Chuyên đề Trắc nghiệm Dãy số cách đều – Toán 4–5

ToánLớp 5QChia sẻ bởi Quan Quan 0 lượt sử dụng đề

BỘ ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 6 CHẤT LƯỢNG CAO

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề tham khảo

CHUYÊN ĐỀ: DÃY SỐ CÁCH ĐỀU

Môn: Toán – Lớp 4 & Lớp 5

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1. Cho dãy số: 2,5,8,11,14,…2, 5, 8, 11, 14, \dots Số hạng thứ 5050 của dãy số đã cho là

A. 147147

B. 149149

C. 151151

D. 152152

Câu 2. Dãy số 4,9,14,19,…,20244, 9, 14, 19, \dots, 2024 có tất cả bao nhiêu số hạng?

A. 405405

B. 404404

C. 406406

D. 403403

Câu 3. Tính tổng S=1+5+9+13+⋯+81S = 1 + 5 + 9 + 13 + \dots + 81.

A. 861861

B. 820820

C. 902902

D. 840840

Câu 4. Cho dãy số cách đều: 7,11,15,19,…7, 11, 15, 19, \dots Hỏi số nào dưới đây thuộc dãy số đã cho?

A. 20222022

B. 20232023

C. 20242024

D. 20252025

Câu 5. Một dãy số cách đều gồm 2525 số hạng, số hạng đầu tiên là 33, khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 44. Số hạng cuối cùng của dãy là

A. 9999

B. 103103

C. 101101

D. 9595

Câu 6. Tìm chữ số tận cùng của tổng T=3+13+23+33+⋯+2023T = 3 + 13 + 23 + 33 + \dots + 2023.

A. 11

B. 33

C. 99

D. 55

Câu 7. Một cuốn sách có 120120 trang. Hỏi người ta phải dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang cuốn sách đó (bắt đầu từ trang 11)?

A. 252252

B. 249249

C. 250250

D. 240240

Câu 8. Để đánh số trang một cuốn sách, người ta đã dùng tất cả 282282 chữ số. Hỏi cuốn sách đó dày bao nhiêu trang?

A. 130130 trang

B. 132132 trang

C. 128128 trang

D. 135135 trang

Câu 9. Tìm số tự nhiên xx, biết: (x+1)+(x+4)+(x+7)+⋯+(x+28)=195(x + 1) + (x + 4) + (x + 7) + \dots + (x + 28) = 195.

A. 44

B. 55

C. 66

D. 77

Câu 10. Trung bình cộng của 77 số chẵn liên tiếp bằng 2020. Số lớn nhất trong 77 số đó là

A. 2424

B. 2626

C. 2828

D. 2222

Câu 11. Cho dãy số: 1,4,7,10,…,97,1001, 4, 7, 10, \dots, 97, 100. Số hạng đứng chính giữa dãy số này là

A. 5050

B. 4949

C. 5252

D. 5555

Câu 12. Một người xếp các khối gỗ thành từng hàng: hàng thứ nhất có 11 khối, hàng thứ hai có 33 khối, hàng thứ ba có 55 khối, cứ như vậy cho đến hàng trên cùng có 4949 khối. Tổng số khối gỗ người đó đã dùng là

A. 625625

B. 600600

C. 576576

D. 650650

Câu 13. Cho dãy số tự nhiên liên tiếp: 1,2,3,4,…,20261, 2, 3, 4, \dots, 2026. Có bao nhiêu số chia hết cho 55 nhưng không chia hết cho 22 trong dãy?

A. 203203

B. 202202

C. 405405

D. 204204

Câu 14. Viết liên tiếp các số tự nhiên từ 11 đến 100100 ta được một số rất lớn: A=1234567891011…99100A = 1234567891011\dots99100. Chữ số thứ 100100 của số AA kể từ trái sang phải là chữ số nào?

A. 55

B. 44

C. 33

D. 66

Câu 15. Tổng của 55 số tự nhiên liên tiếp là một số có hai chữ số và chia hết cho 99. Giá trị lớn nhất có thể của số nhỏ nhất trong 55 số đó là

A. 1616

B. 1717

C. 1818

D. 1919

Câu 16. Cho dãy số: 3,8,13,18,…3, 8, 13, 18, \dots Hỏi số 10081008 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?

A. 201201

B. 202202

C. 200200

D. 203203

Câu 17. Có bao nhiêu số có ba chữ số mà khi chia cho 66 dư 22?

A. 150150

B. 149149

C. 151151

D. 148148

Câu 18. Tính tổng của tất cả các số có hai chữ số chia hết cho 44.

A. 12101210

B. 11881188

C. 12001200

D. 11961196

Câu 19. Cho dãy các phân số: 12,34,56,78,…\dfrac{1}{2}, \dfrac{3}{4}, \dfrac{5}{6}, \dfrac{7}{8}, \dots Phân số thứ 3030 của dãy là

A. 5960\dfrac{59}{60}

B. 6162\dfrac{61}{62}

C. 5758\dfrac{57}{58}

D. 5962\dfrac{59}{62}

Câu 20. Để ghi số trang một cuốn sách, người ta nhận thấy số chữ số dùng gấp đôi số trang. Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?

A. 108108 trang

B. 100100 trang

C. 180180 trang

D. 102102 trang

Câu 21. Cho dãy số: 1,4,7,10,…1, 4, 7, 10, \dots Tổng của 4040 số hạng đầu tiên của dãy số bằng

A. 23802380

B. 23602360

C. 24002400

D. 24202420

Câu 22. Tổng của hai số bằng 20242024. Biết giữa hai số đó có đúng 1515 số chẵn liên tiếp. Tìm số lớn hơn trong hai số đó biết hai số đều là số chẵn.

A. 10261026

B. 10281028

C. 10301030

D. 10241024

Câu 23. Một rạp chiếu phim có 2020 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 1414 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng liền trước 22 ghế. Hỏi rạp chiếu phim đó có tất cả bao nhiêu ghế?

A. 640640 ghế

B. 660660 ghế

C. 680680 ghế

D. 700700 ghế

Câu 24. Khi đánh số trang một tập tài liệu dày 250250 trang, chữ số 22 xuất hiện bao nhiêu lần?

A. 105105 lần

B. 106106 lần

C. 107107 lần

D. 108108 lần

Câu 25. Cho dãy số cách đều u1,u2,u3,…,unu_1, u_2, u_3, \dots, u_n. Biết u1+un=150u_1 + u_n = 150 và tổng của tất cả các số hạng trong dãy bằng 18001800. Số các số hạng của dãy là

A. 2020

B. 2424

C. 2525

D. 3030

Câu 26. Một tam giác vuông có độ dài ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp. Chu vi của tam giác vuông đó là

A. 1212

B. 2424

C. 1515

D. 1818

Câu 27. Cho dãy số: 1,6,11,16,21,…1, 6, 11, 16, 21, \dots Hỏi số hạng thứ 20262026 chia cho 55 dư bao nhiêu?

A. 00

B. 11

C. 22

D. 33

Câu 28. Người ta viết liên tiếp các số lẻ bắt đầu từ 11: 1,3,5,7,9,11,…1, 3, 5, 7, 9, 11, \dots cho đến khi dùng hết 200200 chữ số. Số lẻ cuối cùng được viết là số nào?

A. 195195

B. 197197

C. 199199

D. 201201

Câu 29. Tìm số tự nhiên nn thỏa mãn: 1+3+5+7+⋯+(2n−1)=2251 + 3 + 5 + 7 + \dots + (2n - 1) = 225.

A. 1414

B. 1515

C. 1616

D. 1717

Câu 30. Một bác thợ mộc cưa một cây gỗ dài thành các đoạn nhỏ. Lần cưa thứ nhất mất 55 phút, do mệt nên mỗi lần cưa tiếp theo đều mất nhiều hơn lần cưa trước 11 phút. Bác cưa được tất cả 88 khúc gỗ. Hỏi tổng thời gian bác thợ cưa xong cây gỗ đó (không tính thời gian nghỉ giải lao) là bao nhiêu phút?

A. 5656 phút

B. 6363 phút

C. 4949 phút

D. 5454 phút

--------- HẾT ---------

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN 30 CÂU TRẮC NGHIỆM

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

7

A

13

A

19

A

25

B

2

A

8

A

14

A

20

A

26

A

3

A

9

B

15

A

21

A

27

B

4

B

10

B

16

B

22

B

28

B

5

A

11

C

17

A

23

B

29

B

6

C

12

A

18

B

24

B

30

A


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU ĐIỂN HÌNH

Câu 1.
Dãy số có số hạng đầu là 22, khoảng cách là 33.
Công thức: Soˆˊ hạng thứ n=Soˆˊ đaˆˋu+(n−1)×Khoảng caˊch\text{Số hạng thứ } n = \text{Số đầu} + (n - 1) \times \text{Khoảng cách}.
Số hạng thứ 5050 là: 2+(50−1)×3=2+147=1492 + (50 - 1) \times 3 = 2 + 147 = 149. Chọn B.

Câu 2.
Số các số hạng: (Soˆˊ cuoˆˊi−Soˆˊ đaˆˋu):Khoảng caˊch+1=(2024−4):5+1=2020:5+1=405(\text{Số cuối} - \text{Số đầu}) : \text{Khoảng cách} + 1 = (2024 - 4) : 5 + 1 = 2020 : 5 + 1 = 405 số. Chọn A.

Câu 3.
Số số hạng: (81−1):4+1=21(81 - 1) : 4 + 1 = 21 số.
Tổng: (81+1)×21:2=82×21:2=861(81 + 1) \times 21 : 2 = 82 \times 21 : 2 = 861. Chọn A.

Câu 4.
Các số trong dãy đều chia cho 44 dư 33 (vì 7=4×1+37 = 4 \times 1 + 3, 11=4×2+3,…11 = 4 \times 2 + 3, \dots).
Xét các đáp án: 2023:4=5052023 : 4 = 505 dư 33. Do đó số 20232023 thuộc dãy. Chọn B.

Câu 6.
Dãy 3,13,23,…,20233, 13, 23, \dots, 2023 có số số hạng là: (2023−3):10+1=203(2023 - 3) : 10 + 1 = 203 số.
Mỗi số hạng đều tận cùng là chữ số 33.
Chữ số tận cùng của tổng bằng chữ số tận cùng của tích 3×203=6093 \times 203 = 609, tức là chữ số 99. Chọn C.

Câu 7.
- Từ trang 11 đến trang 99 có 99 trang có 11 chữ số →9\rightarrow 9 chữ số.
- Từ trang 1010 đến trang 9999 có: (99−10+1)=90(99 - 10 + 1) = 90 trang có 22 chữ số →90×2=180\rightarrow 90 \times 2 = 180 chữ số.
- Từ trang 100100 đến trang 120120 có: (120−100+1)=21(120 - 100 + 1) = 21 trang có 33 chữ số →21×3=63\rightarrow 21 \times 3 = 63 chữ số.
Tổng số chữ số: 9+180+63=2529 + 180 + 63 = 252 chữ số. Chọn A.

Câu 8.
Dùng cho trang có 11 chữ số: 99 chữ số.
Dùng cho trang có 22 chữ số: 90×2=18090 \times 2 = 180 chữ số.
Số chữ số còn lại để đánh trang có 33 chữ số là: 282−(9+180)=93282 - (9 + 180) = 93 chữ số.
Số trang có 33 chữ số là: 93:3=3193 : 3 = 31 trang.
Cuốn sách dày số trang là: 99+31=13099 + 31 = 130 trang. Chọn A.

Câu 9.
Dãy số 1,4,7,…,281, 4, 7, \dots, 28 có: (28−1):3+1=10(28 - 1) : 3 + 1 = 10 số hạng.
Tổng của dãy số này là: (28+1)×10:2=145(28 + 1) \times 10 : 2 = 145.
Phương trình trở thành: 10×x+145=195⇒10×x=50⇒x=510 \times x + 145 = 195 \Rightarrow 10 \times x = 50 \Rightarrow x = 5. Chọn B.

Câu 14.
- Từ 11 đến 99 có 99 chữ số.
- Còn lại: 100−9=91100 - 9 = 91 chữ số dùng để viết các số có 22 chữ số.
Ta có: 91:2=4591 : 2 = 45 (dư 11).
Vậy đã viết được trọn vẹn 4545 số có 22 chữ số, bắt đầu từ số 1010.
Số có 22 chữ số thứ 4545 là: 10+45−1=5410 + 45 - 1 = 54.
Chữ số tiếp theo (dư 11) là chữ số đầu tiên của số liền sau (5555), đó chính là chữ số 55. Chọn A.

Câu 20.
Gọi số trang của cuốn sách là NN.
Tổng số chữ số là 2×N2 \times N.
Cuốn sách không thể có ít hơn 100100 trang (vì tối đa 9999 trang chỉ cần 9+90×2=189<2×99=1989 + 90 \times 2 = 189 < 2 \times 99 = 198).
Vậy cuốn sách có NN trang và N>99N > 99.
Số chữ số dùng là: 9×1+90×2+(N−99)×3=189+3N−297=3N−1089 \times 1 + 90 \times 2 + (N - 99) \times 3 = 189 + 3N - 297 = 3N - 108.
Theo đề bài: 3N−108=2N⇒N=1083N - 108 = 2N \Rightarrow N = 108 trang. Chọn A.

Câu 24.
- Xét chữ số 22 ở hàng đơn vị: các số có đuôi 22 từ 11 đến 250250: 2,12,22,…,242→(242−2):10+1=252, 12, 22, \dots, 242 \rightarrow (242 - 2):10 + 1 = 25 lần.
- Xét chữ số 22 ở hàng chục: trong mỗi trăm có 1010 số (từ 2020 đến 2929). Có 22 trăm hoàn chỉnh (00 trăm và 11 trăm) và khoảng 220−229220 - 229: tổng cộng 10+10+10=3010 + 10 + 10 = 30 lần.
- Xét chữ số 22 ở hàng trăm: từ 200200 đến 250250 có 250−200+1=51250 - 200 + 1 = 51 lần.
Tổng số lần xuất hiện của chữ số 22: 25+30+51=10625 + 30 + 51 = 106 lần. Chọn B.

Câu 30.
Để cưa cây gỗ thành 88 khúc thì bác thợ phải cưa 8−1=78 - 1 = 7 lần.
Thời gian các lần cưa lần lượt là: 5,6,7,8,9,10,115, 6, 7, 8, 9, 10, 11 (phút).
Tổng thời gian cưa là: (5+11)×7:2=56(5 + 11) \times 7 : 2 = 56 phút. Chọn A.

Xem tất cả