UBND PHƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC HÂN
Tài liệu luyện tập
CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC ĐƯỜNG TRÒN
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. ĐỀ BÀI
Bài 1 (1,0 điểm). Cho đường tròn đường kính . Vẽ dây sao cho . Gọi là trung điểm của dây . Đường thẳng cắt tiếp tuyến tại của đường tròn tại .
a) Chứng minh tam giác vuông tại , từ đó tính độ dài theo .
b) 1) Chứng minh .
2) Chứng minh là tia phân giác của góc .
c) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 2 (1,0 điểm). Cho đường tròn và điểm nằm ngoài đường tròn. Từ vẽ hai tiếp tuyến , với (, là các tiếp điểm). Gọi là giao điểm của và .
a) Chứng minh tại .
b) 1) Chứng minh là trung điểm của .
2) Kẻ đường kính của . Chứng minh .
c) Đường thẳng cắt tại ( khác ). Qua kẻ tiếp tuyến với , tiếp tuyến này cắt , lần lượt tại , . Chứng minh chu vi tam giác bằng .
Bài 3 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại . Vẽ đường tròn tâm đường kính , đường tròn này cắt tại . Gọi là trung điểm của .
a) Chứng minh tam giác vuông tại , từ đó suy ra .
b) 1) Chứng minh .
2) Chứng minh .
c) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 4 (1,0 điểm). Trên tiếp tuyến tại của đường tròn , lấy điểm sao cho . Lấy điểm khác thuộc sao cho .
a) Chứng minh và tính theo .
b) 1) Tính , từ đó suy ra số đo góc .
2) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
c) Kéo dài cắt tia tại . Dùng tỉ số lượng giác, hãy tính các cạnh của tam giác theo .
Bài 5 (1,0 điểm). Trên tiếp tuyến tại của đường tròn lấy điểm sao cho . Lấy điểm khác thuộc sao cho ; đoạn cắt tại .
a) Chứng minh và tính theo .
b) 1) Chứng minh là đường trung trực của đoạn thẳng .
2) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
c) Tính , , theo .
Bài 6 (1,0 điểm). Cho nửa đường tròn đường kính , điểm thuộc nửa đường tròn. Tia phân giác của góc cắt tại ( khác ). Tia cắt đường thẳng tại .
a) Chứng minh .
b) 1) Chứng minh tam giác cân tại .
2) Gọi là giao điểm của và . Chứng minh .
c) Gọi là điểm đối xứng với qua . Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 7 (1,0 điểm). Cho tam giác nhọn nội tiếp đường tròn , các đường cao , , cắt nhau tại .
a) Chứng minh bốn điểm , , , cùng thuộc một đường tròn và xác định tâm của đường tròn đó.
b) 1) Chứng minh tứ giác nội tiếp.
2) Chứng minh .
c) Kẻ đường kính của , gọi là trung điểm của . Chứng minh tứ giác là hình bình hành và .
Bài 8 (1,0 điểm). Từ điểm nằm ngoài đường tròn , kẻ các tiếp tuyến , với (, là các tiếp điểm). Đường thẳng cắt tại .
a) Chứng minh tại .
b) 1) Chứng minh là trung điểm của và tam giác cân tại .
2) Chứng minh và .
c) Qua kẻ cát tuyến ( nằm giữa và , cát tuyến không đi qua ). Chứng minh .
Bài 9 (1,0 điểm). Cho đường tròn và điểm nằm ngoài đường tròn sao cho . Từ kẻ hai tiếp tuyến , với (, là các tiếp điểm).
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp.
b) 1) Tính số đo góc .
2) Chứng minh tam giác đều.
c) Lấy điểm trên cung nhỏ . Tìm vị trí của để tổng lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó theo .
Bài 10 (1,0 điểm). Cho nửa đường tròn đường kính , điểm thuộc nửa đường tròn. Kẻ tại .
a) Chứng minh tam giác vuông tại .
b) 1) Chứng minh .
2) Chứng minh .
c) Tìm vị trí của điểm để diện tích tam giác lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó theo .
--------- HẾT ---------
Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: ...........
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1
[Hình vẽ]
a) Ta có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính ) nên tam giác vuông tại .
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông :
b) 1) Tam giác có nên cân tại . Vì là trung điểm của nên là đường trung tuyến, do đó cũng là đường cao. Vậy .
2) Cũng trong tam giác cân , đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác của góc . Điểm thuộc đường thẳng nên là tia phân giác của .
c) Xét và có: ; (chứng minh trên); là cạnh chung. Do đó (c.g.c), suy ra .
Vì là tiếp tuyến tại nên , tức . Vậy , hay tại thuộc . Suy ra là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 2
[Hình vẽ]
a) (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và , nên là đường trung trực của đoạn thẳng . Do đó tại .
b) 1) Vì là đường trung trực của nên là trung điểm của .
2) là đường kính của nên , suy ra . Mặt khác . Vậy .
c) , là hai tiếp tuyến cắt nhau tại nên ; , là hai tiếp tuyến cắt nhau tại nên ; , là hai tiếp tuyến cắt nhau tại nên .
Chu vi tam giác :
Bài 3
[Hình vẽ]
a) thuộc đường tròn đường kính nên , suy ra tam giác vuông tại . Do đó , tức .
b) 1) Trong tam giác có là trung điểm của , là trung điểm của , nên là đường trung bình của tam giác. Vậy .
2) Tam giác vuông tại có là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền nên .
Xét và có: ; là cạnh chung; . Vậy (c.c.c).
c) Từ suy ra , hay tại thuộc . Vậy là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 4
[Hình vẽ]
a) là tiếp tuyến tại nên , suy ra tam giác vuông tại .
b) 1) Trong tam giác vuông :
2) Xét và có: ; (giả thiết); là cạnh chung. Vậy (c.c.c), suy ra , hay . Vậy là tiếp tuyến của .
c) Tam giác vuông tại có nên . Từ suy ra , do đó .
Vì , , thẳng hàng và nên , tức tam giác vuông tại . Tia nằm trong góc nên
Suy ra . Với :
Bài 5
[Hình vẽ]
a) là tiếp tuyến tại nên . Tam giác vuông tại :
b) 1) Ta có (giả thiết) và , suy ra là đường trung trực của đoạn thẳng . Do đó tại và là trung điểm của .
2) Xét và có: ; ; là cạnh chung. Vậy (c.c.c), suy ra , hay . Vậy là tiếp tuyến của .
c) Tam giác vuông tại có , theo hệ thức lượng:
Bài 6
[Hình vẽ]
a) thuộc nửa đường tròn đường kính nên , suy ra .
b) 1) Tam giác có vừa là đường phân giác của góc (giả thiết) vừa là đường cao (), nên tam giác cân tại .
2) Ta có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn), suy ra hay . Trong tam giác , hai đường cao và cắt nhau tại nên là trực tâm của tam giác, do đó .
c) là trung điểm của (do đối xứng với qua ) và (vì ), nên là đường trung trực của . Suy ra .
Vì nên trong tam giác vuông : .
Trong tam giác vuông : .
Do đó .
Suy ra
Vậy tại . Mà thuộc và nằm trên , nên là tiếp tuyến của đường tròn .
Bài 7
[Hình vẽ]
a) Vì và nên . Hai điểm , cùng nhìn đoạn dưới một góc vuông, do đó , , , cùng thuộc đường tròn đường kính . Tâm của đường tròn đó là trung điểm của .
b) 1) Ta có , nên , cùng thuộc đường tròn đường kính . Vậy tứ giác nội tiếp.
2) Vì tứ giác nội tiếp nên góc ngoài tại đỉnh bằng góc trong đối diện:
c) Vì là đường kính của nên , suy ra . Mà , do đó . Chứng minh tương tự . Vậy tứ giác là hình bình hành.
Hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, nên là trung điểm của cũng là trung điểm của .
Trong tam giác có là trung điểm của , là trung điểm của , nên là đường trung bình. Vậy , hay .
Bài 8
[Hình vẽ]
a) (hai tiếp tuyến cắt nhau) và , suy ra là đường trung trực của . Vậy tại .
b) 1) Theo chứng minh trên, là trung điểm của . Tam giác có vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên cân tại .
2) Tam giác vuông tại (vì là tiếp tuyến), có . Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông:
c) Xét và có: góc chung; (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến với dây cùng chắn cung ).
Vậy , suy ra , tức .
Bài 9
[Hình vẽ]
a) , là hai tiếp tuyến nên . Hai điểm , cùng nhìn dưới một góc vuông, do đó tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính .
b) 1) Tam giác vuông tại có , nên . Do là tia phân giác của góc (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) nên .
2) Ta có và , suy ra tam giác đều.
c) Điểm thuộc cung nhỏ nên (góc nội tiếp chắn cung lớn có số đo ). Đặt , . Theo định lí côsin trong tam giác :
Tam giác đều cạnh nên , suy ra .
Vì nên , tức . Do đó
Dấu "=" xảy ra khi , tức là điểm chính giữa cung nhỏ . Vậy lớn nhất bằng khi là điểm chính giữa cung nhỏ .
Bài 10
[Hình vẽ]
a) thuộc đường tròn đường kính nên . Vậy tam giác vuông tại .
b) 1) Tam giác vuông tại , có . Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông:
2) Cũng theo hệ thức lượng trong tam giác vuông :
c) Diện tích tam giác :
Vì (dấu "=" xảy ra khi ), nên .
Vậy diện tích tam giác lớn nhất bằng khi là điểm chính giữa của nửa đường tròn (khi đó ).











