SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN
Đề kiểm tra số 1
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 12
TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.
Dùng phương trình cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tính bằng giây.
Câu 1. Biên độ dao động của vật là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 2. Tần số góc của dao động là
A. rad/s
B. rad/s
C. rad/s
D. rad/s
Câu 3. Pha ban đầu của dao động là
A. rad
B. rad
C. rad
D. rad
Câu 4. Chu kì dao động của vật là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 5. Tần số dao động của vật là
A. Hz
B. Hz
C. Hz
D. Hz
Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 10. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Tại s, vật ở trạng thái nào?
A. cm, chuyển động theo chiều âm.
B. cm, chuyển động theo chiều dương.
C. cm, chuyển động theo chiều dương.
D. cm, chuyển động theo chiều âm.
Câu 11. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ đến s là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì s và biên độ . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 13. Con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng , lò xo độ cứng . Chu kì dao động riêng của con lắc là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Tần số góc dao động riêng của con lắc lò xo có khối lượng và độ cứng là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Con lắc đơn chiều dài dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường . Chu kì dao động là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Động năng của vật có khối lượng đang chuyển động với tốc độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Thế năng của con lắc lò xo có độ cứng tại li độ , lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, là
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, khi vật ở vị trí cân bằng thì
A. động năng bằng không, thế năng cực đại.
B. động năng và thế năng đều bằng không.
C. động năng cực đại, thế năng bằng không.
D. động năng bằng thế năng và khác không.
Câu 20. Vật dao động điều hòa có gia tốc và li độ . Nhận xét nào đúng?
A. luôn cùng dấu với khi .
B. có độ lớn không đổi.
C. bằng không tại hai vị trí biên.
D. hướng về vị trí cân bằng khi .
--------- HẾT ĐỀ SỐ 1 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN
Đề kiểm tra số 2
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 12
TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.
Dùng phương trình cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tính bằng giây.
Câu 1. Biên độ dao động của vật là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 2. Tần số góc của dao động là
A. rad/s
B. rad/s
C. rad/s
D. rad/s
Câu 3. Pha ban đầu của dao động là
A. rad
B. rad
C. rad
D. rad
Câu 4. Chu kì dao động của vật là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 5. Tần số dao động của vật là
A. Hz
B. Hz
C. Hz
D. Hz
Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 10. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Tại s, vật ở trạng thái nào?
A. cm, chuyển động theo chiều dương.
B. cm, chuyển động theo chiều âm.
C. , chuyển động theo chiều âm.
D. , chuyển động theo chiều dương.
Câu 11. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ đến s là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì s và biên độ . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ đến vị trí cân bằng là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 13. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo có khối lượng và độ cứng là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo có khối lượng và độ cứng là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Tần số góc dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Động năng của một vật khối lượng chuyển động với tốc độ được xác định bởi
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Với con lắc lò xo có độ cứng , thế năng tại li độ , lấy mốc ở vị trí cân bằng, là
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, tại vị trí biên
A. động năng cực đại, thế năng bằng không.
B. động năng bằng thế năng và khác không.
C. động năng và thế năng đều bằng không.
D. động năng bằng không, thế năng cực đại.
Câu 20. Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng ra biên, độ lớn gia tốc của vật
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi.
D. luôn bằng không.
--------- HẾT ĐỀ SỐ 2 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN
Đề kiểm tra số 3
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 12
TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.
Dùng phương trình cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tính bằng giây.
Câu 1. Biên độ dao động của vật là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 2. Tần số góc của dao động là
A. rad/s
B. rad/s
C. rad/s
D. rad/s
Câu 3. Pha ban đầu của dao động là
A. rad
B. rad
C. rad
D. rad
Câu 4. Chu kì dao động của vật là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 5. Tần số dao động của vật là
A. Hz
B. Hz
C. Hz
D. Hz
Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 10. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Tại s, vật ở trạng thái nào?
A. cm, chuyển động theo chiều dương.
B. cm, chuyển động theo chiều âm.
C. cm, chuyển động theo chiều âm.
D. cm, chuyển động theo chiều âm.
Câu 11. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ đến s là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì s và biên độ . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 13. Tần số góc dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng và khối lượng là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng và khối lượng là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Tần số góc dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Thế năng của con lắc lò xo có độ cứng tại li độ , lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, là
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Động năng của vật khối lượng có tốc độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng tăng, thế năng giảm.
B. động năng giảm, thế năng tăng.
C. động năng và thế năng cùng tăng.
D. động năng và thế năng cùng giảm.
Câu 20. Khi vật dao động điều hòa ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật
A. có độ lớn cực đại.
B. bằng không.
C. hướng theo chiều chuyển động.
D. hướng ngược chiều chuyển động.
--------- HẾT ĐỀ SỐ 3 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN
Đề kiểm tra số 4
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 12
TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.
Dùng phương trình cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tính bằng giây.
Câu 1. Biên độ dao động của vật là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 2. Tần số góc của dao động là
A. rad/s
B. rad/s
C. rad/s
D. rad/s
Câu 3. Pha ban đầu của dao động là
A. rad
B. rad
C. rad
D. rad
Câu 4. Chu kì dao động của vật là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 5. Tần số dao động của vật là
A. Hz
B. Hz
C. Hz
D. Hz
Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. cm/s
B. cm/s
C. cm/s
D. cm/s
Câu 10. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Tại s, vật ở trạng thái nào?
A. cm, chuyển động theo chiều âm.
B. cm, chuyển động theo chiều dương.
C. cm, chuyển động theo chiều âm.
D. cm, chuyển động theo chiều dương.
Câu 11. Một vật dao động theo phương trình cm, với tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ đến s là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì s và biên độ . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ đến vị trí cân bằng là
A. s
B. s
C. s
D. s
Câu 13. Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng và khối lượng là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng và khối lượng là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Tần số góc dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Động năng của vật khối lượng có tốc độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Thế năng của con lắc lò xo có độ cứng tại li độ , lấy mốc ở vị trí cân bằng, là
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì
A. động năng tăng, thế năng giảm.
B. động năng giảm, thế năng tăng.
C. động năng và thế năng cùng tăng.
D. động năng và thế năng cùng giảm.
Câu 20. Khi vật dao động điều hòa đi từ biên về vị trí cân bằng, độ lớn gia tốc của vật
A. tăng dần.
B. không đổi.
C. giảm dần.
D. luôn bằng không.
--------- HẾT ĐỀ SỐ 4 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG
BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG HỢP
Câu | Đề 1 | Đề 2 | Đề 3 | Đề 4 |
|---|---|---|---|---|
1 | A | B | C | D |
2 | B | C | D | A |
3 | C | D | A | B |
4 | D | A | B | C |
5 | A | B | C | D |
6 | B | C | D | A |
7 | C | D | A | B |
8 | D | A | B | C |
9 | A | B | C | D |
10 | B | C | D | A |
11 | C | D | A | B |
12 | D | A | B | C |
13 | A | B | C | D |
14 | B | C | D | A |
15 | C | D | A | B |
16 | D | A | B | C |
17 | A | B | C | D |
18 | B | C | D | A |
19 | C | D | A | B |
20 | D | A | B | C |
ĐỀ SỐ 1
Câu 10
Tại s, pha dao động là rad.
Suy ra cm. Vận tốc cm/s , nên vật chuyển động theo chiều dương. Chọn B.
Câu 11
Chu kì s. Khoảng thời gian xét là .
Trong một chu kì, vật đi được cm. Từ vị trí biên dương, trong tiếp theo vật đi đến vị trí cân bằng, được thêm cm. Vậy cm. Chọn C.
Câu 12
Trên đường tròn biểu diễn dao động, góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ đến là rad.
Do đó s. Chọn D.
ĐỀ SỐ 2
Câu 10
Tại s, pha dao động là rad.
Suy ra cm và cm/s . Vật chuyển động theo chiều âm. Chọn C.
Câu 11
Chu kì s, nên s .
Vật xuất phát ở biên dương; quãng đường trong một chu kì là , còn trong tiếp theo là . Vậy cm. Chọn D.
Câu 12
Góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ đến là rad.
Do đó s. Chọn A.
ĐỀ SỐ 3
Câu 10
Tại s, pha dao động là rad.
Suy ra cm và cm/s . Vật chuyển động theo chiều âm. Chọn D.
Câu 11
Chu kì s, nên s .
Vật xuất phát ở biên dương. Quãng đường cần tìm là cm. Chọn A.
Câu 12
Góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ đến là rad.
Do đó s. Chọn B.
ĐỀ SỐ 4
Câu 10
Tại s, pha dao động là rad.
Suy ra cm và cm/s . Vật chuyển động theo chiều âm. Chọn A.
Câu 11
Chu kì s, nên s .
Vật xuất phát ở biên dương. Quãng đường cần tìm là cm. Chọn B.
Câu 12
Góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ đến là rad.
Do đó s. Chọn C.











