Bốn đề kiểm tra thường xuyên lần 3 Vật lí 12 – Dao động điều hòa

Vật líLớp 12TChia sẻ bởi Tuyệt Hà 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI

TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN

Đề kiểm tra số 1

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Vật lí – Lớp 12

TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.

Dùng phương trình x=4cos⁡(2πt+π3)x = 4\cos\left(2\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tt tính bằng giây.

Câu 1. Biên độ dao động của vật là

A. 44 cm

B. 22 cm

C. π\pi cm

D. 88 cm

Câu 2. Tần số góc của dao động là

A. π\pi rad/s

B. 2π2\pi rad/s

C. 4π4\pi rad/s

D. 44 rad/s

Câu 3. Pha ban đầu của dao động là

A. −π3-\dfrac{\pi}{3} rad

B. π6\dfrac{\pi}{6} rad

C. π3\dfrac{\pi}{3} rad

D. 2π3\dfrac{2\pi}{3} rad

Câu 4. Chu kì dao động của vật là

A. 22 s

B. 0,250,25 s

C. 0,50,5 s

D. 11 s

Câu 5. Tần số dao động của vật là

A. 11 Hz

B. 22 Hz

C. 0,50,5 Hz

D. π\pi Hz

Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. −2-2 cm

B. 22 cm

C. 44 cm

D. −4-4 cm

Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. 4π34\pi\sqrt{3} cm/s

B. −8π-8\pi cm/s

C. −4π3-4\pi\sqrt{3} cm/s

D. 4π4\pi cm/s

Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là

A. 4π4\pi cm/s

B. 16π16\pi cm/s

C. 4π24\pi^2 cm/s

D. 8π8\pi cm/s

Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là

A. 16π216\pi^2 cm/s2^2

B. 8π28\pi^2 cm/s2^2

C. 8π8\pi cm/s2^2

D. 4π24\pi^2 cm/s2^2

Câu 10. Một vật dao động theo phương trình x=6cos⁡(πt−π3)x = 6\cos\left(\pi t - \dfrac{\pi}{3}\right) cm, với tt tính bằng giây. Tại t=16t = \dfrac{1}{6} s, vật ở trạng thái nào?

A. x=33x = 3\sqrt{3} cm, chuyển động theo chiều âm.

B. x=33x = 3\sqrt{3} cm, chuyển động theo chiều dương.

C. x=−33x = -3\sqrt{3} cm, chuyển động theo chiều dương.

D. x=3x = 3 cm, chuyển động theo chiều âm.

Câu 11. Một vật dao động theo phương trình x=4cos⁡(2πt)x = 4\cos(2\pi t) cm, với tt tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ t=0t = 0 đến t=1,25t = 1,25 s là

A. 1616 cm

B. 1818 cm

C. 2020 cm

D. 2424 cm

Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì 1,21,2 s và biên độ AA. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ A2\dfrac{A}{2} là

A. 0,20,2 s

B. 0,30,3 s

C. 0,60,6 s

D. 0,10,1 s

Câu 13. Con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng mm, lò xo độ cứng kk. Chu kì dao động riêng của con lắc là

A. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

B. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

C. 12πmk\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}

D. km\sqrt{\dfrac{k}{m}}

Câu 14. Tần số góc dao động riêng của con lắc lò xo có khối lượng mm và độ cứng kk là

A. mk\sqrt{\dfrac{m}{k}}

B. km\sqrt{\dfrac{k}{m}}

C. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

D. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

Câu 15. Con lắc đơn chiều dài ℓ\ell dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường gg. Chu kì dao động là

A. 2πgℓ2\pi\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

B. 12πℓg\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

C. 2πℓg2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

D. ℓg\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

Câu 16. Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài ℓ\ell tại nơi có gia tốc trọng trường gg là

A. 2πℓg2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

B. 2πgℓ2\pi\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

C. 12πℓg\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

D. 12πgℓ\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

Câu 17. Động năng của vật có khối lượng mm đang chuyển động với tốc độ vv là

A. 12mv2\dfrac{1}{2}mv^2

B. mv2mv^2

C. 12mv\dfrac{1}{2}mv

D. 2mv22mv^2

Câu 18. Thế năng của con lắc lò xo có độ cứng kk tại li độ xx, lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, là

A. kx2kx^2

B. 12kx2\dfrac{1}{2}kx^2

C. 12kx\dfrac{1}{2}kx

D. 2kx22kx^2

Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, khi vật ở vị trí cân bằng thì

A. động năng bằng không, thế năng cực đại.

B. động năng và thế năng đều bằng không.

C. động năng cực đại, thế năng bằng không.

D. động năng bằng thế năng và khác không.

Câu 20. Vật dao động điều hòa có gia tốc aa và li độ xx. Nhận xét nào đúng?

A. aa luôn cùng dấu với xx khi x≠0x \ne 0.

B. aa có độ lớn không đổi.

C. aa bằng không tại hai vị trí biên.

D. aa hướng về vị trí cân bằng khi x≠0x \ne 0.

--------- HẾT ĐỀ SỐ 1 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI

TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN

Đề kiểm tra số 2

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Vật lí – Lớp 12

TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.

Dùng phương trình x=6cos⁡(4πt+π6)x = 6\cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tt tính bằng giây.

Câu 1. Biên độ dao động của vật là

A. 44 cm

B. 66 cm

C. 33 cm

D. 1212 cm

Câu 2. Tần số góc của dao động là

A. 2π2\pi rad/s

B. 6π6\pi rad/s

C. 4π4\pi rad/s

D. 44 rad/s

Câu 3. Pha ban đầu của dao động là

A. −π6-\dfrac{\pi}{6} rad

B. π3\dfrac{\pi}{3} rad

C. π2\dfrac{\pi}{2} rad

D. π6\dfrac{\pi}{6} rad

Câu 4. Chu kì dao động của vật là

A. 0,50,5 s

B. 22 s

C. 11 s

D. 0,250,25 s

Câu 5. Tần số dao động của vật là

A. 0,50,5 Hz

B. 22 Hz

C. 44 Hz

D. 11 Hz

Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. 33 cm

B. −33-3\sqrt{3} cm

C. 333\sqrt{3} cm

D. 66 cm

Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. 12π12\pi cm/s

B. −24π-24\pi cm/s

C. −12π3-12\pi\sqrt{3} cm/s

D. −12π-12\pi cm/s

Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là

A. 24π24\pi cm/s

B. 12π12\pi cm/s

C. 96π296\pi^2 cm/s

D. 6π6\pi cm/s

Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là

A. 24π224\pi^2 cm/s2^2

B. 96π296\pi^2 cm/s2^2

C. 48π248\pi^2 cm/s2^2

D. 24π24\pi cm/s2^2

Câu 10. Một vật dao động theo phương trình x=8cos⁡(2πt+π6)x = 8\cos\left(2\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm, với tt tính bằng giây. Tại t=16t = \dfrac{1}{6} s, vật ở trạng thái nào?

A. x=4x = 4 cm, chuyển động theo chiều dương.

B. x=−4x = -4 cm, chuyển động theo chiều âm.

C. x=0x = 0, chuyển động theo chiều âm.

D. x=0x = 0, chuyển động theo chiều dương.

Câu 11. Một vật dao động theo phương trình x=6cos⁡(πt)x = 6\cos(\pi t) cm, với tt tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ t=0t = 0 đến t=2,5t = 2,5 s là

A. 2424 cm

B. 2727 cm

C. 3636 cm

D. 3030 cm

Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì 2,42,4 s và biên độ AA. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ −A2-\dfrac{A}{2} đến vị trí cân bằng là

A. 0,20,2 s

B. 0,40,4 s

C. 0,60,6 s

D. 1,21,2 s

Câu 13. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo có khối lượng mm và độ cứng kk là

A. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

B. 12πkm\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{k}{m}}

C. 12πmk\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}

D. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

Câu 14. Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo có khối lượng mm và độ cứng kk là

A. km\sqrt{\dfrac{k}{m}}

B. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

C. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

D. 12πmk\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}

Câu 15. Tần số góc dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài ℓ\ell tại nơi có gia tốc trọng trường gg là

A. ℓg\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

B. 2πℓg2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

C. 12πgℓ\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

D. gℓ\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

Câu 16. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài ℓ\ell tại nơi có gia tốc trọng trường gg là

A. 2πℓg2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

B. 2πgℓ2\pi\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

C. 12πℓg\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

D. gℓ\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

Câu 17. Động năng của một vật khối lượng mm chuyển động với tốc độ vv được xác định bởi

A. mv2mv^2

B. 12mv2\dfrac{1}{2}mv^2

C. 12mv\dfrac{1}{2}mv

D. 2mv22mv^2

Câu 18. Với con lắc lò xo có độ cứng kk, thế năng tại li độ xx, lấy mốc ở vị trí cân bằng, là

A. 2kx22kx^2

B. kx2kx^2

C. 12kx2\dfrac{1}{2}kx^2

D. 12kx\dfrac{1}{2}kx

Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, tại vị trí biên

A. động năng cực đại, thế năng bằng không.

B. động năng bằng thế năng và khác không.

C. động năng và thế năng đều bằng không.

D. động năng bằng không, thế năng cực đại.

Câu 20. Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng ra biên, độ lớn gia tốc của vật

A. tăng dần.

B. giảm dần.

C. không đổi.

D. luôn bằng không.

--------- HẾT ĐỀ SỐ 2 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI

TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN

Đề kiểm tra số 3

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Vật lí – Lớp 12

TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.

Dùng phương trình x=8cos⁡(πt−π3)x = 8\cos\left(\pi t - \dfrac{\pi}{3}\right) cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tt tính bằng giây.

Câu 1. Biên độ dao động của vật là

A. 44 cm

B. 1616 cm

C. 88 cm

D. π\pi cm

Câu 2. Tần số góc của dao động là

A. 2π2\pi rad/s

B. π2\dfrac{\pi}{2} rad/s

C. 88 rad/s

D. π\pi rad/s

Câu 3. Pha ban đầu của dao động là

A. −π3-\dfrac{\pi}{3} rad

B. π3\dfrac{\pi}{3} rad

C. −π6-\dfrac{\pi}{6} rad

D. 2π3\dfrac{2\pi}{3} rad

Câu 4. Chu kì dao động của vật là

A. 11 s

B. 22 s

C. 0,50,5 s

D. 44 s

Câu 5. Tần số dao động của vật là

A. 22 Hz

B. 11 Hz

C. 0,50,5 Hz

D. 0,250,25 Hz

Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. −4-4 cm

B. 434\sqrt{3} cm

C. 88 cm

D. 44 cm

Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. 4π34\pi\sqrt{3} cm/s

B. −4π3-4\pi\sqrt{3} cm/s

C. −4π-4\pi cm/s

D. 8π8\pi cm/s

Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là

A. 4π4\pi cm/s

B. 8π8\pi cm/s

C. 16π16\pi cm/s

D. 8π28\pi^2 cm/s

Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là

A. 4π24\pi^2 cm/s2^2

B. 16π216\pi^2 cm/s2^2

C. 8π28\pi^2 cm/s2^2

D. 8π8\pi cm/s2^2

Câu 10. Một vật dao động theo phương trình x=10cos⁡(πt+π6)x = 10\cos\left(\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm, với tt tính bằng giây. Tại t=16t = \dfrac{1}{6} s, vật ở trạng thái nào?

A. x=5x = 5 cm, chuyển động theo chiều dương.

B. x=−5x = -5 cm, chuyển động theo chiều âm.

C. x=53x = 5\sqrt{3} cm, chuyển động theo chiều âm.

D. x=5x = 5 cm, chuyển động theo chiều âm.

Câu 11. Một vật dao động theo phương trình x=5cos⁡(4πt)x = 5\cos(4\pi t) cm, với tt tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ t=0t = 0 đến t=0,625t = 0,625 s là

A. 2525 cm

B. 2020 cm

C. 3030 cm

D. 1515 cm

Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì 3,63,6 s và biên độ AA. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ −A2-\dfrac{A}{2} là

A. 0,60,6 s

B. 0,30,3 s

C. 0,90,9 s

D. 1,81,8 s

Câu 13. Tần số góc dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng kk và khối lượng mm là

A. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

B. mk\sqrt{\dfrac{m}{k}}

C. km\sqrt{\dfrac{k}{m}}

D. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

Câu 14. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng kk và khối lượng mm là

A. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

B. 12πmk\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}

C. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

D. 12πkm\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{k}{m}}

Câu 15. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài ℓ\ell tại nơi có gia tốc trọng trường gg là

A. 2πℓg2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

B. 2πgℓ2\pi\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

C. gℓ\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

D. 12πℓg\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

Câu 16. Tần số góc dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài ℓ\ell tại nơi có gia tốc trọng trường gg là

A. ℓg\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

B. gℓ\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

C. 2πgℓ2\pi\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

D. 12πℓg\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

Câu 17. Thế năng của con lắc lò xo có độ cứng kk tại li độ xx, lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, là

A. kx2kx^2

B. 12kx\dfrac{1}{2}kx

C. 12kx2\dfrac{1}{2}kx^2

D. 2kx22kx^2

Câu 18. Động năng của vật khối lượng mm có tốc độ vv là

A. mv2mv^2

B. 2mv22mv^2

C. 12mv\dfrac{1}{2}mv

D. 12mv2\dfrac{1}{2}mv^2

Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì

A. động năng tăng, thế năng giảm.

B. động năng giảm, thế năng tăng.

C. động năng và thế năng cùng tăng.

D. động năng và thế năng cùng giảm.

Câu 20. Khi vật dao động điều hòa ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật

A. có độ lớn cực đại.

B. bằng không.

C. hướng theo chiều chuyển động.

D. hướng ngược chiều chuyển động.

--------- HẾT ĐỀ SỐ 3 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI

TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN

Đề kiểm tra số 4

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 3

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Vật lí – Lớp 12

TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Trong mỗi phương án, đáp án đúng được gạch chân.

Dùng phương trình x=10cos⁡(5πt−π6)x = 10\cos\left(5\pi t - \dfrac{\pi}{6}\right) cm cho các Câu 1 đến 9, trong đó tt tính bằng giây.

Câu 1. Biên độ dao động của vật là

A. 55 cm

B. 2020 cm

C. π\pi cm

D. 1010 cm

Câu 2. Tần số góc của dao động là

A. 5π5\pi rad/s

B. 10π10\pi rad/s

C. π\pi rad/s

D. 55 rad/s

Câu 3. Pha ban đầu của dao động là

A. π6\dfrac{\pi}{6} rad

B. −π6-\dfrac{\pi}{6} rad

C. −π3-\dfrac{\pi}{3} rad

D. π3\dfrac{\pi}{3} rad

Câu 4. Chu kì dao động của vật là

A. 0,20,2 s

B. 2,52,5 s

C. 0,40,4 s

D. 0,50,5 s

Câu 5. Tần số dao động của vật là

A. 0,40,4 Hz

B. 55 Hz

C. 22 Hz

D. 2,52,5 Hz

Câu 6. Li độ của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. 535\sqrt{3} cm

B. 55 cm

C. −53-5\sqrt{3} cm

D. 1010 cm

Câu 7. Vận tốc của vật tại thời điểm t=0t = 0 là

A. −25π-25\pi cm/s

B. 25π25\pi cm/s

C. 25π325\pi\sqrt{3} cm/s

D. −50π-50\pi cm/s

Câu 8. Tốc độ cực đại của vật là

A. 25π25\pi cm/s

B. 100π100\pi cm/s

C. 50π50\pi cm/s

D. 250π2250\pi^2 cm/s

Câu 9. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là

A. 50π250\pi^2 cm/s2^2

B. 125π2125\pi^2 cm/s2^2

C. 50π50\pi cm/s2^2

D. 250π2250\pi^2 cm/s2^2

Câu 10. Một vật dao động theo phương trình x=12cos⁡(2πt−π3)x = 12\cos\left(2\pi t - \dfrac{\pi}{3}\right) cm, với tt tính bằng giây. Tại t=14t = \dfrac{1}{4} s, vật ở trạng thái nào?

A. x=63x = 6\sqrt{3} cm, chuyển động theo chiều âm.

B. x=63x = 6\sqrt{3} cm, chuyển động theo chiều dương.

C. x=6x = 6 cm, chuyển động theo chiều âm.

D. x=−63x = -6\sqrt{3} cm, chuyển động theo chiều dương.

Câu 11. Một vật dao động theo phương trình x=8cos⁡(5πt)x = 8\cos(5\pi t) cm, với tt tính bằng giây. Quãng đường vật đi được từ t=0t = 0 đến t=0,5t = 0,5 s là

A. 3232 cm

B. 4040 cm

C. 4848 cm

D. 2424 cm

Câu 12. Một vật dao động điều hòa có chu kì 0,60,6 s và biên độ AA. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ A2\dfrac{A}{2} đến vị trí cân bằng là

A. 0,10,1 s

B. 0,150,15 s

C. 0,050,05 s

D. 0,30,3 s

Câu 13. Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng kk và khối lượng mm là

A. km\sqrt{\dfrac{k}{m}}

B. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

C. 12πmk\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}

D. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

Câu 14. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo có độ cứng kk và khối lượng mm là

A. 12πkm\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{k}{m}}

B. 12πmk\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}

C. 2πkm2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}

D. 2πmk2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}

Câu 15. Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài ℓ\ell tại nơi có gia tốc trọng trường gg là

A. 2πℓg2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

B. 12πgℓ\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

C. ℓg\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

D. 12πℓg\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

Câu 16. Tần số góc dao động nhỏ của con lắc đơn chiều dài ℓ\ell tại nơi có gia tốc trọng trường gg là

A. ℓg\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

B. 2πℓg2\pi\sqrt{\dfrac{\ell}{g}}

C. gℓ\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

D. 2πgℓ2\pi\sqrt{\dfrac{g}{\ell}}

Câu 17. Động năng của vật khối lượng mm có tốc độ vv là

A. mv2mv^2

B. 12mv\dfrac{1}{2}mv

C. 2mv22mv^2

D. 12mv2\dfrac{1}{2}mv^2

Câu 18. Thế năng của con lắc lò xo có độ cứng kk tại li độ xx, lấy mốc ở vị trí cân bằng, là

A. 12kx2\dfrac{1}{2}kx^2

B. kx2kx^2

C. 12kx\dfrac{1}{2}kx

D. 2kx22kx^2

Câu 19. Với con lắc lò xo lí tưởng, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì

A. động năng tăng, thế năng giảm.

B. động năng giảm, thế năng tăng.

C. động năng và thế năng cùng tăng.

D. động năng và thế năng cùng giảm.

Câu 20. Khi vật dao động điều hòa đi từ biên về vị trí cân bằng, độ lớn gia tốc của vật

A. tăng dần.

B. không đổi.

C. giảm dần.

D. luôn bằng không.

--------- HẾT ĐỀ SỐ 4 ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG

BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG HỢP

Câu

Đề 1

Đề 2

Đề 3

Đề 4

1

A

B

C

D

2

B

C

D

A

3

C

D

A

B

4

D

A

B

C

5

A

B

C

D

6

B

C

D

A

7

C

D

A

B

8

D

A

B

C

9

A

B

C

D

10

B

C

D

A

11

C

D

A

B

12

D

A

B

C

13

A

B

C

D

14

B

C

D

A

15

C

D

A

B

16

D

A

B

C

17

A

B

C

D

18

B

C

D

A

19

C

D

A

B

20

D

A

B

C

ĐỀ SỐ 1

Câu 10

Tại t=16t = \dfrac{1}{6} s, pha dao động là π⋅16−π3=−π6\pi \cdot \dfrac{1}{6} - \dfrac{\pi}{3} = -\dfrac{\pi}{6} rad.

Suy ra x=6cos⁡(−π6)=33x = 6\cos\left(-\dfrac{\pi}{6}\right) = 3\sqrt{3} cm. Vận tốc v=−6πsin⁡(−π6)=3πv = -6\pi\sin\left(-\dfrac{\pi}{6}\right) = 3\pi cm/s >0> 0, nên vật chuyển động theo chiều dương. Chọn B.

Câu 11

Chu kì T=2π2π=1T = \dfrac{2\pi}{2\pi} = 1 s. Khoảng thời gian xét là T+T4T + \dfrac{T}{4}.

Trong một chu kì, vật đi được 4A=164A = 16 cm. Từ vị trí biên dương, trong T4\dfrac{T}{4} tiếp theo vật đi đến vị trí cân bằng, được thêm A=4A = 4 cm. Vậy s=20s = 20 cm. Chọn C.

Câu 12

Trên đường tròn biểu diễn dao động, góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ x=0x = 0 đến x=A2x = \dfrac{A}{2} là π6\dfrac{\pi}{6} rad.

Do đó Δtmin⁡=π/62π/T=T12=0,1\Delta t_{\min} = \dfrac{\pi/6}{2\pi/T} = \dfrac{T}{12} = 0,1 s. Chọn D.

ĐỀ SỐ 2

Câu 10

Tại t=16t = \dfrac{1}{6} s, pha dao động là 2π⋅16+π6=π22\pi \cdot \dfrac{1}{6} + \dfrac{\pi}{6} = \dfrac{\pi}{2} rad.

Suy ra x=8cos⁡π2=0x = 8\cos\dfrac{\pi}{2} = 0 cm và v=−16πsin⁡π2=−16πv = -16\pi\sin\dfrac{\pi}{2} = -16\pi cm/s <0< 0. Vật chuyển động theo chiều âm. Chọn C.

Câu 11

Chu kì T=2ππ=2T = \dfrac{2\pi}{\pi} = 2 s, nên 2,52,5 s =T+T4= T + \dfrac{T}{4}.

Vật xuất phát ở biên dương; quãng đường trong một chu kì là 4A4A, còn trong T4\dfrac{T}{4} tiếp theo là AA. Vậy s=5A=30s = 5A = 30 cm. Chọn D.

Câu 12

Góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ x=−A2x = -\dfrac{A}{2} đến x=0x = 0 là π6\dfrac{\pi}{6} rad.

Do đó Δtmin⁡=T12=2,412=0,2\Delta t_{\min} = \dfrac{T}{12} = \dfrac{2,4}{12} = 0,2 s. Chọn A.

ĐỀ SỐ 3

Câu 10

Tại t=16t = \dfrac{1}{6} s, pha dao động là π⋅16+π6=π3\pi \cdot \dfrac{1}{6} + \dfrac{\pi}{6} = \dfrac{\pi}{3} rad.

Suy ra x=10cos⁡π3=5x = 10\cos\dfrac{\pi}{3} = 5 cm và v=−10πsin⁡π3=−5π3v = -10\pi\sin\dfrac{\pi}{3} = -5\pi\sqrt{3} cm/s <0< 0. Vật chuyển động theo chiều âm. Chọn D.

Câu 11

Chu kì T=2π4π=0,5T = \dfrac{2\pi}{4\pi} = 0,5 s, nên 0,6250,625 s =T+T4= T + \dfrac{T}{4}.

Vật xuất phát ở biên dương. Quãng đường cần tìm là s=4A+A=5A=25s = 4A + A = 5A = 25 cm. Chọn A.

Câu 12

Góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ x=0x = 0 đến x=−A2x = -\dfrac{A}{2} là π6\dfrac{\pi}{6} rad.

Do đó Δtmin⁡=T12=3,612=0,3\Delta t_{\min} = \dfrac{T}{12} = \dfrac{3,6}{12} = 0,3 s. Chọn B.

ĐỀ SỐ 4

Câu 10

Tại t=14t = \dfrac{1}{4} s, pha dao động là 2π⋅14−π3=π62\pi \cdot \dfrac{1}{4} - \dfrac{\pi}{3} = \dfrac{\pi}{6} rad.

Suy ra x=12cos⁡π6=63x = 12\cos\dfrac{\pi}{6} = 6\sqrt{3} cm và v=−24πsin⁡π6=−12πv = -24\pi\sin\dfrac{\pi}{6} = -12\pi cm/s <0< 0. Vật chuyển động theo chiều âm. Chọn A.

Câu 11

Chu kì T=2π5π=0,4T = \dfrac{2\pi}{5\pi} = 0,4 s, nên 0,50,5 s =T+T4= T + \dfrac{T}{4}.

Vật xuất phát ở biên dương. Quãng đường cần tìm là s=4A+A=5A=40s = 4A + A = 5A = 40 cm. Chọn B.

Câu 12

Góc pha nhỏ nhất ứng với chuyển động từ x=A2x = \dfrac{A}{2} đến x=0x = 0 là π6\dfrac{\pi}{6} rad.

Do đó Δtmin⁡=T12=0,612=0,05\Delta t_{\min} = \dfrac{T}{12} = \dfrac{0,6}{12} = 0,05 s. Chọn C.

Xem tất cả