Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 12 năm học 2026–2027

Vật líLớp 12TChia sẻ bởi Thanh Uyên Mẫn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Vật lí – Lớp 12

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (6,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Mỗi câu đúng được 0,3 điểm.

Câu 1. Khi quần áo ướt được phơi ngoài không khí, nước trên bề mặt vải chuyển dần thành hơi. Quá trình này được gọi là

A. sự đông đặc.

B. sự bay hơi.

C. sự nóng chảy.

D. sự ngưng tụ.

Câu 2. Nội năng của một vật là tổng

A. động năng chuyển động của vật và thế năng của vật.

B. thế năng tương tác của vật với các vật xung quanh.

C. động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.

D. nhiệt lượng và công mà vật nhận được.

Câu 3. Theo quy ước dấu trong hệ thức ΔU=A+Q\Delta U = A + Q, khi hệ nhận công từ môi trường thì

A. A<0A < 0.

B. Q<0Q < 0.

C. Q>0Q > 0.

D. A>0A > 0.

Câu 4. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

A. J/kg.

B. J/(kg.K).

C. J.K.

D. W/kg.

Câu 5. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để

A. làm tăng nhiệt độ của 1 kg chất đó thêm 1 K.

B. hóa hơi hoàn toàn 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

C. làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn ở nhiệt độ nóng chảy.

D. làm đông đặc hoàn toàn 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ đông đặc.

Câu 6. Trong suốt quá trình nóng chảy của một chất rắn kết tinh ở áp suất không đổi, nhiệt độ của chất đó

A. tăng liên tục.

B. giảm liên tục.

C. tăng rồi giảm.

D. không thay đổi.

Câu 7. Theo mô hình động học phân tử chất khí, áp suất của khí lên thành bình có nguyên nhân trực tiếp là do

A. lực hút của Trái Đất tác dụng lên các phân tử khí.

B. các phân tử khí va chạm liên tục vào thành bình.

C. các phân tử khí đứng yên sát thành bình.

D. thể tích riêng của các phân tử khí tăng lên.

Câu 8. Trong mô hình khí lí tưởng, các phân tử khí được coi là

A. các chất điểm luôn hút nhau rất mạnh.

B. các hạt có thể tích riêng đáng kể so với thể tích bình.

C. các chất điểm chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D. các hạt không có khối lượng.

Câu 9. Khi quan sát chuyển động Brown của các hạt nhỏ trong nước, nếu nhiệt độ nước tăng thì chuyển động hỗn loạn của các hạt thường

A. nhanh hơn.

B. chậm hơn.

C. có một hướng xác định.

D. ngừng lại.

Câu 10. Đơn vị đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Kelvin là

A. độ Celsius (∘^\circC).

B. kelvin (K).

C. độ Fahrenheit (∘^\circF).

D. jun (J).

Câu 11. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để

A. làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

B. hóa hơi hoàn toàn 1 kg chất đó ở nhiệt độ sôi.

C. làm tăng nhiệt độ của 1 kg chất đó thêm 1 K.

D. làm thay đổi thể tích của 1 kg chất đó.

Câu 12. Có thể làm thay đổi nội năng của một vật bằng cách nào sau đây?

A. Chỉ truyền nhiệt cho vật.

B. Chỉ thực hiện công lên vật.

C. Chỉ thay đổi vị trí của vật trong trọng trường.

D. Thực hiện công hoặc truyền nhiệt.

Câu 13. Trong hệ thức ΔU=A+Q\Delta U = A + Q, đại lượng QQ có giá trị âm khi hệ

A. nhận công từ môi trường.

B. truyền nhiệt lượng ra môi trường.

C. nhận nhiệt lượng từ môi trường.

D. thực hiện công lên môi trường.

Câu 14. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng trong hệ SI là

A. J/kg.

B. J/(kg.K).

C. J.K.

D. W/kg.

Câu 15. Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng ở nhiệt độ sôi cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để

A. làm tăng nhiệt độ của 1 kg chất lỏng thêm 1 K.

B. làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn ở nhiệt độ nóng chảy.

C. hóa hơi hoàn toàn 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

D. làm ngưng tụ hoàn toàn 1 kg hơi ở nhiệt độ sôi.

Câu 16. Sự bay hơi của chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

A. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ sôi.

B. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

C. Xảy ra đồng thời trong lòng và trên bề mặt chất lỏng.

D. Xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

Câu 17. Trong quá trình đun nóng một vật không chuyển thể, gọi mm là khối lượng, cc là nhiệt dung riêng và ΔT\Delta T là độ tăng nhiệt độ của vật. Nhiệt lượng vật thu vào được xác định bởi

A. Q=mcΔTQ = \dfrac{mc}{\Delta T}.

B. Q=mcΔTQ = mc\Delta T.

C. Q=mΔTcQ = \dfrac{m\Delta T}{c}.

D. Q=cΔTmQ = \dfrac{c\Delta T}{m}.

Câu 18. Các phân tử chất khí luôn chuyển động

A. theo những quỹ đạo tròn xác định.

B. theo cùng một hướng.

C. hỗn loạn và không ngừng.

D. chậm dần rồi dừng lại.

Câu 19. Nước đọng thành những giọt nhỏ ở mặt ngoài của một cốc nước lạnh chủ yếu do

A. nước trong cốc thấm qua thành cốc.

B. nước trong không khí đông đặc.

C. nước trong cốc bay hơi.

D. hơi nước trong không khí ngưng tụ.

Câu 20. Một chất rắn có khối lượng mm đang ở nhiệt độ nóng chảy. Gọi λ\lambda là nhiệt nóng chảy riêng của chất đó. Nhiệt lượng cần cung cấp để chất rắn nóng chảy hoàn toàn là

A. Q=λmQ = \dfrac{\lambda}{m}.

B. Q=mλQ = m\lambda.

C. Q=mλQ = \dfrac{m}{\lambda}.

D. Q=λ+mQ = \lambda + m.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Mỗi câu được chấm theo số ý đúng: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.

Câu 1. Một lượng khí trong xilanh nhận nhiệt lượng 1 2001\,200 J và giãn nở, thực hiện công có độ lớn 500500 J đẩy pít-tông. Xét lượng khí là hệ; dùng quy ước dấu trong hệ thức ΔU=A+Q\Delta U = A + Q.
a) Nhiệt lượng hệ nhận được là Q=1 200Q = 1\,200 J. Đúng
b) Công mà hệ nhận được là A=500A = 500 J. Sai
c) Độ biến thiên nội năng của hệ là 700700 J. Đúng
d) Nội năng của hệ giảm trong quá trình trên. Sai

Câu 2. Một mẫu chất lỏng được làm nguội trong điều kiện áp suất không đổi. Mẫu tỏa nhiệt đều ra môi trường và không xảy ra hiện tượng chậm đông. Đồ thị biểu diễn nhiệt độ của mẫu theo thời gian như hình dưới.

[Đồ thị]

a) Nhiệt độ đông đặc của mẫu chất là 60∘60^\circC. Đúng
b) Mẫu chất đông đặc trong khoảng từ phút thứ 3 đến phút thứ 7. Đúng
c) Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của mẫu giảm từ 60∘60^\circC xuống 30∘30^\circC. Sai
d) Nhiệt lượng mẫu tỏa ra từ phút thứ 3 đến phút thứ 7 bằng nhiệt lượng mẫu tỏa ra từ phút thứ 7 đến phút thứ 10. Sai

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 5. Mỗi câu đúng được 0,4 điểm.

Câu 1. Nhiệt độ của một bình khí là 32∘32^\circC. Lấy nhiệt độ theo thang Kelvin bằng nhiệt độ theo thang Celsius cộng với 273. Nhiệt độ của khí theo thang Kelvin bằng bao nhiêu kelvin?

Đáp án: 305305 K.

Câu 2. Cần cung cấp bao nhiêu kilôjun nhiệt lượng để đun nóng 1,51,5 kg nước từ 20∘20^\circC lên 60∘60^\circC? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 2004\,200 J/(kg.K); bỏ qua nhiệt lượng truyền cho môi trường.

Đáp án: 252252 kJ.

Câu 3. Một khối khí nhận nhiệt lượng 480480 J và giãn nở, thực hiện công 180180 J lên môi trường. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng bao nhiêu jun?

Đáp án: 300300 J.

Câu 4. Một khối nước đá khối lượng 300300 g đang ở nhiệt độ nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34⋅1053,34 \cdot 10^5 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn khối nước đá bằng bao nhiêu kilôjun? Làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy.

Đáp án: 100,2100,2 kJ.

Câu 5. Một ấm điện công suất 1 5001\,500 W dùng để đun 1,01,0 kg nước từ 20∘20^\circC đến 100∘100^\circC. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 2004\,200 J/(kg.K), hiệu suất truyền nhiệt cho nước là 80%80\%. Thời gian đun nước bằng bao nhiêu giây?

Đáp án: 280280 s.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả