Đề ôn tập Chương I – Vật lí nhiệt (Đề 1)

Vật líLớp 12JChia sẻ bởi Jummy Just 0 lượt sử dụng đề

ÔN TẬP CHƯƠNG I – VẬT LÍ NHIỆT
Thời gian: 50 phút – MÔN: VẬT LÍ

ĐỀ 1

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.)

Câu 1. Ở nhiệt độ nào sau đây trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt đối của nó?

A. 0∘C0^\circ C

B. 100∘C100^\circ C

C. 273∘C273^\circ C

D. 546∘C546^\circ C

Câu 2. Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?

A. Vật nhận công: A<0A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q<0Q < 0.

B. Vật thực hiện công: A<0A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q>0Q > 0.

C. Vật nhận công: A>0A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q>0Q > 0.

D. Vật thực hiện công: A>0A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q>0Q > 0.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

A. Jun (J).

B. Jun trên độ (J/độ).

C. Jun trên kilôgam (J/kg).

D. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ).

Câu 4. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

A. Đông đặc.

B. Thăng hoa.

C. Hoá hơi.

D. Nóng chảy.

Câu 5. Kết luận nào dưới đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

A. Đơn vị đo nhiệt độ là ∘C^\circ C.

B. Kí hiệu nhiệt độ là tt.

C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0∘C0^\circ C.

D. 1∘C1^\circ C tương ứng với 273273 K.

Câu 6. Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm với một lực có độ lớn là 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. 0,5 J.

B. 2 J.

C. 1,5 J.

D. 1 J.

Câu 7. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0∘C0^\circ C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg⋅K)4180\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}.

A. 5⋅1055\cdot10^5 J.

B. 3⋅1053\cdot10^5 J.

C. 2,09⋅1052,09\cdot10^5 J.

D. 4,18⋅1054,18\cdot10^5 J.

Câu 8. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước đá ở nhiệt độ 0∘C0^\circ C là bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ 60∘C60^\circ C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4⋅105 J/kg3,4\cdot10^5\ \mathrm{J/kg}.

A. 0,72⋅1060,72\cdot10^6 J.

B. 1,184⋅1061,184\cdot10^6 J.

C. 2,254⋅1062,254\cdot10^6 J.

D. 1,348⋅1061,348\cdot10^6 J.

Câu 9. Thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg đồng có nhiệt độ ban đầu 30∘C30^\circ C trong một lò nung điện có công suất 20000 W. Biết chỉ có 50% năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm nóng đồng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ 1085∘C1085^\circ C không đổi. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 385 J/(kg⋅K)385\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}, nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8⋅105 J/kg1,8\cdot10^5\ \mathrm{J/kg}.

A. 5,39 s.

B. 2,125 s.

C. 2,695 s.

D. 4,25 s.

Câu 10. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 400 g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận nhiệt lượng 740 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 80∘C80^\circ C. Nhiệt độ ban đầu của ấm và nước là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kg⋅K)880\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}, nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg⋅K)4190\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}. Coi nhiệt lượng mà ấm toả ra bên ngoài là không đáng kể.

A. 45,2∘C45,2^\circ C.

B. 22,7∘C22,7^\circ C.

C. 37,2∘C37,2^\circ C.

D. 16,7∘C16,7^\circ C.

Câu 11. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở 0∘C0^\circ C chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ đó là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước λ=3,5⋅105 J/kg\lambda = 3,5\cdot10^5\ \mathrm{J/kg}.

A. 17⋅10517\cdot10^5 J.

B. 15⋅10515\cdot10^5 J.

C. 17,5⋅10517,5\cdot10^5 J.

D. 16⋅10516\cdot10^5 J.

Câu 12. Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30 J. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. 30 J.

B. 70 J.

C. 130 J.

D. 100 J.

Câu 13. Một lượng khí xác định trong điều kiện áp suất bình thường có thể tích sẽ không khác nhau về

A. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

B. khối lượng riêng.

C. kích thước phân tử (nguyên tử).

D. vận tốc của các phân tử (nguyên tử).

Câu 14. Nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,26⋅106 J/kg2,26\cdot10^6\ \mathrm{J/kg}. Câu nào sau đây là đúng?

A. Mỗi kilôgam nước cần thu một nhiệt lượng là 2,26⋅1062,26\cdot10^6 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

B. Mỗi kilôgam nước cần thu một nhiệt lượng là 2,26⋅1062,26\cdot10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

C. Mỗi kilôgam nước sẽ toả ra một nhiệt lượng là 2,26⋅1062,26\cdot10^6 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

D. Mỗi lượng nước bất kì cần thu một nhiệt lượng là 2,26⋅1062,26\cdot10^6 J để bay hơi hoàn toàn.

Câu 15. Hai vật A và B được làm bằng hai kim loại khác nhau nhưng có cùng khối lượng và được nung nóng đều dưới cùng một điều kiện giống nhau. Đồ thị biểu diễn nhiệt độ của mỗi vật theo thời gian được mô tả ở đồ thị hình bên. Tỉ số nhiệt dung riêng giữa kim loại A và kim loại B là:

A. 34\dfrac{3}{4}.

B. 38\dfrac{3}{8}.

C. 83\dfrac{8}{3}.

D. 43\dfrac{4}{3}.

Câu 16. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

A. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì nhiệt độ của vật càng lớn.

B. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

C. Các phân tử chuyển động không ngừng.

D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

Câu 17. Điểm đông đặc và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

A. 273 K và 373 K.

B. 0 K và 100 K.

C. 73 K và 37 K.

D. 32 K và 212 K.

Câu 18. Trong trường hợp nào sau đây nội năng của vật không tăng?

A. Nung nóng thanh thép trong lửa.

B. Đun nóng một bình kín chứa không khí.

C. Nén một khối khí trong xilanh kín.

D. Khối khí chứa trong một bình cách nhiệt đang nở ra.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)

Câu 1. Khi nói về đặc điểm của các chất rắn, chất lỏng, chất khí.

a) Các phân tử thể lỏng có khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn trong thể rắn.

b) Các phân tử trong thể khí tự do di chuyển và không bị ràng buộc bởi lực tương tác giữa chúng.

c) Vật ở thể lỏng không có thể tích riêng, nhưng có hình dạng riêng.

d) Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

Câu 2. Đồ thị ở bên cho biết sự thay đổi nhiệt độ của một chất lỏng khi đun nóng đến khi sôi:

a) Nhiệt độ sôi của chất lỏng là 80∘C80^\circ C.

b) Trong quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng không tăng.

c) Nếu chất lỏng được đun nóng mạnh hơn (bởi nguồn nhiệt có công suất cấp nhiệt lớn hơn) thì đồ thị nhiệt độ của chất lỏng đó theo thời gian có độ dốc ban đầu tăng lên (nghĩa là chất lỏng sôi nhanh hơn).

d) Nếu chất lỏng được đun nóng mạnh hơn (bởi nguồn nhiệt có công suất cấp nhiệt lớn hơn) thì nhiệt độ sôi của chất lỏng có thể lớn hơn 80∘C80^\circ C.

Câu 3. Khi nói về nhiệt độ, thang nhiệt độ, nhiệt kế.

a) Cơ sở chế tạo các loại dụng cụ đo nhiệt độ là sự nở vì nhiệt của chất rắn.

b) Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.

c) Trong phòng thí nghiệm có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

d) Theo bản tin thời tiết phát lúc 19h50 ngày 27/02/2022 thì nhiệt độ trung bình ngày – đêm trong ngày 28/02/2022 tại Hà Nội là 25∘C−17∘C25^\circ C - 17^\circ C. Sự chênh lệch nhiệt độ này trong thang đo Kelvin là 99 K.

Câu 4. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối lượng 600 g đựng 1,5 lít nước ở nhiệt độ 20∘C20^\circ C. Sau 35 phút đã có 20% lượng nước trong ấm hoá hơi ở nhiệt độ sôi 100∘C100^\circ C. Biết có 100% nhiệt lượng mà bếp toả ra được dùng vào việc đun ấm nước. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kg⋅K)880\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}; của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}; nhiệt hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ sôi 100∘C100^\circ C là 2,26⋅106 J/kg2,26\cdot10^6\ \mathrm{J/kg}. Khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít.

a) Nhiệt lượng cần thiết để đun nước từ 20∘C20^\circ C đến 100∘C100^\circ C là 1224240 J.

b) Lượng nước đã hoá hơi là 0,03 kg.

c) Nhiệt lượng mà bếp điện cung cấp để đun nước là 1224240 J.

d) Nhiệt lượng trung bình mà bếp điện cung cấp cho ấm nước trong mỗi giây là 675,22 J.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.)

Câu 1. Chuyển đổi nhiệt độ không khí trong phòng là 27∘C27^\circ C sang nhiệt độ Kelvin?

Câu 2. Người ta cung cấp một nhiệt lượng 2 J cho chất khí đang trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 4 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn 10 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí bao nhiêu jun? (Kết quả lấy tròn đến chữ số hàng phần mười)

Câu 3. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg ở nhiệt độ 20∘C20^\circ C. Nhiệt lượng cần cung cấp là bao nhiêu (10410^4 J) để nó tăng lên 50∘C50^\circ C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92⋅103 J/(kg⋅K)0,92\cdot10^3\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}. (Kết quả lấy tròn đến chữ số hàng phần trăm)

Câu 4. Lấy 0,01 kg hơi nước ở 100∘C100^\circ C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2 kg nước ở 9,5∘C9,5^\circ C; nhiệt độ cuối cùng là 40∘C40^\circ C, cho nhiệt dung riêng của nước là c=4180 J/(kg⋅K)c = 4180\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}. Nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng bao nhiêu (10610^6 J/kg)? (Kết quả lấy tròn đến chữ số hàng phần mười)

Câu 5. Một ấm đun nước có công suất 500 W chứa 300 g nước ở 20∘C20^\circ C. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt hoá hơi riêng của nước lần lượt là 4180 J/(kg⋅K)4180\ \mathrm{J/(kg\cdot K)} và 2,0⋅106 J/kg2,0\cdot10^6\ \mathrm{J/kg}. Tính thời gian cần thiết để đun nước trong ấm hoá hơi hoàn toàn theo đơn vị phút (Kết quả lấy một chữ số sau dấu phẩy thập phân).

Câu 6. Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào lò một miếng sắt có khối lượng 22,3 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả ngay vào một nhiệt lượng kế có khối lượng 200 g có chứa 450 g nước ở nhiệt độ 15∘C15^\circ C thì nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế tăng lên đến 22,5∘C22,5^\circ C. Cho nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/(kg⋅K)478\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}; của chất làm nhiệt lượng kế là 418 J/(kg⋅K)418\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}; của nước là 4,18⋅103 J/(kg⋅K)4,18\cdot10^3\ \mathrm{J/(kg\cdot K)}. Nhiệt độ của lò là bao nhiêu ∘C^\circ C? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

--------- HẾT ---------

Xem tất cả