BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT
Đề chính thức
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2025
Môn: VẬT LÍ – LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
Cho biết: Nhiệt độ tuyệt đối ; áp suất khí quyển Pa; gia tốc trọng trường m/s.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Quá trình đẳng áp của một khối khí xác định là quá trình biến đổi trạng thái trong đó
A. nhiệt độ của khối khí được giữ không đổi.
B. thể tích của khối khí được giữ không đổi.
C. áp suất của khối khí được giữ không đổi.
D. khối lượng của khối khí được giữ không đổi nhưng thể tích tăng.
Câu 2. Theo định luật Charles, khi áp suất của một khối khí xác định không đổi, thể tích của khối khí
A. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Charles cho một lượng khí xác định ở áp suất không đổi?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Trong hệ toạ độ , đường đẳng áp của một khối khí lí tưởng là
A. một đường hyperbol.
B. một đường thẳng song song với trục hoành.
C. một đường thẳng song song với trục tung.
D. một đường thẳng nếu kéo dài sẽ đi qua gốc toạ độ .
Câu 5. Khi nung nóng đẳng áp một khối khí lí tưởng làm nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng gấp đôi thì thể tích của khối khí sẽ
A. giảm 2 lần.
B. tăng 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 4 lần.
Câu 6. Khi nung nóng một khối khí xác định trong một xilanh có pit-tông di động không ma sát và áp suất khí quyển bên ngoài không đổi, quá trình biến đổi trạng thái của chất khí trong xilanh là
A. quá trình đẳng nhiệt.
B. quá trình đẳng tích.
C. quá trình đẳng áp.
D. quá trình đoạn nhiệt.
Câu 7. Một khối khí lí tưởng có thể tích ban đầu ở nhiệt độ . Khi bị làm lạnh đẳng áp đến nhiệt độ thì thể tích của khối khí được tính bằng hệ thức
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Hai đường đẳng áp ứng với hai áp suất và của cùng một khối khí lí tưởng được biểu diễn trên hệ toạ độ như hình vẽ.
[Đồ thị]
Mối quan hệ đúng giữa hai áp suất và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Trong hệ toạ độ , đường đẳng áp của một lượng khí xác định có dạng là
A. đường thẳng song song với trục tung .
B. đường thẳng song song với trục hoành .
C. đường cong hyperbol.
D. đường thẳng xiên góc đi qua gốc toạ độ.
Câu 10. Ở nhiệt độ , thể tích của một khối khí là 6 lít. Đun nóng đẳng áp khối khí đến nhiệt độ thì thể tích của khối khí bằng
A. 8 lít.
B. 28,2 lít.
C. 4,5 lít.
D. 9 lít.
Câu 11. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí theo nhiệt độ Celsius ở áp suất không đổi có dạng là
A. đường thẳng đi qua gốc toạ độ .
B. đường thẳng cắt trục tung tại điểm và cắt trục hoành tại .
C. đường parabol quay bề lõm lên trên.
D. đường hyperbol.
Câu 12. Một quả bóng bay chứa một lượng khí lí tưởng được đem phơi nắng. Áp suất khí quyển không đổi, vỏ bóng dãn nở dễ dàng và bỏ qua lực đàn hồi của vỏ bóng. Khi nhiệt độ của khí trong bóng tăng lên thì
A. mật độ phân tử khí tăng lên.
B. khối lượng riêng của khối khí giảm đi.
C. số phân tử khí trong bóng tăng lên.
D. thể tích của quả bóng giảm đi.
Câu 13. Một lượng khí lí tưởng ở có thể tích . Để thể tích của khối khí tăng thêm so với ban đầu ở áp suất không đổi thì nhiệt độ của khối khí phải bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Phát biểu nào sau đây về thang nhiệt độ Kelvin là sai?
A. Không độ tuyệt đối ( K) ứng với .
B. Độ lớn của 1 độ chia trong thang Kelvin bằng độ lớn của 1 độ chia trong thang Celsius.
C. Nhiệt độ Kelvin có thể nhận giá trị âm trong điều kiện áp suất chân không cực cao.
D. Nhiệt độ tuyệt đối luôn tỉ lệ thuận với động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng.
Câu 15. Một khối khí có thể tích 10 lít ở áp suất atm và nhiệt độ K. Thực hiện nén khối khí đồng thời làm nóng sao cho áp suất khí tăng lên atm và nhiệt độ tăng lên K. Thể tích cuối cùng của khối khí là
A. 20 lít.
B. 5 lít.
C. 10 lít.
D. 40 lít.
Câu 16. Cho một khối khí dãn nở đẳng áp từ nhiệt độ đến . Tỉ số thể tích lúc sau và lúc đầu bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Trong thí nghiệm khảo sát định luật Charles bằng một ống thuỷ tinh nhỏ nằm ngang gắn với một bình cầu thuỷ tinh chứa không khí khô, có một giọt thuỷ ngân nhỏ ngăn cách không khí bên trong và bên ngoài. Giọt thuỷ ngân có vai trò chính là
A. giữ cho thể tích khí trong bình không đổi.
B. chỉ báo áp suất khí bên trong bình luôn lớn hơn khí quyển.
C. ngăn không cho khí thoát ra ngoài và giữ cho áp suất khí trong bình luôn bằng áp suất khí quyển.
D. làm tăng tốc độ truyền nhiệt từ môi trường vào bình.
Câu 18. Khi thể tích của một khối khí lí tưởng tăng trong quá trình đẳng áp thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí thay đổi như thế nào?
A. Giảm .
B. Tăng .
C. Tăng .
D. Không thay đổi.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Charles đối với một khối khí khô chứa trong một xilanh đặt thẳng đứng có gắn cảm biến nhiệt độ và cảm biến vị trí (dùng để xác định thể tích khí). Pit-tông có khối lượng kg, tiết diện có thể di chuyển không ma sát dọc theo xilanh. Áp suất khí quyển bên ngoài là Pa. Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xilanh. Lấy .
a) Áp suất của chất khí bên trong xilanh luôn được giữ không đổi trong suốt quá trình đốt nóng chậm.
b) Áp suất của khối khí bên trong xilanh bằng đúng áp suất khí quyển Pa.
c) Áp suất chất khí bên trong xilanh có độ lớn bằng Pa.
d) Nếu tăng khối lượng pit-tông lên thì hệ số góc của đường biểu diễn theo trong hệ toạ độ sẽ tăng lên.
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng chứa trong bình có thể tích thay đổi được nhờ pit-tông. Khối khí thực hiện một chu trình biến đổi trạng thái được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ: từ trạng thái sang trạng thái , rồi sang trạng thái , sau đó trở về trạng thái .
[Đồ thị]
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái sang trạng thái là quá trình dãn nở đẳng áp.
b) Trong quá trình , mật độ phân tử của khối khí tăng lên do thể tích tăng.
c) Quá trình từ trạng thái sang trạng thái là quá trình biến đổi đẳng nhiệt, trong đó áp suất của khối khí tăng lên.
d) Quá trình từ trạng thái về trạng thái là quá trình đẳng tích.
Câu 3. Cho một khối khí lí tưởng xác định có thể tích ban đầu lít ở nhiệt độ . Khối khí biến đổi trạng thái qua hai giai đoạn liên tiếp:
- Giai đoạn 1: Khối khí được làm lạnh đẳng áp đến nhiệt độ .
- Giai đoạn 2: Tiếp tục nung nóng khối khí sao cho thể tích tăng thêm một lượng bằng lít so với thể tích ở trạng thái , áp suất vẫn không đổi.
a) Nhiệt độ tuyệt đối của khối khí ở trạng thái ban đầu là K.
b) Thể tích của khối khí ở cuối giai đoạn 1 là lít.
c) Thể tích của khối khí ở cuối giai đoạn 2 là lít.
d) Nhiệt độ của khối khí ở cuối giai đoạn 2 đạt K (tương ứng với ).
Câu 4. Trong bài thực hành khảo sát định luật Charles ở trường phổ thông, một học sinh thu được bảng số liệu đo thể tích của một lượng không khí ở các nhiệt độ khác nhau (áp suất khí quyển không đổi):
Lần đo | Nhiệt độ | Thể tích |
|---|---|---|
1 | 20 | 100,0 |
2 | 40 | 106,8 |
3 | 60 | 113,7 |
4 | 80 | 120,5 |
a) Tỉ số qua các lần đo gần như không đổi, chứng minh tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
b) Nhiệt độ tuyệt đối tương ứng ở lần đo thứ nhất là K và lần đo thứ tư là K.
c) Tỉ số ở các lần đo xấp xỉ bằng , sai lệch không đáng kể chứng minh tính đúng đắn của định luật Charles.
d) Đường kéo dài của đồ thị theo nhiệt độ Celsius cắt trục hoành tại giá trị xấp xỉ .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Một khối khí lí tưởng xác định có thể tích lít ở nhiệt độ . Ở áp suất không đổi, để thể tích của khối khí này đạt lít thì nhiệt độ của khối khí phải bằng bao nhiêu ?
Câu 2. Một xilanh đặt nằm ngang chứa một lượng khí lí tưởng được đậy kín bởi một pit-tông có diện tích . Ban đầu khí có nhiệt độ , chiều dài cột khí trong xilanh là . Đốt nóng chậm khí trong xilanh để nhiệt độ đạt đến . Cho biết áp suất khí quyển không đổi và pit-tông trượt không ma sát. Pit-tông dịch chuyển một đoạn bằng bao nhiêu centimét? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 3. Một khối khí dãn nở đẳng áp. Khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng thêm K thì thể tích của khối khí tăng thêm so với thể tích ban đầu. Nhiệt độ tuyệt đối ban đầu của khối khí là bao nhiêu Kelvin?
Câu 4. Ở nhiệt độ , khối lượng riêng của một chất khí ở áp suất là . Khi áp suất không đổi, nung nóng khí đến nhiệt độ thì khối lượng riêng của khối khí đó bằng bao nhiêu ? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 5. Một bóng thám không được bơm khí hiđrô ở mặt đất có thể tích ban đầu tại nơi có nhiệt độ và áp suất . Khi bóng bay lên cao đến tầng khí quyển có nhiệt độ , thể tích của bóng đo được là . Coi khí trong bóng là khí lí tưởng. Tỉ số giữa áp suất khí quyển ở độ cao đó và áp suất ở mặt đất bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 6. Một áp kế khí gồm một bình cầu thuỷ tinh dung tích nối với một ống thuỷ tinh nhỏ nằm ngang có tiết diện trong . Trong ống có một giọt thuỷ ngân nhỏ ngăn cách khí trong bình với bên ngoài. Ở nhiệt độ , giọt thuỷ ngân cách miệng bình một đoạn . Khi nhiệt độ tăng đến thì giọt thuỷ ngân di chuyển một đoạn bằng bao nhiêu centimét? Coi áp suất khí quyển không đổi và sự nở vì nhiệt của vỏ bình không đáng kể. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN I (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|
1 | C | 7 | A | 13 | A |
2 | B | 8 | B | 14 | C |
3 | A | 9 | B | 15 | C |
4 | D | 10 | A | 16 | B |
5 | B | 11 | B | 17 | C |
6 | C | 12 | B | 18 | B |
B. ĐÁP ÁN PHẦN II (Thang điểm: 1 ý đúng: 0,1 điểm; 2 ý đúng: 0,25 điểm; 3 ý đúng: 0,5 điểm; 4 ý đúng: 1,0 điểm)
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Đúng / Sai | Giải thích vắn tắt |
|---|---|---|---|---|
1 | a) | Áp suất giữ không đổi trong quá trình nung nóng chậm | Đúng | Khí giãn nở tự do đẩy pit-tông di chuyển không ma sát, cân bằng lực . |
b) | Áp suất khối khí bằng Pa | Sai | Áp suất khí còn chịu thêm trọng lượng của pit-tông: . | |
c) | Áp suất khí bằng Pa | Đúng | Pa. | |
d) | Tăng khối lượng pit-tông thì hệ số góc của tăng | Sai | Phương trình Clapeyron . Tăng làm tăng , do đó hệ số góc phải giảm. | |
2 | a) | Quá trình là dãn nở đẳng áp | Đúng | Đoạn thẳng nối và có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ trong đồ thị , thể tích tăng. |
b) | Mật độ phân tử tăng khi thể tích tăng | Sai | Mật độ phân tử ; vì số phân tử không đổi nên khi tăng, mật độ phải giảm. | |
c) | Quá trình đẳng nhiệt, áp suất tăng | Đúng | , thể tích giảm từ trạng thái xuống nên theo định luật Boyle, áp suất tăng. | |
d) | Quá trình là đẳng tích | Đúng | Đường nằm ngang song song trục có , nhiệt độ giảm. | |
3 | a) | Nhiệt độ tuyệt đối ban đầu K | Đúng | K. |
b) | Thể tích cuối giai đoạn 1 là lít | Đúng | K; lít. | |
c) | Thể tích cuối giai đoạn 2 là lít | Đúng | lít (chính xác lít). | |
d) | Nhiệt độ cuối giai đoạn 2 đạt K | Đúng | Đẳng áp: K. | |
4 | a) | Tỉ số không đổi chứng tỏ tỉ lệ thuận với | Sai | Tính ; ; biến thiên rất lớn, không phải hằng số. |
b) | Nhiệt độ Kelvin lần 1 là K, lần 4 là K | Đúng | K; K. | |
c) | Tỉ số là hằng số | Đúng | ; ; ; . | |
d) | Kéo dài đồ thị cắt trục tại | Đúng | Theo định luật Charles, , khi . |
C. ĐÁP ÁN PHẦN III (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|
1 | 127 | K. |
2 | 4 | K; K. |
3 | 400 | ; . |
4 | 0,8 | Khối lượng riêng . |
5 | 0,6 | Phương trình trạng thái: . |
6 | 90 | Thể tích ban đầu: ; K. |











