SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 12
Thời gian làm bài: … phút
Cho phép sử dụng máy tính cầm tay. Khi đổi nhiệt độ, sử dụng hệ thức , trong đó là nhiệt độ theo thang Kelvin và là nhiệt độ theo thang Celsius.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Trong chất rắn kết tinh, các phân tử
A. chuyển động tự do trong toàn bộ khối chất.
B. dao động quanh các vị trí cân bằng xác định.
C. đứng yên hoàn toàn tại các vị trí cố định.
D. luôn ở cách xa nhau và không tương tác.
Câu 2. Sau khi vận động, mồ hôi bay hơi trên da làm cơ thể mát hơn. Nguyên nhân chủ yếu là
A. mồ hôi truyền nhiệt cho cơ thể khi bay hơi.
B. sự bay hơi làm tăng nhiệt độ của lớp da.
C. mồ hôi thu nhiệt từ cơ thể để bay hơi.
D. các phân tử nước ngừng chuyển động khi bay hơi.
Câu 3. Một chất rắn kết tinh tinh khiết được đun nóng ở áp suất không đổi. Đồ thị biểu diễn nhiệt độ của chất theo thời gian như hình dưới đây.
[Đồ thị]
Trong khoảng từ phút thứ 2 đến phút thứ 6, nhận xét nào sau đây đúng?
A. Chất không nhận nhiệt vì nhiệt độ không đổi.
B. Chất đang nóng chảy, nhiệt độ không đổi.
C. Chất đã nóng chảy hoàn toàn và đang tăng nhiệt độ.
D. Nội năng của chất không đổi vì nhiệt độ không đổi.
Câu 4. Gọi là nhiệt lượng hệ nhận được, là công mà hệ nhận được. Biểu thức của định luật I của nhiệt động lực học là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Theo thang nhiệt độ Kelvin, độ không tuyệt đối ứng với nhiệt độ
A. K.
B. K.
C. K.
D. K.
Câu 6. Một vật có nhiệt độ tăng từ °C lên °C. Độ tăng nhiệt độ của vật theo thang Kelvin là
A. K.
B. K.
C. K.
D. K.
Câu 7. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. J/kg.
B. J/(kg·K).
C. J/K.
D. kg·K/J.
Câu 8. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
A. làm tăng nhiệt độ của kg chất đó thêm °C.
B. hóa hơi hoàn toàn kg chất đó ở nhiệt độ sôi.
C. làm nóng chảy hoàn toàn kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.
D. làm nóng chảy hoàn toàn một lượng chất đó có khối lượng bất kì.
Câu 9. Một khối kim loại có khối lượng kg đang ở nhiệt độ nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy riêng của kim loại là J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối kim loại nóng chảy hoàn toàn là
A. kJ.
B. kJ.
C. kJ.
D. kJ.
Câu 10. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn khối lượng chất lỏng ở nhiệt độ sôi được tính bằng công thức nào sau đây? Gọi là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Một ấm điện công suất W chứa kg nước ở °C. Ấm hoạt động trong s; có điện năng tiêu thụ được truyền cho nước. Cho nhiệt dung riêng của nước là J/(kg·K), nhiệt hóa hơi riêng của nước là J/kg. Nước sôi ở °C. Khối lượng nước đã hóa hơi trong thời gian trên là
A. g.
B. g.
C. g.
D. g.
Câu 12. Theo mô hình khí lí tưởng, khi không va chạm, các phân tử khí
A. đứng yên tại những vị trí cân bằng cố định.
B. chỉ dao động quanh vị trí cân bằng.
C. chuyển động thẳng đều và không tương tác với nhau.
D. có thể tích riêng bằng thể tích bình chứa.
Câu 13. Đối với một lượng khí xác định trong quá trình đẳng nhiệt, hệ thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Định luật Charles mô tả mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định trong quá trình
A. đẳng tích.
B. đẳng nhiệt.
C. có nội năng không đổi.
D. đẳng áp.
Câu 15. Một lượng khí lí tưởng có thể tích lít ở nhiệt độ K. Khí chuyển sang trạng thái có nhiệt độ K và áp suất bằng lần áp suất ban đầu. Thể tích của khí ở trạng thái sau là
A. lít.
B. lít.
C. lít.
D. lít.
Câu 16. Một bình cứng chứa khí lí tưởng ở áp suất tuyệt đối kPa và nhiệt độ °C. Sau khi một phần khí thoát ra ngoài, nhiệt độ khí còn lại là °C và áp suất tuyệt đối là kPa. Coi thể tích bình không đổi. Phần trăm số mol khí đã thoát ra so với ban đầu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của khí được tính bằng công thức nào sau đây? Gọi là khối lượng riêng của khí, là trung bình của bình phương tốc độ phân tử.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Khi nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng tăng từ K lên K, động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí
A. tăng lần.
B. giảm lần.
C. không đổi.
D. tăng lần.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm.
Câu 1. Một khối khí nhận nhiệt lượng J và thực hiện công J để giãn nở. Sau đó, khối khí được làm lạnh ở thể tích không đổi và tỏa ra nhiệt lượng J. Bỏ qua các hình thức trao đổi năng lượng khác. Gọi là công mà khối khí nhận được, là nhiệt lượng khối khí nhận được.
a) Định luật I của nhiệt động lực học được viết là .
b) Trong giai đoạn giãn nở, công mà khối khí nhận được là J.
c) Sau giai đoạn giãn nở, nội năng của khối khí tăng J.
d) Sau cả hai giai đoạn, nội năng của khối khí lớn hơn nội năng ban đầu J.
Câu 2. Một mẫu nước đá khối lượng kg, ban đầu ở °C, được đun bằng thiết bị có công suất điện W. Trong suốt quá trình, điện năng tiêu thụ được truyền cho mẫu. Cho nhiệt dung riêng của nước đá là J/(kg·K), nhiệt dung riêng của nước là J/(kg·K), nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nước đá nóng chảy ở °C; coi nhiệt độ của mẫu đồng đều.
a) Để làm tăng nhiệt độ của kg nước đá thêm K mà không có chuyển thể, cần cung cấp nhiệt lượng J.
b) Nhiệt lượng cần cung cấp để mẫu nước đá tăng nhiệt độ từ °C lên °C là J.
c) Thời gian kể từ lúc bắt đầu đun đến khi mẫu nước đá vừa nóng chảy hoàn toàn là s.
d) Sau s kể từ lúc bắt đầu đun, nhiệt độ của mẫu xấp xỉ °C.
Câu 3. Xét một lượng khí lí tưởng xác định trong quá trình nén đẳng nhiệt.
a) Các phân tử khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.
b) Giữa hai lần va chạm liên tiếp, mỗi phân tử khí đứng yên.
c) Khi thể tích khí giảm, động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí tăng.
d) Khi thể tích khí giảm còn một nửa, áp suất tăng gấp đôi; sự tăng áp suất gắn với việc các phân tử va chạm với một đơn vị diện tích thành bình thường xuyên hơn.
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng xác định có trạng thái ban đầu: áp suất Pa, thể tích lít và nhiệt độ K. Mỗi quá trình ở ý c), d) đều bắt đầu từ trạng thái ban đầu này.
a) Trong quá trình đẳng nhiệt, tích áp suất và thể tích của lượng khí không đổi.
b) Trong quá trình đẳng áp, tỉ số giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí không đổi.
c) Nếu nén đẳng nhiệt đến thể tích lít thì áp suất của khí là Pa.
d) Nếu đun nóng đẳng áp đến nhiệt độ K thì thể tích của khí là lít.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Ghi kết quả bằng số theo đơn vị được yêu cầu trong từng câu.
Câu 1. Một nhiệt kế sử dụng thang nhiệt độ có số chỉ phụ thuộc tuyến tính vào nhiệt độ Celsius. Khi đặt trong nước đá đang tan ở °C, nhiệt kế chỉ °X; khi đặt trong hơi nước đang sôi ở °C, nhiệt kế chỉ °X. Nhiệt độ Celsius tương ứng với số chỉ °X là bao nhiêu độ Celsius?
Câu 2. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để kg nước tăng nhiệt độ từ °C lên °C. Cho nhiệt dung riêng của nước là J/(kg·K), bỏ qua sự hóa hơi. Kết quả tính theo đơn vị kJ.
Câu 3. Một mẫu nước đá khối lượng kg đang ở °C. Cho nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để mẫu nước đá nóng chảy hoàn toàn là bao nhiêu kJ?
Câu 4. Cần cung cấp bao nhiêu kJ để hóa hơi hoàn toàn kg nước đang ở nhiệt độ sôi? Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là J/kg.
Câu 5. Một bọt khí đi từ đáy hồ lên sát mặt nước thì thể tích tăng gấp lần. Coi nhiệt độ và lượng khí trong bọt không đổi, bỏ qua áp suất do sức căng mặt ngoài. Cho áp suất khí quyển Pa, khối lượng riêng của nước kg/m, gia tốc trọng trường m/s. Áp suất trong nước ở độ sâu được tính bằng . Độ sâu của hồ là bao nhiêu mét?
Câu 6. Một bình cứng có thể tích lít chứa khí lí tưởng ở áp suất kPa và nhiệt độ K. Bình được nối với một bình cứng khác có thể tích lít, ban đầu là chân không, bằng một ống có thể tích không đáng kể. Sau khi mở van, toàn bộ khí trong hai bình có nhiệt độ cân bằng K. Không có khí thoát ra ngoài. Áp suất cuối cùng của khí trong hai bình là bao nhiêu kPa?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Vật lí – Lớp 12
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấm theo thang điểm 10,0, gồm:
Phần I: 18 câu, mỗi câu đúng được 0,25 điểm; tổng 4,5 điểm.
Phần II: 4 câu, mỗi câu tối đa 1,0 điểm; tổng 4,0 điểm.
Phần III: 6 câu, mỗi câu đúng được 0,25 điểm; tổng 1,5 điểm.
Đối với mỗi câu ở Phần II: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Phần III chấm kết quả số theo đơn vị đã yêu cầu; không yêu cầu thí sinh trình bày lời giải hoặc ghi lại đơn vị. Chấp nhận cách viết số tương đương đáp án.
Lưu ý đối chiếu ma trận: sử dụng số câu và điểm ghi tại dòng “Điểm”, tương ứng tỉ trọng 45% – 40% – 15%, không sử dụng dòng tỉ lệ 40% – 30% – 30% bị mâu thuẫn. Các hàng nội dung cho phần trả lời ngắn được triển khai thành 4 câu thông hiểu và 2 câu vận dụng; không suy đoán thêm nội dung từ phần ảnh bị cắt.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | B | D | A | C | B | C | A | D |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | D | C | B | A | D |
Căn cứ xác định đáp án
Câu 1. Trong chất rắn kết tinh, các phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng xác định.
Câu 2. Mồ hôi thu nhiệt từ da để bay hơi, làm cơ thể mất nhiệt.
Câu 3. Đoạn nằm ngang của đồ thị ứng với quá trình nóng chảy ở nhiệt độ không đổi. Chất vẫn nhận nhiệt và nội năng vẫn tăng.
Câu 4. Với quy ước công và nhiệt lượng hệ nhận được mang dấu dương, .
Câu 5. Độ không tuyệt đối ứng với K.
Câu 6. Độ tăng nhiệt độ bằng nhau trên hai thang: K.
Câu 7. Từ , đơn vị của nhiệt dung riêng là J/(kg·K).
Câu 8. Nhiệt nóng chảy riêng đặc trưng cho nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn kg chất ở nhiệt độ nóng chảy.
Câu 9. Áp dụng , suy ra J kJ.
Câu 10. Trong quá trình hóa hơi ở nhiệt độ sôi, .
Câu 11. Nhiệt lượng truyền cho nước:
Giá trị J.
Nhiệt lượng làm nước tăng từ °C đến °C:
Giá trị J.
Khối lượng nước hóa hơi:
Vậy kg g.
Câu 12. Trong mô hình khí lí tưởng, giữa các va chạm, phân tử chuyển động thẳng đều và không tương tác.
Câu 13. Định luật Boyle: đối với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi.
Câu 14. Định luật Charles áp dụng cho quá trình đẳng áp: .
Câu 15. Từ :
Vậy lít.
Câu 16. Nhiệt độ ban đầu và cuối lần lượt là K, K. Từ , với thể tích không đổi:
Phần trăm số mol khí thoát ra: .
Câu 17. Công thức áp suất khí theo mô hình động học phân tử là .
Câu 18. Từ , động năng tịnh tiến trung bình tăng lần.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Câu, ý | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
Câu, ý | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | S | Đ | Đ | Đ | Đ | S |
Căn cứ xác định đúng/sai
Câu 1
a) Đúng. Theo quy ước của đề, .
b) Sai. Khí thực hiện công nên công khí nhận được là J.
c) Đúng. J.
d) Sai. Giai đoạn đẳng tích có , J nên J. Sau cả hai giai đoạn, J; nội năng giảm J.
Câu 2
a) Đúng. Đây là ý nghĩa của nhiệt dung riêng của nước đá.
b) Đúng. Áp dụng , được J.
c) Sai. Nhiệt lượng để mẫu nóng chảy hoàn toàn, tính từ trạng thái ban đầu, là J. Công suất truyền cho mẫu là W. Thời gian cần thiết s.
d) Đúng. Sau s, mẫu nhận J. Nhiệt lượng làm nước sau nóng chảy tăng nhiệt độ là J. Từ , suy ra nhiệt độ cuối °C.
Câu 3
a) Đúng. Các phân tử khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.
b) Sai. Giữa hai lần va chạm, phân tử khí lí tưởng chuyển động thẳng đều.
c) Sai. Nhiệt độ không đổi nên động năng tịnh tiến trung bình không đổi.
d) Đúng. Theo định luật Boyle, khi thể tích giảm một nửa thì áp suất tăng gấp đôi. Ở nhiệt độ không đổi, sự gia tăng mật độ phân tử làm tăng số va chạm lên một đơn vị diện tích thành bình trong một đơn vị thời gian.
Câu 4
a) Đúng. Đây là hệ thức của định luật Boyle.
b) Đúng. Đây là hệ thức của định luật Charles.
c) Đúng. Từ , suy ra Pa.
d) Sai. Từ , suy ra lít.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Các bước dưới đây là căn cứ xác định đáp án, không chia điểm thành phần cho bài làm trả lời ngắn.
Câu | Nội dung và đáp án | Điểm |
|---|---|---|
1 | Gọi số chỉ theo thang là , nhiệt độ Celsius là . Quan hệ tuyến tính: . | 0,25 |
2 | Áp dụng . | 0,25 |
3 | Áp dụng . | 0,25 |
4 | Áp dụng . | 0,25 |
5 | Gọi thể tích bọt khí ở đáy là , ở mặt nước là . | 0,25 |
6 | Lượng khí không đổi; thể tích cuối là lít. | 0,25 |
Tổng | Phần III | 1,5 |
C. ĐỐI CHIẾU NỘI DUNG VÀ MỨC ĐỘ
NB: nhận biết; TH: thông hiểu; VD: vận dụng. Mỗi ý đúng/sai được tính là một đơn vị khi đối chiếu ma trận.
Nội dung | Phần I: câu – mức độ | Phần II: câu, ý – mức độ | Phần III: câu – mức độ |
|---|---|---|---|
Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể | 1 – NB; 2, 3 – TH | ||
Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học | 4 – NB | 1a – NB; 1b – TH; 1c, 1d – VD | |
Nhiệt độ, thang nhiệt độ, nhiệt kế | 5 – NB; 6 – TH | 1 – TH | |
Nhiệt dung riêng | 7 – NB | 2a – NB; 2b – TH; 2d – VD | 2 – TH |
Nhiệt nóng chảy riêng | 8 – NB; 9 – TH | 2c – VD | 3 – TH |
Nhiệt hóa hơi riêng | 10 – NB; 11 – VD | 4 – TH | |
Mô hình động học phân tử chất khí | 12 – NB | 3a, 3b – NB; 3c, 3d – TH | |
Định luật Boyle | 13 – NB | 4a – NB; 4c – VD | 5 – VD |
Định luật Charles | 14 – NB | 4b – NB; 4d – VD | |
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng | 15 – TH; 16 – VD | 6 – VD | |
Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Động năng phân tử | 17 – NB; 18 – TH | ||
Tổng | 10 NB; 6 TH; 2 VD | 6 NB; 4 TH; 6 VD | 4 TH; 2 VD |
Tổng điểm toàn bài: 4,5 + 4,0 + 1,5 = 10,0 điểm.











