Bộ đề kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán 9 (Đề 5 và Đề 6)

ToánLớp 9TChia sẻ bởi THCS Tân Dĩnh Xã Tân Dĩnh_ 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)

Chọn một phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi sau (mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm).

Câu 1. Phương trình (2x−6)(x+5)=0(2x - 6)(x + 5) = 0 có tập nghiệm là

A. S={3;−5}S = \{3; -5\}

B. S={−3;5}S = \{-3; 5\}

C. S={3;5}S = \{3; 5\}

D. S={−3;−5}S = \{-3; -5\}

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3x−2y=73x - 2y = 7

B. 0x+5y=100x + 5y = 10

C. 4x−0y=−84x - 0y = -8

D. 0x+0y=90x + 0y = 9

Câu 3. Cặp số (x0;y0)=(2;−1)(x_0; y_0) = (2; -1) là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. 2x+y=52x + y = 5

B. 3x+2y=43x + 2y = 4

C. x−3y=−1x - 3y = -1

D. 4x−y=74x - y = 7

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình 2x+1x−3−5x+1=1\dfrac{2x + 1}{x - 3} - \dfrac{5}{x + 1} = 1 là

A. x≠3x \ne 3

B. x≠−1x \ne -1

C. x≠3x \ne 3 và x≠−1x \ne -1

D. x≠−3x \ne -3 và x≠1x \ne 1

Câu 5. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. {2x−y=3x2+y=5\begin{cases} 2x - y = 3 \\ x^2 + y = 5 \end{cases}

B. {3x+2y=1x−4y=−6\begin{cases} 3x + 2y = 1 \\ x - 4y = -6 \end{cases}

C. {x+1y=22x−y=4\begin{cases} x + \dfrac{1}{y} = 2 \\ 2x - y = 4 \end{cases}

D. {x−3y=00x+0y=7\begin{cases} x - 3y = 0 \\ 0x + 0y = 7 \end{cases}

Câu 6. Nghiệm của hệ phương trình {3x−y=7x+2y=7\begin{cases} 3x - y = 7 \\ x + 2y = 7 \end{cases} là

A. (3;2)(3; 2)

B. (2;3)(2; 3)

C. (1;−4)(1; -4)

D. (4;5)(4; 5)

Câu 7. Nghiệm của phương trình 3x−2=2x+1\dfrac{3}{x - 2} = \dfrac{2}{x + 1} là

A. x=−7x = -7

B. x=7x = 7

C. x=−1x = -1

D. x=2x = 2

Câu 8. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, AC=8 cmAC = 8\text{ cm}, BC=10 cmBC = 10\text{ cm}. Giá trị của sin⁡C\sin C bằng

A. 45\dfrac{4}{5}

B. 34\dfrac{3}{4}

C. 35\dfrac{3}{5}

D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 9. Cho góc nhọn α\alpha, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1

B. tan⁡α=cos⁡αsin⁡α\tan\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

C. sin⁡(90∘−α)=tan⁡α\sin(90^\circ - \alpha) = \tan\alpha

D. tan⁡α⋅cot⁡α=−1\tan\alpha \cdot \cot\alpha = -1

Câu 10. Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM có P^=30∘\widehat{P} = 30^\circ, NP=12 cmNP = 12\text{ cm}. Độ dài cạnh MNMN bằng

A. 63 cm6\sqrt{3}\text{ cm}

B. 6 cm6\text{ cm}

C. 4 cm4\text{ cm}

D. 8 cm8\text{ cm}

Câu 11. Giá trị của biểu thức P=sin⁡35∘−cos⁡55∘+tan⁡45∘P = \sin 35^\circ - \cos 55^\circ + \tan 45^\circ bằng

A. 00

B. 11

C. 22

D. −1-1

Câu 12. Cho a>ba > b. Bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A. a−7>b−7a - 7 > b - 7

B. −3a>−3b-3a > -3b

C. 2a<2b2a < 2b

D. a+4<b+4a + 4 < b + 4

Câu 13. Hệ số a,b,ca, b, c tương ứng của phương trình bậc nhất hai ẩn 2x−5y+3=02x - 5y + 3 = 0 khi viết dưới dạng ax+by=cax + by = c là

A. a=2; b=−5; c=3a = 2;\ b = -5;\ c = 3

B. a=2; b=−5; c=−3a = 2;\ b = -5;\ c = -3

C. a=2; b=5; c=−3a = 2;\ b = 5;\ c = -3

D. a=−2; b=5; c=3a = -2;\ b = 5;\ c = 3

Câu 14. Một cây tre mọc thẳng đứng bị gió bão làm gãy ngang thân, ngọn cây chạm đất cách gốc 4 m4\text{ m}. Biết đoạn thân gãy tạo với mặt đất một góc 30∘30^\circ. Chiều cao của cây tre trước khi bị gãy (làm tròn đến hàng phần mười) là

A. 6,9 m6,9\text{ m}

B. 7,2 m7,2\text{ m}

C. 8,0 m8,0\text{ m}

D. 9,2 m9,2\text{ m}

Câu 15. Để cân bằng phản ứng hóa học x\ceAl+y\ceO2→2\ceAl2O3x\ce{Al} + y\ce{O2} \rightarrow 2\ce{Al2O3}, cặp số nguyên dương (x;y)(x; y) thích hợp là

A. (2;3)(2; 3)

B. (4;3)(4; 3)

C. (3;2)(3; 2)

D. (4;2)(4; 2)

Câu 16. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AH=AB⋅sin⁡BAH = AB \cdot \sin B

B. AH=AC⋅cos⁡CAH = AC \cdot \cos C

C. AH=AC⋅sin⁡CAH = AC \cdot \sin C

D. AC=BC⋅sin⁡BAC = BC \cdot \sin B

Câu 17. Hai bạn An và Bình cùng mua sách và bút tại một hiệu sách. Bạn An mua 33 quyển vở và 22 chiếc bút hết 46 00046\ 000 đồng. Bạn Bình mua 44 quyển vở và 55 chiếc bút cùng loại hết 80 00080\ 000 đồng. Giá tiền của mỗi quyển vở và mỗi chiếc bút lần lượt là

A. 10 00010\ 000 đồng và 8 0008\ 000 đồng

B. 12 00012\ 000 đồng và 5 0005\ 000 đồng

C. 8 0008\ 000 đồng và 10 00010\ 000 đồng

D. 9 0009\ 000 đồng và 9 5009\ 500 đồng

Câu 18. Một người đứng ở vị trí CC cách chân một ngọn hải đăng ABAB một khoảng BC=45 mBC = 45\text{ m} nhìn lên đỉnh hải đăng với góc ngắm 40∘40^\circ so với phương nằm ngang. Biết chiều cao từ mặt đất đến mắt người ngắm là 1,6 m1,6\text{ m}. Chiều cao của ngọn hải đăng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A. 39,4 m39,4\text{ m}

B. 37,8 m37,8\text{ m}

C. 55,3 m55,3\text{ m}

D. 36,2 m36,2\text{ m}

Câu 19. Cho hệ phương trình {mx+2y=52x+my=4\begin{cases} mx + 2y = 5 \\ 2x + my = 4 \end{cases} (với mm là tham số). Giá trị của mm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)(x; y) thỏa mãn x>0x > 0 và y>0y > 0 là

A. m≠±2m \ne \pm 2

B. −2<m<2-2 < m < 2

C. −2<m<85-2 < m < \dfrac{8}{5}

D. −2<m<52-2 < m < \dfrac{5}{2}

Câu 20. Cho hai số thực dương x,yx, y thỏa mãn x+y≤2x + y \le 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=1x+1y+2xyP = \dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} + 2xy bằng

A. 33

B. 44

C. 92\dfrac{9}{2}

D. 55

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

D

B

C

B

A

A

C

A

B

B

A

B

A

B

B

A

A

C

B

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 6

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)

Chọn một phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi sau (mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm).

Câu 1. Tích tất cả các nghiệm của phương trình (3x−9)(2x+4)=0(3x - 9)(2x + 4) = 0 bằng

A. −6-6

B. 66

C. −12-12

D. 55

Câu 2. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 5x−3y=115x - 3y = 11?

A. (1;−2)(1; -2)

B. (2;−1)(2; -1)

C. (−1;2)(-1; 2)

D. (4;3)(4; 3)

Câu 3. Cho hệ phương trình {2x+3y=84x−y=2\begin{cases} 2x + 3y = 8 \\ 4x - y = 2 \end{cases}. Cặp số (x;y)(x; y) nào là nghiệm của hệ phương trình đã cho?

A. (2;1)(2; 1)

B. (1;2)(1; 2)

C. (4;0)(4; 0)

D. (−1;2)(-1; 2)

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình x+2x−3x−4=0\dfrac{x + 2}{x} - \dfrac{3}{x - 4} = 0 là

A. x≠0x \ne 0

B. x≠4x \ne 4

C. x≠0x \ne 0 và x≠4x \ne 4

D. x≠0x \ne 0 và x≠−2x \ne -2

Câu 5. Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD có DE=5DE = 5, DF=12DF = 12. Khi đó cot⁡E\cot E bằng

A. 125\dfrac{12}{5}

B. 512\dfrac{5}{12}

C. 513\dfrac{5}{13}

D. 1213\dfrac{12}{13}

Câu 6. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào có vô số nghiệm?

A. {2x−y=34x−2y=6\begin{cases} 2x - y = 3 \\ 4x - 2y = 6 \end{cases}

B. {2x−y=32x−y=5\begin{cases} 2x - y = 3 \\ 2x - y = 5 \end{cases}

C. {x+y=42x−y=1\begin{cases} x + y = 4 \\ 2x - y = 1 \end{cases}

D. {3x−2y=1x+y=3\begin{cases} 3x - 2y = 1 \\ x + y = 3 \end{cases}

Câu 7. Biết cos⁡α=35\cos\alpha = \dfrac{3}{5} (0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ). Giá trị của tan⁡α\tan\alpha bằng

A. 45\dfrac{4}{5}

B. 43\dfrac{4}{3}

C. 34\dfrac{3}{4}

D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 8. Nghiệm của phương trình x−3x−1=x+1x+5\dfrac{x - 3}{x - 1} = \dfrac{x + 1}{x + 5} là

A. x=7x = 7

B. x=−7x = -7

C. x=1x = 1

D. x=−5x = -5

Câu 9. Trong tam giác vuông ABCABC có A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ, hệ thức nào sau đây là sai?

A. b=a⋅sin⁡Bb = a \cdot \sin B

B. b=c⋅tan⁡Bb = c \cdot \tan B

C. c=a⋅cos⁡Bc = a \cdot \cos B

D. c=b⋅cot⁡Cc = b \cdot \cot C

Câu 10. Cho x<yx < y. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. −5x<−5y-5x < -5y

B. 3x−2<3y−23x - 2 < 3y - 2

C. x+6>y+6x + 6 > y + 6

D. 4−x<4−y4 - x < 4 - y

Câu 11. Giá trị của biểu thức M=tan⁡28∘⋅tan⁡62∘−sin⁡42∘cos⁡48∘M = \tan 28^\circ \cdot \tan 62^\circ - \dfrac{\sin 42^\circ}{\cos 48^\circ} bằng

A. 11

B. 00

C. −1-1

D. 22

Câu 12. Một cột cờ cao 12 m12\text{ m} có bóng trên mặt đất dài 9 m9\text{ m}. Góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất (làm tròn đến phút) là

A. 53∘8′53^\circ 8'

B. 36∘52′36^\circ 52'

C. 53∘7′53^\circ 7'

D. 48∘35′48^\circ 35'

Câu 13. Biến đổi phương trình 2x2+5x−7=02x^2 + 5x - 7 = 0 về dạng phương trình tích ta được

A. (x−1)(2x+7)=0(x - 1)(2x + 7) = 0

B. (x+1)(2x−7)=0(x + 1)(2x - 7) = 0

C. (2x−1)(x+7)=0(2x - 1)(x + 7) = 0

D. (x−2)(x+3)=0(x - 2)(x + 3) = 0

Câu 14. Một tàu ngầm lặn xuống biển theo một đường dốc tạo với mặt biển nằm ngang một góc 21∘21^\circ. Khi tàu lặn được quãng đường 300 m300\text{ m} dọc theo đường dốc đó thì tàu đang ở độ sâu bao nhiêu mét so với mặt nước biển (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?

A. 107,5 m107,5\text{ m}

B. 115,1 m115,1\text{ m}

C. 280,1 m280,1\text{ m}

D. 103,4 m103,4\text{ m}

Câu 15. Hai công nhân cùng làm chung một công việc thì hoàn thành trong 1212 giờ. Nếu người thứ nhất làm trong 44 giờ và người thứ hai làm trong 77 giờ thì họ làm được một nửa công việc. Nếu làm một mình, người thứ nhất hoàn thành công việc sau

A. 2020 giờ

B. 3030 giờ

C. 2424 giờ

D. 1818 giờ

Câu 16. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ và BC=8 cmBC = 8\text{ cm}. Kẻ đường cao AHAH. Độ dài đoạn thẳng BHBH bằng

A. 4 cm4\text{ cm}

B. 2 cm2\text{ cm}

C. 23 cm2\sqrt{3}\text{ cm}

D. 43 cm4\sqrt{3}\text{ cm}

Câu 17. Để cân bằng phản ứng hóa học x\ceFe3O4+\ceO2→y\ceFe2O3x\ce{Fe3O4} + \ce{O2} \rightarrow y\ce{Fe2O3}, các hệ số nguyên dương x,yx, y tối giản lần lượt là

A. x=2; y=3x = 2;\ y = 3

B. x=4; y=6x = 4;\ y = 6

C. x=3; y=2x = 3;\ y = 2

D. x=4; y=3x = 4;\ y = 3

Câu 18. Một người quan sát từ đỉnh một ngọn hải đăng cao 65 m65\text{ m} so với mực nước biển nhìn thấy một chiếc thuyền cứu hộ ở xa với góc hạ 15∘15^\circ so với phương nằm ngang. Khoảng cách từ chân ngọn hải đăng đến chiếc thuyền (làm tròn đến mét) là

A. 243 m243\text{ m}

B. 251 m251\text{ m}

C. 17 m17\text{ m}

D. 226 m226\text{ m}

Câu 19. Cho hệ phương trình {x+2y=3m−13x−y=2m+4\begin{cases} x + 2y = 3m - 1 \\ 3x - y = 2m + 4 \end{cases} (với mm là tham số). Tìm mm để hệ có nghiệm (x;y)(x; y) thỏa mãn x2+y2=5x^2 + y^2 = 5.

A. m=1m = 1 hoặc m=−15m = -\dfrac{1}{5}

B. m=1m = 1 hoặc m=−1m = -1

C. m=2m = 2 hoặc m=−2m = -2

D. m=0m = 0 hoặc m=1m = 1

Câu 20. Cho các số thực dương a,ba, b thỏa mãn a+b=1a + b = 1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q=(a+1a)2+(b+1b)2Q = \left(a + \dfrac{1}{a}\right)^2 + \left(b + \dfrac{1}{b}\right)^2 bằng

A. 252\dfrac{25}{2}

B. 172\dfrac{17}{2}

C. 1212

D. 292\dfrac{29}{2}

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

D

B

C

B

A

B

A

D

B

B

A

A

A

A

B

B

A

A

A

Xem tất cả