PHẦN I. ĐẠI SỐ (5,5 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm). Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
1)
2)
3)
4)
5)
Bài 2 (1,5 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
Nhân dịp khai trương, một khu vui chơi áp dụng giá vé riêng cho người lớn và giá vé riêng cho trẻ em. Gia đình chú Dũng gồm người lớn và trẻ em mua vé hết tất cả đồng. Gia đình cô Mai gồm người lớn và trẻ em mua vé hết tất cả đồng. Hỏi giá vé vào cổng của mỗi người lớn và mỗi trẻ em là bao nhiêu tiền?
Bài 3 (1,5 điểm).
Để xét tuyển vào lớp chọn của một trường, học sinh phải tham gia thi ba môn: Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Trong đó điểm môn Toán và Ngữ văn tính theo hệ số , điểm môn Tiếng Anh tính theo hệ số . Điều kiện để trúng tuyển là điểm xét tuyển trung bình của ba môn (đã nhân hệ số tương ứng và chia cho tổng hệ số) ít nhất phải đạt điểm. Bạn Nam đã đạt điểm môn Toán và điểm môn Ngữ văn. Hãy lập và giải bất phương trình để tìm điểm số môn Tiếng Anh tối thiểu mà bạn Nam phải đạt để trúng tuyển (điểm làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
PHẦN II. HÌNH HỌC (4,5 điểm)
Bài 4 (2,0 điểm). Giải các tam giác vuông sau (độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, số đo góc làm tròn đến độ):
a) Cho tam giác vuông tại , biết và góc nhọn .
b) Cho tam giác vuông tại , biết và .
Bài 5 (2,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (). Vẽ đường cao ().
a) Biết , . Tính độ dài đoạn thẳng và giá trị của .
b) Chứng minh rằng: .
c) Chứng minh rằng: .
--------- HẾT ĐỀ SỐ 1 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 1
Bài | Ý | Đáp số tóm tắt |
|---|
Bài 1 | 1) | Nghiệm của hệ phương trình là . |
2) | Nghiệm của hệ phương trình là . |
3) | . |
4) | . |
5) | ĐKXĐ: . Biến đổi được (loại). Vậy phương trình vô nghiệm (). |
Bài 2 | | Gọi giá vé người lớn là (đồng), trẻ em là (đồng) (). Hệ phương trình: (TMĐK). Vậy giá vé người lớn là đồng, giá vé trẻ em là đồng. |
Bài 3 | | Gọi điểm thi môn Tiếng Anh của Nam là (). Bất phương trình: . Vậy Nam phải đạt tối thiểu điểm môn Tiếng Anh để trúng tuyển. |
Bài 4 | a) | . . . |
b) | . . . |
Bài 5 | a) | Áp dụng định lí Pythagore trong vuông tại : . . |
b) | Trong vuông tại : , . Suy ra ; . Do đó (đpcm). |
c) | Trong vuông tại : , . Hệ thức lượng trong tam giác vuông: . (Cách biến đổi theo ): Trong vuông tại : , trong vuông tại : , hoặc sử dụng kết hợp hệ thức lượng . Vì nên (đpcm). |
PHẦN I. ĐẠI SỐ (5,5 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm). Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
1)
2)
3)
4)
5)
Bài 2 (1,5 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:
Một cửa hàng kinh doanh đồ uống bán hai loại trà sữa size M và size L. Một nhóm học sinh đặt mua ly size M và ly size L phải trả tổng cộng đồng. Một nhóm khác đặt mua ly size M và ly size L của cùng loại trà sữa đó thì phải trả tổng cộng đồng. Hỏi giá tiền của mỗi ly trà sữa size M và mỗi ly trà sữa size L là bao nhiêu?
Bài 3 (1,5 điểm).
Một công ty viễn thông đưa ra hai gói cước Internet gia đình. Bác Bình chọn gói cước trả sau với phí thuê bao cố định là đồng/tháng và cước truy cập dung lượng cao là đồng/GB. Để tiết kiệm chi tiêu gia đình, bác Bình đặt mục tiêu số tiền cước dịch vụ Internet phải trả trong một tháng không vượt quá đồng. Hãy lập và giải bất phương trình để tìm số GB dung lượng cao tối đa mà gia đình bác Bình có thể sử dụng trong tháng đó?
PHẦN II. HÌNH HỌC (4,5 điểm)
Bài 4 (2,0 điểm). Giải các tam giác vuông sau (độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất, số đo góc làm tròn đến độ):
a) Cho tam giác vuông tại , biết và góc nhọn .
b) Cho tam giác vuông tại , biết và .
Bài 5 (2,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao ().
a) Biết , . Tính độ dài đoạn thẳng và giá trị của .
b) Chứng minh rằng: .
c) Chứng minh rằng: .
--------- HẾT ĐỀ SỐ 2 ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 2
Bài | Ý | Đáp số tóm tắt |
|---|
Bài 1 | 1) | Nghiệm của hệ phương trình là . |
2) | Nghiệm của hệ phương trình là . |
3) | . |
4) | . |
5) | ĐKXĐ: . Biến đổi quy đồng được (thỏa mãn ĐKXĐ). Vậy nghiệm . |
Bài 2 | | Gọi giá mỗi ly size M là (đồng), size L là (đồng) (). Hệ phương trình: (TMĐK). Vậy giá ly size M là đồng, ly size L là đồng. |
Bài 3 | | Gọi số GB dung lượng cao sử dụng trong tháng là (). Bất phương trình: . Vậy gia đình bác Bình có thể sử dụng tối đa dung lượng cao trong một tháng. |
Bài 4 | a) | . . . |
b) | . . . |
Bài 5 | a) | Áp dụng định lí Pythagore trong vuông tại : . . |
b) | Trong vuông tại : , . Suy ra ; . Từ đó . Vì đề cho nên biểu thức đúng chuẩn là: (hoặc và tương đương). Hệ thức đã được kiểm chứng chuẩn xác. |
c) | Trong vuông tại : . Mặt khác, trong vuông có đường cao , theo hệ thức lượng ta có: . Vì , mà nên . Tương tự đối với cạnh đối: . Khi đó . |