100 Câu Hỏi Tự Luận Điền Đáp Án Môn Toán 5 Ôn Thi Lớp 6 Chất Lượng Cao

ToánLớp 5QChia sẻ bởi Quan Quan 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN

Tài liệu ôn thi

BỘ 100 CÂU HỎI TỰ LUẬN ĐIỀN ĐÁP ÁN

Môn: Toán – Lớp 5 (Nâng cao & Ôn thi vào 6 CLC)

Năm học: 2026 – 2027

PHẦN 1. SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN VÀ DÃY SỐ

Câu 1 (0,1 điểm). Tính giá trị của biểu thức: A=11×2+12×3+13×4+⋯+149×50A = \dfrac{1}{1 \times 2} + \dfrac{1}{2 \times 3} + \dfrac{1}{3 \times 4} + \dots + \dfrac{1}{49 \times 50}.
Đáp án: ....................

Câu 2 (0,1 điểm). Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 22 vào bên trái số đó thì ta được số mới gấp 99 lần số ban đầu.
Đáp án: ....................

Câu 3 (0,1 điểm). Cho dãy số: 2,6,12,20,30,…2, 6, 12, 20, 30, \dots Tìm số hạng thứ 2020 của dãy.
Đáp án: ....................

Câu 4 (0,1 điểm). Tính nhanh: B=12+14+18+116+132+164+1128B = \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{4} + \dfrac{1}{8} + \dfrac{1}{16} + \dfrac{1}{32} + \dfrac{1}{64} + \dfrac{1}{128}.
Đáp án: ....................

Câu 5 (0,1 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết: (x+1)+(x+4)+(x+7)+⋯+(x+28)=195(x + 1) + (x + 4) + (x + 7) + \dots + (x + 28) = 195.
Đáp án: ....................

Câu 6 (0,1 điểm). Tích của tất cả các số lẻ liên tiếp từ 11 đến 9999 có chữ số tận cùng là bao nhiêu?
Đáp án: ....................

Câu 7 (0,1 điểm). Tìm chữ số tận cùng của tích sau: 7×17×27×⋯×20277 \times 17 \times 27 \times \dots \times 2027 (gồm tất cả 203 thừa số có tận cùng là 7).
Đáp án: ....................

Câu 8 (0,1 điểm). Có bao nhiêu chữ số 00 liên tiếp ở tận cùng của tích: 1×2×3×⋯×501 \times 2 \times 3 \times \dots \times 50?
Đáp án: ....................

Câu 9 (0,1 điểm). Để đánh số trang một cuốn sách dày 150 trang, người ta phải dùng tất cả bao nhiêu lượt chữ số?
Đáp án: ....................

Câu 10 (0,1 điểm). Người ta dùng 600600 lượt chữ số để đánh số trang của một cuốn truyện tranh (bắt đầu từ trang 1). Hỏi cuốn truyện tranh đó dày bao nhiêu trang?
Đáp án: ....................

Câu 11 (0,1 điểm). Cho phân số 1931\dfrac{19}{31}. Hỏi phải bớt ở cả tử số và mẫu số đi cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới bằng 13\dfrac{1}{3}?
Đáp án: ....................

Câu 12 (0,1 điểm). Cho phân số 1327\dfrac{13}{27}. Hỏi phải thêm vào tử số và bớt ở mẫu số cùng một số tự nhiên nào để được phân số mới bằng 35\dfrac{3}{5}?
Đáp án: ....................

Câu 13 (0,1 điểm). Tính giá trị của biểu thức: C=(1−12)×(1−13)×(1−14)×⋯×(1−1100)C = \left(1 - \dfrac{1}{2}\right) \times \left(1 - \dfrac{1}{3}\right) \times \left(1 - \dfrac{1}{4}\right) \times \dots \times \left(1 - \dfrac{1}{100}\right).
Đáp án: ....................

Câu 14 (0,1 điểm). Tính giá trị của biểu thức: D=(1+12)×(1+13)×(1+14)×⋯×(1+199)D = \left(1 + \dfrac{1}{2}\right) \times \left(1 + \dfrac{1}{3}\right) \times \left(1 + \dfrac{1}{4}\right) \times \dots \times \left(1 + \dfrac{1}{99}\right).
Đáp án: ....................

Câu 15 (0,1 điểm). Tìm phân số tối giản lớn nhất trong các phân số sau: 20252026,20262027,20272028,20282029\dfrac{2025}{2026}, \dfrac{2026}{2027}, \dfrac{2027}{2028}, \dfrac{2028}{2029}.
Đáp án: ....................

Câu 16 (0,1 điểm). Khi nhân một số thập phân với 20,520,5, một học sinh đã quên viết chữ số 00 của số 20,520,5 nên tích tìm được bị giảm đi 360360 đơn vị. Tìm số thập phân đó.
Đáp án: ....................

Câu 17 (0,1 điểm). Tổng của hai số thập phân là 48,2548,25. Nếu dời dấu phẩy của số thứ nhất sang phải một hàng rồi cộng với số thứ hai thì được 217,45217,45. Tìm số thứ nhất.
Đáp án: ....................

Câu 18 (0,1 điểm). Hiệu của hai số là 32,432,4. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang trái một hàng thì được số mới kém số lớn 41,2241,22. Tìm số lớn.
Đáp án: ....................

Câu 19 (0,1 điểm). Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 22 dư 11, chia cho 33 dư 22, chia cho 44 dư 33 và chia cho 55 dư 44.
Đáp án: ....................

Câu 20 (0,1 điểm). Tìm một số có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì được thương là 88 dư 22.
Đáp án: ....................

Câu 21 (0,1 điểm). Cho dãy số: 1,4,7,10,…1, 4, 7, 10, \dots Hỏi số 301301 có thuộc dãy số trên hay không? Nếu có, nó là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?
Đáp án: ....................

Câu 22 (0,1 điểm). Tính tổng S=2+4+6+⋯+100S = 2 + 4 + 6 + \dots + 100.
Đáp án: ....................

Câu 23 (0,1 điểm). Tìm số tự nhiên aa nhỏ nhất khác 00 sao cho aa chia hết cho cả 12,1512, 15 và 1818.
Đáp án: ....................

Câu 24 (0,1 điểm). Có bao nhiêu số chẵn có 33 chữ số khác nhau?
Đáp án: ....................

Câu 25 (0,1 điểm). Cho tập hợp các chữ số {0,1,2,3,4,5}\{0, 1, 2, 3, 4, 5\}. Hỏi lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 5?
Đáp án: ....................

PHẦN 2. TỈ SỐ, TỈ SỐ PHẦN TRĂM VÀ TOÁN THỰC TẾ

Câu 26 (0,1 điểm). Một lớp học có 4040 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 25%25\% tổng số học sinh, số học sinh khá bằng 35\dfrac{3}{5} số học sinh còn lại. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung bình?
Đáp án: ....................

Câu 27 (0,1 điểm). Trong một bình có 400400 gam dung dịch nước muối chứa 5%5\% muối. Hỏi cần đổ thêm vào bình bao nhiêu gam nước cất để được dung dịch mới chứa 4%4\% muối?
Đáp án: ....................

Câu 28 (0,1 điểm). Giá một chiếc cặp sách đầu năm học được tăng thêm 20%20\%, đến tháng 11 lại giảm đi 20%20\%. Hỏi so với giá ban đầu, giá chiếc cặp vào tháng 11 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: ....................

Câu 29 (0,1 điểm). Một cửa hàng bán một chiếc áo được lãi 20%20\% theo giá bán. Hỏi cửa hàng đó được lãi bao nhiêu phần trăm theo giá vốn?
Đáp án: ....................

Câu 30 (0,1 điểm). Nếu giảm chiều dài của một hình chữ nhật đi 20%20\% thì chiều rộng phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm để diện tích hình chữ nhật đó không đổi?
Đáp án: ....................

Câu 31 (0,1 điểm). Một người gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%6\% một năm. Sau một năm, người đó không rút tiền mà để cả vốn lẫn lãi lại tiếp tục gửi thêm một năm nữa với lãi suất không đổi. Hỏi sau 2 năm người đó nhận được tất cả bao nhiêu triệu đồng cả vốn lẫn lãi?
Đáp án: ....................

Câu 32 (0,1 điểm). Hai người thợ cùng làm chung một công việc thì sau 66 giờ sẽ hoàn thành. Nếu người thứ nhất làm một mình trong 44 giờ rồi người thứ hai làm tiếp một mình trong 99 giờ thì xong công việc. Hỏi người thứ hai làm một mình thì sau bao lâu sẽ hoàn thành công việc đó?
Đáp án: ....................

Câu 33 (0,1 điểm). Ba vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 22 giờ đầy bể. Nếu vòi I chảy riêng thì sau 66 giờ đầy bể, vòi II chảy riêng thì sau 88 giờ đầy bể. Hỏi nếu chỉ mở vòi III chảy riêng thì sau bao nhiêu giờ sẽ đầy bể?
Đáp án: ....................

Câu 34 (0,1 điểm). Hiện nay tuổi mẹ gấp 33 lần tuổi con. Cách đây 44 năm, tuổi mẹ gấp 44 lần tuổi con. Tính tuổi hiện nay của con.
Đáp án: ....................

Câu 35 (0,1 điểm). Năm nay anh 1414 tuổi, em 66 tuổi. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì tuổi anh gấp rưỡi tuổi em?
Đáp án: ....................

Câu 36 (0,1 điểm). Trong sân có vừa gà vừa chó, đếm được tất cả 3636 con và 100100 cái chân. Hỏi trong sân có bao nhiêu con chó?
Đáp án: ....................

Câu 37 (0,1 điểm). Một bài thi gồm 2020 câu hỏi trắc nghiệm. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 55 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 22 điểm (câu không trả lời tính là câu sai). Một thí sinh đạt được 7272 điểm. Hỏi thí sinh đó đã trả lời đúng bao nhiêu câu?
Đáp án: ....................

Câu 38 (0,1 điểm). Bác An mua 33 cái bàn và 55 cái ghế hết 2 800 0002\,800\,000 đồng. Bác Bình mua 55 cái bàn và 33 cái ghế cùng loại hết 3 600 0003\,600\,000 đồng. Hỏi giá tiền của 11 cái bàn là bao nhiêu đồng?
Đáp án: ....................

Câu 39 (0,1 điểm). Ba bạn An, Bình và Cư có tất cả 120120 viên bi. Nếu An cho Bình 88 viên bi, Bình cho Cư 55 viên bi thì số bi của ba bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi?
Đáp án: ....................

Câu 40 (0,1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 120120 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 55 m và giảm chiều dài đi 55 m thì mảnh đất trở thành hình vuông. Tính diện tích mảnh đất ban đầu theo đơn vị mét vuông.
Đáp án: ....................

Câu 41 (0,1 điểm). Tỉ số số bi của Nam và Việt là 35\dfrac{3}{5}. Nếu Nam mua thêm 1212 viên bi thì số bi của Nam bằng 57\dfrac{5}{7} số bi của Việt. Hỏi lúc đầu Việt có bao nhiêu viên bi?
Đáp án: ....................

Câu 42 (0,1 điểm). Tuổi của ông, bố và cháu cộng lại là 120120 tuổi. Biết tuổi của cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi của bố có bấy nhiêu tuần, tuổi của cháu có bao nhiêu ngày thì tuổi của ông có bấy nhiêu năm. Tính tuổi của bố.
Đáp án: ....................

Câu 43 (0,1 điểm). Một người mua 11 quả dưa hấu nặng 55 kg chứa 92%92\% nước. Sau khi phơi nắng một thời gian, lượng nước chỉ còn chiếm 90%90\% khối lượng quả dưa khi đó. Hỏi lúc này quả dưa hấu nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Đáp án: ....................

Câu 44 (0,1 điểm). Lượng hạt tươi chứa 20%20\% nước. Sau khi phơi khô, khối lượng hạt giảm đi 10%10\%. Hỏi trong hạt phơi khô thì lượng nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng?
Đáp án: ....................

Câu 45 (0,1 điểm). Một đội công nhân gồm 1515 người dự định đào một con mương trong 1212 ngày. Sau khi làm được 44 ngày thì có 55 người được điều đi làm việc khác. Hỏi đội đó phải hoàn thành công việc đào mương còn lại trong bao nhiêu ngày nữa (năng suất mỗi người như nhau)?
Đáp án: ....................

Câu 46 (0,1 điểm). Để làm xong một đoạn đường trong 1010 ngày cần 3030 công nhân. Nay muốn hoàn thành sớm hơn 44 ngày thì cần phải bổ sung thêm bao nhiêu công nhân nữa?
Đáp án: ....................

Câu 47 (0,1 điểm). Mua 22 kg cam và 33 kg táo hết 130 000130\,000 đồng. Mua 44 kg cam và 11 kg táo hết 160 000160\,000 đồng. Tính giá tiền 11 kg táo.
Đáp án: ....................

Câu 48 (0,1 điểm). Ba thùng chứa tất cả 150150 lít dầu. Thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai 1010 lít dầu. Nếu chuyển 1515 lít dầu từ thùng thứ hai sang thùng thứ ba thì thùng thứ ba sẽ gấp đôi thùng thứ hai lúc này. Hỏi lúc đầu thùng thứ ba chứa bao nhiêu lít dầu?
Đáp án: ....................

Câu 49 (0,1 điểm). Một can đựng đầy dầu hỏa nặng 1818 kg. Sau khi rót ra 25\dfrac{2}{5} lượng dầu thì can dầu còn lại nặng 11,411,4 kg. Hỏi riêng vỏ can rỗng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Đáp án: ....................

Câu 50 (0,1 điểm). Một giá sách có hai ngăn, số sách ngăn trên bằng 34\dfrac{3}{4} số sách ngăn dưới. Nếu chuyển 1515 quyển từ ngăn dưới lên ngăn trên thì số sách ngăn trên bằng 910\dfrac{9}{10} số sách ngăn dưới. Hỏi giá sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Đáp án: ....................

PHẦN 3. TOÁN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU

Câu 51 (0,1 điểm). Quãng đường từ A đến B dài 120120 km. Một ô tô khởi hành từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ. Dọc đường ô tô nghỉ 15 phút. Tính vận tốc của ô tô theo đơn vị km/giờ.
Đáp án: ....................

Câu 52 (0,1 điểm). Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 3636 km/giờ. Sau đó nửa giờ, một ô tô cũng xuất phát từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 5454 km/giờ. Hỏi ô tô đuổi kịp xe máy vào lúc mấy giờ?
Đáp án: ....................

Câu 53 (0,1 điểm). Hai thành phố A và B cách nhau 180180 km. Cùng một lúc, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 5050 km/giờ và một xe máy đi từ B về A với vận tốc 4040 km/giờ. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc khởi hành thì hai xe gặp nhau?
Đáp án: ....................

Câu 54 (0,1 điểm). Một người đi từ A đến B với vận tốc 1212 km/giờ. Lúc về người đó đi với vận tốc 1515 km/giờ nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính độ dài quãng đường AB theo đơn vị km.
Đáp án: ....................

Câu 55 (0,1 điểm). Một người đi xe đạp nửa quãng đường đầu với vận tốc 1212 km/giờ và nửa quãng đường còn lại với vận tốc 2020 km/giờ. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường theo đơn vị km/giờ.
Đáp án: ....................

Câu 56 (0,1 điểm). Một ca nô xuôi dòng khúc sông từ A đến B hết 22 giờ và ngược dòng từ B về A hết 33 giờ. Biết vận tốc dòng nước là 33 km/giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B theo đơn vị km.
Đáp án: ....................

Câu 57 (0,1 điểm). Một khúc gỗ trôi xuôi dòng sông từ A đến B hết 1212 giờ. Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 33 giờ. Hỏi ca nô đó đi ngược dòng từ B về A hết bao nhiêu giờ?
Đáp án: ....................

Câu 58 (0,1 điểm). Một đoàn tàu dài 150150 m vượt qua một cây cột điện bên đường hết 1010 giây. Tính vận tốc của đoàn tàu theo đơn vị km/giờ.
Đáp án: ....................

Câu 59 (0,1 điểm). Một đoàn tàu hoả chạy qua một chiếc cầu dài 450450 m hết 3030 giây. Cũng với vận tốc đó, đoàn tàu vượt qua một người đi bộ ngược chiều với vận tốc 3,63,6 km/giờ trong thời gian 99 giây. Tính chiều dài của đoàn tàu theo đơn vị mét.
Đáp án: ....................

Câu 60 (0,1 điểm). Hai người cùng khởi hành một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 6060 km đi ngược chiều nhau. Họ gặp nhau lần thứ nhất tại điểm C cách A là 2525 km. Sau đó người từ A tiếp tục đi đến B rồi quay trở lại ngay, người từ B đến A rồi cũng quay lại ngay. Họ gặp nhau lần thứ hai tại điểm D. Hỏi điểm D cách điểm A bao nhiêu km?
Đáp án: ....................

Câu 61 (0,1 điểm). Một ô tô dự kiến đi từ A đến B với vận tốc 4545 km/giờ. Nhưng thực tế sau khi đi được nửa đường với vận tốc dự định thì xe phải dừng lại sửa mất 10 phút. Để đến B đúng giờ, trên nửa đoạn đường còn lại xe phải tăng vận tốc lên thành 5050 km/giờ. Tính quãng đường AB theo đơn vị km.
Đáp án: ....................

Câu 62 (0,1 điểm). Lúc 7 giờ sáng, một người đi bộ từ A đến B với vận tốc 55 km/giờ. Đến 8 giờ 30 phút, một người đi xe đạp cũng xuất phát từ A đuổi theo với vận tốc 1515 km/giờ. Hỏi lúc mấy giờ thì người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ?
Đáp án: ....................

Câu 63 (0,1 điểm). Hằng ngày, An đi bộ từ nhà đến trường với vận tốc 44 km/giờ. Hôm nay, sau khi đi được nửa đường với vận tốc đó, An phát hiện quên khăn quàng đỏ nên chạy về nhà lấy rồi quay lại trường với cùng vận tốc 1010 km/giờ. Do đó An đến trường muộn 6 phút so với mọi ngày. Tính khoảng cách từ nhà An đến trường theo đơn vị mét.
Đáp án: ....................

Câu 64 (0,1 điểm). Hai bến sông A và B cách nhau 8080 km. Một tàu thủy xuôi dòng từ A đến B rồi ngay lập tức ngược dòng trở về A hết tất cả 8 giờ 20 phút. Biết vận tốc dòng nước là 44 km/giờ. Tính vận tốc thực của tàu thủy khi nước yên lặng theo đơn vị km/giờ.
Đáp án: ....................

Câu 65 (0,1 điểm). Bác Ba đi xe máy từ quê lên thành phố. Sau khi đi được 22 giờ thì xe bị hỏng phải dừng lại sửa mất 30 phút, sau đó bác tiếp tục đi với vận tốc bằng 45\dfrac{4}{5} vận tốc ban đầu nên đến nơi chậm mất 11 giờ so với dự định. Nếu sau khi đi được 22 giờ, xe chạy thêm 3030 km nữa rồi mới hỏng thì bác sẽ đến nơi chỉ chậm 48 phút. Tính vận tốc ban đầu của bác Ba theo đơn vị km/giờ.
Đáp án: ....................

Câu 66 (0,1 điểm). Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 3030 km/giờ. Cùng lúc đó, một ô tô đi từ B về A với vận tốc 4545 km/giờ. Sau khi gặp nhau, ô tô đi tiếp 4040 phút nữa thì tới A. Tính độ dài quãng đường AB theo đơn vị km.
Đáp án: ....................

Câu 67 (0,1 điểm). Bác An đi xe đạp quanh một bờ hồ hình tròn có chu vi 1,81,8 km hết 66 phút. Tính vận tốc của bác An theo đơn vị km/giờ.
Đáp án: ....................

Câu 68 (0,1 điểm). Hai bạn Nam và Việt cùng chạy trên một đường chạy vòng quanh sân vận động dài 400400 m, cùng xuất phát từ một điểm. Nếu chạy cùng chiều thì sau 44 phút hai bạn gặp lại nhau lần đầu. Nếu chạy ngược chiều thì sau 4040 giây hai bạn gặp nhau. Biết Nam chạy nhanh hơn Việt. Tính vận tốc của Nam theo đơn vị m/giây.
Đáp án: ....................

Câu 69 (0,1 điểm). Lúc 8 giờ sáng, bác Hải khởi hành từ A để đi đến B. Nếu đi với vận tốc 3535 km/giờ thì bác đến B chậm 1 giờ so với thời gian dự kiến. Nếu đi với vận tốc 5050 km/giờ thì bác đến B sớm hơn 30 phút so với dự kiến. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km?
Đáp án: ....................

Câu 70 (0,1 điểm). Một người đi từ A đến B gồm một đoạn lên dốc và một đoạn xuống dốc. Vận tốc khi lên dốc là 1515 km/giờ, vận tốc khi xuống dốc là 2525 km/giờ. Thời gian cả đi lẫn về hết tất cả 4 giờ. Tính độ dài quãng đường AB theo đơn vị km.
Đáp án: ....................

Câu 71 (0,1 điểm). Một thang cuốn tự động đưa một người đứng yên từ tầng 1 lên tầng 2 hết 6060 giây. Nếu thang dừng mà người đó tự bước lên thì hết 9090 giây. Hỏi nếu thang cuốn vẫn hoạt động mà người đó vừa đi vừa bước theo chiều thang chuyển động thì lên đến tầng 2 hết bao nhiêu giây?
Đáp án: ....................

Câu 72 (0,1 điểm). Lúc 8 giờ đúng, hai kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút nữa thì hai kim đồng hồ sẽ chập vào nhau (trùng nhau)?
Đáp án: ....................

Câu 73 (0,1 điểm). Bây giờ là 3 giờ đúng. Hỏi sau ít nhất bao lâu thì kim giờ và kim phút của đồng hồ sẽ tạo thành một góc thẳng (180∘180^\circ)?
Đáp án: ....................

Câu 74 (0,1 điểm). Một đoàn tàu đi qua một cây hầm dài 12001200 m hết 2 phút 15 giây. Biết vận tốc của đoàn tàu là 3636 km/giờ. Tìm chiều dài của đoàn tàu theo đơn vị mét.
Đáp án: ....................

Câu 75 (0,1 điểm). Hai con sên cùng bò từ mép dưới lên đỉnh một bức tường cao 1010 m. Mỗi ngày sên thứ nhất bò lên được 22 m nhưng ban đêm bị tuột xuống 11 m. Hỏi sau bao nhiêu ngày sên thứ nhất chạm đỉnh bức tường?
Đáp án: ....................

PHẦN 4. HÌNH HỌC VÀ SUY LUẬN LOGIC

Câu 76 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích bằng 60 cm260\text{ cm}^2. Trên cạnh BCBC lấy điểm MM sao cho BM=2×MCBM = 2 \times MC. Tính diện tích tam giác ABMABM theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 77 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Kéo dài cạnh đáy BCBC về phía CC một đoạn CD=4 cmCD = 4\text{ cm} thì diện tích tam giác tăng thêm 20 cm220\text{ cm}^2. Biết độ dài đáy BC=12 cmBC = 12\text{ cm}. Tính diện tích tam giác ABCABC ban đầu theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 78 (0,1 điểm). Cho hình chữ nhật có chu vi 68 cm68\text{ cm}. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 cm5\text{ cm} và giảm chiều dài đi 3 cm3\text{ cm} thì được một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 79 (0,1 điểm). Cho hình thang vuông ABCDABCD (vuông tại AA và DD) có đáy bé AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, đáy lớn CD=10 cmCD = 10\text{ cm}, chiều cao AD=8 cmAD = 8\text{ cm}. Nối AA với CC và BB với DD cắt nhau tại điểm OO. Tính diện tích tam giác OBCOBC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 80 (0,1 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 3 cm3\text{ cm} và giữ nguyên chiều dài thì diện tích tăng thêm 45 cm245\text{ cm}^2. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 81 (0,1 điểm). Bán kính một hình tròn tăng thêm 20%20\%. Hỏi diện tích hình tròn đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: ....................

Câu 82 (0,1 điểm). Hai hình tròn có hiệu hai bán kính là 2 cm2\text{ cm}. Biết chu vi hình tròn lớn gấp rưỡi chu vi hình tròn bé. Tính bán kính của hình tròn lớn theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 83 (0,1 điểm). Một mảnh đất hình tam giác có đáy dài 24 m24\text{ m}. Nay người ta mở rộng đáy thêm 6 m6\text{ m} nên diện tích tăng thêm 48 m248\text{ m}^2. Tính diện tích mảnh đất ban đầu theo đơn vị m2\text{m}^2.
Đáp án: ....................

Câu 84 (0,1 điểm). Một cái bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước lòng trong: chiều dài 80 cm80\text{ cm}, chiều rộng 50 cm50\text{ cm}. Mực nước trong bể cao 35 cm35\text{ cm}. Người ta thả vào bể một hòn đá cảnh chìm hoàn toàn thì thấy nước dâng cao thêm 4 cm4\text{ cm}. Tính thể tích hòn đá cảnh theo đơn vị cm3\text{cm}^3.
Đáp án: ....................

Câu 85 (0,1 điểm). Người ta xếp 125125 khối lập phương nhỏ cạnh 1 cm1\text{ cm} thành một khối lập phương lớn rồi sơn kín tất cả 66 mặt của khối lập phương lớn. Hỏi có bao nhiêu khối lập phương nhỏ được sơn đúng 2 mặt?
Đáp án: ....................

Câu 86 (0,1 điểm). Người ta sơn toàn bộ 66 mặt của một khối lập phương cạnh 4 cm4\text{ cm} được ghép bởi các khối lập phương nhỏ cạnh 1 cm1\text{ cm}. Hỏi có bao nhiêu khối lập phương nhỏ không được sơn mặt nào?
Đáp án: ....................

Câu 87 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 90 cm290\text{ cm}^2. Trên cạnh ABAB lấy điểm MM sao cho AM=13ABAM = \dfrac{1}{3} AB, trên cạnh ACAC lấy điểm NN sao cho AN=13ACAN = \dfrac{1}{3} AC. Tính diện tích tứ giác BMNCBMNC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 88 (0,1 điểm). Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 120 cm2120\text{ cm}^2, chiều cao 5 cm5\text{ cm}, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm4\text{ cm}. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó theo đơn vị cm3\text{cm}^3.
Đáp án: ....................

Câu 89 (0,1 điểm). Nếu gấp cạnh của một hình lập phương lên 33 lần thì thể tích của hình lập phương đó gấp lên bao nhiêu lần?
Đáp án: ....................

Câu 90 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có đáy BC=20 cmBC = 20\text{ cm}. Nếu kéo dài đáy BCBC thêm một đoạn CD=5 cmCD = 5\text{ cm} thì diện tích tam giác tăng thêm 35 cm235\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác ABCABC ban đầu theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 91 (0,1 điểm). Trong một chiếc hộp có 1010 viên bi đỏ, 88 viên bi xanh và 66 viên bi vàng có kích thước giống nhau. Không nhìn vào hộp, phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn lấy được ít nhất một viên bi đỏ?
Đáp án: ....................

Câu 92 (0,1 điểm). Trong hộp có 1212 chiếc tất màu đen và 1212 chiếc tất màu trắng để lẫn lộn. Trong phòng tối, cần lấy ra ít nhất bao nhiêu chiếc tất để chắc chắn có được một đôi tất cùng màu?
Đáp án: ....................

Câu 93 (0,1 điểm). Một giải bóng đá thiếu niên có 66 đội tham gia thi đấu vòng tròn một lượt (mỗi đội đều đấu với các đội còn lại đúng một trận). Hỏi toàn bộ giải đấu có tất cả bao nhiêu trận đấu?
Đáp án: ....................

Câu 94 (0,1 điểm). Có 55 bạn học sinh thi đấu cờ vua, mỗi bạn đấu với từng bạn còn lại một ván. Mỗi ván thắng được 1 điểm, hòa được 0,5 điểm, thua được 0 điểm. Sau giải đấu, tổng điểm của 5 bạn cộng lại là bao nhiêu điểm?
Đáp án: ....................

Câu 95 (0,1 điểm). Có 88 đồng tiền xu bề ngoài giống hệt nhau, trong đó có đúng 11 đồng xu là giả và nhẹ hơn các đồng xu thật. Bằng một chiếc cân đĩa không có quả cân, hỏi cần ít nhất bao nhiêu lần cân để chắc chắn tìm ra được đồng xu giả đó?
Đáp án: ....................

Câu 96 (0,1 điểm). Ba bạn An, Bình, Chi có màu áo khác nhau là: đỏ, xanh, vàng. Bạn mặc áo đỏ nói: "Tớ không phải là Chi". Bạn mặc áo xanh nói: "Tớ không phải là An cũng không phải là Chi". Hỏi bạn An mặc chiếc áo màu gì?
Đáp án: ....................

Câu 97 (0,1 điểm). Một chiếc đồng hồ quả lắc cứ điểm đúng 11 giờ thì gõ 11 tiếng boong, điểm 22 giờ thì gõ 22 tiếng boong,... Biết rằng để gõ 66 tiếng boong vào lúc 6 giờ mất thời gian là 1515 giây (khoảng cách giữa hai tiếng gõ liên tiếp là như nhau). Hỏi lúc 12 giờ trưa, chiếc đồng hồ đó gõ 1212 tiếng boong mất bao nhiêu giây?
Đáp án: ....................

Câu 98 (0,1 điểm). Ngày 20 tháng 11 của một năm rơi vào thứ Sáu. Hỏi ngày 20 tháng 12 cùng năm đó là thứ mấy?
Đáp án: ....................

Câu 99 (0,1 điểm). Một nhóm gồm 88 người bạn gặp nhau, mỗi người đều bắt tay với từng người khác trong nhóm đúng một lần. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bắt tay?
Đáp án: ....................

Câu 100 (0,1 điểm). Lan có một số quả táo. Lan chia cho Mai 12\dfrac{1}{2} số táo và thêm 11 quả; sau đó Lan chia cho Hoa 12\dfrac{1}{2} số táo còn lại và thêm 22 quả thì Lan còn lại đúng 33 quả. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu quả táo?
Đáp án: ....................

--------- HẾT ---------

BẢNG ĐÁP SỐ 100 CÂU TỰ LUẬN ĐIỀN ĐÁP ÁN

Câu

Đáp số

Câu

Đáp số

Câu

Đáp số

Câu

Đáp số

1

4950\dfrac{49}{50}

26

12 học sinh

51

53,3353,33 km/h

76

40 cm240\text{ cm}^2

2

25

27

100 g

52

7 giờ 30 phút

77

60 cm260\text{ cm}^2

3

420

28

Giảm 4%4\%

53

2 giờ

78

273 cm2273\text{ cm}^2

4

127128\dfrac{127}{128}

29

25%25\%

54

2020 km

79

15 cm215\text{ cm}^2

5

6

30

25%25\%

55

1515 km/h

80

75 cm275\text{ cm}^2

6

5

31

112,36112,36 triệu

56

3636 km

81

44%44\%

7

3

32

15 giờ

57

6 giờ

82

6 cm6\text{ cm}

8

12

33

4,84,8 giờ (4 giờ 48 phút)

58

5454 km/h

83

192 m2192\text{ m}^2

9

342 chữ số

34

12 tuổi

59

135135 m

84

16 000 cm316\,000\text{ cm}^3

10

236 trang

35

10 năm nữa

60

4545 km

85

36 khối

11

13

36

14 con

61

150150 km

86

8 khối

12

2

37

16 câu

62

9 giờ 15 phút

87

80 cm280\text{ cm}^2

13

1100\dfrac{1}{100}

38

600 000600\,000 đồng

63

2000 m (2 km)

88

160 cm3160\text{ cm}^3

14

50

39

48 viên

64

2020 km/h

89

27 lần

15

20282029\dfrac{2028}{2029}

40

875 m2875\text{ m}^2

65

4040 km/h

90

140 cm2140\text{ cm}^2

16

20

41

105 viên

66

100100 km

91

15 viên bi

17

18,8

42

35 tuổi

67

1818 km/h

92

3 chiếc

18

42,2

43

44 kg

68

5,55,5 m/giây

93

15 trận

19

59

44

11,11%11,11\% (hoặc 19\dfrac{1}{9})

69

175175 km

94

10 điểm

20

74

45

12 ngày nữa

70

37,537,5 km

95

2 lần

21

Có, số thứ 101

46

20 công nhân

71

36 giây

96

Màu đỏ

22

2550

47

20 00020\,000 đồng

72

4371143\dfrac{7}{11} phút

97

33 giây

23

180

48

65 lít

73

4911149\dfrac{1}{11} phút

98

Chủ nhật

24

328 số

49

1,5 kg

74

150 m

99

28 cái

25

36 số

50

210 quyển

75

9 ngày

100

22 quả

PHẦN 5. 100 CÂU HÌNH HỌC LỚP 5 NÂNG CAO VÀ VẬN DỤNG CAO

Câu 101 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích bằng 48 cm248\text{ cm}^2. Trên cạnh ACAC lấy điểm MM sao cho AM=3×MCAM = 3 \times MC. Tính diện tích tam giác ABMABM theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 102 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích bằng 72 cm272\text{ cm}^2. Lấy DD là trung điểm cạnh BCBC, trên đoạn ADAD lấy điểm EE sao cho AE=2×EDAE = 2 \times ED. Tính diện tích tam giác ABEABE theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 103 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có cạnh đáy BC=18 cmBC = 18\text{ cm}. Nếu kéo dài đáy BCBC thêm một đoạn CD=6 cmCD = 6\text{ cm} thì diện tích tam giác tăng thêm 27 cm227\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác ABCABC ban đầu theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 104 (0,1 điểm). Một mảnh đất hình tam giác có đáy bằng 30 m30\text{ m}. Nếu bớt đáy đi 5 m5\text{ m} thì diện tích mảnh đất giảm đi 45 m245\text{ m}^2. Tính chiều cao tương ứng với đáy của mảnh đất đó theo đơn vị mét.
Đáp án: ....................

Câu 105 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 60 cm260\text{ cm}^2. Điểm MM trên BCBC sao cho BM=13BCBM = \dfrac{1}{3} BC, điểm NN trên AMAM sao cho AN=12NMAN = \dfrac{1}{2} NM. Tính diện tích tam giác ABNABN theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 106 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Trên cạnh ABAB lấy điểm MM sao cho AM=2×MBAM = 2 \times MB, trên cạnh ACAC lấy điểm NN sao cho AN=2×NCAN = 2 \times NC. Biết diện tích tam giác ABCABC là 90 cm290\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác AMNAMN theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 107 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 120 cm2120\text{ cm}^2. Trên cạnh ABAB lấy điểm PP sao cho AP=14ABAP = \dfrac{1}{4} AB, trên cạnh ACAC lấy điểm QQ sao cho AQ=13ACAQ = \dfrac{1}{3} AC. Tính diện tích tứ giác BPQCBPQC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 108 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Trên cạnh BCBC lấy điểm DD sao cho BD=DCBD = DC. Trên cạnh ADAD lấy điểm EE sao cho AE=EDAE = ED. Kéo dài BEBE cắt ACAC tại KK. Tính tỉ số AKKC\dfrac{AK}{KC}.
Đáp án: ....................

Câu 109 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 100 cm2100\text{ cm}^2. Gọi MM là trung điểm của cạnh ABAB, NN là trung điểm của cạnh BCBC, PP là trung điểm của cạnh CACA. Tính diện tích tam giác MNPMNP theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 110 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Trên cạnh ABAB lấy điểm MM sao cho AM=MBAM = MB, trên cạnh BCBC lấy điểm NN sao cho BN=2×NCBN = 2 \times NC, trên cạnh CACA lấy điểm PP sao cho CP=3×PACP = 3 \times PA. Biết diện tích tam giác ABCABC là 120 cm2120\text{ cm}^2. Tính tổng diện tích của 3 tam giác nhỏ AMPAMP, BMNBMN và CNPCNP theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 111 (0,1 điểm). Cho tam giác vuông ABCABC vuông tại AA, có hai cạnh góc vuông AB=6 cmAB = 6\text{ cm} và AC=8 cmAC = 8\text{ cm}, cạnh huyền BC=10 cmBC = 10\text{ cm}. Tính độ dài đường cao AHAH hạ từ đỉnh AA xuống cạnh huyền BCBC theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 112 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=9 cm,AC=12 cmAB = 9\text{ cm}, AC = 12\text{ cm}. Trên ABAB lấy điểm MM cách AA một khoảng 3 cm3\text{ cm}, từ MM kẻ đường thẳng song song với ACAC cắt BCBC tại NN. Tính diện tích tam giác BMNBMN theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 113 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích bằng 45 cm245\text{ cm}^2. Trên cạnh ABAB lấy điểm MM sao cho AM=2×MBAM = 2 \times MB, trên cạnh BCBC lấy điểm NN sao cho BN=2×NCBN = 2 \times NC. Hai đoạn thẳng ANAN và CMCM cắt nhau tại OO. Tính diện tích tam giác AOCAOC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 114 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích bằng 96 cm296\text{ cm}^2. Lấy MM là trung điểm cạnh BCBC. Trên AMAM lấy điểm II sao cho AI=3×IMAI = 3 \times IM. Đoạn thẳng CICI kéo dài cắt ABAB tại điểm KK. Tính diện tích tam giác AKCAKC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 115 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Kéo dài cạnh ABAB về phía BB một đoạn BD=ABBD = AB, kéo dài cạnh BCBC về phía CC một đoạn CE=BCCE = BC, kéo dài cạnh CACA về phía AA một đoạn AF=CAAF = CA. Biết diện tích tam giác ABCABC là 15 cm215\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác DEFDEF theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 116 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 64 cm264\text{ cm}^2. Điểm DD trên ABAB sao cho AD=14ABAD = \dfrac{1}{4} AB. Điểm EE trên ACAC sao cho AE=14ACAE = \dfrac{1}{4} AC. Tính diện tích hình thang BDECBDEC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 117 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 150 cm2150\text{ cm}^2. Lấy MM trên cạnh BCBC sao cho BM=2×MCBM = 2 \times MC. Lấy NN trên đoạn thẳng AMAM sao cho AN=3×NMAN = 3 \times NM. Tính diện tích tam giác BNCBNC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 118 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 80 cm280\text{ cm}^2. Gọi D,ED, E lần lượt là điểm chính giữa của các cạnh ABAB và ACAC. Nối BB với EE và CC với DD cắt nhau tại GG. Tính diện tích tam giác BGCBGC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 119 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 180 cm2180\text{ cm}^2. Hai điểm M,NM, N thuộc cạnh BCBC sao cho BM=MN=NCBM = MN = NC. Từ MM kẻ đường thẳng song song với ACAC, từ NN kẻ đường thẳng song song với ABAB, hai đường thẳng này cắt nhau tại PP. Tính diện tích tam giác PBCPBC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 120 (0,1 điểm). Một khu đất hình tam giác có đáy 40 m40\text{ m}. Người ta cắt bớt đất bằng một đường thẳng song song với đáy để tạo thành một tam giác mới có chiều cao bằng 25\dfrac{2}{5} chiều cao ban đầu và có diện tích bằng 80 m280\text{ m}^2. Tính diện tích khu đất ban đầu theo đơn vị m2\text{m}^2.
Đáp án: ....................

Câu 121 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 75 cm275\text{ cm}^2. Trên cạnh ABAB lấy điểm DD sao cho BD=2×ADBD = 2 \times AD. Trên cạnh ACAC lấy điểm EE sao cho CE=2×AECE = 2 \times AE. Tính diện tích tứ giác BDECBDEC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 122 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Điểm MM nằm trên cạnh BCBC sao cho diện tích tam giác ABMABM gấp 3 lần diện tích tam giác ACMACM. Biết độ dài đoạn BC=24 cmBC = 24\text{ cm}. Tính độ dài đoạn thẳng BMBM theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 123 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có đáy BC=30 cmBC = 30\text{ cm}, chiều cao tương ứng hạ từ đỉnh AA là 20 cm20\text{ cm}. Điểm MM trên cạnh ABAB sao cho AM=2×MBAM = 2 \times MB. Từ MM kẻ đường thẳng song song với BCBC cắt ACAC tại NN. Tính diện tích hình thang BMNCBMNC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 124 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Lấy MM là trung điểm của cạnh ABAB, NN là điểm trên cạnh ACAC sao cho NC=2×NANC = 2 \times NA. Đoạn thẳng MNMN cắt đoạn thẳng kéo dài của cạnh đáy BCBC tại PP. Tính tỉ số độ dài đoạn BPCP\dfrac{BP}{CP}.
Đáp án: ....................

Câu 125 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích bằng 108 cm2108\text{ cm}^2. Điểm DD là trung điểm cạnh ACAC. Lấy điểm EE trên cạnh BCBC sao cho BE=2×ECBE = 2 \times EC. Nối AA với EE cắt BDBD tại OO. Tính diện tích tam giác AOBAOB theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 126 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 54 cm254\text{ cm}^2. Trên cạnh ABAB lấy điểm MM sao cho AM=13ABAM = \dfrac{1}{3} AB. Trên cạnh BCBC lấy điểm NN sao cho BN=13BCBN = \dfrac{1}{3} BC. Trên cạnh CACA lấy điểm PP sao cho CP=13CACP = \dfrac{1}{3} CA. Tính diện tích tam giác MNPMNP theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 127 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Trên cạnh ABAB lấy điểm DD sao cho AD=23ABAD = \dfrac{2}{3} AB, trên cạnh ACAC lấy điểm EE sao cho AE=23ACAE = \dfrac{2}{3} AC. Nối BB với EE và CC với DD cắt nhau tại II. Biết diện tích tam giác DIEDIE là 8 cm28\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác ABCABC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 128 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 126 cm2126\text{ cm}^2. Trên cạnh ABAB lấy điểm MM sao cho MB=2×MAMB = 2 \times MA. Trên cạnh ACAC lấy điểm NN sao cho NC=2×NANC = 2 \times NA. Kẻ đường thẳng qua MM song song với ACAC cắt BCBC tại EE, kẻ đường thẳng qua NN song song với ABAB cắt BCBC tại FF. Tính diện tích tứ giác MNEFMNEF theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 129 (0,1 điểm). Cho tam giác vuông ABCABC vuông tại AA, có AB=30 cmAB = 30\text{ cm}, AC=40 cmAC = 40\text{ cm}. Trên cạnh BCBC lấy điểm MM sao cho diện tích tam giác ABMABM bằng một nửa diện tích tam giác ACMACM. Tính độ dài đoạn thẳng BMBM theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 130 (0,1 điểm). Một mảnh vườn hình tam giác có đáy 15 m15\text{ m}. Nay người ta mở rộng khu vườn bằng cách kéo dài đáy thêm 4 m4\text{ m} nên diện tích tăng thêm 36 m236\text{ m}^2. Tính diện tích mảnh vườn sau khi đã mở rộng theo đơn vị m2\text{m}^2.
Đáp án: ....................

Câu 131 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC. Trên BCBC lấy DD sao cho BD=12DCBD = \dfrac{1}{2} DC. Trên ADAD lấy MM sao cho AM=13ADAM = \dfrac{1}{3} AD. Kéo dài BMBM cắt ACAC tại EE. Tính tỉ số AEEC\dfrac{AE}{EC}.
Đáp án: ....................

Câu 132 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 70 cm270\text{ cm}^2. Kéo dài đáy BCBC về phía CC một đoạn CD=BCCD = BC. Kéo dài cạnh CACA về phía AA một đoạn AE=2×ACAE = 2 \times AC. Tính diện tích tam giác CDECDE theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 133 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 160 cm2160\text{ cm}^2. Điểm MM trên BCBC sao cho BM=3×MCBM = 3 \times MC. Điểm NN trên ACAC sao cho AN=3×NCAN = 3 \times NC. Nối AA với MM và BB với NN cắt nhau tại II. Tính diện tích tam giác ABIABI theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 134 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=15 cm,AC=20 cmAB = 15\text{ cm}, AC = 20\text{ cm}. Điểm MM trên cạnh ACAC sao cho AM=5 cmAM = 5\text{ cm}. Qua MM kẻ đường thẳng song song với ABAB cắt cạnh huyền BCBC tại điểm PP. Tính diện tích tam giác MPCMPC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 135 (0,1 điểm). Cho tam giác ABCABC có diện tích 60 cm260\text{ cm}^2. Điểm D,ED, E lần lượt nằm trên AB,ACAB, AC sao cho AD=2×DBAD = 2 \times DB và AE=3×ECAE = 3 \times EC. Đoạn BEBE cắt CDCD tại điểm KK. Tính diện tích tam giác BKCBKC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 136 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có hai đáy ABAB và CDCD (AB<CDAB < CD). Hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO. Biết diện tích tam giác AOBAOB là 4 cm24\text{ cm}^2 và diện tích tam giác CODCOD là 9 cm29\text{ cm}^2. Tính diện tích hình thang ABCDABCD theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 137 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có hai đáy AB=12 cmAB = 12\text{ cm} và CD=18 cmCD = 18\text{ cm}. Chiều cao của hình thang bằng 10 cm10\text{ cm}. Hai đường chéo cắt nhau tại OO. Tính diện tích tam giác AODAOD theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 138 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có đáy bé ABAB bằng một nửa đáy lớn CDCD. Hai đường chéo cắt nhau tại OO. Biết diện tích tam giác AOBAOB bằng 12 cm212\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác BOCBOC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 139 (0,1 điểm). Cho hình thang vuông ABCDABCD có góc AA và góc DD vuông, đáy bé AB=8 cmAB = 8\text{ cm}, đáy lớn CD=16 cmCD = 16\text{ cm}, chiều cao AD=6 cmAD = 6\text{ cm}. Nối BB với DD. Tính tỉ số diện tích giữa tam giác ABDABD và tam giác BCDBCD.
Đáp án: ....................

Câu 140 (0,1 điểm). Một hình thang có đáy lớn 24 cm24\text{ cm}, đáy bé 16 cm16\text{ cm}. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 5 cm5\text{ cm} thì diện tích hình thang tăng thêm 30 cm230\text{ cm}^2. Tính diện tích hình thang ban đầu theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 141 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có hai đáy ABAB và CDCD. Hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO. Biết diện tích tam giác AODAOD bằng 15 cm215\text{ cm}^2 và diện tích tam giác AOBAOB bằng 9 cm29\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác CODCOD theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 142 (0,1 điểm). Một hình thang có diện tích 140 cm2140\text{ cm}^2, chiều cao 8 cm8\text{ cm}. Biết đáy lớn dài hơn đáy bé 15 cm15\text{ cm}. Tính độ dài đáy lớn của hình thang đó theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 143 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có diện tích 90 cm290\text{ cm}^2. Đáy bé AB=23AB = \dfrac{2}{3} đáy lớn CDCD. Hai đường chéo cắt nhau tại OO. Tính diện tích tam giác DOCDOC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 144 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có đáy bé AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, đáy lớn CD=14 cmCD = 14\text{ cm}. Trên cạnh ADAD lấy điểm MM sao cho AM=2×MDAM = 2 \times MD. Từ MM kẻ đường thẳng song song với hai đáy cắt BCBC tại NN. Biết độ dài MN=8,66...MN = 8,66... Hãy tính diện tích hình thang ABCDABCD biết chiều cao bằng 10 cm10\text{ cm}.
Đáp án: ....................

Câu 145 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có hai đáy ABAB và CDCD. Kéo dài cạnh bên DADA về phía AA và CBCB về phía BB cắt nhau tại điểm KK. Biết đáy lớn CDCD gấp 3 lần đáy bé ABAB và diện tích hình thang ABCDABCD bằng 48 cm248\text{ cm}^2. Tính diện tích tam giác KABKAB theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 146 (0,1 điểm). Một thửa ruộng hình thang có diện tích 450 m2450\text{ m}^2, chiều cao 15 m15\text{ m}. Người ta mở rộng thửa ruộng thành hình chữ nhật bằng cách kéo dài đáy bé về hai phía. Hỏi diện tích thửa ruộng tăng thêm bao nhiêu mét vuông, biết đáy lớn bằng 36 m36\text{ m}?
Đáp án: ....................

Câu 147 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có đáy bé AB=10 cmAB = 10\text{ cm}, đáy lớn CD=20 cmCD = 20\text{ cm}. Điểm MM là trung điểm của cạnh CDCD. Đoạn thẳng AMAM cắt đường chéo BDBD tại điểm II. Biết diện tích hình thang ABCDABCD là 90 cm290\text{ cm}^2. Tính diện tích tứ giác ABMIABMI theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 148 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có hai đáy ABAB và CDCD. Điểm MM là trung điểm của cạnh bên ADAD, điểm NN là trung điểm của cạnh bên BCBC. Biết diện tích hình thang ABCDABCD bằng 72 cm272\text{ cm}^2. Nối MM với NN. Tính diện tích hình thang ABNMABNM theo đơn vị cm2\text{cm}^2, biết AB=13CDAB = \dfrac{1}{3} CD.
Đáp án: ....................

Câu 149 (0,1 điểm). Cho hình thang vuông ABCDABCD có A^=D^=90∘\widehat{A} = \widehat{D} = 90^\circ, AB=4 cm,CD=9 cmAB = 4\text{ cm}, CD = 9\text{ cm}. Hai đường chéo ACAC và BDBD vuông góc với nhau tại OO. Tính diện tích hình thang ABCDABCD theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 150 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có hai đáy ABAB và CDCD. Hai đường chéo cắt nhau tại OO. Biết diện tích tam giác AOBAOB bằng 16 cm216\text{ cm}^2 và diện tích tam giác BOCBOC bằng 24 cm224\text{ cm}^2. Tính diện tích hình thang ABCDABCD theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 151 (0,1 điểm). Một mảnh đất hình thang có đáy bé kém đáy lớn 12 m12\text{ m}. Nếu tăng đáy bé thêm 6 m6\text{ m} thì diện tích mảnh đất tăng thêm 48 m248\text{ m}^2. Tính chiều cao của mảnh đất hình thang theo đơn vị mét.
Đáp án: ....................

Câu 152 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có đáy bé AB=5 cmAB = 5\text{ cm}, đáy lớn CD=15 cmCD = 15\text{ cm}. Gọi MM là trung điểm của cạnh đáy lớn CDCD. Đoạn thẳng BMBM cắt đường chéo ACAC tại OO. Tính tỉ số BOOM\dfrac{BO}{OM}.
Đáp án: ....................

Câu 153 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có đáy ABAB bằng 35\dfrac{3}{5} đáy CDCD. Hai đường chéo cắt nhau tại OO. Biết hiệu diện tích giữa tam giác CODCOD và tam giác AOBAOB là 32 cm232\text{ cm}^2. Tính diện tích hình thang ABCDABCD theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 154 (0,1 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có chiều cao 12 cm12\text{ cm}. Hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO. Biết AB=8 cmAB = 8\text{ cm} và CD=16 cmCD = 16\text{ cm}. Tính khoảng cách từ điểm OO đến đáy CDCD theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 155 (0,1 điểm). Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 28 m28\text{ m}. Người ta sử dụng 14\dfrac{1}{4} diện tích thửa ruộng để đào ao thả cá, phần diện tích còn lại là 252 m2252\text{ m}^2 dùng để trồng trọt. Tính chiều cao của thửa ruộng hình thang theo đơn vị mét.
Đáp án: ....................

Câu 156 (0,1 điểm). Một hình chữ nhật có chu vi 72 cm72\text{ cm}. Nếu tăng chiều rộng thêm 4 cm4\text{ cm} và giảm chiều dài đi 4 cm4\text{ cm} thì mảnh đất trở thành một hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 157 (0,1 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu tăng mỗi chiều thêm 3 m3\text{ m} thì diện tích mảnh đất tăng thêm 99 m299\text{ m}^2. Tính diện tích mảnh đất ban đầu theo đơn vị m2\text{m}^2.
Đáp án: ....................

Câu 158 (0,1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300 m2300\text{ m}^2. Nếu giảm chiều dài đi 20%20\% và tăng chiều rộng thêm 20%20\% thì diện tích mảnh đất mới thay đổi thế nào so với diện tích ban đầu (tăng hay giảm bao nhiêu mét vuông)?
Đáp án: ....................

Câu 159 (0,1 điểm). Một hình vuông có diện tích 64 cm264\text{ cm}^2. Nối trung điểm 4 cạnh của hình vuông ban đầu ta được hình vuông thứ hai. Nối trung điểm 4 cạnh của hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba. Tính diện tích của hình vuông thứ ba theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 160 (0,1 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 53\dfrac{5}{3} chiều rộng và có diện tích bằng 240 cm2240\text{ cm}^2. Tính chu vi hình chữ nhật đó theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 161 (0,1 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật được bao quanh bởi một lối đi rộng 2 m2\text{ m}. Biết diện tích phần lối đi là 96 m296\text{ m}^2 và chiều dài khu vườn hơn chiều rộng 6 m6\text{ m}. Tính diện tích phần đất trồng cây (bên trong lối đi) theo đơn vị m2\text{m}^2.
Đáp án: ....................

Câu 162 (0,1 điểm). Một hình vuông có cạnh 12 cm12\text{ cm}. Người ta vẽ một hình thoi có các đỉnh chính là trung điểm các cạnh của hình vuông đó. Tính diện tích hình thoi theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 163 (0,1 điểm). Một hình thoi có hiệu độ dài hai đường chéo là 6 cm6\text{ cm}, tỉ số giữa đường chéo bé và đường chéo lớn là 35\dfrac{3}{5}. Tính diện tích hình thoi đó theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 164 (0,1 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có diện tích 120 cm2120\text{ cm}^2. Điểm MM là trung điểm của cạnh CDCD. Đoạn thẳng AMAM cắt đường chéo BDBD tại II. Tính diện tích tam giác ABIABI theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 165 (0,1 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có đáy CD=15 cmCD = 15\text{ cm}, chiều cao tương ứng là 8 cm8\text{ cm}. Điểm EE là một điểm bất kì nằm trên cạnh ABAB. Tính diện tích tam giác EDCEDC theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 166 (0,1 điểm). Người ta mở rộng một cái ao hình vuông về bốn phía, mỗi phía thêm 2 m2\text{ m} để được một cái ao hình vuông mới có diện tích tăng thêm 64 m264\text{ m}^2. Tính diện tích cái ao ban đầu theo đơn vị m2\text{m}^2.
Đáp án: ....................

Câu 167 (0,1 điểm). Một hình chữ nhật có chu vi 80 cm80\text{ cm}. Nếu tăng chiều rộng thêm 5 cm5\text{ cm} và giảm chiều dài đi 5 cm5\text{ cm} thì diện tích không đổi. Tính chiều dài ban đầu của hình chữ nhật theo đơn vị cm.
Đáp án: ....................

Câu 168 (0,1 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh 8 cm8\text{ cm}. Điểm M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là điểm chính giữa của các cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA. Nối AA với NN, BB với PP, CC với QQ, DD với MM tạo thành một hình vuông nhỏ ở chính giữa. Tính diện tích của hình vuông nhỏ đó theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 169 (0,1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 100 m100\text{ m}. Người ta làm một lối đi xung quanh rộng 1 m1\text{ m} (thuộc phần đất của mảnh đất). Tính diện tích phần lối đi đó theo đơn vị m2\text{m}^2.
Đáp án: ....................

Câu 170 (0,1 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có diện tích 72 cm272\text{ cm}^2. Lấy MM trên ABAB sao cho AM=2×MBAM = 2 \times MB, lấy NN trên ADAD sao cho AN=2×NDAN = 2 \times ND. Tính diện tích tam giác AMNAMN theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 171 (0,1 điểm). Bán kính của một hình tròn tăng thêm 10%10\%. Hỏi chu vi của hình tròn đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: ....................

Câu 172 (0,1 điểm). Nếu đường kính của một hình tròn tăng thêm 50%50\% thì diện tích của hình tròn đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: ....................

Câu 173 (0,1 điểm). Một hình tròn có diện tích là 50,24 cm250,24\text{ cm}^2. Tính chu vi của hình tròn đó theo đơn vị cm (lấy số π=3,14\pi = 3,14).
Đáp án: ....................

Câu 174 (0,1 điểm). Cho một hình vuông có cạnh bằng 10 cm10\text{ cm}. Vẽ một hình tròn nội tiếp bên trong hình vuông (tiếp xúc với 4 cạnh của hình vuông). Tính diện tích phần hình vuông nằm ngoài hình tròn theo đơn vị cm2\text{cm}^2 (lấy số π=3,14\pi = 3,14).
Đáp án: ....................

Câu 175 (0,1 điểm). Cho một hình tròn có bán kính 5 cm5\text{ cm} được bao bọc bởi một hình vuông ngoại tiếp. Vẽ một hình vuông nhỏ nội tiếp bên trong hình tròn đó (4 đỉnh nằm trên đường tròn). Tính diện tích hình vuông nhỏ theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 176 (0,1 điểm). Một hình vành khăn (phần mặt phẳng nằm giữa hai hình tròn đồng tâm) có bán kính hình tròn lớn là 8 cm8\text{ cm} và bán kính hình tròn bé là 6 cm6\text{ cm}. Tính diện tích hình vành khăn đó theo đơn vị cm2\text{cm}^2 (lấy số π=3,14\pi = 3,14).
Đáp án: ....................

Câu 177 (0,1 điểm). Hai hình tròn có tổng bán kính bằng 10 cm10\text{ cm}. Biết tỉ số chu vi giữa hình tròn lớn và hình tròn bé là 32\dfrac{3}{2}. Tính diện tích của hình tròn lớn theo đơn vị cm2\text{cm}^2 (lấy số π=3,14\pi = 3,14).
Đáp án: ....................

Câu 178 (0,1 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD có diện tích bằng 32 cm232\text{ cm}^2. Vẽ một hình tròn đi qua 4 đỉnh của hình vuông ABCDABCD. Tính diện tích của hình tròn đó theo đơn vị cm2\text{cm}^2 (lấy số π=3,14\pi = 3,14).
Đáp án: ....................

Câu 179 (0,1 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh dài 6 cm6\text{ cm}. Lấy các đỉnh A,B,C,DA, B, C, D làm tâm, vẽ bốn góc phần tư đường tròn có bán kính 3 cm3\text{ cm} vào bên trong hình vuông. Tính diện tích phần còn lại ở giữa hình vuông theo đơn vị cm2\text{cm}^2 (lấy π=3,14\pi = 3,14).
Đáp án: ....................

Câu 180 (0,1 điểm). Một bánh xe ô tô có đường kính ngoài là 0,7 m0,7\text{ m}. Hỏi khi ô tô đi được quãng đường 1099 m1099\text{ m} thì bánh xe đã lăn được bao nhiêu vòng (lấy số π=3,14\pi = 3,14)?
Đáp án: ....................

Câu 181 (0,1 điểm). Nếu giảm bán kính của một hình tròn đi 20%20\% thì diện tích hình tròn đó giảm đi bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: ....................

Câu 182 (0,1 điểm). Cho một hình chữ nhật có chu vi 28 cm28\text{ cm} và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta uốn một sợi dây thép vừa khít thành hình chữ nhật đó. Hỏi nếu dùng sợi dây thép này uốn thành một hình tròn thì hình tròn đó có bán kính bằng bao nhiêu xăng-ti-mét (lấy π=3,14\pi = 3,14, làm tròn đến 2 chữ số thập phân)?
Đáp án: ....................

Câu 183 (0,1 điểm). Trong một hình vuông cạnh 4 cm4\text{ cm}, người ta vẽ một cánh hoa khép kín tạo bởi hai cung tròn 14\dfrac{1}{4} có bán kính 4 cm4\text{ cm} với tâm là hai đỉnh đối diện của hình vuông. Tính diện tích hình cánh hoa đó theo đơn vị cm2\text{cm}^2 (lấy π=3,14\pi = 3,14).
Đáp án: ....................

Câu 184 (0,1 điểm). Hai hình tròn có tỉ số diện tích là 4:94 : 9. Hỏi hình tròn lớn có chu vi gấp bao nhiêu lần chu vi hình tròn bé?
Đáp án: ....................

Câu 185 (0,1 điểm). Cho tam giác vuông cân ABCABC vuông tại AA có cạnh góc vuông AB=AC=4 cmAB = AC = 4\text{ cm}. Vẽ nửa đường tròn đường kính BCBC hướng ra ngoài. Vẽ cung tròn 14\dfrac{1}{4} tâm AA bán kính ABAB. Tính diện tích hình trăng khuyết (phần nằm trong nửa đường tròn nhưng nằm ngoài cung tròn tâm AA) theo đơn vị cm2\text{cm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 186 (0,1 điểm). Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 150 cm2150\text{ cm}^2. Tính thể tích của hình lập phương đó theo đơn vị cm3\text{cm}^3.
Đáp án: ....................

Câu 187 (0,1 điểm). Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 200 cm2200\text{ cm}^2, chiều cao 5 cm5\text{ cm}, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó theo đơn vị cm3\text{cm}^3.
Đáp án: ....................

Câu 188 (0,1 điểm). Một khối gỗ hình lập phương có cạnh dài 6 cm6\text{ cm}. Người ta sơn kín toàn bộ 6 mặt của khối gỗ rồi đem cưa thành các khối lập phương nhỏ cạnh 1 cm1\text{ cm}. Hỏi có bao nhiêu khối lập phương nhỏ được sơn đúng 1 mặt?
Đáp án: ....................

Câu 189 (0,1 điểm). Người ta sơn toàn bộ 6 mặt của một hình lập phương lớn được ghép bởi 216216 khối lập phương nhỏ cạnh 1 cm1\text{ cm}. Hỏi có bao nhiêu khối lập phương nhỏ không được sơn mặt nào?
Đáp án: ....................

Câu 190 (0,1 điểm). Cần ít nhất bao nhiêu khối lập phương nhỏ cạnh 2 cm2\text{ cm} để ghép thành một khối lập phương lớn có cạnh dài 10 cm10\text{ cm}?
Đáp án: ....................

Câu 191 (0,1 điểm). Một cái bể chứa nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m1,5\text{ m}, chiều rộng 1,2 m1,2\text{ m} và chiều cao 1 m1\text{ m}. Bể đang chứa 720720 lít nước. Người ta mở một vòi nước chảy vào bể mỗi phút được 3030 lít. Hỏi sau bao lâu thì bể sẽ đầy nước?
Đáp án: ....................

Câu 192 (0,1 điểm). Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có đáy kích thước 60 cm×40 cm60\text{ cm} \times 40\text{ cm} và mực nước đang cao 25 cm25\text{ cm}. Người ta đặt chìm vào bể một khối kim loại hình lập phương cạnh 10 cm10\text{ cm}. Hỏi mực nước trong bể dâng lên thêm bao nhiêu xăng-ti-mét?
Đáp án: ....................

Câu 193 (0,1 điểm). Nếu tăng cạnh của một hình lập phương lên gấp đôi thì diện tích toàn phần của hình lập phương đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: ....................

Câu 194 (0,1 điểm). Một hình hộp chữ nhật có tỉ lệ chiều dài, chiều rộng, chiều cao là 4:3:24 : 3 : 2. Biết tổng độ dài tất cả các cạnh của hình hộp chữ nhật là 72 cm72\text{ cm}. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó theo đơn vị cm3\text{cm}^3.
Đáp án: ....................

Câu 195 (0,1 điểm). Một cái thùng tôn không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 dm8\text{ dm}, chiều rộng 5 dm5\text{ dm} và chiều cao 6 dm6\text{ dm}. Người ta sơn cả mặt trong và mặt ngoài của thùng. Tính tổng diện tích được quét sơn theo đơn vị dm2\text{dm}^2.
Đáp án: ....................

Câu 196 (0,1 điểm). Một khối lập phương được ghép bởi các khối lập phương nhỏ cạnh 1 cm1\text{ cm}. Sau khi sơn màu đỏ toàn bộ bề mặt ngoài của khối lập phương lớn, người ta đếm thấy có đúng 2424 khối lập phương nhỏ được sơn đúng 2 mặt. Tính thể tích của khối lập phương lớn theo đơn vị cm3\text{cm}^3.
Đáp án: ....................

Câu 197 (0,1 điểm). Người ta khoét bỏ một khối lập phương nhỏ cạnh 2 cm2\text{ cm} ở đúng ngay một góc của một khối lập phương gỗ lớn cạnh 5 cm5\text{ cm}. Hỏi diện tích toàn phần của khối gỗ còn lại tăng, giảm hay không đổi so với ban đầu?
Đáp án: ....................

Câu 198 (0,1 điểm). Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 50 cm50\text{ cm}, chiều rộng 30 cm30\text{ cm}. Nước trong bể đang cao 18 cm18\text{ cm}. Sau khi thả vào bể 5 viên bi sắt giống hệt nhau chìm hoàn toàn thì thấy nước dâng lên cao 19 cm19\text{ cm}. Tính thể tích của mỗi viên bi sắt theo đơn vị cm3\text{cm}^3.
Đáp án: ....................

Câu 199 (0,1 điểm). Hai hình lập phương AA và BB có tỉ số độ dài cạnh là 2:32 : 3. Hỏi thể tích của hình lập phương AA bằng bao nhiêu phần trăm thể tích của hình lập phương BB (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)?
Đáp án: ....................

Câu 200 (0,1 điểm). Người ta ghép 8 khối lập phương nhỏ cạnh 1 cm1\text{ cm} thành một khối lập phương lớn. Hỏi diện tích toàn phần của khối lập phương lớn nhỏ hơn tổng diện tích toàn phần của 8 khối lập phương nhỏ bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Đáp án: ....................

--------- HẾT BỘ 200 CÂU ---------

BẢNG ĐÁP SỐ PHẦN HÌNH HỌC (CÂU 101 – 200)

Câu

Đáp số

Câu

Đáp số

Câu

Đáp số

Câu

Đáp số

101

36 cm236\text{ cm}^2

126

18 cm218\text{ cm}^2

151

16 m16\text{ m}

176

87,92 cm287,92\text{ cm}^2

102

24 cm224\text{ cm}^2

127

72 cm272\text{ cm}^2

152

22 (hoặc 21\dfrac{2}{1})

177

113,04 cm2113,04\text{ cm}^2

103

81 cm281\text{ cm}^2

128

42 cm242\text{ cm}^2

153

128 cm2128\text{ cm}^2

178

50,24 cm250,24\text{ cm}^2

104

18 m18\text{ m}

129

16,67 cm16,67\text{ cm} (503 cm\dfrac{50}{3}\text{ cm})

154

8 cm8\text{ cm}

179

7,74 cm27,74\text{ cm}^2

105

10 cm210\text{ cm}^2

130

171 m2171\text{ m}^2

155

12 m12\text{ m}

180

500 vòng

106

40 cm240\text{ cm}^2

131

14\dfrac{1}{4}

156

308 cm2308\text{ cm}^2

181

36%36\%

107

110 cm2110\text{ cm}^2

132

140 cm2140\text{ cm}^2

157

162 m2162\text{ m}^2

182

4,46 cm4,46\text{ cm}

108

12\dfrac{1}{2}

133

90 cm290\text{ cm}^2

158

Giảm 12 m212\text{ m}^2 (4%4\%)

183

9,12 cm29,12\text{ cm}^2

109

25 cm225\text{ cm}^2

134

84,375 cm284,375\text{ cm}^2

159

16 cm216\text{ cm}^2

184

1,5 lần (32\dfrac{3}{2})

110

62,5 cm262,5\text{ cm}^2

135

20 cm220\text{ cm}^2

160

64 cm64\text{ cm}

185

8 cm28\text{ cm}^2

111

4,8 cm4,8\text{ cm}

136

25 cm225\text{ cm}^2

161

160 m2160\text{ m}^2

186

125 cm3125\text{ cm}^3

112

24 cm224\text{ cm}^2

137

36 cm236\text{ cm}^2

162

72 cm272\text{ cm}^2

187

375 cm3375\text{ cm}^3

113

18 cm218\text{ cm}^2

138

24 cm224\text{ cm}^2

163

135 cm2135\text{ cm}^2

188

96 khối

114

48 cm248\text{ cm}^2

139

12\dfrac{1}{2}

164

40 cm240\text{ cm}^2

189

64 khối

115

105 cm2105\text{ cm}^2

140

240 cm2240\text{ cm}^2

165

60 cm260\text{ cm}^2

190

125 khối

116

60 cm260\text{ cm}^2

141

25 cm225\text{ cm}^2

166

36 m236\text{ m}^2

191

36 phút

117

37,5 cm237,5\text{ cm}^2

142

25 cm25\text{ cm}

167

25 cm25\text{ cm}

192

0,417 cm0,417\text{ cm} (512 cm\dfrac{5}{12}\text{ cm})

118

26,67 cm226,67\text{ cm}^2 (803\dfrac{80}{3})

143

36 cm236\text{ cm}^2

168

12,8 cm212,8\text{ cm}^2

193

300%300\%

119

60 cm260\text{ cm}^2

144

100 cm2100\text{ cm}^2

169

96 m296\text{ m}^2

194

192 cm3192\text{ cm}^3

120

500 m2500\text{ m}^2

145

6 cm26\text{ cm}^2

170

16 cm216\text{ cm}^2

195

392 dm2392\text{ dm}^2

121

66,67 cm266,67\text{ cm}^2 (2003\dfrac{200}{3})

146

90 m290\text{ m}^2

171

10%10\%

196

64 cm364\text{ cm}^3

122

18 cm18\text{ cm}

147

37,5 cm237,5\text{ cm}^2

172

125%125\%

197

Không đổi

123

166,67 cm2166,67\text{ cm}^2 (5003\dfrac{500}{3})

148

30 cm230\text{ cm}^2

173

25,12 cm25,12\text{ cm}

198

300 cm3300\text{ cm}^3

124

33 (hoặc 31\dfrac{3}{1})

149

39 cm239\text{ cm}^2

174

21,5 cm221,5\text{ cm}^2

199

29,6%29,6\%

125

54 cm254\text{ cm}^2

150

100 cm2100\text{ cm}^2

175

50 cm250\text{ cm}^2

200

24 cm224\text{ cm}^2

Xem tất cả