SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN
Bài tập tham khảo
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Chủ đề: Khí lí tưởng
Mỗi bài gồm bốn ý, thang điểm 4,0: ý a và b thuộc mức hiểu, mỗi ý 0,75 điểm; ý c thuộc mức vận dụng, 1,5 điểm; ý d thuộc mức vận dụng nâng cao, 1,0 điểm.
Quy ước: , trong đó là nhiệt lượng khí nhận, là công khí nhận. Khí thực hiện công thì . Với khí lí tưởng đơn nguyên tử, lấy . Cho J/(mol.K). Các quá trình được thực hiện đủ chậm để khí luôn gần trạng thái cân bằng; bỏ qua ma sát và sự rò rỉ khí.
PHẦN I. BÀI TẬP
Bài 1 (4,0 điểm). Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử nằm trong xi lanh thẳng đứng, phía trên là pít-tông nhẹ, chuyển động tự do. Ban đầu khí có áp suất Pa, thể tích lít và nhiệt độ K. Áp suất khí quyển không đổi. Cung cấp nhiệt để khí dãn nở đẳng áp đến thể tích lít.
a) Tính nhiệt độ của khí.
b) Tính công do khí thực hiện.
c) Tính độ biến thiên nội năng và nhiệt lượng khí nhận trong quá trình trên.
d) Từ trạng thái 2, giữ pít-tông cố định rồi làm lạnh khí đến khi áp suất còn Pa. Tính nhiệt lượng khí trao đổi trong quá trình làm lạnh và nêu rõ khí nhận hay tỏa nhiệt.
Bài 2 (4,0 điểm). Một bình kín, cứng chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử ở áp suất Pa, thể tích lít và nhiệt độ K. Đun nóng khí đến K.
a) Cho biết quá trình biến đổi của khí và tính áp suất cuối.
b) Tính công khí nhận trong quá trình đun nóng.
c) Tính độ biến thiên nội năng và nhiệt lượng khí nhận.
d) Sau đó, cho khí dãn nở đẳng nhiệt ở K đến khi áp suất trở về giá trị ban đầu. Tính thể tích cuối và nhiệt lượng khí nhận trong quá trình này. Dùng .
Bài 3 (4,0 điểm). Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử có trạng thái ban đầu Pa, lít, K. Nén khí đẳng nhiệt đến thể tích lít.
a) Tính áp suất .
b) Tính độ biến thiên nội năng của khí trong quá trình nén.
c) Tính công khí nhận và nhiệt lượng khí trao đổi. Dùng .
d) Từ trạng thái 2, giữ thể tích không đổi và cung cấp cho khí J nhiệt lượng. Tính áp suất và nhiệt độ cuối.
Bài 4 (4,0 điểm). Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiện chu trình trên giản đồ – dưới đây. Đoạn đẳng tích, đoạn đẳng áp và đoạn là đoạn thẳng. Biết K.
[Đồ thị]
a) Tính nhiệt độ tại trạng thái 2 và trạng thái 3.
b) Tính công do khí thực hiện trong quá trình .
c) Tính nhiệt lượng khí nhận trong từng quá trình và .
d) Tính công do khí thực hiện trong cả chu trình và nhiệt lượng khí trao đổi trong quá trình .
Bài 5 (4,0 điểm). Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiện chu trình trên giản đồ – sau. Các cạnh của chu trình song song với một trong hai trục. Biết nhiệt độ ở trạng thái 1 là K.
[Đồ thị]
a) Xác định tính chất của từng quá trình trong chu trình.
b) Tính nhiệt độ tại trạng thái 3.
c) Tính nhiệt lượng khí nhận trong các quá trình và .
d) Tính hiệu suất của chu trình, bằng tỉ số giữa công do khí thực hiện trong cả chu trình và tổng nhiệt lượng khí nhận từ bên ngoài.
Bài 6 (4,0 điểm). Một xi lanh thẳng đứng chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử dưới một pít-tông nhẹ, diện tích tiết diện cm. Áp suất khí quyển Pa. Đặt lên pít-tông một vật có khối lượng kg; khi cân bằng, khí có thể tích lít và nhiệt độ K. Lấy m/s. Sau đó đun nóng chậm để pít-tông và vật cùng đi lên cm; vật không rời pít-tông.
a) Tính áp suất ban đầu của khí.
b) Tính thể tích và nhiệt độ cuối của khí.
c) Tính công do khí thực hiện và nhiệt lượng khí nhận trong quá trình đun.
d) Tính phần công của khí dùng để nâng vật; giải thích vì sao phần công này nhỏ hơn tổng công do khí thực hiện.
Bài 7 (4,0 điểm). Một bình cứng gồm hai ngăn có thể tích lần lượt lít và lít, nối với nhau bằng một van nhỏ. Ban đầu van đóng, hai ngăn chứa cùng một khí lí tưởng ở cùng nhiệt độ K; áp suất tương ứng là Pa và Pa. Mở van, sau một thời gian toàn bộ khí đạt cân bằng ở K.
a) Viết biểu thức liên hệ số mol khí với áp suất, thể tích và nhiệt độ.
b) Tính tỉ số giữa số mol khí ban đầu ở ngăn và ở ngăn .
c) Tính áp suất cân bằng cuối cùng và số mol khí trong cả bình.
d) Nếu sau khi cân bằng ở K, toàn bộ khí được đun nóng trong bình kín đến K, hãy tính áp suất cuối và nhiệt lượng khí nhận. Coi khí là khí lí tưởng đơn nguyên tử.
Bài 8 (4,0 điểm). Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái 1 có Pa, lít, K đến trạng thái 2 có Pa, lít. Trên giản đồ –, đường biến đổi là đoạn thẳng nối hai trạng thái.
a) Tính nhiệt độ .
b) Viết biểu thức áp suất theo thể tích trên đoạn biến đổi, với tính bằng Pa và tính bằng m.
c) Tính công do khí thực hiện và nhiệt lượng khí nhận trong quá trình .
d) Một quá trình khác đưa khí từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 theo hai bước: đẳng tích đến áp suất , sau đó đẳng áp đến thể tích . Tính tổng nhiệt lượng khí nhận theo đường đi này và so sánh với kết quả ở ý c.
Bài 9 (4,0 điểm). Một bọt khí được tạo ra ở độ sâu m dưới mặt nước với thể tích cm. Bọt khí nổi chậm lên sát mặt nước. Coi nhiệt độ không đổi, khí trong bọt là khí lí tưởng; áp suất trong bọt bằng áp suất nước tại cùng độ sâu. Cho áp suất khí quyển Pa, khối lượng riêng của nước kg/m, gia tốc trọng trường m/s.
a) Tính áp suất của khí ở độ sâu m.
b) Tính thể tích bọt khí khi lên sát mặt nước.
c) Viết biểu thức thể tích bọt khí theo độ sâu và tính thể tích ở độ sâu m.
d) Tìm độ sâu mà tại đó thể tích bọt khí bằng lần thể tích ban đầu.
Bài 10 (4,0 điểm). Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử ban đầu có Pa, lít và K. Khí được đun đẳng áp đến trạng thái 2 có lít, sau đó làm lạnh đẳng tích đến trạng thái 3 có Pa.
a) Tính nhiệt độ tại trạng thái 2.
b) Tính nhiệt độ tại trạng thái 3 và so sánh với nhiệt độ ban đầu.
c) Tính công do khí thực hiện và nhiệt lượng khí trao đổi trong từng quá trình và .
d) Cho khí trở về trạng thái 1 theo một quá trình đẳng nhiệt. Tính công do khí thực hiện và nhiệt lượng trao đổi trong quá trình ; từ đó tính công do khí thực hiện trong cả chu trình. Dùng .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 VĂN BÀN
Hướng dẫn chấm
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Chủ đề: Khí lí tưởng
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Mỗi bài tính theo thang điểm 4,0; điểm của từng ý được ghi ở hàng tiêu đề ý, điểm thành phần ghi ở các hàng tiếp theo.
- Chấp nhận cách giải khác đúng, phù hợp với dữ kiện và yêu cầu của đề.
- Đối với công và nhiệt lượng, cần thể hiện đúng dấu theo quy ước đã cho.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính nhiệt độ cuối (0,75 điểm) | 0,75 | |
Đẳng áp: . | 0,25 | ||
K. | 0,5 | ||
b | Tính công khí thực hiện (0,75 điểm) | 0,75 | |
. | 0,25 | ||
J. | 0,5 | ||
c | Tính biến thiên nội năng và nhiệt lượng (1,5 điểm) | 1,5 | |
. | 0,25 | ||
J. | 0,5 | ||
. | 0,25 | ||
J. | 0,5 | ||
d | Tính nhiệt lượng khi làm lạnh đẳng tích (1,0 điểm) | 1,0 | |
; . | 0,5 | ||
J; khí tỏa J. | 0,5 | ||
Bài 2 | a | Xác định quá trình và áp suất cuối (0,75 điểm) | 0,75 |
Bình cứng nên quá trình đẳng tích; . | 0,25 | ||
Pa. | 0,5 | ||
b | Tính công khí nhận (0,75 điểm) | 0,75 | |
Thể tích không đổi nên J. | 0,75 | ||
c | Tính biến thiên nội năng và nhiệt lượng (1,5 điểm) | 1,5 | |
. | 0,25 | ||
J. | 0,5 | ||
. | 0,25 | ||
J. | 0,5 | ||
d | Tính thể tích và nhiệt lượng khi dãn đẳng nhiệt (1,0 điểm) | 1,0 | |
nên lít. | 0,5 | ||
; J. | 0,5 | ||
Bài 3 | a | Tính áp suất sau nén (0,75 điểm) | 0,75 |
. | 0,25 | ||
Pa. | 0,5 | ||
b | Tính biến thiên nội năng khi nén (0,75 điểm) | 0,75 | |
Khí lí tưởng đẳng nhiệt nên J. | 0,75 | ||
c | Tính công và nhiệt lượng khi nén (1,5 điểm) | 1,5 | |
. | 0,5 | ||
J. | 0,5 | ||
J; khí tỏa J. | 0,5 | ||
d | Tính áp suất và nhiệt độ sau cấp nhiệt (1,0 điểm) | 1,0 | |
Đẳng tích: , suy ra Pa. | 0,5 | ||
K. | 0,5 | ||
Bài 4 | a | Tính nhiệt độ các trạng thái (0,75 điểm) | 0,75 |
Với lượng khí không đổi: . | 0,25 | ||
K; K. | 0,5 | ||
b | Tính công trong quá trình đẳng áp (0,75 điểm) | 0,75 | |
J. | 0,75 | ||
c | Tính nhiệt lượng hai quá trình đầu (1,5 điểm) | 1,5 | |
; J. | 0,75 | ||
J. | 0,75 | ||
d | Tính công chu trình và nhiệt lượng quá trình cuối (1,0 điểm) | 1,0 | |
Công chu trình bằng diện tích tam giác: J. | 0,5 | ||
J; J, nên J. | 0,5 | ||
Bài 5 | a | Xác định các quá trình (0,75 điểm) | 0,75 |
và : đẳng tích; và : đẳng áp. | 0,75 | ||
b | Tính nhiệt độ trạng thái 3 (0,75 điểm) | 0,75 | |
K. | 0,75 | ||
c | Tính nhiệt lượng các quá trình nhận nhiệt (1,5 điểm) | 1,5 | |
J. | 0,75 | ||
J. | 0,75 | ||
d | Tính hiệu suất chu trình (1,0 điểm) | 1,0 | |
Khí nhận nhiệt ở hai quá trình , ; J. Công chu trình bằng diện tích hình chữ nhật: J. | 0,5 | ||
. | 0,5 | ||
Bài 6 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính áp suất ban đầu (0,75 điểm) | 0,75 | |
Cân bằng lực: . | 0,25 | ||
m; Pa. | 0,5 | ||
b | Tính thể tích và nhiệt độ cuối (0,75 điểm) | 0,75 | |
m lít; lít. | 0,5 | ||
Áp suất không đổi nên K. | 0,25 | ||
c | Tính công và nhiệt lượng khí nhận (1,5 điểm) | 1,5 | |
J. | 0,5 | ||
J. | 0,5 | ||
J. | 0,5 | ||
d | Tính công nâng vật và giải thích (1,0 điểm) | 1,0 | |
J. | 0,5 | ||
Phần công còn lại J dùng để đẩy khí quyển; do đó công nâng vật nhỏ hơn tổng công của khí. | 0,5 | ||
Bài 7 | a | Viết phương trình trạng thái (0,75 điểm) | 0,75 |
, suy ra . | 0,75 | ||
b | Tính tỉ số số mol (0,75 điểm) | 0,75 | |
Cùng nhiệt độ nên . | 0,75 | ||
c | Tính áp suất cân bằng và số mol (1,5 điểm) | 1,5 | |
Bảo toàn số mol: . | 0,5 | ||
Pa. | 0,5 | ||
mol. | 0,5 | ||
d | Tính áp suất và nhiệt lượng khi đun (1,0 điểm) | 1,0 | |
Đẳng tích: Pa. | 0,5 | ||
J. | 0,5 | ||
Bài 8 | a | Tính nhiệt độ trạng thái 2 (0,75 điểm) | 0,75 |
K. | 0,75 | ||
b | Viết phương trình đường biến đổi (0,75 điểm) | 0,75 | |
Hệ số góc Pa/m. | 0,5 | ||
, với tính bằng m. | 0,25 | ||
c | Tính công và nhiệt lượng theo đường thẳng (1,5 điểm) | 1,5 | |
J. | 0,5 | ||
J. | 0,5 | ||
J. | 0,5 | ||
d | Tính nhiệt lượng theo đường đi khác và so sánh (1,0 điểm) | 1,0 | |
J; J vì hai trạng thái đầu, cuối không đổi. | 0,5 | ||
J, lớn hơn nhiệt lượng ở ý c J. | 0,5 | ||
Bài 9 | a | Tính áp suất ở độ sâu ban đầu (0,75 điểm) | 0,75 |
Pa. | 0,75 | ||
b | Tính thể tích sát mặt nước (0,75 điểm) | 0,75 | |
Đẳng nhiệt: ; cm. | 0,75 | ||
c | Tìm thể tích theo độ sâu (1,5 điểm) | 1,5 | |
Ở độ sâu : . | 0,5 | ||
, trong đó tính bằng m. | 0,5 | ||
Tại m: Pa, cm. | 0,5 | ||
d | Tìm độ sâu ứng với thể tích yêu cầu (1,0 điểm) | 1,0 | |
nên Pa. | 0,5 | ||
m. | 0,5 | ||
Bài 10 | a | Tính nhiệt độ trạng thái 2 (0,75 điểm) | 0,75 |
K. | 0,75 | ||
b | Tính và so sánh nhiệt độ trạng thái 3 (0,75 điểm) | 0,75 | |
K; do đó . | 0,75 | ||
c | Tính công và nhiệt lượng hai quá trình (1,5 điểm) | 1,5 | |
J; J. | 0,5 | ||
J. | 0,25 | ||
; J. | 0,5 | ||
J; khí tỏa J. | 0,25 | ||
d | Tính công, nhiệt lượng đẳng nhiệt và công chu trình (1,0 điểm) | 1,0 | |
J. Vì , J. | 0,5 | ||
J. | 0,5 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho toàn bài.











