PHIẾU ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I - TOÁN LỚP 4

ToánLớp 4KChia sẻ bởi Khánh Linh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Tài liệu ôn tập

PHIẾU ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 4

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (15 câu)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số gồm 66 trăm nghìn, 88 chục nghìn, 55 trăm và 33 đơn vị được viết là:

A. 680 503680\ 503

B. 685 003685\ 003

C. 680 530680\ 530

D. 68 50368\ 503

Câu 2. Giá trị của chữ số 77 trong số 3 725 4183\ 725\ 418 là:

A. 7 0007\ 000

B. 70 00070\ 000

C. 700 000700\ 000

D. 7 000 0007\ 000\ 000

Câu 3. Chữ số 55 trong số nào dưới đây thuộc hàng trăm, lớp đơn vị?

A. 152 340152\ 340

B. 405 123405\ 123

C. 312 589312\ 589

D. 541 200541\ 200

Câu 4. Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:

A. 999 998999\ 998

B. 987 654987\ 654

C. 987 652987\ 652

D. 987 650987\ 650

Câu 5. Làm tròn số 476 825476\ 825 đến hàng trăm nghìn ta được số:

A. 400 000400\ 000

B. 470 000470\ 000

C. 480 000480\ 000

D. 500 000500\ 000

Câu 6. Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 345 210; 354 120; 345 102; 354 201345\ 210;\ 354\ 120;\ 345\ 102;\ 354\ 201

B. 345 102; 345 210; 354 120; 354 201345\ 102;\ 345\ 210;\ 354\ 120;\ 354\ 201

C. 354 201; 354 120; 345 210; 345 102354\ 201;\ 354\ 120;\ 345\ 210;\ 345\ 102

D. 345 102; 354 120; 345 210; 354 201345\ 102;\ 354\ 120;\ 345\ 210;\ 354\ 201

Câu 7. Một vận động viên chạy về đích hết 11 phút 1515 giây. Thời gian người đó chạy đổi ra giây là:

A. 7575 giây

B. 115115 giây

C. 6060 giây

D. 8585 giây

Câu 8. Cho 33 phút =……= \ldots\ldots giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 3030

B. 6060

C. 180180

D. 300300

Câu 9. Một tiết học bắt đầu lúc 77 giờ 4545 phút và kết thúc lúc 88 giờ 2020 phút. Tiết học đó kéo dài trong số phút là:

A. 2525 phút

B. 3030 phút

C. 3535 phút

D. 4040 phút

Câu 10. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 tạ 5 kg=… kg3\text{ tạ } 5\text{ kg} = \dots\text{ kg} là:

A. 3535

B. 305305

C. 350350

D. 3 0053\ 005

Câu 11. Một con bò nặng 3 tạ 20 kg3\text{ tạ } 20\text{ kg}, một con bê nặng 120 kg120\text{ kg}. Cả hai con nặng số yến là:

A. 4444 yến

B. 440440 yến

C. 2020 yến

D. 4040 yến

Câu 12. Đơn vị diện tích mét vuông viết tắt là:

A. m\text{m}

B. dm2\text{dm}^2

C. m2\text{m}^2

D. cm2\text{cm}^2

Câu 13. Diện tích sàn phòng học lớp em khoảng:

A. 50 cm250\text{ cm}^2

B. 50 dm250\text{ dm}^2

C. 50 m250\text{ m}^2

D. 5 000 m25\ 000\text{ m}^2

Câu 14. Một tấm bìa hình vuông có chu vi là 24 dm24\text{ dm}. Diện tích của tấm bìa đó là:

A. 36 dm36\text{ dm}

B. 36 dm236\text{ dm}^2

C. 24 dm224\text{ dm}^2

D. 6 dm26\text{ dm}^2

Câu 15. Trung bình cộng của ba số 45; 6045;\ 60 và 7575 là:

A. 5050

B. 5555

C. 6060

D. 6565

PHẦN II. TỰ LUẬN (10 câu)

Câu 16. Đặt tính rồi tính:
a) 345 628+219 147345\ 628 + 219\ 147
b) 865 492−348 256865\ 492 - 348\ 256

Câu 17. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 142+258+365+235142 + 258 + 365 + 235
b) 45×7+45×345 \times 7 + 45 \times 3

Câu 18. Tính giá trị của biểu thức:
a) 450−150:3+25450 - 150 : 3 + 25
b) (125+75)×4−300(125 + 75) \times 4 - 300

Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 phuˊt 20 giaˆy=… giaˆy5\text{ phút } 20\text{ giây} = \dots\text{ giây}
b) 4 taˆˊn 8 tạ=… tạ4\text{ tấn } 8\text{ tạ} = \dots\text{ tạ}
c) 6 m2=… dm26\text{ m}^2 = \dots\text{ dm}^2
d) 3 m2 45 dm2=… dm23\text{ m}^2\ 45\text{ dm}^2 = \dots\text{ dm}^2

Câu 20. Tìm hai số chẵn có tổng bằng 210210 và biết giữa chúng có đúng 44 số chẵn khác.

Câu 21. Một giá sách có hai ngăn đựng tất cả 280280 quyển sách. Nếu chuyển 1515 quyển từ ngăn trên xuống ngăn dưới thì số sách ở hai ngăn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

Câu 22. Một lớp học hình chữ nhật có nửa chu vi là 16 m16\text{ m}, chiều dài hơn chiều rộng 4 m4\text{ m}.
a) Tính chiều dài và chiều rộng của lớp học đó.
b) Người ta lát nền lớp học bằng những viên gạch hoa hình vuông có cạnh dài 4 dm4\text{ dm}. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền lớp học (biết phần mạch vữa không đáng kể)?

Câu 23. Bác An thu hoạch vụ mùa được tất cả 22 tấn 44 tạ thóc gồm hai loại: thóc nếp và thóc tẻ. Số thóc tẻ thu hoạch được nhiều hơn số thóc nếp là 66 tạ. Hỏi bác An đã thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc mỗi loại?

Câu 24. Một thư viện trường học trong ba ngày đầu tuần cho mượn được một số sách. Ngày thứ nhất cho mượn 126126 quyển, ngày thứ hai cho mượn ít hơn ngày thứ nhất 1818 quyển, ngày thứ ba cho mượn nhiều hơn trung bình cộng của cả ba ngày là 88 quyển. Hỏi ngày thứ ba thư viện cho mượn bao nhiêu quyển sách?

Câu 25. Cho dãy số: 3; 7; 11; 15; 19; …3;\ 7;\ 11;\ 15;\ 19;\ \dots
a) Nêu quy luật của dãy số và viết tiếp 33 số hạng tiếp theo của dãy.
b) Số hạng thứ 5050 của dãy số trên là số nào?

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

A. ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

6

B

11

A

2

C

7

B

12

C

3

C

8

B

13

C

4

B

9

C

14

B

5

D

10

B

15

C


B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

16

a

Đặt tính và thực hiện phép cộng 345 628+219 147345\ 628 + 219\ 147
Đặt tính thẳng cột các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn.
Tính từ phải sang trái: 345 628+219 147=564 775345\ 628 + 219\ 147 = 564\ 775.

0,5

b

Đặt tính và thực hiện phép trừ 865 492−348 256865\ 492 - 348\ 256
Đặt tính thẳng hàng, tính từ phải sang trái.
Kết quả: 865 492−348 256=517 236865\ 492 - 348\ 256 = 517\ 236.

0,5

17

a

142+258+365+235142 + 258 + 365 + 235
=(142+258)+(365+235)= (142 + 258) + (365 + 235)
=400+600= 400 + 600
=1 000= 1\ 000

0,25
0,25

b

45×7+45×345 \times 7 + 45 \times 3
=45×(7+3)= 45 \times (7 + 3)
=45×10= 45 \times 10
=450= 450

0,25
0,25

18

a

450−150:3+25450 - 150 : 3 + 25
=450−50+25= 450 - 50 + 25
=400+25=425= 400 + 25 = 425

0,25
0,25

b

(125+75)×4−300(125 + 75) \times 4 - 300
=200×4−300= 200 \times 4 - 300
=800−300=500= 800 - 300 = 500

0,25
0,25

19

a

1 phuˊt=60 giaˆy⇒5 phuˊt 20 giaˆy=5×60+20=320 giaˆy1\text{ phút} = 60\text{ giây} \Rightarrow 5\text{ phút } 20\text{ giây} = 5 \times 60 + 20 = 320\text{ giây}.

0,25

b

1 taˆˊn=10 tạ⇒4 taˆˊn 8 tạ=4×10+8=48 tạ1\text{ tấn} = 10\text{ tạ} \Rightarrow 4\text{ tấn } 8\text{ tạ} = 4 \times 10 + 8 = 48\text{ tạ}.

0,25

c

1 m2=100 dm2⇒6 m2=600 dm21\text{ m}^2 = 100\text{ dm}^2 \Rightarrow 6\text{ m}^2 = 600\text{ dm}^2.

0,25

d

3 m2=300 dm2⇒3 m2 45 dm2=345 dm23\text{ m}^2 = 300\text{ dm}^2 \Rightarrow 3\text{ m}^2\ 45\text{ dm}^2 = 345\text{ dm}^2.

0,25

20

Giữa hai số chẵn cần tìm có 44 số chẵn khác, do đó hai số này cách nhau số khoảng cách là:
4+1=54 + 1 = 5 (khoảng cách)
Mỗi khoảng cách giữa hai số chẵn liên tiếp là 22 đơn vị, nên hiệu của hai số đó là:
5×2=105 \times 2 = 10
Số chẵn bé là:
(210−10):2=100(210 - 10) : 2 = 100
Số chẵn lớn là:
100+10=110100 + 10 = 110
Đáp số: 100100 và 110110.

0,25

0,25

0,25
0,25

21

Chuyển 1515 quyển từ ngăn trên xuống ngăn dưới thì hai ngăn bằng nhau, nghĩa là ngăn trên nhiều hơn ngăn dưới số quyển là:
15×2=3015 \times 2 = 30 (quyển)
Số sách ở ngăn trên lúc đầu là:
(280+30):2=155(280 + 30) : 2 = 155 (quyển)
Số sách ở ngăn dưới lúc đầu là:
280−155=125280 - 155 = 125 (quyển)
Đáp số: Ngăn trên: 155155 quyển; Ngăn dưới: 125125 quyển.

0,25

0,25

0,25
0,25

22

a

Chiều dài lớp học là:
(16+4):2=10 (m)(16 + 4) : 2 = 10\text{ (m)}
Chiều rộng lớp học là:
10−4=6 (m)10 - 4 = 6\text{ (m)}

0,25
0,25

b

Diện tích nền lớp học là:
10×6=60 (m2)10 \times 6 = 60\text{ (m}^2\text{)}
Đổi: 60 m2=6 000 dm260\text{ m}^2 = 6\ 000\text{ dm}^2
Diện tích một viên gạch hoa là:
4×4=16 (dm2)4 \times 4 = 16\text{ (dm}^2\text{)}
Số viên gạch cần dùng để lát nền là:
6 000:16=3756\ 000 : 16 = 375 (viên)
Đáp số: a) Chiều dài: 10 m10\text{ m}, chiều rộng: 6 m6\text{ m}; b) 375375 viên gạch.

0,25

0,25

23

Đổi: 2 taˆˊn 4 tạ=24 tạ2\text{ tấn } 4\text{ tạ} = 24\text{ tạ}
Số tạ thóc tẻ thu hoạch được là:
(24+6):2=15 (tạ)(24 + 6) : 2 = 15\text{ (tạ)}
Số tạ thóc nếp thu hoạch được là:
24−15=9 (tạ)24 - 15 = 9\text{ (tạ)}
Đáp số: Thóc tẻ: 15 tạ15\text{ tạ}; Thóc nếp: 9 tạ9\text{ tạ}.

0,25
0,25
0,25
0,25

24

Ngày thứ hai thư viện cho mượn số quyển sách là:
126−18=108126 - 18 = 108 (quyển)
Tổng số sách mượn trong hai ngày đầu là:
126+108=234126 + 108 = 234 (quyển)
Vì ngày thứ ba nhiều hơn trung bình cộng cả 33 ngày là 88 quyển, nên nếu bù 88 quyển của ngày thứ ba sang hai ngày đầu thì được đúng 22 lần trung bình cộng.
Trung bình cộng số sách mượn trong cả ba ngày là:
(234+8):2=121(234 + 8) : 2 = 121 (quyển)
Ngày thứ ba thư viện cho mượn số quyển sách là:
121+8=129121 + 8 = 129 (quyển)
Đáp số: 129129 quyển sách.

0,25

0,25


0,25

0,25

25

a

Quy luật: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng thêm 44 đơn vị (7=3+4; 11=7+4; …7 = 3 + 4;\ 11 = 7 + 4;\ \dots).
Ba số hạng tiếp theo là: 19+4=23; 23+4=27; 27+4=3119 + 4 = 23;\ 23 + 4 = 27;\ 27 + 4 = 31.

0,25
0,25

b

Dãy số cách đều có khoảng cách là 44.
Số hạng thứ 5050 của dãy là:
Soˆˊ đaˆˋu+(50−1)×khoảng caˊch=3+49×4=3+196=199\text{Số đầu} + (50 - 1) \times \text{khoảng cách} = 3 + 49 \times 4 = 3 + 196 = 199.
Đáp số: a) 23; 27; 3123;\ 27;\ 31; b) 199199.

0,5

Xem tất cả