PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (15 câu)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm trăm nghìn, chục nghìn, trăm và đơn vị được viết là:
Câu 2. Giá trị của chữ số trong số là:
Câu 3. Chữ số trong số nào dưới đây thuộc hàng trăm, lớp đơn vị?
Câu 4. Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
Câu 5. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn ta được số:
Câu 6. Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một vận động viên chạy về đích hết phút giây. Thời gian người đó chạy đổi ra giây là:
Câu 8. Cho phút giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 9. Một tiết học bắt đầu lúc giờ phút và kết thúc lúc giờ phút. Tiết học đó kéo dài trong số phút là:
Câu 10. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để là:
Câu 11. Một con bò nặng , một con bê nặng . Cả hai con nặng số yến là:
Câu 12. Đơn vị diện tích mét vuông viết tắt là:
Câu 13. Diện tích sàn phòng học lớp em khoảng:
D.
Câu 14. Một tấm bìa hình vuông có chu vi là . Diện tích của tấm bìa đó là:
Câu 15. Trung bình cộng của ba số và là:
PHẦN II. TỰ LUẬN (10 câu)
Câu 16. Đặt tính rồi tính:
a)
b)
Câu 17. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
b)
Câu 18. Tính giá trị của biểu thức:
a)
b)
Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
c)
d)
Câu 20. Tìm hai số chẵn có tổng bằng và biết giữa chúng có đúng số chẵn khác.
Câu 21. Một giá sách có hai ngăn đựng tất cả quyển sách. Nếu chuyển quyển từ ngăn trên xuống ngăn dưới thì số sách ở hai ngăn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Câu 22. Một lớp học hình chữ nhật có nửa chu vi là , chiều dài hơn chiều rộng .
a) Tính chiều dài và chiều rộng của lớp học đó.
b) Người ta lát nền lớp học bằng những viên gạch hoa hình vuông có cạnh dài . Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền lớp học (biết phần mạch vữa không đáng kể)?
Câu 23. Bác An thu hoạch vụ mùa được tất cả tấn tạ thóc gồm hai loại: thóc nếp và thóc tẻ. Số thóc tẻ thu hoạch được nhiều hơn số thóc nếp là tạ. Hỏi bác An đã thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc mỗi loại?
Câu 24. Một thư viện trường học trong ba ngày đầu tuần cho mượn được một số sách. Ngày thứ nhất cho mượn quyển, ngày thứ hai cho mượn ít hơn ngày thứ nhất quyển, ngày thứ ba cho mượn nhiều hơn trung bình cộng của cả ba ngày là quyển. Hỏi ngày thứ ba thư viện cho mượn bao nhiêu quyển sách?
Câu 25. Cho dãy số:
a) Nêu quy luật của dãy số và viết tiếp số hạng tiếp theo của dãy.
b) Số hạng thứ của dãy số trên là số nào?
--------- HẾT ---------
Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|
1 | A | 6 | B | 11 | A |
2 | C | 7 | B | 12 | C |
3 | C | 8 | B | 13 | C |
4 | B | 9 | C | 14 | B |
5 | D | 10 | B | 15 | C |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|
16 | a | Đặt tính và thực hiện phép cộng Đặt tính thẳng cột các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn. Tính từ phải sang trái: . | 0,5 |
b | Đặt tính và thực hiện phép trừ Đặt tính thẳng hàng, tính từ phải sang trái. Kết quả: . | 0,5 |
17 | a |
| 0,25 0,25 |
b |
| 0,25 0,25 |
18 | a |
| 0,25 0,25 |
b |
| 0,25 0,25 |
19 | a | . | 0,25 |
b | . | 0,25 |
c | . | 0,25 |
d | . | 0,25 |
20 | | Giữa hai số chẵn cần tìm có số chẵn khác, do đó hai số này cách nhau số khoảng cách là: (khoảng cách) Mỗi khoảng cách giữa hai số chẵn liên tiếp là đơn vị, nên hiệu của hai số đó là:
Số chẵn bé là:
Số chẵn lớn là:
Đáp số: và . | 0,25
0,25
0,25 0,25 |
21 | | Chuyển quyển từ ngăn trên xuống ngăn dưới thì hai ngăn bằng nhau, nghĩa là ngăn trên nhiều hơn ngăn dưới số quyển là: (quyển) Số sách ở ngăn trên lúc đầu là: (quyển) Số sách ở ngăn dưới lúc đầu là: (quyển) Đáp số: Ngăn trên: quyển; Ngăn dưới: quyển. | 0,25
0,25
0,25 0,25 |
22 | a | Chiều dài lớp học là:
Chiều rộng lớp học là:
| 0,25 0,25 |
b | Diện tích nền lớp học là:
Đổi: Diện tích một viên gạch hoa là:
Số viên gạch cần dùng để lát nền là: (viên) Đáp số: a) Chiều dài: , chiều rộng: ; b) viên gạch. | 0,25
0,25 |
23 | | Đổi: Số tạ thóc tẻ thu hoạch được là:
Số tạ thóc nếp thu hoạch được là:
Đáp số: Thóc tẻ: ; Thóc nếp: . | 0,25 0,25 0,25 0,25 |
24 | | Ngày thứ hai thư viện cho mượn số quyển sách là: (quyển) Tổng số sách mượn trong hai ngày đầu là: (quyển) Vì ngày thứ ba nhiều hơn trung bình cộng cả ngày là quyển, nên nếu bù quyển của ngày thứ ba sang hai ngày đầu thì được đúng lần trung bình cộng. Trung bình cộng số sách mượn trong cả ba ngày là: (quyển) Ngày thứ ba thư viện cho mượn số quyển sách là: (quyển) Đáp số: quyển sách. | 0,25
0,25
0,25
0,25 |
25 | a | Quy luật: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng thêm đơn vị (). Ba số hạng tiếp theo là: . | 0,25 0,25 |
b | Dãy số cách đều có khoảng cách là . Số hạng thứ của dãy là: . Đáp số: a) ; b) . | 0,5 |