CLB MT
0355065626
Tài liệu ôn tập
NGÂN HÀNG BÀI TẬP ÔN GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 4
Chuyên đề: Số tự nhiên và cấu tạo số
MỨC 1 – NHẬN BIẾT
A. Trắc nghiệm
Chọn một đáp án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Số “bốn triệu không trăm linh năm nghìn hai trăm mười tám” được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Trong số , chữ số thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng triệu, lớp triệu.
C. Hàng chục triệu, lớp triệu.
D. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Câu 3. Giá trị của chữ số trong số là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là gì?
A. .
B. .
C. Không so sánh được.
D. .
Câu 5. Số liền trước và số liền sau của lần lượt là:
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
B. Tự luận
Câu 6. Viết các số sau:
a) Mười hai triệu ba trăm linh bốn nghìn không trăm linh năm.
b) Chín mươi triệu hai mươi nghìn bốn trăm.
Câu 7. Viết số thành tổng theo giá trị của các chữ số ở từng hàng.
Câu 8. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
; ; ; .
MỨC 2 – KẾT NỐI
A. Trắc nghiệm
Chọn một đáp án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Chữ số lớn nhất thỏa mãn là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Số gồm triệu, nghìn và đơn vị là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Cách so sánh nào dưới đây là đúng?
A. vì nghìn lớn hơn nghìn.
B. vì .
C. vì chữ số hàng trăm nghìn của số thứ nhất là .
D. vì hai số đều có triệu.
Câu 4. Bạn An viết: “Trong số , chữ số có giá trị là ”. Nhận xét nào đúng?
A. Bạn An viết đúng vì chữ số thuộc lớp triệu.
B. Bạn An viết sai vì chữ số có giá trị là .
C. Bạn An viết sai vì chữ số có giá trị là .
D. Bạn An viết sai vì chữ số có giá trị là .
B. Tự luận
Câu 5. Từ các chữ số , , , , , hãy lập số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số, mỗi chữ số đã cho được sử dụng đúng một lần.
Câu 6. Ba thư viện có số cuốn sách như sau: thư viện Hòa Bình có cuốn, thư viện Hoa Sen có cuốn, thư viện Măng Non có cuốn.
a) Thư viện nào có nhiều sách nhất? Thư viện nào có ít sách nhất?
b) Viết tên ba thư viện theo thứ tự số sách từ ít đến nhiều.
Câu 7. Cho số .
a) Xác định hàng và giá trị của mỗi chữ số trong số đã cho.
b) Giải thích vì sao hai chữ số cùng là nhưng có giá trị khác nhau.
MỨC 3 – VẬN DỤNG
A. Trắc nghiệm
Chọn một đáp án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Một số có bốn chữ số khác nhau. Chữ số hàng nghìn là ; chữ số hàng trăm bằng chữ số hàng nghìn trừ ; chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị. Tổng các chữ số của số đó bằng . Số đó là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Từ các chữ số , , , , mỗi chữ số dùng đúng một lần, số bé nhất có bốn chữ số và lớn hơn là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Một số có sáu chữ số. Lớp nghìn của số đó là số liền sau của ; lớp đơn vị là số liền trước của . Số đó là:
A. .
B. .
C. .
D. .
B. Tự luận
Câu 4. Tìm số có năm chữ số, biết rằng:
a) Chữ số hàng chục nghìn là ; chữ số hàng trăm là .
b) Chữ số hàng nghìn gấp đôi chữ số hàng đơn vị.
c) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là .
d) Tổng các chữ số của số đó bằng .
Câu 5. Một thư viện ghi số lượt bạn đọc trong ba năm liên tiếp trên ba thẻ, nhưng chưa ghi tên năm:
Thẻ thứ nhất: lượt.
Thẻ thứ hai: lượt.
Thẻ thứ ba: lượt.
Biết rằng số lượt bạn đọc tăng qua từng năm.
a) Hãy xác định số lượt bạn đọc của năm thứ nhất, năm thứ hai và năm thứ ba.
b) Trong hai năm đầu, số lượt bạn đọc tăng bao nhiêu lượt? Trong hai năm cuối, số lượt bạn đọc tăng bao nhiêu lượt?
c) Khoảng tăng nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lượt?
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI – MỨC 1
Câu 1. Đáp án A. Số có lớp triệu là , lớp nghìn là , lớp đơn vị là . Vậy số cần viết là .
Câu 2. Đáp án B. Tách số thành các lớp: triệu, nghìn, đơn vị. Chữ số ở hàng triệu, thuộc lớp triệu.
Câu 3. Đáp án C. Chữ số ở hàng trăm nghìn nên có giá trị là .
Câu 4. Đáp án D. Hai số có cùng lớp triệu là . So sánh lớp nghìn: , nên .
Câu 5. Đáp án A. Số liền trước kém một đơn vị là ; số liền sau hơn một đơn vị là .
Câu 6.
a) Lớp triệu là , lớp nghìn là , lớp đơn vị là . Số cần viết là .
b) Lớp triệu là , lớp nghìn là , lớp đơn vị là . Số cần viết là .
Câu 7. Ta có:
Câu 8. Các số đều có lớp triệu là . So sánh lớp nghìn, ta có . Hai số có lớp nghìn là được so sánh tiếp ở lớp đơn vị: .
Thứ tự từ bé đến lớn là:
MỨC 2
Câu 1. Đáp án C. Hai số đều có chữ số hàng triệu là . Để số thứ nhất bé hơn số thứ hai, chữ số phải bé hơn ; nếu thì hai số bằng nhau. Chữ số lớn nhất bé hơn là .
Câu 2. Đáp án D. Lớp triệu là , lớp nghìn viết đủ ba chữ số là , lớp đơn vị là . Số cần tìm là .
Câu 3. Đáp án A. Hai số cùng có triệu. Ở lớp nghìn, , tức là nghìn lớn hơn nghìn. Do đó .
Câu 4. Đáp án B. Chữ số ở hàng trăm nghìn nên có giá trị là , không phải .
Câu 5. Muốn lập số lớn nhất, xếp các chữ số theo thứ tự từ lớn đến bé: , , , , . Ta được số .
Muốn lập số bé nhất có năm chữ số, chữ số đầu tiên phải khác . Chọn chữ số khác bé nhất là đứng đầu, rồi xếp các chữ số còn lại từ bé đến lớn: , , , . Ta được số .
Vậy số lớn nhất là ; số bé nhất là .
Câu 6.
a) Ta có . Vậy thư viện Hòa Bình có nhiều sách nhất; thư viện Măng Non có ít sách nhất.
b) Thứ tự từ ít đến nhiều là: Măng Non, Hoa Sen, Hòa Bình.
Câu 7.
a) Chữ số thứ nhất, tính từ trái sang phải, ở hàng chục triệu và có giá trị là . Chữ số thứ hai ở hàng trăm nghìn và có giá trị là .
b) Hai chữ số có giá trị khác nhau vì chúng đứng ở hai hàng khác nhau. Chữ số ở hàng chục triệu có giá trị lớn hơn chữ số ở hàng trăm nghìn.
MỨC 3
Câu 1. Đáp án B. Chữ số hàng trăm là . Tổng hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị là:
.
Chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị nên hai chữ số đó lần lượt là và . Số cần tìm là .
Câu 2. Đáp án D. Để số cần tìm bé nhất và lớn hơn , ta chọn chữ số hàng nghìn là . Trong các chữ số còn lại, chữ số hàng trăm phải lớn hơn ; chỉ có thể chọn . Xếp hai chữ số còn lại từ bé đến lớn là , . Số cần tìm là .
Câu 3. Đáp án C. Số liền sau của là ; số liền trước của là . Vậy số cần tìm là .
Câu 4. Tổng của chữ số hàng nghìn, hàng chục và hàng đơn vị là:
.
Nếu bớt ở chữ số hàng chục thì chữ số này bằng chữ số hàng đơn vị. Khi đó tổng còn lại là:
.
Lúc này, chữ số hàng nghìn gấp đôi chữ số hàng đơn vị, còn chữ số hàng chục đã bớt thì bằng chữ số hàng đơn vị. Như vậy, gồm phần bằng nhau; mỗi phần là:
.
Chữ số hàng đơn vị là ; chữ số hàng nghìn là ; chữ số hàng chục là .
Số cần tìm là .
Kiểm tra: ; các điều kiện còn lại đều thỏa mãn.
Câu 5.
a) Vì và số lượt bạn đọc tăng qua từng năm nên:
Năm thứ nhất: lượt.
Năm thứ hai: lượt.
Năm thứ ba: lượt.
b) Trong hai năm đầu, số lượt bạn đọc tăng:
(lượt).
Trong hai năm cuối, số lượt bạn đọc tăng:
(lượt).
c) Khoảng tăng trong hai năm cuối lớn hơn khoảng tăng trong hai năm đầu:
(lượt).
Vậy khoảng tăng trong hai năm cuối lớn hơn lượt.
--------- HẾT ---------











