UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Trong số , chữ số có giá trị là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Số gồm triệu, chục nghìn, trăm và đơn vị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Góc đỉnh , cạnh và trong hình dưới đây là góc gì?
[Hình vẽ]
A. Góc nhọn.
B. Góc vuông.
C. Góc tù.
D. Góc bẹt.
Câu 4 (0,5 điểm). tấn kg bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. kg.
B. kg.
C. kg.
D. kg.
Câu 5 (1,0 điểm). Trong các số dưới đây, số lớn nhất mà khi làm tròn đến hàng chục nghìn được là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm). Cô giáo mua gói vở, mỗi gói có quyển. Cô phát cho lớp 4A quyển và lớp 4B quyển. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. quyển.
B. quyển.
C. quyển.
D. quyển.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Đặt tính rồi tính: .
b) Đặt tính rồi tính: .
c) Tính bằng cách thuận tiện: .
Câu 2 (1,5 điểm). Cho biểu thức .
a) Tính giá trị của khi và .
b) Nếu giữ nguyên giá trị của và tăng giá trị của thêm đơn vị thì giá trị của tăng thêm bao nhiêu đơn vị?
Câu 3 (2,0 điểm). Trong đợt quyên góp sách, một trường tiểu học gửi tặng hai điểm trường vùng cao tất cả quyển sách. Điểm trường thứ nhất nhận nhiều hơn điểm trường thứ hai quyển sách. Hỏi mỗi điểm trường nhận được bao nhiêu quyển sách?
Câu 4 (1,0 điểm). Từ bốn chữ số , , , :
a) Viết số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số đã cho được dùng đúng một lần.
b) Làm tròn số vừa viết đến hàng trăm.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 4
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấm theo nội dung và điểm thành phần dưới đây; tổng điểm tối đa là 10,0 điểm.
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm thành phần phục vụ việc chấm bài; điểm ghi nhận cuối cùng thực hiện theo quy định đánh giá học sinh tiểu học, không ghi điểm thập phân và không cho điểm 0.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1 đến Câu 4: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 5 và Câu 6: mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | C | D | B | C |
Đối chiếu kết quả:
Câu 1: Chữ số thuộc hàng chục nghìn nên có giá trị .
Câu 2: .
Câu 3: Góc đã cho lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt nên là góc tù.
Câu 4: tấn kg kg.
Câu 5: Hai số và đều được làm tròn đến hàng chục nghìn thành ; số lớn hơn là . Hai số còn lại lần lượt được làm tròn thành và .
Câu 6: Số vở còn lại là (quyển).
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu | Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
Câu 1 | a) Đặt tính rồi tính phép cộng. | 0,5 |
Đặt tính đúng và tính được: . | 0,5 | |
b) Đặt tính rồi tính phép trừ. | 0,5 | |
Đặt tính đúng và tính được: . | 0,5 | |
c) Tính bằng cách thuận tiện. | 0,5 | |
| 0,5 | |
Câu 2 | a) Tính giá trị của biểu thức. | 1,0 |
Thay giá trị của chữ vào biểu thức: . | 0,5 | |
Tính được: . | 0,5 | |
b) Tìm mức tăng của giá trị biểu thức. | 0,5 | |
Khi giữ nguyên và tăng thêm đơn vị thì tăng thêm: (đơn vị). | 0,5 | |
Câu 3 | Tìm số sách mỗi điểm trường nhận được. | 2,0 |
Hai lần số sách điểm trường thứ hai nhận được là: | 0,5 | |
Số sách điểm trường thứ hai nhận được là: | 0,5 | |
Số sách điểm trường thứ nhất nhận được là: | 0,5 | |
Đáp số: Điểm trường thứ nhất: quyển sách; | 0,5 | |
Câu 4 | a) Viết số theo yêu cầu. | 0,5 |
Số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số, dùng mỗi chữ số đã cho đúng một lần là . | 0,5 | |
b) Làm tròn số đến hàng trăm. | 0,5 | |
Chữ số hàng chục của là nên làm tròn đến hàng trăm được . | 0,5 | |
TỔNG ĐIỂM TỰ LUẬN | 6,0 | |
Các hàng in đậm ghi tổng điểm của từng ý hoặc câu; không cộng lặp các mức điểm này với điểm thành phần bên dưới.
Ở Câu 3, chấp nhận cách tìm số lớn trước hoặc cách viết gộp phép tính; phân bổ điểm tương ứng, bảo đảm tổng điểm của câu là 2,0 điểm.











