Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 4 – Năm học 2026–2027

ToánLớp 4TChia sẻ bởi Trường An 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Trong số 3 075 2083\,075\,208, chữ số 77 có giá trị là bao nhiêu?

A. 7 0007\,000

B. 700 000700\,000

C. 70 00070\,000

D. 7 000 0007\,000\,000

Câu 2 (0,5 điểm). Số gồm 66 triệu, 44 chục nghìn, 88 trăm và 55 đơn vị là:

A. 6 400 8056\,400\,805

B. 6 040 8056\,040\,805

C. 6 048 0056\,048\,005

D. 6 004 8056\,004\,805

Câu 3 (0,5 điểm). Góc đỉnh OO, cạnh OAOA và OBOB trong hình dưới đây là góc gì?

[Hình vẽ]

A. Góc nhọn.

B. Góc vuông.

C. Góc tù.

D. Góc bẹt.

Câu 4 (0,5 điểm). 33 tấn 4545 kg bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 345345 kg.

B. 3 4503\,450 kg.

C. 30 04530\,045 kg.

D. 3 0453\,045 kg.

Câu 5 (1,0 điểm). Trong các số dưới đây, số lớn nhất mà khi làm tròn đến hàng chục nghìn được 470 000470\,000 là:

A. 465 200465\,200

B. 474 800474\,800

C. 475 100475\,100

D. 464 900464\,900

Câu 6 (1,0 điểm). Cô giáo mua 44 gói vở, mỗi gói có 2525 quyển. Cô phát cho lớp 4A 4848 quyển và lớp 4B 4646 quyển. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?

A. 44 quyển.

B. 55 quyển.

C. 66 quyển.

D. 88 quyển.

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Đặt tính rồi tính: 478 596+265 847478\,596+265\,847.
b) Đặt tính rồi tính: 900 000−458 736900\,000-458\,736.
c) Tính bằng cách thuận tiện: 125×7×8125\times7\times8.

Câu 2 (1,5 điểm). Cho biểu thức P=a×4+bP=a\times4+b.
a) Tính giá trị của PP khi a=1 250a=1\,250 và b=2 750b=2\,750.
b) Nếu giữ nguyên giá trị của bb và tăng giá trị của aa thêm 250250 đơn vị thì giá trị của PP tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Câu 3 (2,0 điểm). Trong đợt quyên góp sách, một trường tiểu học gửi tặng hai điểm trường vùng cao tất cả 1 8601\,860 quyển sách. Điểm trường thứ nhất nhận nhiều hơn điểm trường thứ hai 240240 quyển sách. Hỏi mỗi điểm trường nhận được bao nhiêu quyển sách?

Câu 4 (1,0 điểm). Từ bốn chữ số 00, 22, 55, 77:
a) Viết số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số, mỗi chữ số đã cho được dùng đúng một lần.
b) Làm tròn số vừa viết đến hàng trăm.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 4

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Chấm theo nội dung và điểm thành phần dưới đây; tổng điểm tối đa là 10,0 điểm.

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Điểm thành phần phục vụ việc chấm bài; điểm ghi nhận cuối cùng thực hiện theo quy định đánh giá học sinh tiểu học, không ghi điểm thập phân và không cho điểm 0.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1 đến Câu 4: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 5 và Câu 6: mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

B

C

D

B

C

Đối chiếu kết quả:

Câu 1: Chữ số 77 thuộc hàng chục nghìn nên có giá trị 70 00070\,000.

Câu 2: 6 000 000+40 000+800+5=6 040 8056\,000\,000+40\,000+800+5=6\,040\,805.

Câu 3: Góc đã cho lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt nên là góc tù.

Câu 4: 33 tấn 4545 kg =3 045=3\,045 kg.

Câu 5: Hai số 465 200465\,200 và 474 800474\,800 đều được làm tròn đến hàng chục nghìn thành 470 000470\,000; số lớn hơn là 474 800474\,800. Hai số còn lại lần lượt được làm tròn thành 480 000480\,000 và 460 000460\,000.

Câu 6: Số vở còn lại là 25×4−(48+46)=625\times4-(48+46)=6 (quyển).

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1
(1,5 điểm)

a) Đặt tính rồi tính phép cộng.

0,5

Đặt tính đúng và tính được: 478 596+265 847=744 443478\,596+265\,847=744\,443.

0,5

b) Đặt tính rồi tính phép trừ.

0,5

Đặt tính đúng và tính được: 900 000−458 736=441 264900\,000-458\,736=441\,264.

0,5

c) Tính bằng cách thuận tiện.

0,5

125×7×8=(125×8)×7125\times7\times8=(125\times8)\times7
=1 000×7=7 000=1\,000\times7=7\,000.

0,5

Câu 2
(1,5 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức.

1,0

Thay giá trị của chữ vào biểu thức: P=1 250×4+2 750P=1\,250\times4+2\,750.

0,5

Tính được: P=5 000+2 750=7 750P=5\,000+2\,750=7\,750.

0,5

b) Tìm mức tăng của giá trị biểu thức.

0,5

Khi giữ nguyên bb và tăng aa thêm 250250 đơn vị thì PP tăng thêm: 250×4=1 000250\times4=1\,000 (đơn vị).

0,5

Câu 3
(2,0 điểm)

Tìm số sách mỗi điểm trường nhận được.

2,0

Hai lần số sách điểm trường thứ hai nhận được là:
1 860−240=1 6201\,860-240=1\,620 (quyển).

0,5

Số sách điểm trường thứ hai nhận được là:
1 620:2=8101\,620:2=810 (quyển).

0,5

Số sách điểm trường thứ nhất nhận được là:
810+240=1 050810+240=1\,050 (quyển).

0,5

Đáp số: Điểm trường thứ nhất: 1 0501\,050 quyển sách;
Điểm trường thứ hai: 810810 quyển sách.

0,5

Câu 4
(1,0 điểm)

a) Viết số theo yêu cầu.

0,5

Số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số, dùng mỗi chữ số đã cho đúng một lần là 2 5702\,570.

0,5

b) Làm tròn số đến hàng trăm.

0,5

Chữ số hàng chục của 2 5702\,570 là 77 nên làm tròn đến hàng trăm được 2 6002\,600.

0,5

TỔNG ĐIỂM TỰ LUẬN

6,0

Các hàng in đậm ghi tổng điểm của từng ý hoặc câu; không cộng lặp các mức điểm này với điểm thành phần bên dưới.

Ở Câu 3, chấp nhận cách tìm số lớn trước hoặc cách viết gộp phép tính; phân bổ điểm tương ứng, bảo đảm tổng điểm của câu là 2,0 điểm.

Xem tất cả