Bộ 3 đề ôn tập kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán lớp 4

ToánLớp 4HChia sẻ bởi Hải Yến Phạm 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề ôn tập

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc hoàn thành các bài tập dưới đây:

Câu 1 (0,5 điểm). Số "Năm triệu bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi" được viết là:

A. 5 708 4205\,708\,420

B. 5 780 4205\,780\,420

C. 5 708 2405\,708\,240

D. 5 780 2405\,780\,240

Câu 2 (0,5 điểm). Trong số 38 295 16038\,295\,160, chữ số 88 thuộc hàng nào, lớp nào?

A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

B. Hàng triệu, lớp triệu

C. Hàng chục triệu, lớp triệu

D. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Câu 3 (0,5 điểm). Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

A. 462 710;  462 170;  426 710;  426 170462\,710;\; 462\,170;\; 426\,710;\; 426\,170

B. 426 170;  426 710;  462 170;  462 710426\,170;\; 426\,710;\; 462\,170;\; 462\,710

C. 462 710;  426 710;  462 170;  426 170462\,710;\; 426\,710;\; 462\,170;\; 426\,170

D. 462 170;  462 710;  426 710;  426 170462\,170;\; 462\,710;\; 426\,710;\; 426\,170

Câu 4 (0,5 điểm). Với m=120m = 120 và n=6n = 6, giá trị của biểu thức m−n×8m - n \times 8 là:

A. 912912

B. 7272

C. 4848

D. 6262

Câu 5 (0,5 điểm). Làm tròn số 47 62847\,628 đến hàng chục nghìn, ta được số:

A. 47 00047\,000

B. 48 00048\,000

C. 50 00050\,000

D. 40 00040\,000

Câu 6 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy số 4;  9;  14;  19;  … ;  294;\; 9;\; 14;\; 19;\; \dots;\; 29 là:

A. 2323

B. 2424

C. 2525

D. 2626

Câu 7 (1,0 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) 44 tấn 2525 kg = ............ kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 425425

B. 4 0254\,025

C. 4 2504\,250

D. 40 02540\,025

b) 22 giờ 1515 phút = ............ phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 135135

B. 215215

C. 7575

D. 150150

Câu 8 (0,5 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm9\text{ cm}, chiều rộng kém chiều dài 3 cm3\text{ cm}. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 54 cm254\text{ cm}^2

B. 27 cm227\text{ cm}^2

C. 54 cm54\text{ cm}

D. 30 cm230\text{ cm}^2

Câu 9 (1,0 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 km 18 m=………… m5\text{ km } 18\text{ m} = \dots\dots\dots\dots\text{ m}
b) 7 tạ 6 yeˆˊn=………… yeˆˊn7\text{ tạ } 6\text{ yến} = \dots\dots\dots\dots\text{ yến}
c) 33 thế kỉ = …………\dots\dots\dots\dots năm
d) 4 825 kg=4 …………8 …………25 kg4\,825\text{ kg} = 4\text{ \dots\dots\dots\dots } 8\text{ \dots\dots\dots\dots } 25\text{ kg}

Câu 10 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
- Góc vuông có số đo bằng hai góc bẹt. [......]
- Góc nhọn bé hơn góc vuông. [......]
- Góc tù lớn hơn góc bẹt. [......]
- Góc bẹt bằng hai góc vuông. [......]

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

245 618+372 154245\,618 + 372\,154

685 472−248 319685\,472 - 248\,319

32 108×632\,108 \times 6

54 360:554\,360 : 5

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

Câu 2 (2,0 điểm). Mai mua 88 quyển vở loại tốt, mỗi quyển có giá 9 0009\,000 đồng và mua một bộ thước kẻ có giá 18 00018\,000 đồng. Mai đưa cho cô nhân viên thu ngân tờ tiền mệnh giá 100 000100\,000 đồng. Hỏi cô nhân viên phải trả lại cho Mai bao nhiêu tiền?

Bài giải

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

Câu 3 (1,0 điểm). Cho bốn chữ số 0;  3;  5;  80;\; 3;\; 5;\; 8.
a) Hãy viết số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
b) Hãy viết số bé nhất có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên.

Bài giải

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề ôn tập

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc hoàn thành các bài tập dưới đây:

Câu 1 (0,5 điểm). Số liền sau của số 2 999 9992\,999\,999 là:

A. 2 999 9982\,999\,998

B. 3 000 0003\,000\,000

C. 2 000 0002\,000\,000

D. 3 000 0013\,000\,001

Câu 2 (0,5 điểm). Trong các số dưới đây, số lẻ bé nhất là:

A. 728 613728\,613

B. 728 631728\,631

C. 728 163728\,163

D. 728 136728\,136

Câu 3 (0,5 điểm). Số gồm 66 trăm nghìn, 44 trăm và 55 đơn vị được viết là:

A. 640 005640\,005

B. 600 405600\,405

C. 645 000645\,000

D. 604 050604\,050

Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của biểu thức (x+y):4(x + y) : 4 với x=320x = 320 và y=160y = 160 là:

A. 8080

B. 120120

C. 160160

D. 140140

Câu 5 (0,5 điểm). Bác An thu hoạch được 22 tấn 44 tạ thóc. Đổi ra ki-lô-gam được số thóc là:

A. 240 kg240\text{ kg}

B. 2 040 kg2\,040\text{ kg}

C. 2 400 kg2\,400\text{ kg}

D. 24 000 kg24\,000\text{ kg}

Câu 6 (0,5 điểm). Năm 19751975 thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ XIX

B. Thế kỉ XX

C. Thế kỉ XXI

D. Thế kỉ XVIII

Câu 7 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m2=………… dm28\text{ m}^2 = \dots\dots\dots\dots\text{ dm}^2
b) 500 cm2=………… dm2500\text{ cm}^2 = \dots\dots\dots\dots\text{ dm}^2
c) 44 phút 3030 giây = …………\dots\dots\dots\dots giây
d) 33 ngày 44 giờ = …………\dots\dots\dots\dots giờ

Câu 8 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng 36 m36\text{ m}. Diện tích mảnh đất đó là:

A. 81 m281\text{ m}^2

B. 36 m236\text{ m}^2

C. 72 m272\text{ m}^2

D. 81 m81\text{ m}

Câu 9 (0,5 điểm). Góc được tạo bởi hai kim đồng hồ khi đồng hồ chỉ 44 giờ đúng là:

A. Góc nhọn

B. Góc vuông

C. Góc tù

D. Góc bẹt

Câu 10 (1,0 điểm). Quan sát hình vẽ dưới đây:

[Hình vẽ]

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Trong hình vẽ trên có tất cả ............ hình tam giác.
b) Tại đỉnh HH có ............ góc vuông.

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

518 294+236 407518\,294 + 236\,407

840 625−475 281840\,625 - 475\,281

15 314×715\,314 \times 7

42 868:442\,868 : 4

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

Câu 2 (2,0 điểm). Để chuẩn bị cho năm học mới, cô giáo chủ nhiệm mua cho lớp 55 hộp bút bi, mỗi hộp có 1212 chiếc bút. Mỗi chiếc bút bi có giá 5 0005\,000 đồng. Ngoài ra cô còn mua thêm 33 tệp giấy kiểm tra, mỗi tệp giá 25 00025\,000 đồng. Hỏi cô giáo đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền?

Bài giải

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

Câu 3 (1,0 điểm). Từ các chữ số 2;  4;  72;\; 4;\; 7, hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau. Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất vừa viết được.

Bài giải

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề ôn tập

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc hoàn thành các bài tập dưới đây:

Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm "7 triệu, 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 trăm và 9 đơn vị" được viết là:

A. 7 425 0097\,425\,009

B. 7 420 5097\,420\,509

C. 7 402 5097\,402\,509

D. 7 240 5097\,240\,509

Câu 2 (0,5 điểm). Chữ số 66 trong số 46 821 30546\,821\,305 có giá trị là:

A. 6 000 0006\,000\,000

B. 600 000600\,000

C. 60 00060\,000

D. 60 000 00060\,000\,000

Câu 3 (0,5 điểm). Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:

A. 999 999999\,999

B. 987 654987\,654

C. 102 345102\,345

D. 987 650987\,650

Câu 4 (0,5 điểm). Nếu a=45a = 45 và b=5b = 5 thì giá trị của biểu thức a×3−ba \times 3 - b là:

A. 130130

B. 9090

C. 140140

D. 135135

Câu 5 (0,5 điểm). Dãy số nào sau đây được viết theo quy luật từ bé đến lớn và mỗi số sau hơn số liền trước 55 đơn vị?

A. 105;  110;  115;  125;  130105;\; 110;\; 115;\; 125;\; 130

B. 200;  205;  210;  215;  220200;\; 205;\; 210;\; 215;\; 220

C. 12;  17;  22;  28;  3312;\; 17;\; 22;\; 28;\; 33

D. 50;  55;  65;  70;  7550;\; 55;\; 65;\; 70;\; 75

Câu 6 (0,5 điểm). Làm tròn số 328 491328\,491 đến hàng trăm, ta được số:

A. 328 400328\,400

B. 328 500328\,500

C. 328 000328\,000

D. 329 000329\,000

Câu 7 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 33 tấn 88 tạ = …………\dots\dots\dots\dots yến
b) 6 km 35 m=………… m6\text{ km } 35\text{ m} = \dots\dots\dots\dots\text{ m}
c) 14\dfrac{1}{4} giờ = …………\dots\dots\dots\dots phút
d) 55 thế kỉ = …………\dots\dots\dots\dots năm

Câu 8 (0,5 điểm). Điền dấu thích hợp (>;  <;  =>;\; <;\; =) vào chỗ chấm:
a) 450 000+3 000…………453 000450\,000 + 3\,000 \dots\dots\dots\dots 453\,000
b) 55 tấn 60 kg…………5 600 kg60\text{ kg} \dots\dots\dots\dots 5\,600\text{ kg}

Câu 9 (0,5 điểm). Trong các góc dưới đây, góc nào có số đo lớn nhất?

A. Góc nhọn

B. Góc tù

C. Góc vuông

D. Góc bẹt

Câu 10 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật lớn được ghép bởi các hình chữ nhật nhỏ như hình vẽ:

[Hình vẽ]

Quan sát hình trên và cho biết: Có tất cả …………\dots\dots\dots\dots hình chữ nhật.

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

467 328+351 845467\,328 + 351\,845

729 540−384 167729\,540 - 384\,167

26 408×426\,408 \times 4

63 729:963\,729 : 9

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

........................................
........................................
........................................
........................................

Câu 2 (2,0 điểm). Một cửa hàng hoa quả ngày thứ nhất bán được 120 kg120\text{ kg} cam. Ngày thứ hai bán được số cam gấp 33 lần ngày thứ nhất. Biết mỗi ki-lô-gam cam bán với giá 22 00022\,000 đồng. Hỏi sau cả hai ngày, cửa hàng đó thu được bao nhiêu tiền từ việc bán cam?

Bài giải

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

Câu 3 (1,0 điểm). Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 33 vào bên trái số đó thì được số mới gấp 77 lần số phải tìm.

Bài giải

.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................

Xem tất cả