UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề ôn tập
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1
Môn: Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc hoàn thành các bài tập dưới đây:
Câu 1 (0,5 điểm). Số "Năm triệu bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi" được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Trong số , chữ số thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
B. Hàng triệu, lớp triệu
C. Hàng chục triệu, lớp triệu
D. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Câu 3 (0,5 điểm). Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Với và , giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta được số:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (1,0 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) tấn kg = ............ kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
b) giờ phút = ............ phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,5 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng kém chiều dài . Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (1,0 điểm). Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
c) thế kỉ = năm
d)
Câu 10 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
- Góc vuông có số đo bằng hai góc bẹt. [......]
- Góc nhọn bé hơn góc vuông. [......]
- Góc tù lớn hơn góc bẹt. [......]
- Góc bẹt bằng hai góc vuông. [......]
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
........................................ | ........................................ | ........................................ | ........................................ |
Câu 2 (2,0 điểm). Mai mua quyển vở loại tốt, mỗi quyển có giá đồng và mua một bộ thước kẻ có giá đồng. Mai đưa cho cô nhân viên thu ngân tờ tiền mệnh giá đồng. Hỏi cô nhân viên phải trả lại cho Mai bao nhiêu tiền?
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Câu 3 (1,0 điểm). Cho bốn chữ số .
a) Hãy viết số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
b) Hãy viết số bé nhất có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề ôn tập
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2
Môn: Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc hoàn thành các bài tập dưới đây:
Câu 1 (0,5 điểm). Số liền sau của số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Trong các số dưới đây, số lẻ bé nhất là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Số gồm trăm nghìn, trăm và đơn vị được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của biểu thức với và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Bác An thu hoạch được tấn tạ thóc. Đổi ra ki-lô-gam được số thóc là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Năm thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XVIII
Câu 7 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
c) phút giây = giây
d) ngày giờ = giờ
Câu 8 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng . Diện tích mảnh đất đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,5 điểm). Góc được tạo bởi hai kim đồng hồ khi đồng hồ chỉ giờ đúng là:
A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 10 (1,0 điểm). Quan sát hình vẽ dưới đây:
[Hình vẽ]
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Trong hình vẽ trên có tất cả ............ hình tam giác.
b) Tại đỉnh có ............ góc vuông.
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
........................................ | ........................................ | ........................................ | ........................................ |
Câu 2 (2,0 điểm). Để chuẩn bị cho năm học mới, cô giáo chủ nhiệm mua cho lớp hộp bút bi, mỗi hộp có chiếc bút. Mỗi chiếc bút bi có giá đồng. Ngoài ra cô còn mua thêm tệp giấy kiểm tra, mỗi tệp giá đồng. Hỏi cô giáo đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền?
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Câu 3 (1,0 điểm). Từ các chữ số , hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau. Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất vừa viết được.
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Đề ôn tập
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3
Môn: Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc hoàn thành các bài tập dưới đây:
Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm "7 triệu, 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 trăm và 9 đơn vị" được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Chữ số trong số có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Nếu và thì giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Dãy số nào sau đây được viết theo quy luật từ bé đến lớn và mỗi số sau hơn số liền trước đơn vị?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Làm tròn số đến hàng trăm, ta được số:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) tấn tạ = yến
b)
c) giờ = phút
d) thế kỉ = năm
Câu 8 (0,5 điểm). Điền dấu thích hợp () vào chỗ chấm:
a)
b) tấn
Câu 9 (0,5 điểm). Trong các góc dưới đây, góc nào có số đo lớn nhất?
A. Góc nhọn
B. Góc tù
C. Góc vuông
D. Góc bẹt
Câu 10 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật lớn được ghép bởi các hình chữ nhật nhỏ như hình vẽ:
[Hình vẽ]
Quan sát hình trên và cho biết: Có tất cả hình chữ nhật.
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
........................................ | ........................................ | ........................................ | ........................................ |
Câu 2 (2,0 điểm). Một cửa hàng hoa quả ngày thứ nhất bán được cam. Ngày thứ hai bán được số cam gấp lần ngày thứ nhất. Biết mỗi ki-lô-gam cam bán với giá đồng. Hỏi sau cả hai ngày, cửa hàng đó thu được bao nhiêu tiền từ việc bán cam?
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Câu 3 (1,0 điểm). Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số vào bên trái số đó thì được số mới gấp lần số phải tìm.
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................











