Tài liệu ôn tập
BỘ ĐỀ BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN LỚP 4
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 4
DẠNG 1. BÀI TOÁN TỔNG VÀ HIỆU (THÊM BỚT ĐỂ HAI SỐ BẰNG NHAU)
Bài 1.1. Cho hai số có tổng bằng . Nếu giảm số lớn đi đơn vị và tăng số bé thêm đơn vị thì hai số bằng nhau. Số bé là ...............
Bài 1.2. Tổng của hai số bằng . Nếu bớt ở số lớn đi đơn vị và thêm vào số bé đơn vị thì được hai số bằng nhau. Tìm số lớn. Số lớn là ...............
Bài 1.3. Cho hai số có tổng bằng . Biết rằng nếu chuyển đơn vị từ số lớn sang số bé thì hai số bằng nhau (tức số lớn giảm đơn vị và số bé tăng đơn vị). Số bé là ...............
DẠNG 2. PHÉP TÍNH CẤU TẠO SỐ – TÌM CHỮ SỐ CÒN THIẾU
Bài 2.1. Cho hai chữ số và thỏa mãn phép tính sau:
.
Tổng bằng ...............
Bài 2.2. Tìm hai chữ số và thích hợp để:
.
Giá trị của bằng ...............
Bài 2.3. Cho các chữ số khác thỏa mãn:
.
Hiệu bằng ...............
DẠNG 3. TÌM SỐ TRÒN CHỤC, TRÒN TRĂM THỎA MÃN BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 3.1. Số tròn chục bé nhất thỏa mãn là ...............
Bài 3.2. Số tròn trăm lớn nhất thỏa mãn là ...............
Bài 3.3. Có bao nhiêu số tròn chục thỏa mãn: ?
Đáp án: ............... số.
DẠNG 4. TÌM SỐ TỰ NHIÊN THEO ĐIỀU KIỆN TỔNG CHỮ SỐ
Bài 4.1. Số tự nhiên lớn nhất có chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng là ...............
Bài 4.2. Số tự nhiên bé nhất có chữ số mà tổng các chữ số bằng là ...............
Bài 4.3. Số tự nhiên lớn nhất có chữ số mà tổng các chữ số bằng là ...............
DẠNG 5. LỚP VÀ HÀNG CỦA SỐ TỰ NHIÊN
Bài 5.1. Cho số . Biết tổng các chữ số thuộc lớp nghìn của số bằng . Chữ số là ...............
Bài 5.2. Tích các chữ số thuộc lớp đơn vị của số là ...............
Bài 5.3. Cho . Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn của số biết là ...............
DẠNG 6. TÌM SỐ TỰ NHIÊN THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Bài 6.1. Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết tổng các chữ số của bằng và .
Số là ...............
Bài 6.2. Tìm số tự nhiên , biết có tổng các chữ số bằng , chữ số hàng chục gấp lần chữ số hàng đơn vị và .
Số là ...............
Bài 6.3. Tìm số tự nhiên , biết có hai chữ số, tổng các chữ số của là và .
Số là ...............
DẠNG 7. TOÁN CÓ LỜI VĂN VỀ ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG (TẤN, TẠ, YẾN, KG)
Bài 7.1. Có tạ gạo chia vào bốn bao. Bao thứ nhất chứa tạ yến. Bao thứ hai chứa ít hơn bao thứ nhất yến. Bao thứ ba chứa ít hơn bao thứ tư là yến. Hỏi trong bốn bao, bao nào chứa nhiều gạo nhất và chứa bao nhiêu yến gạo?
Đáp án: ...............
Bài 7.2. Một cửa hàng có tạ yến đường đựng trong ba thùng. Thùng thứ nhất đựng tạ yến. Thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất yến. Hỏi thùng thứ ba đựng được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Đáp án: ...............
Bài 7.3. Có xe chở hàng với tổng khối lượng là tấn. Xe thứ nhất chở tạ. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất tạ. Xe thứ ba chở ít hơn xe thứ tư tạ. Hỏi xe nào chở nhiều hàng nhất?
Đáp án: ...............
DẠNG 8. ĐẾM SỐ LƯỢNG SỐ TỰ NHIÊN / SỐ HẠNG CỦA DÃY SỐ
Bài 8.1. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số?
Đáp án: ............... số.
Bài 8.2. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có chữ số?
Đáp án: ............... số.
Bài 8.3. Cho dãy số: . Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?
Đáp án: ............... số hạng.
DẠNG 9. ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bài 9.1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) ngày = ............... giờ.
b) ngày = ............... giờ.
Bài 9.2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) giờ = ............... phút.
b) phút = ............... giây.
Bài 9.3. Một ngày có giờ. Hỏi ngày bằng bao nhiêu giờ?
Đáp án: ............... giờ.
DẠNG 10. HÌNH HỌC – ĐƯỜNG KÍNH VÀ BÁN KÍNH HÌNH TRÒN
Bài 10.1. Một hình tròn có bán kính . Đường kính của hình tròn đó là ............... .
Bài 10.2. Một hình tròn có đường kính . Bán kính của hình tròn đó là ............... .
Bài 10.3. Cho đoạn thẳng . Vẽ hình tròn tâm đi qua điểm . Bán kính của hình tròn đó bằng ............... và đường kính của hình tròn đó bằng ............... .
DẠNG 11. XEM GIỜ ĐỒNG HỒ NHÌN QUA GƯƠNG
Bài 11.1. Vào buổi chiều, lúc Hoa bắt đầu ngồi vào bàn học bài, Hoa nhìn qua gương thấy đồng hồ treo tường chỉ như hình vẽ bên.
[Hình vẽ]
Hỏi thời gian thực tế lúc đó là mấy giờ?
Đáp án: ...............
Bài 11.2. Buổi sáng trước khi đến trường, Nam nhìn vào gương thấy hình ảnh chiếc đồng hồ treo tường có kim giờ chỉ vào khoảng giữa số VII và số VIII, kim phút chỉ đúng số IX. Hỏi lúc đó thực tế là mấy giờ sáng?
Đáp án: ...............
Bài 11.3. Bạn Lan nhìn qua gương thấy đồng hồ để bàn chỉ đúng giờ phút. Biết đồng hồ chạy chuẩn xác, hỏi thời gian thực tế hiển thị trên đồng hồ đó là mấy giờ?
Đáp án: ...............
DẠNG 12. HÌNH HỌC – ĐẾM SỐ GÓC VUÔNG VÀ GÓC KHÔNG VUÔNG
Bài 12.1. Cho hình thang vuông có đường chéo như hình vẽ:
[Hình vẽ]
a) Hình vẽ trên có bao nhiêu góc vuông? Là những góc nào?
b) Hình vẽ trên có tất cả bao nhiêu góc không vuông?
Đáp án: a) ............... góc vuông; b) ............... góc không vuông.
Bài 12.2. Cho tam giác có đường cao vuông góc với cạnh đáy ( nằm trên đoạn thẳng ). Hỏi hình vẽ trên có tất cả bao nhiêu góc vuông và bao nhiêu góc không vuông?
Đáp án: ............... góc vuông và ............... góc không vuông.
Bài 12.3. Cho tứ giác có hai đường chéo và cắt nhau tại điểm , biết rằng đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại . Hỏi trong hình vẽ có tất cả bao nhiêu góc vuông tại đỉnh và bao nhiêu góc không vuông ở các đỉnh ?
Đáp án: ............... góc vuông và ............... góc không vuông.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Bài | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|
1.1 | Số lớn hơn số bé là: . | |
1.2 | Hiệu giữa hai số là: . | |
1.3 | Hiệu hai số là: . | |
2.1 | Ở hàng đơn vị: (viết 5 nhớ 1). | |
2.2 | Hàng đơn vị: (viết 4 nhớ 1). | |
2.3 | Hàng đơn vị: (viết 2 nhớ 1). | |
3.1 | Số tròn chục liền sau số là . | |
3.2 | Số tròn trăm lớn nhất nhỏ hơn là . | |
3.3 | Các số tròn chục thỏa mãn là: . | |
4.1 | Với chữ số khác nhau có tổng bằng : chọn chữ số lớn nhất ở hàng chục nghìn là , các hàng tiếp theo giảm dần: (tổng: ). | |
4.2 | Để số có chữ số là bé nhất: chữ số hàng chục nghìn là . Các hàng nghìn, trăm, chục chọn là . Chữ số hàng đơn vị lớn nhất có thể là . | |
4.3 | Chọn chữ số hàng trăm nghìn lớn nhất là , các hàng còn lại là : số . | |
5.1 | Phép cộng lớp đơn vị: không có nhớ sang lớp nghìn vì tổng hàng trăm là . | |
5.2 | Lớp đơn vị của là: . | |
5.3 | Lớp đơn vị: nên không có nhớ sang lớp nghìn. | |
6.1 | (hoặc ) | Tổng hai chữ số bằng và bé hơn : |
6.2 | Gọi số đó là (). | |
6.3 | hoặc | Số có hai chữ số nằm trong khoảng từ đến có hàng chục là hoặc : |
7.1 | Bao 4 ( yến) | Đổi: tạ = yến. |
7.2 | Đổi: tạ yến = yến; tạ yến = yến. | |
7.3 | Xe 2 | Đổi: tấn = tạ. |
8.1 | Số nhỏ nhất có 4 chữ số là , lớn nhất là . | |
8.2 | Số chẵn có 3 chữ số nhỏ nhất là , lớn nhất là . | |
8.3 | Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là . | |
9.1 | a) giờ | a) giờ. |
9.2 | a) phút | a) phút. |
9.3 | giờ | giờ. |
10.1 | Đường kính hình tròn bằng lần bán kính: . | |
10.2 | Bán kính hình tròn bằng một nửa đường kính: . | |
10.3 | và | Bán kính hình tròn tâm đi qua là . |
11.1 | giờ phút (hoặc giờ phút chiều) | Qua gương, các vị trí kim đối xứng qua trục thẳng đứng (nối số 12 và số 6): |
11.2 | giờ phút sáng | Quy tắc đối xứng qua gương: |
11.3 | giờ phút (hoặc giờ phút) | Áp dụng quy tắc cộng giờ đối xứng qua gương: Tổng số giờ trên đồng hồ thực và trong gương bằng giờ (hoặc giờ phút). |
12.1 | a) góc vuông | a) Có góc vuông là: góc đỉnh () và góc đỉnh (). |
12.2 | góc vuông và góc không vuông | - Có góc vuông tại đỉnh : và . |
12.3 | góc vuông và góc không vuông | - Tại giao điểm của hai đường chéo vuông góc: có đúng góc vuông (). |











