Bộ 100 bài tập tự luận chuyên đề Phép nhân – Toán lớp 4

ToánLớp 4QChia sẻ bởi Quan Quan 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Tài liệu ôn tập

BỘ BÀI TẬP TỰ LUẬN CHUYÊN ĐỀ: PHÉP NHÂN

Môn: Toán – Lớp 4

Năm học 2026 – 2027

PHẦN I. ĐẶT TÍNH RỒI TÍNH (40 CÂU)

Câu 1. 4 216×34\,216 \times 3

Câu 2. 15 208×415\,208 \times 4

Câu 3. 27 160×527\,160 \times 5

Câu 4. 38 405×638\,405 \times 6

Câu 5. 106 214×7106\,214 \times 7

Câu 6. 124 318×8124\,318 \times 8

Câu 7. 85 074×985\,074 \times 9

Câu 8. 42 300×642\,300 \times 6

Câu 9. 15 400×7015\,400 \times 70

Câu 10. 3 600×4003\,600 \times 400

Câu 11. 234×12234 \times 12

Câu 12. 315×24315 \times 24

Câu 13. 428×31428 \times 31

Câu 14. 516×45516 \times 45

Câu 15. 642×38642 \times 38

Câu 16. 739×52739 \times 52

Câu 17. 825×64825 \times 64

Câu 18. 906×73906 \times 73

Câu 19. 1 245×231\,245 \times 23

Câu 20. 2 134×422\,134 \times 42

Câu 21. 3 418×353\,418 \times 35

Câu 22. 4 052×264\,052 \times 26

Câu 23. 5 208×475\,208 \times 47

Câu 24. 6 170×586\,170 \times 58

Câu 25. 7 309×657\,309 \times 65

Câu 26. 8 450×748\,450 \times 74

Câu 27. 12 345×1612\,345 \times 16

Câu 28. 10 805×3410\,805 \times 34

Câu 29. 243×123243 \times 123

Câu 30. 315×214315 \times 214

Câu 31. 426×135426 \times 135

Câu 32. 512×204512 \times 204

Câu 33. 608×305608 \times 305

Câu 34. 724×216724 \times 216

Câu 35. 835×142835 \times 142

Câu 36. 1 214×2311\,214 \times 231

Câu 37. 2 035×1242\,035 \times 124

Câu 38. 3 106×2053\,106 \times 205

Câu 39. 1 520×3401\,520 \times 340

Câu 40. 4 200×1504\,200 \times 150

PHẦN II. TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN NHẤT (40 CÂU)

Câu 41. 2×37×52 \times 37 \times 5

Câu 42. 4×89×254 \times 89 \times 25

Câu 43. 8×63×1258 \times 63 \times 125

Câu 44. 5×146×205 \times 146 \times 20

Câu 45. 50×78×250 \times 78 \times 2

Câu 46. 250×34×4250 \times 34 \times 4

Câu 47. 125×57×80125 \times 57 \times 80

Câu 48. 2×4×5×252 \times 4 \times 5 \times 25

Câu 49. 8×9×125×58 \times 9 \times 125 \times 5

Câu 50. 25×12×425 \times 12 \times 4

Câu 51. 125×32125 \times 32

Câu 52. 25×3625 \times 36

Câu 53. 45×20×545 \times 20 \times 5

Câu 54. 15×8×5015 \times 8 \times 50

Câu 55. 23×7+23×323 \times 7 + 23 \times 3

Câu 56. 46×18+46×8246 \times 18 + 46 \times 82

Câu 57. 75×34+75×6675 \times 34 + 75 \times 66

Câu 58. 128×45+128×55128 \times 45 + 128 \times 55

Câu 59. 215×63+215×37215 \times 63 + 215 \times 37

Câu 60. 342×81+342×19342 \times 81 + 342 \times 19

Câu 61. 54×115−54×1554 \times 115 - 54 \times 15

Câu 62. 87×142−87×4287 \times 142 - 87 \times 42

Câu 63. 135×78−135×68135 \times 78 - 135 \times 68

Câu 64. 246×135−246×35246 \times 135 - 246 \times 35

Câu 65. 458×101−458458 \times 101 - 458

Câu 66. 725×99+725725 \times 99 + 725

Câu 67. 1 234×1 001−1 2341\,234 \times 1\,001 - 1\,234

Câu 68. 3 560×999+3 5603\,560 \times 999 + 3\,560

Câu 69. 37×48+37×51+3737 \times 48 + 37 \times 51 + 37

Câu 70. 64×125−64×24−6464 \times 125 - 64 \times 24 - 64

Câu 71. 142×35+142×64+142142 \times 35 + 142 \times 64 + 142

Câu 72. 258×73+258×28−258258 \times 73 + 258 \times 28 - 258

Câu 73. 45×1145 \times 11

Câu 74. 78×10178 \times 101

Câu 75. 135×99135 \times 99

Câu 76. 214×19+214×81214 \times 19 + 214 \times 81

Câu 77. 12×15+12×35+12×5012 \times 15 + 12 \times 35 + 12 \times 50

Câu 78. 24×5+24×3+24×224 \times 5 + 24 \times 3 + 24 \times 2

Câu 79. 136×75+75×864136 \times 75 + 75 \times 864

Câu 80. 28×135−28×34−2828 \times 135 - 28 \times 34 - 28

PHẦN III. GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN (20 CÂU)

Câu 81. Một trường tiểu học có 1818 lớp học, mỗi lớp có 3535 học sinh. Hỏi toàn trường có tất cả bao nhiêu học sinh?

Câu 82. Một đội xe gồm 1212 xe tải chở gạo, mỗi xe chở được 4545 bao gạo, mỗi bao cân nặng 50 kg50\text{ kg}. Hỏi đội xe đó chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 83. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 24 m24\text{ m}, chiều dài gấp 33 lần chiều rộng. Tính diện tích của mảnh vườn đó.

Câu 84. Một người thợ làm việc mỗi ngày được trả 320 000320\,000 đồng tiền công. Hỏi nếu người đó làm việc trong 2424 ngày thì nhận được tất cả bao nhiêu tiền công?

Câu 85. Một xưởng may mỗi ngày may được 125125 bộ quần áo. Hỏi trong một năm không nhuận, nếu xưởng đó làm việc 285285 ngày thì may được tất cả bao nhiêu bộ quần áo?

Câu 86. Bác An mua 1515 bóng đèn led loại 45 00045\,000 đồng một chiếc và 88 ổ cắm điện loại 35 00035\,000 đồng một chiếc. Bác đưa cho người bán hàng 1 000 0001\,000\,000 đồng. Hỏi người bán hàng phải trả lại bác An bao nhiêu tiền?

Câu 87. Một cửa hàng nhập về 3535 thùng sách giáo khoa, mỗi thùng có 6060 cuốn sách. Cửa hàng đã bán được 13\dfrac{1}{3} số sách đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cuốn sách giáo khoa?

Câu 88. Một hình vuông có chu vi là 96 cm96\text{ cm}. Tính diện tích của hình vuông đó.

Câu 89. Một phân xưởng bánh kẹo đóng bánh vào các hộp, mỗi hộp có 2424 chiếc bánh. Các hộp lại được xếp vào các thùng, mỗi thùng xếp được 1212 hộp. Hỏi 4545 thùng bánh như thế có tất cả bao nhiêu chiếc bánh?

Câu 90. Để chuẩn bị cho năm học mới, một trường học mua 2525 bộ bàn ghế học sinh với giá 750 000750\,000 đồng một bộ và 55 bộ bàn ghế giáo viên với giá 1 200 0001\,200\,000 đồng một bộ. Tính tổng số tiền nhà trường đã chi mua số bàn ghế trên.

Câu 91. Một thư viện nhận về 1414 kiện sách, mỗi kiện chứa 125125 quyển truyện tranh thiếu nhi và 88 kiện sách, mỗi kiện chứa 150150 quyển sách khoa học. Hỏi thư viện nhận về tất cả bao nhiêu quyển sách?

Câu 92. Một chuyến xe lửa chở khách gồm 1212 toa xe. Trong đó có 44 toa, mỗi toa chở 5454 hành khách và 88 toa, mỗi toa chở 6262 hành khách. Hỏi chuyến xe lửa đó chở tất cả bao nhiêu hành khách?

Câu 93. Một vòi nước chảy vào bể trong 11 giờ được 1 200 l1\,200\text{ l} nước. Hỏi trong 11 ngày đêm, vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước?

Câu 94. Một trang trại nuôi bò sữa, trung bình mỗi ngày một con bò cho 18 l18\text{ l} sữa. Hỏi với đàn bò 4545 con thì trong tháng 3 (có 3131 ngày), trang trại đó thu hoạch được tất cả bao nhiêu lít sữa bò?

Câu 95. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 65 m65\text{ m} và chiều rộng 38 m38\text{ m}. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 10 m210\text{ m}^2 thì thu hoạch được 7 kg7\text{ kg} thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Câu 96. Một gia đình có 44 người, mỗi ngày trung bình dùng hết 450 g450\text{ g} gạo. Hỏi trong năm 2024 (năm nhuận), gia đình đó ăn hết tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 97. Một rạp chiếu phim có 1616 hàng ghế, mỗi hàng có 2222 chỗ ngồi. Vé xem phim đồng giá 65 00065\,000 đồng một vé. Trong một buổi chiếu phim có bán hết tất cả vé. Tính tổng số tiền bán vé thu được của buổi chiếu đó.

Câu 98. Người ta lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 9 m9\text{ m} và chiều rộng 6 m6\text{ m} bằng các viên gạch men hình vuông cạnh 30 cm30\text{ cm}. Biết giá mỗi viên gạch men là 28 00028\,000 đồng. Hỏi tiền mua gạch men để lát kín sàn căn phòng đó là bao nhiêu đồng? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).

Câu 99. Hai kho thóc chứa tất cả 450450 tấn thóc. Biết kho thứ nhất có số thóc gấp 44 lần kho thứ hai. Người ta bán đi một phần số thóc của kho thứ nhất với giá 9 0009\,000 đồng một ki-lô-gam thóc, thu được số tiền là 1 620 000 0001\,620\,000\,000 đồng. Hỏi sau khi bán, kho thứ nhất còn lại bao nhiêu tấn thóc?

Câu 100. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 864 cm2864\text{ cm}^2 và chiều rộng 24 cm24\text{ cm}. Người ta cắt bớt chiều dài đi 8 cm8\text{ cm} để được hình chữ nhật mới. Tính diện tích của hình chữ nhật mới sau khi cắt bớt.

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........................

Xem tất cả