TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
HỌ VÀ TÊN: .................................
Đề tham khảo
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 4
Chủ đề: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM BỐN LỰA CHỌN (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Khi làm tròn số đến hàng trăm nghìn, ta so sánh chữ số ở hàng nào với số ?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng trăm nghìn
C. Hàng nghìn
D. Hàng triệu
Câu 2 (0,5 điểm). Làm tròn số đến hàng trăm nghìn ta được số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Dân số của một tỉnh là người. Bác An nói rằng dân số tỉnh đó xấp xỉ người. Bác An đã làm tròn số dân đến hàng nào?
A. Hàng chục nghìn
B. Hàng trăm nghìn
C. Hàng nghìn
D. Hàng trăm
Câu 4 (0,5 điểm). Cho số . Biết rằng khi làm tròn số này đến hàng trăm nghìn ta được số . Chữ số có thể nhận giá trị nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Câu 5 (1,0 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào từng khẳng định sau về việc làm tròn các số đến hàng trăm nghìn:
a) Số làm tròn đến hàng trăm nghìn được .
b) Số làm tròn đến hàng trăm nghìn được .
c) Số làm tròn đến hàng trăm nghìn được .
d) Số làm tròn đến hàng trăm nghìn được .
Câu 6 (1,0 điểm). Trong đợt quyên góp sách cho học sinh vùng cao, bốn trường tiểu học quyên góp được số cuốn sách như sau:
- Trường Kim Đồng: cuốn sách
- Trường Lê Lợi: cuốn sách
- Trường Quang Trung: cuốn sách
- Trường Chu Văn An: cuốn sách
Khi làm tròn số sách của từng trường đến hàng trăm nghìn, đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số sách trường Kim Đồng làm tròn được khoảng cuốn sách.
b) Số sách trường Lê Lợi và trường Chu Văn An sau khi làm tròn đều bằng nhau.
c) Sau khi làm tròn, trường Kim Đồng và trường Quang Trung có cùng khoảng cuốn sách.
d) Tổng số sách quyên góp thực tế của cả bốn trường nhiều hơn cuốn sách.
PHẦN III. GHÉP NỐI (2,0 điểm)
Câu 7 (1,0 điểm). Nối mỗi số ở cột A với số sau khi đã làm tròn đến hàng trăm nghìn ở cột B cho thích hợp:
Cột A | Cột B |
|---|---|
(1) | a) |
(2) | b) |
(3) | c) |
(4) |
Câu 8 (1,0 điểm). Nối mỗi nhận xét ở cột bên trái với tập hợp các chữ số thích hợp ở cột bên phải:
Khẳng định | Chữ số thích hợp |
|---|---|
(1) Số làm tròn đến hàng trăm nghìn được khi | a) |
(2) Số làm tròn đến hàng trăm nghìn được khi | b) |
(3) Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau làm tròn đến hàng trăm nghìn được có chữ số hàng chục nghìn là | c) |
(4) Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau làm tròn đến hàng trăm nghìn được có chữ số hàng chục nghìn là | d) |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm).
Một nhà máy sản xuất giấy trong ba quý đầu năm ghi nhận sản lượng xuất xưởng như sau:
- Quý I: gam giấy.
- Quý II: gam giấy.
- Quý III: gam giấy.
a) Em hãy làm tròn sản lượng giấy của từng quý đến hàng trăm nghìn.
b) Ước tính tổng sản lượng giấy của nhà máy trong cả ba quý (theo số liệu đã làm tròn ở câu a).
c) Tính tổng sản lượng giấy thực tế của cả ba quý, sau đó làm tròn kết quả thực tế này đến hàng trăm nghìn. So sánh kết quả thu được với kết quả ở câu b.
Câu 10 (2,0 điểm).
a) Viết số tự nhiên bé nhất có chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng trăm nghìn thì được .
b) Viết số tự nhiên lớn nhất có chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng trăm nghìn thì được .
c) Tìm khoảng cách giữa số lớn nhất và số bé nhất tìm được ở hai câu trên.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VÀ NỐI CỘT
Phần I. Trắc nghiệm bốn lựa chọn (2,0 điểm - Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | B | D |
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm - Mỗi câu 1,0 điểm)
Cách tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
Câu 5 | Đ | S | Đ | S |
Câu 6 | Đ | S | Đ | Đ |
Giải thích câu 6:
- Trường Kim Đồng: (Đ)
- Trường Lê Lợi: ; Trường Chu Văn An: . Cả hai trường đều được , do đó ý b là Đ (Học sinh xác định Đ).
- Tổng thực tế: (Đ).
Phần III. Ghép nối (2,0 điểm - Mỗi ý nối đúng 0,25 điểm)
- Câu 7: (1) nối với b; (2) nối với a; (3) nối với a; (4) nối với c.
- Câu 8: (1) nối với b; (2) nối với a; (3) nối với c; (4) nối với d.
B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
9 | a | Làm tròn sản lượng từng quý đến hàng trăm nghìn: | 0,75 |
b | Ước tính tổng sản lượng theo số đã làm tròn: | 0,5 | |
c | Tính tổng sản lượng thực tế và làm tròn: | 0,75 | |
10 | a | Tìm số bé nhất: | 0,75 |
b | Tìm số lớn nhất: | 0,75 | |
c | Tìm khoảng cách: | 0,5 |











