Đề ôn tập Toán 4 - Kết nối tri thức (Bài 1 đến Bài 21)

ToánLớp 4TChia sẻ bởi Thái Châu Đinh 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Tài liệu ôn tập

BỘ ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 4 – TẬP 1

Môn: Toán – Lớp 4 (SGK Kết nối tri thức)

Chương trình từ Bài 1 đến Bài 21 – Năm học 2026 – 2027

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (25 câu)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Giá trị của chữ số 7 trong số 375 204375\,204 là:

A. 700700

B. 7 0007\,000

C. 70 00070\,000

D. 700 000700\,000

Câu 2. Số "Bốn trăm năm mươi nghìn ba trăm linh hai" được viết là:

A. 450 302450\,302

B. 450 320450\,320

C. 405 302405\,302

D. 453 002453\,002

Câu 3. Lớp nghìn của số 845 219845\,219 gồm các chữ số:

A. 2;1;92; 1; 9

B. 8;4;58; 4; 5

C. 4;5;24; 5; 2

D. 8;5;98; 5; 9

Câu 4. Làm tròn số 648 291648\,291 đến hàng trăm nghìn ta được số:

A. 640 000640\,000

B. 650 000650\,000

C. 600 000600\,000

D. 700 000700\,000

Câu 5. Số lớn nhất trong các số 672 890;679 280;697 082;697 820672\,890; 679\,280; 697\,082; 697\,820 là:

A. 679 280679\,280

B. 697 082697\,082

C. 672 890672\,890

D. 697 820697\,820

Câu 6. Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù?

A. Góc có số đo bằng 90∘90^\circ

B. Góc có số đo bằng 60∘60^\circ

C. Góc có số đo bằng 120∘120^\circ

D. Góc có số đo bằng 180∘180^\circ

Câu 7. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành góc bẹt vào thời điểm nào dưới đây?

A. 3 giờ đúng

B. 6 giờ đúng

C. 9 giờ đúng

D. 12 giờ đúng

Câu 8. Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành mấy góc vuông?

A. 1 góc vuông

B. 2 góc vuông

C. 3 góc vuông

D. 4 góc vuông

Câu 9. Trong hình chữ nhật ABCDABCD, cặp cạnh nào dưới đây song song với nhau?

A. ABAB và BCBC

B. ABAB và CDCD

C. ADAD và ABAB

D. BCBC và CDCD

Câu 10. 55 tạ bằng bao nhiêu yến?

A. 5050 yến

B. 500500 yến

C. 55 yến

D. 5 0005\,000 yến

Câu 11. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 33 tấn 4040 kg = ... kg là:

A. 340340

B. 3 0403\,040

C. 3 4003\,400

D. 30 04030\,040

Câu 12. Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ X

B. Thế kỉ XI

C. Thế kỉ IX

D. Thế kỉ XII

Câu 13. 22 phút 1515 giây = ... giây. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 7575

B. 125125

C. 135135

D. 215215

Câu 14. Giá trị của biểu thức a+250a + 250 với a=750a = 750 là:

A. 900900

B. 1 0001\,000

C. 950950

D. 1 0501\,050

Câu 15. Giá trị của biểu thức m−n×2m - n \times 2 với m=100,n=30m = 100, n = 30 là:

A. 140140

B. 7070

C. 4040

D. 6060

Câu 16. Cho biểu thức a+b+ca + b + c. Nếu a=15,b=25,c=40a = 15, b = 25, c = 40 thì giá trị của biểu thức là:

A. 7070

B. 8080

C. 9090

D. 100100

Câu 17. Biểu thức nào dưới đây biểu diễn tính chất giao hoán của phép cộng?

A. a+b=b+aa + b = b + a

B. (a+b)+c=a+(b+c)(a + b) + c = a + (b + c)

C. a+0=aa + 0 = a

D. a−b=b−aa - b = b - a

Câu 18. Kết quả của phép tính 45 238+23 64145\,238 + 23\,641 là:

A. 68 87968\,879

B. 68 77968\,779

C. 69 87969\,879

D. 67 87967\,879

Câu 19. Kết quả của phép tính 87 654−34 21887\,654 - 34\,218 là:

A. 53 43653\,436

B. 53 44653\,446

C. 53 42653\,426

D. 54 43654\,436

Câu 20. Hai số có tổng bằng 8080, hiệu bằng 2020. Số lớn là:

A. 3030

B. 4040

C. 5050

D. 6060

Câu 21. Hai số có tổng bằng 120120, hiệu bằng 4040. Số bé là:

A. 4040

B. 8080

C. 3030

D. 5050

Câu 22. Trong số 405 612405\,612, chữ số 00 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục

B. Hàng trăm

C. Hàng nghìn

D. Hàng chục nghìn

Câu 23. Bác Ba thu hoạch được 22 tấn 55 tạ thóc. Bác Ba đã thu hoạch được tất cả số tạ thóc là:

A. 2525 tạ

B. 205205 tạ

C. 250250 tạ

D. 2 0502\,050 tạ

Câu 24. Góc nhọn có số đo:

A. Lớn hơn góc vuông

B. Nhỏ hơn góc vuông

C. Bằng góc tù

D. Lớn hơn góc bẹt

Câu 25. Một lớp học có 3232 học sinh, trong đó số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 44 bạn. Số học sinh nữ của lớp đó là:

A. 1414 bạn

B. 1616 bạn

C. 1818 bạn

D. 2020 bạn

PHẦN II. TỰ LUẬN (25 câu)

Câu 26. Đặt tính rồi tính:
a) 345 218+237 645345\,218 + 237\,645
b) 864 529−418 372864\,529 - 418\,372
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 27. Đặt tính rồi tính:
a) 628 194+75 638628\,194 + 75\,638
b) 900 000−356 240900\,000 - 356\,240
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 28. Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
a) 2 345+1 890+7 6552\,345 + 1\,890 + 7\,655
b) 3 482+5 129+1 518+4 8713\,482 + 5\,129 + 1\,518 + 4\,871
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 29. Tính giá trị của biểu thức P=a+b−cP = a + b - c với:
a) a=450,b=230,c=180a = 450, b = 230, c = 180
b) a=1 200,b=3 400,c=2 100a = 1\,200, b = 3\,400, c = 2\,100
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 30. Tìm xx, biết:
a) x−24 560=35 180x - 24\,560 = 35\,180
b) 78 245−x=42 13578\,245 - x = 42\,135
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 31. Tìm xx, biết:
a) x+15 340=62 890x + 15\,340 = 62\,890
b) 120 000+x=350 000120\,000 + x = 350\,000
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 32. Viết mỗi số sau thành tổng theo các hàng:
a) 528 391528\,391
b) 704 520704\,520
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 33. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 44 tạ 2525 kg = ............ kg
b) 77 tấn 66 tạ = ............ tạ
c) 33 thế kỉ = ............ năm
d) 44 phút 3030 giây = ............ giây
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 34. Điền dấu (>,<,=>, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 33 tấn 5050 kg ...... 3 5003\,500 kg
b) 55 tạ 88 yến ...... 5858 yến
c) 14\dfrac{1}{4} thế kỉ ...... 2525 năm
d) 33 phút ...... 190190 giây
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 35. Cho các chữ số: 2;0;7;5;8;12; 0; 7; 5; 8; 1.
a) Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
b) Viết số bé nhất có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 36. Làm tròn các số sau:
a) Làm tròn số 438 250438\,250 đến hàng chục nghìn.
b) Làm tròn số 672 819672\,819 đến hàng trăm nghìn.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 37. Cho hình tứ giác ABCDABCD có góc đỉnh AA và góc đỉnh BB là góc vuông; cạnh ADAD vuông góc với cạnh ABAB; cạnh BCBC vuông góc với cạnh ABAB.
a) Nêu tên từng cặp cạnh vuông góc với nhau.
b) Nêu tên cặp cạnh song song với nhau.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 38. Hãy kể tên các góc nhọn, góc vuông, góc tù có trong tam giác ABCABC biết rằng tam giác ABCABC có A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ, C^=30∘\widehat{C} = 30^\circ.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 39. Một ô tô chở hàng chuyến thứ nhất chở được 22 tấn 400400 kg gạo, chuyến thứ hai chở được nhiều hơn chuyến thứ nhất 500500 kg gạo. Hỏi cả hai chuyến ô tô chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 40. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 120120 m. Chiều dài hơn chiều rộng 1616 m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 41. Hai thùng đựng tất cả 450450 lít dầu. Sau khi chuyển 3030 lít dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 42. Một đội xe gồm hai tổ chuyển hàng vào kho. Tổ Một có 44 xe, mỗi xe chở được 2 5002\,500 kg hàng. Tổ Hai có 33 xe, mỗi xe chở được 3 0003\,000 kg hàng. Hỏi cả hai tổ chở được tất cả bao nhiêu tấn hàng?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 43. Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 4444 tuổi. Mẹ sinh con năm mẹ 2626 tuổi. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 44. Một thư viện trường học trong hai tuần đầu mua về tất cả 1 3501\,350 cuốn sách. Tuần thứ hai thư viện mua nhiều hơn tuần thứ nhất 180180 cuốn. Hỏi mỗi tuần thư viện đã mua về bao nhiêu cuốn sách?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 45. Bác An có một thửa ruộng thu hoạch được 33 tấn thóc. Vụ thứ hai năng suất cao hơn nên bác thu hoạch được nhiều hơn vụ đầu 44 tạ thóc. Hỏi cả hai vụ bác An thu hoạch được tất cả bao nhiêu tạ thóc?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 46. Trung bình cộng của hai số bằng 7575. Biết hiệu của hai số đó là 2828. Tìm hai số đó.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 47. Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 250250.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 48. Cho ba chữ số 3;4;53; 4; 5.
a) Viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau lập từ ba chữ số đã cho.
b) Tính tổng của tất cả các số vừa lập được bằng cách thuận tiện nhất.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 49. Một giá sách có hai ngăn chứa tất cả 280280 quyển sách. Nếu chuyển 1515 quyển từ ngăn trên xuống ngăn dưới thì số sách ở ngăn trên vẫn nhiều hơn ngăn dưới là 2020 quyển. Hỏi ban đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 50. Khi thực hiện một phép trừ một số có 5 chữ số cho một số có 3 chữ số, bạn Lan đã vô ý viết nhầm chữ số 88 ở hàng trăm của số trừ thành chữ số 33, do đó tìm được hiệu là 45 27045\,270. Em hãy tìm hiệu đúng của phép trừ đó.
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: 4.......

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

PHẦN I. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (25 CÂU)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

C

6

C

11

B

16

B

21

A

2

A

7

B

12

B

17

A

22

D

3

B

8

D

13

C

18

A

23

A

4

C

9

B

14

B

19

A

24

B

5

D

10

A

15

C

20

C

25

C


PHẦN II. HƯỚNG DẪN GIẢI TỰ LUẬN (25 CÂU)

Câu

Nội dung hướng dẫn giải

26

a) 345 218+237 645=582 863345\,218 + 237\,645 = 582\,863
b) 864 529−418 372=446 157864\,529 - 418\,372 = 446\,157

27

a) 628 194+75 638=703 832628\,194 + 75\,638 = 703\,832
b) 900 000−356 240=543 760900\,000 - 356\,240 = 543\,760

28

a) 2 345+1 890+7 655=(2 345+7 655)+1 890=10 000+1 890=11 8902\,345 + 1\,890 + 7\,655 = (2\,345 + 7\,655) + 1\,890 = 10\,000 + 1\,890 = 11\,890
b) (3 482+1 518)+(5 129+4 871)=5 000+10 000=15 000(3\,482 + 1\,518) + (5\,129 + 4\,871) = 5\,000 + 10\,000 = 15\,000

29

a) Với a=450,b=230,c=180a = 450, b = 230, c = 180: P=450+230−180=680−180=500P = 450 + 230 - 180 = 680 - 180 = 500
b) Với a=1 200,b=3 400,c=2 100a = 1\,200, b = 3\,400, c = 2\,100: P=1 200+3 400−2 100=4 600−2 100=2 500P = 1\,200 + 3\,400 - 2\,100 = 4\,600 - 2\,100 = 2\,500

30

a) x=35 180+24 560⇒x=59 740x = 35\,180 + 24\,560 \Rightarrow x = 59\,740
b) x=78 245−42 135⇒x=36 110x = 78\,245 - 42\,135 \Rightarrow x = 36\,110

31

a) x=62 890−15 340⇒x=47 550x = 62\,890 - 15\,340 \Rightarrow x = 47\,550
b) x=350 000−120 000⇒x=230 000x = 350\,000 - 120\,000 \Rightarrow x = 230\,000

32

a) 528 391=500 000+20 000+8 000+300+90+1528\,391 = 500\,000 + 20\,000 + 8\,000 + 300 + 90 + 1
b) 704 520=700 000+4 000+500+20704\,520 = 700\,000 + 4\,000 + 500 + 20

33

a) 44 tạ 2525 kg = 425425 kg
b) 77 tấn 66 tạ = 7676 tạ
c) 33 thế kỉ = 300300 năm
d) 44 phút 3030 giây = 270270 giây

34

a) 33 tấn 5050 kg =3 050= 3\,050 kg <3 500< 3\,500 kg. Điền dấu "<<"
b) 55 tạ 88 yến =58= 58 yến. Điền dấu "=="
c) 14\dfrac{1}{4} thế kỉ =25= 25 năm. Điền dấu "=="
d) 33 phút =180= 180 giây <190< 190 giây. Điền dấu "<<"

35

a) Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 875 210875\,210
b) Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102 578102\,578

36

a) Chữ số hàng nghìn là 8≥58 \ge 5, làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số: 440 000440\,000
b) Chữ số hàng chục nghìn là 7≥57 \ge 5, làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số: 700 000700\,000

37

a) Các cặp cạnh vuông góc: ADAD và ABAB; BCBC và ABAB
b) Cặp cạnh song song: ADAD và BCBC

38

- Góc vuông: góc đỉnh AA (cạnh AB,ACAB, AC có số đo 90∘90^\circ)
- Góc nhọn: góc đỉnh BB (số đo 60∘60^\circ) và góc đỉnh CC (số đo 30∘30^\circ)
- Góc tù: không có.

39

Đổi 22 tấn 400400 kg = 2 4002\,400 kg.
Chuyến thứ hai chở được: 2 400+500=2 9002\,400 + 500 = 2\,900 (kg).
Cả hai chuyến chở được: 2 400+2 900=5 3002\,400 + 2\,900 = 5\,300 (kg). Đáp số: 5 3005\,300 kg gạo.

40

Nửa chu vi mảnh đất là: 120:2=60120 : 2 = 60 (m).
Chiều dài là: (60+16):2=38(60 + 16) : 2 = 38 (m).
Chiều rộng là: 38−16=2238 - 16 = 22 (m). Đáp số: Dài 3838 m, Rộng 2222 m.

41

Khi chuyển 3030 lít từ thùng 1 sang thùng 2 thì hai thùng bằng nhau, vậy thùng 1 nhiều hơn thùng 2 là: 30×2=6030 \times 2 = 60 (lít).
Lúc đầu thùng thứ nhất có: (450+60):2=255(450 + 60) : 2 = 255 (lít).
Lúc đầu thùng thứ hai có: 450−255=195450 - 255 = 195 (lít).

42

Tổ Một chở được: 2 500×4=10 0002\,500 \times 4 = 10\,000 (kg).
Tổ Hai chở được: 3 000×3=9 0003\,000 \times 3 = 9\,000 (kg).
Cả hai tổ chở được: 10 000+9 000=19 00010\,000 + 9\,000 = 19\,000 (kg) =19= 19 tấn hàng.

43

Mẹ sinh con năm mẹ 26 tuổi nghĩa là mẹ luôn hơn con 26 tuổi (hiệu số tuổi là 26).
Tuổi của con hiện nay là: (44−26):2=9(44 - 26) : 2 = 9 (tuổi).
Tuổi của mẹ hiện nay là: 9+26=359 + 26 = 35 (tuổi).

44

Tuần thứ nhất mua được số sách là: (1 350−180):2=585(1\,350 - 180) : 2 = 585 (cuốn).
Tuần thứ hai mua được số sách là: 585+180=765585 + 180 = 765 (cuốn).

45

Đổi 33 tấn =30= 30 tạ.
Vụ thứ hai bác An thu hoạch được: 30+4=3430 + 4 = 34 (tạ).
Cả hai vụ bác thu hoạch được: 30+34=6430 + 34 = 64 (tạ thóc).

46

Tổng của hai số đó là: 75×2=15075 \times 2 = 150.
Số lớn là: (150+28):2=89(150 + 28) : 2 = 89.
Số bé là: 89−28=6189 - 28 = 61.

47

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị (hiệu là 2).
Số bé là: (250−2):2=124(250 - 2) : 2 = 124.
Số lớn là: 124+2=126124 + 2 = 126.

48

a) Có 6 số lập được: 345;354;435;453;534;543345; 354; 435; 453; 534; 543.
b) Tổng =(345+543)+(354+534)+(435+453)=888+888+888=888×3=2 664= (345 + 543) + (354 + 534) + (435 + 453) = 888 + 888 + 888 = 888 \times 3 = 2\,664.

49

Lúc đầu ngăn trên nhiều hơn ngăn dưới số sách là: 15+20+15=5015 + 20 + 15 = 50 (quyển) (hoặc vẽ sơ đồ: Hiệu ban đầu =20+15×2=50= 20 + 15 \times 2 = 50).
Số sách ban đầu ở ngăn trên là: (280+50):2=165(280 + 50) : 2 = 165 (quyển).
Số sách ban đầu ở ngăn dưới là: 280−165=115280 - 165 = 115 (quyển).

50

Chữ số 88 hàng trăm có giá trị là 800800, chữ số 33 hàng trăm có giá trị là 300300.
Viết nhầm 88 thành 33 nghĩa là số trừ đã bị giảm đi: 800−300=500800 - 300 = 500 đơn vị.
Số trừ giảm đi bao nhiêu đơn vị thì hiệu tăng lên bấy nhiêu đơn vị.
Vậy hiệu đúng của phép trừ là: 45 270−500=44 77045\,270 - 500 = 44\,770.

Xem tất cả