TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
LỚP: 3.....
Đề ôn tập
ĐỀ ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN LỚP 3
Chuyên đề: Toàn bộ bảng nhân và bảng chia (từ 2 đến 9)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Một số giảm đi lần thì được . Số đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Mỗi hộp bút có chiếc bút chì. Hỏi hộp bút như thế có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?
A. chiếc
B. chiếc
C. chiếc
D. chiếc
Câu 6 (0,5 điểm). Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,5 điểm). Có bông hoa cắm đều vào lọ hoa. Hỏi lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa?
A. bông hoa
B. bông hoa
C. bông hoa
D. bông hoa
Câu 8 (0,5 điểm). Biết và . Tích của và là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Tính nhẩm:
a)
b)
c)
d)
Bài 2 (1,0 điểm). Điền dấu thích hợp () vào chỗ chấm:
a)
b)
c)
d)
Bài 3 (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 (1,0 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 5 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:
a)
b)
c)
d)
Bài 6 (1,0 điểm). Một cửa hàng có ki-lô-gam gạo tẻ. Sau buổi sáng bán hàng, số gạo tẻ còn lại giảm đi lần so với lúc ban đầu. Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
Bài 7 (0,75 điểm). Bạn Mai mua quyển vở cùng loại hết nghìn đồng. Bạn Lan muốn mua quyển vở cùng loại như thế. Hỏi bạn Lan phải trả bao nhiêu nghìn đồng?
Bài 8 (0,5 điểm). Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu lấy số đó nhân với rồi lấy kết quả cộng thêm thì được .
Bài 9 (0,5 điểm). Trong nông trại vui vẻ, bác Gấu đếm được tất cả cái chân của các bạn cừu và vịt. Biết rằng có bạn cừu, hỏi nông trại đó có bao nhiêu bạn vịt?
Bài 10 (0,5 điểm). Tại ngày hội đổi quà, cứ phiếu tích điểm thì đổi được mô hình rô-bốt. Bạn Nam có phiếu, bạn Minh có phiếu. Hai bạn gộp chung toàn bộ số phiếu của mình lại thì đổi được bao nhiêu mô hình rô-bốt?
Bài 11 (1,0 điểm). Một phép chia có số chia là và có số dư là số dư lớn nhất có thể có. Nếu giữ nguyên số chia và thêm vào số bị chia đơn vị thì thương tăng thêm bao nhiêu đơn vị và số dư mới là bao nhiêu?
Bài 12 (1,0 điểm). Hiện nay con tuổi và tuổi mẹ gấp lần tuổi con. Hỏi trước đây mấy năm thì tuổi của mẹ gấp lần tuổi của con?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
KHỐI 3
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 3
Chuyên đề: Bảng nhân, bảng chia từ 2 đến 9
(Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng với yêu cầu của đề bài vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu, không làm tròn số điểm.
- Với các bài toán có lời văn: câu lời giải sai hoặc thiếu phép tính thì không cho điểm bước đó; phép tính đúng nhưng đơn vị sai hoặc thiếu thì trừ 0,25 điểm cho toàn bài; đáp số sai hoặc thiếu danh số trừ 0,25 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | A | B | D | C | A |
Giải thích vắn tắt:
- Câu 1: (Chọn B).
- Câu 2: (Chọn C).
- Câu 3: Ta có ; ; ; . Số lớn nhất là (Chọn A).
- Câu 4: Số đó là: (Chọn A).
- Câu 5: Số bút chì trong hộp là: (chiếc) (Chọn B).
- Câu 6: (Chọn D).
- Câu 7: Một lọ có: (bông hoa). Ba lọ có: (bông hoa) (Chọn C).
- Câu 8: Tìm ; . Tích là (Chọn A).
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tính nhẩm: | 0,25 |
b | 0,25 | ||
c | 0,25 | ||
d | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Điền dấu thích hợp (): | 0,25 |
b | (vì ) | 0,25 | |
c | (vì ) | 0,25 | |
d | (vì ) | 0,25 | |
Bài 3 | Điền số thích hợp vào ô trống: | 0,5 | |
Bài 4 | a | Tìm : | 0,25 |
b | 0,25 | ||
c | 0,25 | ||
d | 0,25 | ||
Bài 5 | a | Tính giá trị biểu thức: | 0,25 |
b | 0,25 | ||
c | 0,25 | ||
d | 0,25 | ||
Bài 6 | Giải bài toán: | 1,0 | |
Số ki-lô-gam gạo tẻ còn lại sau buổi sáng là: | 0,5 | ||
Cửa hàng đã bán được số ki-lô-gam gạo tẻ là: | 0,5 | ||
Bài 7 | Giải bài toán rút về đơn vị: | 0,75 | |
Giá tiền một quyển vở là: | 0,25 | ||
Bạn Lan mua quyển vở phải trả số tiền là: | 0,5 | ||
Bài 8 | Tìm số tự nhiên: | 0,5 | |
Bài 9 | Giải bài toán số chân: | 0,5 | |
Bài 10 | Giải bài toán gộp phiếu: | 0,5 | |
Bài 11 | Bài toán phép chia có dư: | 1,0 | |
Phép chia có số chia là nên số dư lớn nhất có thể có là . | 0,25 | ||
Khi thêm vào số bị chia đơn vị thì tổng số dư cũ và số đơn vị thêm vào là: | 0,25 | ||
Ta có: (dư ). | 0,25 | ||
Vậy thương tăng thêm đơn vị và số dư mới là . | 0,25 | ||
Bài 12 | Bài toán tính tuổi: | 1,0 | |
Tuổi của mẹ hiện nay là: | 0,25 | ||
Vì hiệu số tuổi không thay đổi theo thời gian nên khi tuổi mẹ gấp lần tuổi con, mẹ vẫn hơn con tuổi. | 0,25 | ||
Khi đó, tuổi con ứng với phần thì tuổi mẹ ứng với phần. | 0,25 | ||
Số năm trước đây là: | 0,25 |











