Phiếu ôn tập Toán lớp 3 – Tuần 6: Làm tròn số và phép chia

ToánLớp 3MChia sẻ bởi Mít Tố Nữ 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề tham khảo

PHIẾU ÔN TẬP TUẦN 6

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

Học sinh làm bài trực tiếp vào phiếu.

PHẦN I. LÀM TRÒN SỐ (4,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Làm tròn mỗi số sau đến hàng trăm rồi viết kết quả vào chỗ chấm:

a) 350350 được ...

b) 428428 được ...

c) 672672 được ...

d) 815815 được ...

Câu 2 (1,0 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

a) Số 2 4802\,480 làm tròn đến hàng nghìn được 2 0002\,000. ...

b) Số 5 6005\,600 làm tròn đến hàng nghìn được 5 0005\,000. ...

c) Số 7 2507\,250 làm tròn đến hàng nghìn được 8 0008\,000. ...

d) Số 9 5009\,500 làm tròn đến hàng nghìn được 10 00010\,000. ...

Câu 3 (0,5 điểm). Làm tròn mỗi số sau đến hàng chục nghìn rồi sắp xếp các số đã làm tròn theo thứ tự từ bé đến lớn:

12 40012\,400; 38 90038\,900; 25 10025\,100; 47 60047\,600

Câu 4 (0,5 điểm). Làm tròn mỗi số đến hàng trăm rồi điền dấu >>, <<, == thích hợp vào chỗ chấm:

a) 456456 ..... 512512

b) 789789 ..... 741741

c) 3 6493\,649 ..... 3 7123\,712

d) 2 6502\,650 ..... 2 6492\,649

Câu 5 (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số tròn trăm lớn nhất bé hơn 800800 là ...

b) Số tròn nghìn bé nhất lớn hơn 6 0006\,000 là ...

c) Số 4 3724\,372 làm tròn đến hàng trăm được ..., làm tròn đến hàng nghìn được ...

Câu 6 (0,5 điểm). Bảng dưới đây ghi số lượt khách đến tham quan vườn thú trong bốn ngày:

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Số lượt khách

1 2481\,248

2 3052\,305

3 0723\,072

4 9504\,950

a) Làm tròn số lượt khách của mỗi ngày đến hàng trăm.

b) Ngày thứ Năm có khoảng mấy nghìn lượt khách?

Câu 7 (0,5 điểm). Viết tất cả các số tròn trăm lớn hơn 2 5002\,500 và bé hơn 3 0003\,000, rồi sắp xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé.

PHẦN II. PHÉP CHIA (6,0 điểm)

Câu 8 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

a) 68:268 : 2

b) 85:585 : 5

c) 96:896 : 8

d) 79:679 : 6

Câu 9 (0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

a) 45:5=945 : 5 = 9 ...

b) 63:7=863 : 7 = 8 ...

c) Trong phép chia 38:438 : 4, số dư là 22. ...

d) Trong một phép chia cho 66, số dư lớn nhất là 66. ...

Câu 10 (0,5 điểm). Tính rồi sắp xếp các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn:

63:763 : 7; 24:424 : 4; 35:535 : 5; 48:648 : 6

Câu 11 (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 48:...=648 : ... = 6

b) ...:7=8... : 7 = 8

c) 56:8=...56 : 8 = ...

d) Trong phép chia 47:547 : 5, thương là ... và số dư là ...

Câu 12 (0,5 điểm). Có 56 quả cam xếp đều vào 7 giỏ. Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

7 chiếc giỏ mây giống nhau xếp thành một hàng ngang, mỗi giỏ để trống, không có chữ

Câu 13 (1,0 điểm). Một đoàn khách có 47 người đi tham quan bằng thuyền, mỗi thuyền chở được nhiều nhất 6 người. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chiếc thuyền để chở hết đoàn khách?

6 chiếc thuyền nhỏ giống nhau xếp thành một hàng ngang trên mặt nước, không có chữ

Câu 14 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 96 kg gạo, đã bán đi 32 kg. Số gạo còn lại chia đều vào 8 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

8 chiếc túi vải giống nhau xếp thành hai hàng, mỗi hàng 4 túi, không có chữ

Câu 15 (1,0 điểm). Trong một phép chia, số chia là 8, thương là số lớn nhất có một chữ số và số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ................

Xem tất cả