Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 3

ToánLớp 3NChia sẻ bởi Ngọc Mai Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (1,0 điểm). Số gồm 44 trăm, 77 chục và 55 đơn vị được viết là:

A. 457457

B. 475475

C. 574574

D. 745745

Câu 2 (1,0 điểm). Kết quả của phép tính 6×76 \times 7 là:

A. 3636

B. 4040

C. 4242

D. 4848

Câu 3 (1,0 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 cm 5 mm=… mm3\text{ cm } 5\text{ mm} = \dots\text{ mm} là:

A. 3535

B. 305305

C. 350350

D. 5353

Câu 4 (1,0 điểm). Số 88 gấp lên 66 lần ta được kết quả là:

A. 1414

B. 4646

C. 4848

D. 5454

Câu 5 (1,0 điểm). Một lớp học có 3232 học sinh được chia đều thành 44 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

A. 66 học sinh

B. 77 học sinh

C. 88 học sinh

D. 99 học sinh

Câu 6 (1,0 điểm). Cho đoạn thẳng MNMN dài 12 cm12\text{ cm}. Điểm II là trung điểm của đoạn thẳng MNMN. Độ dài đoạn thẳng MIMI là:

A. 4 cm4\text{ cm}

B. 6 cm6\text{ cm}

C. 8 cm8\text{ cm}

D. 24 cm24\text{ cm}

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 7 (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 356+218356 + 218
b) 742−319742 - 319

Câu 8 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:
a) 80−45:580 - 45 : 5
b) 6×8+326 \times 8 + 32

Câu 9 (1,0 điểm). Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 15 cm15\text{ cm}, 20 cm20\text{ cm} và 25 cm25\text{ cm}. Tính chu vi của hình tam giác đó.

Câu 10 (1,0 điểm). Thùng thứ nhất đựng 45 l45\text{ l} dầu. Thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 18 l18\text{ l} dầu. Hỏi cả hai thùng đựng được tất cả bao nhiêu lít dầu?

--------- HẾT ---------

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Hướng dẫn chấm

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 3

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Điểm toàn bài là 10,010,0 điểm, làm tròn điểm theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
- Đối với các câu tự luận, học sinh giải theo cách khác đúng với kiến thức tiểu học vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Mỗi câu khoanh đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

C

C

B

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

7

a

Đặt tính thẳng hàng và tính đúng: 356+218=574356 + 218 = 574

0,5

b

Đặt tính thẳng hàng và tính đúng: 742−319=423742 - 319 = 423

0,5

8

a

80−45:580 - 45 : 5
=80−9= 80 - 9
=71= 71

0,5

b

6×8+326 \times 8 + 32
=48+32= 48 + 32
=80= 80

0,5

9

Bài giải
Chu vi của hình tam giác đó là:
15+20+25=60 (cm)15 + 20 + 25 = 60\text{ (cm)}
Đáp số: 60 cm60\text{ cm}.

0,25
0,5
0,25

10

Bài giải
Thùng thứ hai đựng số lít dầu là:
45−18=27 (l)45 - 18 = 27\text{ (l)}
Cả hai thùng đựng số lít dầu là:
45+27=72 (l)45 + 27 = 72\text{ (l)}
Đáp số: 72 l72\text{ l} dầu.

0,25
0,25
0,25
0,25

Xem tất cả