Đề kiểm tra tuần 8 – Môn Toán lớp 3

ToánLớp 3CChia sẻ bởi Châu Khánh Ngọc 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề chính thức

BÀI KIỂM TRA TUẦN 8

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 35 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (0,5 điểm – Nhận biết). Kết quả của phép nhân 7×87 \times 8 là:

A. 4848

B. 5656

C. 5454

D. 6464

Câu 2 (0,5 điểm – Nhận biết). Kết quả của phép chia 63:963 : 9 là:

A. 77

B. 66

C. 88

D. 99

Câu 3 (0,5 điểm – Nhận biết). Hình tam giác có:

A. 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc.

B. 3 đỉnh, 3 cạnh, 4 góc.

C. 3 đỉnh, 4 cạnh, 3 góc.

D. 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc.

Câu 4 (0,5 điểm – Nhận biết). Hình vuông có mấy góc vuông?

A. 22 góc vuông.

B. 33 góc vuông.

C. 44 góc vuông.

D. 55 góc vuông.

Câu 5 (0,5 điểm – Nhận biết). Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6×…=546 \times \ldots = 54 là:

A. 99

B. 88

C. 77

D. 66

Câu 6 (0,5 điểm – Thông hiểu). Hình chữ nhật có đặc điểm là:

A. Có 4 góc vuông, 4 cạnh đều bằng nhau.

B. Có 4 góc vuông, hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau.

C. Có 4 góc không vuông, 4 cạnh đều bằng nhau.

D. Có 2 góc vuông, hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau.

Câu 7 (0,5 điểm – Thông hiểu). Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8×6  …  7×78 \times 6 \;\ldots\; 7 \times 7 là:

A. >>

B. ==

C. <<

D. Không so sánh được.

Câu 8 (0,5 điểm – Nhận biết). Trong phép trừ 415−127=288415 - 127 = 288, số trừ là:

A. 127127

B. 288288

C. 415415

D. 542542

Câu 9 (0,5 điểm – Vận dụng). Mỗi hộp có 9 chiếc bánh. 6 hộp như thế có số chiếc bánh là:

A. 4545 chiếc.

B. 5454 chiếc.

C. 6363 chiếc.

D. 5656 chiếc.

Câu 10 (0,5 điểm – Vận dụng). Có 45 học sinh xếp đều thành 5 hàng. Mỗi hàng có số học sinh là:

A. 99 học sinh.

B. 88 học sinh.

C. 77 học sinh.

D. 66 học sinh.

Câu 11 (0,5 điểm – Vận dụng). Có 54 quả cam xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa 9 quả. Số đĩa xếp được là:

A. 77 đĩa.

B. 88 đĩa.

C. 55 đĩa.

D. 66 đĩa.

Câu 12 (0,5 điểm – Vận dụng). Trong một phép chia có số chia là 88, thương là 77. Số bị chia là:

A. 1515

B. 5656

C. 4848

D. 6464

PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm – Thông hiểu). Tìm xx:

a) x+236=481x + 236 = 481

b) x−175=324x - 175 = 324

c) x×6=42x \times 6 = 42

d) x:5=8x : 5 = 8

Câu 2 (1,0 điểm – Thông hiểu). Đặt tính rồi tính:

a) 246+137246 + 137

b) 425+168425 + 168

c) 532−218532 - 218

d) 641−325641 - 325

Câu 3 (1,0 điểm – Vận dụng). Có 7 hộp bánh, mỗi hộp có 8 chiếc bánh. Người ta chia đều số bánh đó vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh?

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: ................................................ Lớp: ................

Xem tất cả