5 đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 3 năm học 2026–2027

ToánLớp 3HChia sẻ bởi Huế Kim 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm 55 trăm, 33 chục và 77 đơn vị là:

A. 537537

B. 573573

C. 357357

D. 735735

Câu 2 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 7×67 \times 6 là:

A. 3535

B. 4242

C. 4848

D. 5656

Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 56:856 : 8 là:

A. 66

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 4 (0,5 điểm). Trong phép chia 25:425 : 4, số dư là:

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 5 (0,5 điểm). Quan sát tranh. Số quả táo gấp mấy lần số quả lê?

6 quả táo xếp thành một hàng và 2 quả lê xếp thành một hàng bên dưới, không có chữ và số

A. 22 lần

B. 33 lần

C. 44 lần

D. 66 lần

Câu 6 (0,5 điểm). Một đoạn dây dài 3636 cm được cắt thành 44 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài:

A. 88 cm

B. 99 cm

C. 1010 cm

D. 1212 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 426+253426 + 253
b) 704−328704 - 328
c) 124×3124 \times 3
d) 84:284 : 2

Câu 2 (2,0 điểm). Tính:
a) 8×7+248 \times 7 + 24
b) 63:7+3563 : 7 + 35

Câu 3 (2,0 điểm). Một cửa hàng có 4848 kg gạo, đã bán 16\dfrac{1}{6} số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 4 (1,0 điểm). Có 2929 chiếc bánh, xếp vào các hộp, mỗi hộp 44 chiếc. Hỏi xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp đủ 44 chiếc bánh và còn thừa mấy chiếc?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Số liền sau của 689689 là:

A. 688688

B. 690690

C. 699699

D. 700700

Câu 2 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 9×59 \times 5 là:

A. 4040

B. 4545

C. 5050

D. 5454

Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 48:648 : 6 là:

A. 66

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 4 (0,5 điểm). Trong phép chia 32:532 : 5, số dư là:

A. 11

B. 22

C. 33

D. 55

Câu 5 (0,5 điểm). Quan sát tranh. Số bông hoa gấp mấy lần số con bướm?

8 bông hoa xếp thành một hàng và 2 con bướm xếp thành một hàng bên dưới, không có chữ và số

A. 22 lần

B. 33 lần

C. 44 lần

D. 66 lần

Câu 6 (0,5 điểm). Một bao gạo nặng 2727 kg. 13\dfrac{1}{3} số gạo trong bao nặng:

A. 66 kg

B. 99 kg

C. 1818 kg

D. 2424 kg

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 358+241358 + 241
b) 652−274652 - 274
c) 213×3213 \times 3
d) 96:396 : 3

Câu 2 (2,0 điểm). Tính:
a) 9×6−189 \times 6 - 18
b) 72:8+4772 : 8 + 47

Câu 3 (2,0 điểm). Một thư viện có 5454 quyển truyện, đã cho học sinh mượn 16\dfrac{1}{6} số truyện đó. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện?

Câu 4 (1,0 điểm). Có 3838 bông hoa, cắm vào các lọ, mỗi lọ 55 bông. Hỏi cắm được nhiều nhất bao nhiêu lọ đủ 55 bông hoa và còn thừa mấy bông?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề số 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Chữ số 66 trong số 462462 thuộc hàng nào?

A. Hàng đơn vị

B. Hàng chục

C. Hàng trăm

D. Hàng nghìn

Câu 2 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 8×78 \times 7 là:

A. 4848

B. 5454

C. 5656

D. 6464

Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 63:963 : 9 là:

A. 66

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 4 (0,5 điểm). Trong phép chia 35:635 : 6, số dư là:

A. 22

B. 33

C. 55

D. 66

Câu 5 (0,5 điểm). Quan sát tranh. Số cá gấp mấy lần số con mèo?

9 con cá xếp thành một hàng và 3 con mèo xếp thành một hàng bên dưới, không có chữ và số

A. 22 lần

B. 33 lần

C. 66 lần

D. 99 lần

Câu 6 (0,5 điểm). Một can có 4040 lít nước. 15\dfrac{1}{5} số nước trong can là:

A. 55 lít

B. 88 lít

C. 2020 lít

D. 3535 lít

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 245+367245 + 367
b) 803−456803 - 456
c) 132×3132 \times 3
d) 88:288 : 2

Câu 2 (2,0 điểm). Tính:
a) 7×8+367 \times 8 + 36
b) 81:9+2881 : 9 + 28

Câu 3 (2,0 điểm). Một đội trồng được 4242 cây. Buổi sáng đội đó trồng 17\dfrac{1}{7} số cây. Hỏi buổi chiều đội đó trồng được bao nhiêu cây?

Câu 4 (1,0 điểm). Có 3434 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm 66 học sinh. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm đủ 66 học sinh và còn thừa mấy học sinh?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề số 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Số bé nhất trong các số 784784, 748748, 874874, 847847 là:

A. 784784

B. 748748

C. 874874

D. 847847

Câu 2 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 6×96 \times 9 là:

A. 4545

B. 4848

C. 5454

D. 5656

Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 72:872 : 8 là:

A. 77

B. 88

C. 99

D. 1010

Câu 4 (0,5 điểm). Trong phép chia 43:743 : 7, số dư là:

A. 11

B. 22

C. 66

D. 77

Câu 5 (0,5 điểm). Quan sát tranh. Số quả cam gấp mấy lần số quả chuối?

8 quả cam xếp thành một hàng và 4 quả chuối xếp thành một hàng bên dưới, không có chữ và số

A. 22 lần

B. 33 lần

C. 44 lần

D. 88 lần

Câu 6 (0,5 điểm). Một sợi dây dài 3232 cm. 14\dfrac{1}{4} độ dài sợi dây là:

A. 44 cm

B. 88 cm

C. 1616 cm

D. 2828 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 473+218473 + 218
b) 600−257600 - 257
c) 214×2214 \times 2
d) 69:369 : 3

Câu 2 (2,0 điểm). Tính:
a) 9×7−259 \times 7 - 25
b) 56:7+4656 : 7 + 46

Câu 3 (2,0 điểm). Một lớp có 3636 học sinh. Trong giờ thể dục, 14\dfrac{1}{4} số học sinh của lớp tập nhảy dây, các bạn còn lại chơi đá cầu. Hỏi có bao nhiêu học sinh chơi đá cầu?

Câu 4 (1,0 điểm). Có 4343 chiếc bút, xếp vào các hộp, mỗi hộp 88 chiếc. Hỏi xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp đủ 88 chiếc bút và còn thừa mấy chiếc?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Đề số 5

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 (0,5 điểm). Số liền trước của 500500 là:

A. 490490

B. 499499

C. 501501

D. 510510

Câu 2 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 8×98 \times 9 là:

A. 6363

B. 6464

C. 7272

D. 8181

Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 54:654 : 6 là:

A. 77

B. 88

C. 99

D. 1010

Câu 4 (0,5 điểm). Trong phép chia 47:947 : 9, số dư là:

A. 11

B. 22

C. 55

D. 99

Câu 5 (0,5 điểm). Quan sát tranh. Số con thỏ gấp mấy lần số con cà rốt?

6 con thỏ xếp thành một hàng và 3 củ cà rốt xếp thành một hàng bên dưới, không có chữ và số

A. 22 lần

B. 33 lần

C. 44 lần

D. 66 lần

Câu 6 (0,5 điểm). Một thùng có 4545 lít dầu. 15\dfrac{1}{5} số dầu trong thùng là:

A. 55 lít

B. 88 lít

C. 99 lít

D. 4040 lít

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 326+457326 + 457
b) 702−385702 - 385
c) 121×4121 \times 4
d) 84:484 : 4

Câu 2 (2,0 điểm). Tính:
a) 8×6+278 \times 6 + 27
b) 63:9+5463 : 9 + 54

Câu 3 (2,0 điểm). Một tổ làm được 5656 bông hoa giấy. Tổ đã dùng 18\dfrac{1}{8} số hoa đó để trang trí lớp học. Hỏi tổ còn lại bao nhiêu bông hoa giấy?

Câu 4 (1,0 điểm). Có 4141 quyển vở, chia đều cho 66 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở và còn thừa mấy quyển?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả