Bộ 3 đề ôn tập Giữa học kì I môn Toán lớp 3

ToánLớp 3NChia sẻ bởi Ngọc Dương 18 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024 – 2025

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 1

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: .................................................................... Lớp: ................

Điểm

Lời nhận xét của thầy cô

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào chỗ chấm theo yêu cầu:

Câu 1. Số gồm 6 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là: ..........................................

Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống: 56>□×7>3556 > \square \times 7 > 35

Câu 3. Cho MM là trung điểm của đoạn thẳng CDCD. Biết đoạn thẳng MCMC dài 6 cm6\text{ cm}.
Vậy độ dài của đoạn thẳng CDCD là: ..........................................

Câu 4. Đã tô màu vào 13\dfrac{1}{3} hình nào?

A.

[Hình vẽ]

B.

[Hình vẽ]

C.

[Hình vẽ]

Câu 5. Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ chấm:

[Hình vẽ]

a. Tâm của hình tròn là điểm: ..........................
b. Bán kính của hình tròn là: ..........................
c. Đường kính của hình tròn là: ..........................

Câu 6. Hùng chia đều 4242 viên bi vào 77 túi nhỏ. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Mỗi túi có ......... viên bi.

Câu 7. Một nông trường nuôi 650650 con bò sữa và bò thịt, trong đó có 325325 con bò sữa. Nông trường đó có tất cả bao nhiêu con bò thịt?
Trả lời: Nông trường có ......... con bò thịt.

Câu 8. Trong một phép chia có số chia là 88, nếu bớt đi 2424 đơn vị ở số bị chia và giữ nguyên số chia thì thương sẽ giảm đi bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Thương giảm đi ......... đơn vị.

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

418+256418 + 256

725−381725 - 381

624+58624 + 58

503−46503 - 46

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

Bài 2. Tìm thành phần của phép tính:

482−□=217482 - \square = 217 □:6=8\square : 6 = 8

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

Bài 3. Cửa hàng có 88 thùng dầu, mỗi thùng chứa 6 lıˊt6\text{ lít} dầu.
a) Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu lít dầu?
b) Buổi sáng cửa hàng đã bán được 15 lıˊt15\text{ lít} dầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

Bài 4. Một phép chia có số chia là số lớn nhất có một chữ số, số bị chia là số chẵn lớn nhất nhỏ hơn 6060. Hãy tìm thương và số dư của phép chia đó.

Bài giải

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

TRƯỜNG TIỂU HỌC THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024 – 2025

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 2

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: .................................................................... Lớp: ................

Điểm

Lời nhận xét của thầy cô

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào chỗ chấm theo yêu cầu:

Câu 1. Số gồm 5 trăm, 7 chục và 0 đơn vị được viết là: ..........................................

Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống: 54>□×6>3654 > \square \times 6 > 36

Câu 3. Đoạn thẳng PQPQ dài 14 cm14\text{ cm}. Điểm KK là trung điểm của đoạn thẳng PQPQ.
Độ dài của đoạn thẳng PKPK là: ..........................................

Câu 4. Đã tô màu vào 14\dfrac{1}{4} hình nào?

A.

[Hình vẽ]

B.

[Hình vẽ]

C.

[Hình vẽ]

Câu 5. Quan sát hình vẽ và hoàn thành các câu sau:

[Hình vẽ]

a. Điểm O là .......................... của hình tròn.
b. Các bán kính của hình tròn là: ..........................
c. Đoạn thẳng AB gọi là .......................... của hình tròn.

Câu 6. Bạn Nam tập thể dục mỗi ngày 30 phuˊt30\text{ phút}. Hỏi trong một tuần lễ, bạn Nam đã tập thể dục bao nhiêu phút? (Biết mỗi tuần Nam tập đều đặn 77 ngày).
Trả lời: Bạn Nam tập thể dục ......... phút.

Câu 7. Một đội trồng cây đã trồng được 435435 cây thông và 280280 cây keo. Hỏi đội đó đã trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Trả lời: Đội đã trồng được ......... cây.

Câu 8. Trong một phép chia có số chia bằng 77. Nếu ta tăng số bị chia thêm 3535 đơn vị và giữ nguyên số chia thì thương mới sẽ tăng thêm bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Thương mới tăng thêm ......... đơn vị.

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

347+238347 + 238

862−429862 - 429

536+74536 + 74

621−85621 - 85

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

Bài 2. Tìm thành phần của phép tính:

635−□=381635 - \square = 381 □:7=9\square : 7 = 9

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

Bài 3. Khối lớp Ba có 66 lớp học, mỗi lớp được phát 88 hộp phấn màu.
a) Hỏi cả khối lớp Ba được phát tất cả bao nhiêu hộp phấn màu?
b) Nhà trường đã dùng hết 1616 hộp phấn. Hỏi khối lớp Ba còn lại bao nhiêu hộp phấn màu?

Bài giải

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

Bài 4. Một phép chia có số chia là 66, số bị chia là số tròn chục nhỏ nhất lớn hơn 4242. Tìm thương và số dư của phép chia đó.

Bài giải

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

TRƯỜNG TIỂU HỌC THĂNG LONG

NĂM HỌC 2024 – 2025

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 3

Môn: Toán – Lớp 3

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: .................................................................... Lớp: ................

Điểm

Lời nhận xét của thầy cô

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào chỗ chấm theo yêu cầu:

Câu 1. Số gồm 9 trăm, 4 chục và 7 đơn vị được viết là: ..........................................

Câu 2. Điền số thích hợp vào ô trống: 72>□×8>4872 > \square \times 8 > 48

Câu 3. Cho đoạn thẳng ABAB dài 10 cm10\text{ cm}. HH là trung điểm của đoạn thẳng ABAB.
Độ dài đoạn thẳng AHAH là: ..........................................

Câu 4. Đã tô màu vào 15\dfrac{1}{5} hình nào?

A.

[Hình vẽ]

B.

[Hình vẽ]

C.

[Hình vẽ]

Câu 5. Cho hình tròn như hình vẽ dưới đây:

[Hình vẽ]

Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống:
a) Điểm O là tâm của hình tròn. □\square
b) Đoạn thẳng CH là đường kính của hình tròn. □\square
c) Đoạn thẳng CD dài gấp 2 lần đoạn thẳng OH. □\square

Câu 6. Mỗi rổ có 99 quả táo. Hỏi 55 rổ như thế có tất cả bao nhiêu quả táo?
Trả lời: Có tất cả ......... quả táo.

Câu 7. Một trại chăn nuôi có 745745 con gà và vịt, trong đó số con gà là 428428 con. Hỏi trại đó có bao nhiêu con vịt?
Trả lời: Trại đó có ......... con vịt.

Câu 8. Trong một phép chia hết có số chia là 99. Nếu số bị chia tăng thêm 1818 đơn vị và giữ nguyên số chia thì thương sẽ thay đổi như thế nào?
Trả lời: Thương sẽ ..........................................

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

284+365284 + 365

941−517941 - 517

482+69482 + 69

715−48715 - 48

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

Bài 2. Tìm thành phần của phép tính:

528−□=254528 - \square = 254 □:8=7\square : 8 = 7

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Bài 3. Một cửa hàng nhập về 77 thùng mì sợi, mỗi thùng có 8 goˊi8\text{ gói}.
a) Hỏi cửa hàng đã nhập về tất cả bao nhiêu gói mì sợi?
b) Sau một ngày, cửa hàng đã bán đi 24 goˊi24\text{ gói}. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu gói mì sợi?

Bài giải

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

Bài 4. Một phép chia có số chia là 55, số bị chia là số lẻ lớn nhất có hai chữ số nhỏ hơn 4040. Tìm thương và số dư của phép chia đó.

Bài giải

.........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Xem tất cả