TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................
HỌ VÀ TÊN: .................................
Đề luyện tập
BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN – LỚP 3
Chủ đề: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
Thời gian làm bài: 35 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (10 câu – 10,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (1,0 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm). Tính nhẩm: ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (1,0 điểm). Tích của và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (1,0 điểm). Tìm , biết: . Giá trị của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (1,0 điểm). Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (1,0 điểm). Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D. Không so sánh được
Câu 8 (1,0 điểm). Mỗi sọt cam cân nặng kg. Hỏi sọt cam như thế cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (1,0 điểm). Một sân chơi hình vuông có độ dài cạnh là m. Chu vi của sân chơi đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (1,0 điểm). Một cửa hàng có thùng dầu, mỗi thùng chứa lít dầu. Người ta đã bán đi lít dầu. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu lít dầu?
A.
B.
C.
D.
Họ và tên thí sinh: ................................................................. Lớp: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
A. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | D | B | A | C | D | A | B |
Điểm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu | Phương án đúng | Hướng dẫn giải | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | B | Đặt tính và tính: | 1,0 |
2 | A | Nhẩm: trăm trăm. | 1,0 |
3 | C | Đặt tính và tính: | 1,0 |
4 | D | Đặt tính và tính: | 1,0 |
5 | B | Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia: | 1,0 |
6 | A | Thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau: | 1,0 |
7 | C | Ta có: | 1,0 |
8 | D | Cả sọt cam cân nặng số ki-lô-gam là: | 1,0 |
9 | A | Muốn tính chu vi hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với : | 1,0 |
10 | B | Ban đầu thùng dầu có tất cả số lít dầu là: | 1,0 |
PHẦN TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO (Câu 11 – Câu 15)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 11 (1,0 điểm). Khi nhân một số có ba chữ số với , bạn Nam sơ ý viết nhầm chữ số hàng trăm của số đó từ thành nên được tích mới là . Tích đúng của phép nhân ban đầu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (1,0 điểm). Cho phép tính: . Chữ số thích hợp thay cho chữ cái là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là , chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta làm hàng rào bao quanh khu vườn đó và để lại một lối ra vào rộng . Chiều dài hàng rào lưới thép cần dùng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (1,0 điểm). Ba lớp 3A, 3B và 3C tham gia phong trào quyên góp sách ủng hộ thư viện vùng cao. Lớp 3A quyên góp được quyển sách, lớp 3B quyên góp được số sách gấp đôi lớp 3A, lớp 3C quyên góp được nhiều hơn lớp 3B là quyển sách. Cả ba lớp quyên góp được tất cả số quyển sách là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (1,0 điểm). Tìm một số có ba chữ số, biết rằng nếu lấy số đó nhân với rồi bớt đi thì được số lớn nhất có ba chữ số khác nhau nhỏ hơn . Số cần tìm là:
A.
B.
C.
D.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT (CÂU 11 – CÂU 15)
A. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | D | A | C |
Điểm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu | Phương án đúng | Hướng dẫn giải | Điểm |
|---|---|---|---|
11 | C | Cách 1: | 1,0 |
12 | B | Đặt tính phép nhân : | 1,0 |
13 | D | Chiều dài khu vườn hình chữ nhật là: | 1,0 |
14 | A | Lớp 3B quyên góp được số quyển sách là: | 1,0 |
15 | C | Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau nhỏ hơn là . | 1,0 |











