ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 3 - PHÉP NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

ToánLớp 3TChia sẻ bởi Thuỳ Linh 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

HỌ VÀ TÊN: .................................

Đề luyện tập

BÀI TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN – LỚP 3

Chủ đề: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

Thời gian làm bài: 35 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM (10 câu – 10,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (1,0 điểm). Kết quả của phép tính 213×3213 \times 3 là:

A. 636636

B. 639639

C. 629629

D. 669669

Câu 2 (1,0 điểm). Tính nhẩm: 300×3=300 \times 3 = ?

A. 900900

B. 600600

C. 9090

D. 90009000

Câu 3 (1,0 điểm). Kết quả của phép tính 124×4124 \times 4 là:

A. 486486

B. 484484

C. 496496

D. 596596

Câu 4 (1,0 điểm). Tích của 215215 và 44 là:

A. 840840

B. 850850

C. 820820

D. 860860

Câu 5 (1,0 điểm). Tìm xx, biết: x:5=118x : 5 = 118. Giá trị của xx là:

A. 550550

B. 590590

C. 580580

D. 595595

Câu 6 (1,0 điểm). Giá trị của biểu thức 125×4−230125 \times 4 - 230 là:

A. 270270

B. 370370

C. 280280

D. 300300

Câu 7 (1,0 điểm). Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

106×6 ...... 158×4106 \times 6 \text{ ...... } 158 \times 4

A. <<

B. ==

C. >>

D. Không so sánh được

Câu 8 (1,0 điểm). Mỗi sọt cam cân nặng 115115 kg. Hỏi 44 sọt cam như thế cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 440 kg440\text{ kg}

B. 450 kg450\text{ kg}

C. 455 kg455\text{ kg}

D. 460 kg460\text{ kg}

Câu 9 (1,0 điểm). Một sân chơi hình vuông có độ dài cạnh là 122122 m. Chu vi của sân chơi đó là:

A. 488 m488\text{ m}

B. 468 m468\text{ m}

C. 244 m244\text{ m}

D. 366 m366\text{ m}

Câu 10 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 33 thùng dầu, mỗi thùng chứa 125125 lít dầu. Người ta đã bán đi 180180 lít dầu. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu lít dầu?

A. 185 lıˊt185\text{ lít}

B. 195 lıˊt195\text{ lít}

C. 205 lıˊt205\text{ lít}

D. 375 lıˊt375\text{ lít}

Họ và tên thí sinh: ................................................................. Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

A. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

A

C

D

B

A

C

D

A

B

Điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu

Phương án đúng

Hướng dẫn giải

Điểm

1

B

Đặt tính và tính:
• 3×3=93 \times 3 = 9, viết 99.
• 3×1=33 \times 1 = 3, viết 33.
• 3×2=63 \times 2 = 6, viết 66.
Vậy 213×3=639213 \times 3 = 639.

1,0

2

A

Nhẩm: 33 trăm ×3=9\times 3 = 9 trăm.
Vậy 300×3=900300 \times 3 = 900.

1,0

3

C

Đặt tính và tính:
• 4×4=164 \times 4 = 16, viết 66 nhớ 11.
• 4×2=84 \times 2 = 8, thêm 11 bằng 99, viết 99.
• 4×1=44 \times 1 = 4, viết 44.
Vậy 124×4=496124 \times 4 = 496.

1,0

4

D

Đặt tính và tính:
• 4×5=204 \times 5 = 20, viết 00 nhớ 22.
• 4×1=44 \times 1 = 4, thêm 22 bằng 66, viết 66.
• 4×2=84 \times 2 = 8, viết 88.
Vậy 215×4=860215 \times 4 = 860.

1,0

5

B

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia:
x=118×5x = 118 \times 5
• 5×8=405 \times 8 = 40, viết 00 nhớ 44.
• 5×1=55 \times 1 = 5, thêm 44 bằng 99, viết 99.
• 5×1=55 \times 1 = 5, viết 55.
Vậy x=590x = 590.

1,0

6

A

Thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau:
125×4−230=500−230=270125 \times 4 - 230 = 500 - 230 = 270.

1,0

7

C

Ta có:
• 106×6=636106 \times 6 = 636
• 158×4=632158 \times 4 = 632
Vì 636>632636 > 632 nên 106×6>158×4106 \times 6 > 158 \times 4. Dấu cần điền là >>.

1,0

8

D

Cả 44 sọt cam cân nặng số ki-lô-gam là:
115×4=460 (kg)115 \times 4 = 460\text{ (kg)}.

1,0

9

A

Muốn tính chu vi hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với 44:
Chu vi của sân chơi là:
122×4=488 (m)122 \times 4 = 488\text{ (m)}.

1,0

10

B

Ban đầu 33 thùng dầu có tất cả số lít dầu là:
125×3=375 (lıˊt)125 \times 3 = 375\text{ (lít)}
Cửa hàng còn lại số lít dầu là:
375−180=195 (lıˊt)375 - 180 = 195\text{ (lít)}.

1,0

PHẦN TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO (Câu 11 – Câu 15)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 11 (1,0 điểm). Khi nhân một số có ba chữ số với 33, bạn Nam sơ ý viết nhầm chữ số hàng trăm của số đó từ 11 thành 22 nên được tích mới là 735735. Tích đúng của phép nhân ban đầu là:

A. 535535

B. 635635

C. 435435

D. 335335

Câu 12 (1,0 điểm). Cho phép tính: 2b6‾×3=798\overline{2b6} \times 3 = 798. Chữ số thích hợp thay cho chữ cái bb là:

A. 44

B. 66

C. 55

D. 77

Câu 13 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 115 m115\text{ m}, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta làm hàng rào bao quanh khu vườn đó và để lại một lối ra vào rộng 3 m3\text{ m}. Chiều dài hàng rào lưới thép cần dùng là:

A. 690 m690\text{ m}

B. 457 m457\text{ m}

C. 684 m684\text{ m}

D. 687 m687\text{ m}

Câu 14 (1,0 điểm). Ba lớp 3A, 3B và 3C tham gia phong trào quyên góp sách ủng hộ thư viện vùng cao. Lớp 3A quyên góp được 135135 quyển sách, lớp 3B quyên góp được số sách gấp đôi lớp 3A, lớp 3C quyên góp được nhiều hơn lớp 3B là 2828 quyển sách. Cả ba lớp quyên góp được tất cả số quyển sách là:

A. 703 quyển703\text{ quyển}

B. 675 quyển675\text{ quyển}

C. 568 quyển568\text{ quyển}

D. 713 quyển713\text{ quyển}

Câu 15 (1,0 điểm). Tìm một số có ba chữ số, biết rằng nếu lấy số đó nhân với 33 rồi bớt đi 140140 thì được số lớn nhất có ba chữ số khác nhau nhỏ hơn 600600. Số cần tìm là:

A. 236236

B. 256256

C. 246246

D. 248248

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT (CÂU 11 – CÂU 15)

A. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

B

D

A

C

Điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu

Phương án đúng

Hướng dẫn giải

Điểm

11

C

Cách 1:
Chữ số hàng trăm bị viết nhầm từ 11 thành 22 nên số đó đã tăng thêm:
200−100=100 (đơn vị)200 - 100 = 100\text{ (đơn vị)}.
Khi đó, tích mới tăng thêm so với tích ban đầu là:
100×3=300 (đơn vị)100 \times 3 = 300\text{ (đơn vị)}.
Tích đúng ban đầu là:
735−300=435735 - 300 = 435.
Cách 2:
Số bạn Nam đã đem nhân với 33 là:
735:3=245735 : 3 = 245.
Vì viết nhầm chữ số hàng trăm từ 11 thành 22 nên số ban đầu là 145145.
Tích đúng là: 145×3=435145 \times 3 = 435.

1,0

12

B

Đặt tính phép nhân 2b6‾×3=798\overline{2b6} \times 3 = 798:
• Hàng đơn vị: 3×6=183 \times 6 = 18, viết 88 nhớ 11.
• Hàng chục: 3×b3 \times b thêm 11 có chữ số tận cùng là 99. Do đó 3×b3 \times b có tận cùng là 88. Vì bb là chữ số nên b=6b = 6 (do 3×6=183 \times 6 = 18).
• Kiểm tra hàng trăm: 3×2=63 \times 2 = 6, thêm 11 (nhớ từ hàng chục) bằng 77 (đúng).
Thử lại: 266×3=798266 \times 3 = 798.
Vậy chữ số thích hợp là b=6b = 6.

1,0

13

D

Chiều dài khu vườn hình chữ nhật là:
115×2=230 (m)115 \times 2 = 230\text{ (m)}
Chu vi của khu vườn là:
(115+230)×2=690 (m)(115 + 230) \times 2 = 690\text{ (m)}
Chiều dài hàng rào lưới thép cần dùng là:
690−3=687 (m)690 - 3 = 687\text{ (m)}.

1,0

14

A

Lớp 3B quyên góp được số quyển sách là:
135×2=270 (quyển)135 \times 2 = 270\text{ (quyển)}
Lớp 3C quyên góp được số quyển sách là:
270+28=298 (quyển)270 + 28 = 298\text{ (quyển)}
Cả ba lớp quyên góp được tất cả số quyển sách là:
135+270+298=703 (quyển)135 + 270 + 298 = 703\text{ (quyển)}.

1,0

15

C

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau nhỏ hơn 600600 là 598598.
Theo đề bài, nếu lấy số cần tìm nhân với 33 rồi bớt đi 140140 thì được 598598.
Ba lần số cần tìm là:
598+140=738598 + 140 = 738
Số cần tìm là:
738:3=246738 : 3 = 246.
Thử lại: 246×3−140=738−140=598246 \times 3 - 140 = 738 - 140 = 598.

1,0

Xem tất cả