UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
Phiếu ôn tập
PHIẾU ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học 2026 – 2027
Chủ đề 1 & Chủ đề 2 (Kết nối tri thức)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm trăm, chục và đơn vị được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Số liền sau của số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Hiệu của và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,5 điểm). Kết quả của phép nhân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Trong phép chia , số chia là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,5 điểm). Bác thợ may dùng một thước kẻ có vạch chia mi-li-mét để đo độ dài chiếc cúc áo. Đơn vị đo mi-li-mét được viết tắt là:
A. km
B. cm
C. mm
D. dm
Câu 9 (0,5 điểm). Một hộp sữa tươi có dung tích . Mẹ mua cho bé hộp sữa như thế. Cả ba hộp sữa có tất cả số mi-li-lít sữa là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,5 điểm). Gấp lên lần ta được số:
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,5 điểm). Giảm đi lần ta được số:
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,5 điểm). Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,5 điểm). Một túi đường nặng . Mẹ dùng hết đường để làm bánh. Khối lượng đường còn lại trong túi là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ bên dưới, góc đỉnh cạnh là:
[Hình vẽ]
A. Góc không vuông đỉnh
B. Góc bẹt đỉnh
C. Góc vuông đỉnh
D. Hình tam giác
Câu 15 (0,5 điểm). Lớp 3A có học sinh được chia đều thành tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
A. học sinh
B. học sinh
C. học sinh
D. học sinh
Câu 16 (0,5 điểm). Bác An nuôi con thỏ trắng, số thỏ xám gấp lần số thỏ trắng. Hỏi bác An nuôi tất cả bao nhiêu con thỏ?
A. con
B. con
C. con
D. con
PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 17 (1,0 điểm). Bạn Mai sưu tầm được con tem. Bạn Nam sưu tầm được số tem bằng số tem của Mai giảm đi lần. Hỏi cả hai bạn sưu tầm được tất cả bao nhiêu con tem?
Câu 18 (1,0 điểm). Một cửa hàng hoa quả có rổ táo, mỗi rổ đựng táo. Buổi sáng, cửa hàng đã bán được táo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam táo?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN LỚP 3
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Phần trắc nghiệm: Chấm theo thang điểm chuẩn điểm cho mỗi phương án đúng.
- Phần tự luận: Học sinh giải theo cách khác đúng với kiến thức tiểu học vẫn cho điểm tối đa của từng bước tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, làm tròn theo quy định chấm bài kiểm tra định kỳ tiểu học.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu | Nội dung / Đáp án | Điểm |
|---|---|---|
Phần I | ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM | 8,0 |
Câu 1 | B () | 0,5 |
Câu 2 | B () | 0,5 |
Câu 3 | B () | 0,5 |
Câu 4 | A () | 0,5 |
Câu 5 | A () | 0,5 |
Câu 6 | C () | 0,5 |
Câu 7 | C () | 0,5 |
Câu 8 | C (mm) | 0,5 |
Câu 9 | A () | 0,5 |
Câu 10 | B () | 0,5 |
Câu 11 | C () | 0,5 |
Câu 12 | B () | 0,5 |
Câu 13 | B () | 0,5 |
Câu 14 | C (Góc vuông đỉnh ) | 0,5 |
Câu 15 | A ( học sinh) | 0,5 |
Câu 16 | B ( con) | 0,5 |
Phần II | ĐÁP ÁN TỰ LUẬN | 2,0 |
Câu 17 | Bài giải: | |
Bạn Nam sưu tầm được số con tem là: | 0,5 | |
Cả hai bạn sưu tầm được tất cả số con tem là: | 0,25 | |
Đáp số: con tem. | 0,25 | |
Câu 18 | Bài giải: | |
Trước khi bán, cửa hàng có tất cả số ki-lô-gam táo là: | 0,5 | |
Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam táo là: | 0,25 | |
Đáp số: táo. | 0,25 | |











