Phiếu ôn tập Toán lớp 3 - Chủ đề 1 & 2

ToánLớp 3TChia sẻ bởi TRIỆU TÒN CHIÊU 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG TIỂU HỌC …

Phiếu ôn tập

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 3

Năm học 2026 – 2027

Chủ đề 1 & Chủ đề 2 (Kết nối tri thức)

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm 44 trăm, 00 chục và 77 đơn vị được viết là:

A. 470470

B. 407407

C. 704704

D. 4747

Câu 2 (0,5 điểm). Số liền sau của số 899899 là:

A. 898898

B. 900900

C. 901901

D. 890890

Câu 3 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 324+158324 + 158 là:

A. 472472

B. 482482

C. 481481

D. 471471

Câu 4 (0,5 điểm). Hiệu của 705705 và 238238 là:

A. 467467

B. 567567

C. 477477

D. 468468

Câu 5 (0,5 điểm). Kết quả của phép nhân 7×67 \times 6 là:

A. 4242

B. 4848

C. 3636

D. 4949

Câu 6 (0,5 điểm). Trong phép chia 54:9=654 : 9 = 6, số chia là:

A. 5454

B. 66

C. 99

D. 4545

Câu 7 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 8×⋯=648 \times \dots = 64 là:

A. 66

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 8 (0,5 điểm). Bác thợ may dùng một thước kẻ có vạch chia mi-li-mét để đo độ dài chiếc cúc áo. Đơn vị đo mi-li-mét được viết tắt là:

A. km

B. cm

C. mm

D. dm

Câu 9 (0,5 điểm). Một hộp sữa tươi có dung tích 180 ml180\text{ ml}. Mẹ mua cho bé 33 hộp sữa như thế. Cả ba hộp sữa có tất cả số mi-li-lít sữa là:

A. 540 ml540\text{ ml}

B. 360 ml360\text{ ml}

C. 480 ml480\text{ ml}

D. 240 ml240\text{ ml}

Câu 10 (0,5 điểm). Gấp 99 lên 44 lần ta được số:

A. 1313

B. 3636

C. 4545

D. 55

Câu 11 (0,5 điểm). Giảm 4848 đi 66 lần ta được số:

A. 4242

B. 77

C. 88

D. 99

Câu 12 (0,5 điểm). Giá trị của biểu thức 60−24:360 - 24 : 3 là:

A. 1212

B. 5252

C. 88

D. 5454

Câu 13 (0,5 điểm). Một túi đường nặng 500 g500\text{ g}. Mẹ dùng hết 200 g200\text{ g} đường để làm bánh. Khối lượng đường còn lại trong túi là:

A. 700 g700\text{ g}

B. 300 g300\text{ g}

C. 250 g250\text{ g}

D. 350 g350\text{ g}

Câu 14 (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ bên dưới, góc đỉnh OO cạnh OA,OBOA, OB là:

[Hình vẽ]

A. Góc không vuông đỉnh OO

B. Góc bẹt đỉnh OO

C. Góc vuông đỉnh OO

D. Hình tam giác OABOAB

Câu 15 (0,5 điểm). Lớp 3A có 3232 học sinh được chia đều thành 44 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

A. 88 học sinh

B. 77 học sinh

C. 99 học sinh

D. 66 học sinh

Câu 16 (0,5 điểm). Bác An nuôi 66 con thỏ trắng, số thỏ xám gấp 33 lần số thỏ trắng. Hỏi bác An nuôi tất cả bao nhiêu con thỏ?

A. 1818 con

B. 2424 con

C. 2121 con

D. 2727 con

PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 17 (1,0 điểm). Bạn Mai sưu tầm được 4545 con tem. Bạn Nam sưu tầm được số tem bằng số tem của Mai giảm đi 55 lần. Hỏi cả hai bạn sưu tầm được tất cả bao nhiêu con tem?

Câu 18 (1,0 điểm). Một cửa hàng hoa quả có 88 rổ táo, mỗi rổ đựng 6 kg6\text{ kg} táo. Buổi sáng, cửa hàng đã bán được 19 kg19\text{ kg} táo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam táo?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

MÔN: TOÁN LỚP 3

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Phần trắc nghiệm: Chấm theo thang điểm chuẩn 0,50,5 điểm cho mỗi phương án đúng.
- Phần tự luận: Học sinh giải theo cách khác đúng với kiến thức tiểu học vẫn cho điểm tối đa của từng bước tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, làm tròn theo quy định chấm bài kiểm tra định kỳ tiểu học.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu

Nội dung / Đáp án

Điểm

Phần I

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

8,0

Câu 1

B (407407)

0,5

Câu 2

B (900900)

0,5

Câu 3

B (482482)

0,5

Câu 4

A (467467)

0,5

Câu 5

A (4242)

0,5

Câu 6

C (99)

0,5

Câu 7

C (88)

0,5

Câu 8

C (mm)

0,5

Câu 9

A (540 ml540\text{ ml})

0,5

Câu 10

B (3636)

0,5

Câu 11

C (88)

0,5

Câu 12

B (5252)

0,5

Câu 13

B (300 g300\text{ g})

0,5

Câu 14

C (Góc vuông đỉnh OO)

0,5

Câu 15

A (88 học sinh)

0,5

Câu 16

B (2424 con)

0,5

Phần II

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

2,0

Câu 17

Bài giải:

Bạn Nam sưu tầm được số con tem là:
45:5=945 : 5 = 9 (con tem)

0,5

Cả hai bạn sưu tầm được tất cả số con tem là:
45+9=5445 + 9 = 54 (con tem)

0,25

Đáp số: 5454 con tem.

0,25

Câu 18

Bài giải:

Trước khi bán, cửa hàng có tất cả số ki-lô-gam táo là:
6×8=48 (kg)6 \times 8 = 48\text{ (kg)}

0,5

Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam táo là:
48−19=29 (kg)48 - 19 = 29\text{ (kg)}

0,25

Đáp số: 29 kg29\text{ kg} táo.

0,25

Xem tất cả