Đề ôn tập Chương 2 Sóng – Vật lí 11

Vật líLớp 11GChia sẻ bởi Giang Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề ôn tập

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 2: SÓNG

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Vật lí – Lớp 11

Thời gian làm bài: 50 phút

TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Chọn một phương án đúng nhất cho mỗi câu hỏi.

Câu 1. Sóng cơ là

A. sự chuyển dời của vật chất từ nguồn đến mọi điểm trong môi trường.

B. sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

C. sự chuyển động của vật theo một quỹ đạo kín.

D. sự biến dạng không lan truyền của môi trường.

Câu 2. Khi sóng cơ truyền trong một môi trường, đại lượng được truyền đi cùng sóng là

A. khối lượng của các phần tử môi trường.

B. vị trí cân bằng của các phần tử môi trường.

C. năng lượng dao động.

D. chính các phần tử môi trường.

Câu 3. Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?

A. Chân không.

B. Chất rắn.

C. Chất lỏng.

D. Chất khí.

Câu 4. Trong sóng ngang, phương dao động của phần tử môi trường

A. trùng với phương truyền sóng.

B. hợp với phương truyền sóng một góc 45∘45^\circ.

C. không có quan hệ xác định với phương truyền sóng.

D. vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 5. Trong sóng dọc, phương dao động của phần tử môi trường

A. song song với phương truyền sóng.

B. vuông góc với phương truyền sóng.

C. luôn thẳng đứng.

D. luôn nằm ngang.

Câu 6. Sóng âm truyền trong không khí là

A. sóng điện từ.

B. sóng dọc.

C. sóng ngang.

D. sóng không truyền năng lượng.

Câu 7. Đại lượng nào sau đây bằng số dao động toàn phần mà một phần tử môi trường thực hiện trong một giây?

A. Biên độ.

B. Bước sóng.

C. Tần số.

D. Chu kì.

Câu 8. Chu kì sóng là

A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng.

B. quãng đường sóng truyền được trong một giây.

C. số dao động toàn phần thực hiện trong một giây.

D. thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần.

Câu 9. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian bằng

A. một chu kì.

B. nửa chu kì.

C. hai chu kì.

D. một phần tư chu kì.

Câu 10. Hệ thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng vv, bước sóng λ\lambda và tần số ff là

A. v=fλv=\dfrac{f}{\lambda}.

B. v=λfv=\lambda f.

C. v=λfv=\dfrac{\lambda}{f}.

D. v=1λfv=\dfrac{1}{\lambda f}.

Câu 11. Đơn vị của bước sóng trong hệ SI là

A. giây.

B. héc.

C. mét.

D. mét trên giây.

Câu 12. Một nguồn sóng tuần hoàn có tần số ff. Khi sóng truyền ổn định trong môi trường, tần số dao động của mỗi phần tử môi trường bằng

A. f4\dfrac{f}{4}.

B. f2\dfrac{f}{2}.

C. 2f2f.

D. ff.

Câu 13. Trên một phương truyền sóng hình sin, hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau

A. một bước sóng.

B. nửa bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.

D. hai bước sóng.

Câu 14. Trên một phương truyền sóng hình sin, hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha cách nhau

A. λ\lambda.

B. λ2\dfrac{\lambda}{2}.

C. 2λ2\lambda.

D. λ4\dfrac{\lambda}{4}.

Câu 15. Trong cùng một môi trường, nếu tần số của sóng tăng gấp đôi và tốc độ truyền sóng không đổi thì bước sóng

A. tăng gấp đôi.

B. tăng gấp bốn.

C. giảm còn một nửa.

D. không đổi.

Câu 16. Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục OxOx. Nếu dao động tại nguồn OO có phương trình uO=Acos⁡(ωt)u_O=A\cos(\omega t) thì phương trình dao động tại điểm cách OO một đoạn xx, bỏ qua sự suy giảm biên độ, là

A. u=Acos⁡(ωt+2πxλ)u=A\cos\left(\omega t+\dfrac{2\pi x}{\lambda}\right).

B. u=Acos⁡(ωt−πxλ)u=A\cos\left(\omega t-\dfrac{\pi x}{\lambda}\right).

C. u=Acos⁡(ωt+πxλ)u=A\cos\left(\omega t+\dfrac{\pi x}{\lambda}\right).

D. u=Acos⁡(ωt−2πxλ)u=A\cos\left(\omega t-\dfrac{2\pi x}{\lambda}\right).

Câu 17. Sóng điện từ là

A. điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian.

B. sự lan truyền dao động cơ trong chất khí.

C. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

D. điện trường không đổi theo thời gian.

Câu 18. Trong chân không, sóng điện từ có thể

A. chỉ tồn tại mà không lan truyền.

B. lan truyền với tốc độ xấp xỉ 3⋅1083\cdot10^8 m/s.

C. lan truyền với tốc độ nhỏ hơn tốc độ âm trong không khí.

D. chỉ lan truyền khi có môi trường vật chất.

Câu 19. Trong sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm

A. cùng phương với phương truyền sóng.

B. song song với nhau.

C. vuông góc với nhau và đều vuông góc với phương truyền sóng.

D. vuông góc với nhau, trong đó một vectơ cùng phương truyền sóng.

Câu 20. Sóng điện từ trong chân không là

A. sóng dọc.

B. sóng cơ.

C. sóng chỉ truyền theo đường tròn.

D. sóng ngang.

Câu 21. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự bước sóng tăng dần trong chân không?

A. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

B. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

C. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

Câu 22. Bức xạ nào sau đây có tần số lớn nhất trong chân không?

A. Sóng vô tuyến.

B. Tia gamma.

C. Tia hồng ngoại.

D. Ánh sáng đỏ.

Câu 23. Bức xạ nào sau đây thường được sử dụng trong điều khiển từ xa của tivi?

A. Tia X.

B. Tia gamma.

C. Tia hồng ngoại.

D. Tia tử ngoại.

Câu 24. Ứng dụng nào sau đây dựa trên khả năng đâm xuyên của tia X?

A. Phát tín hiệu điều khiển từ xa.

B. Truyền thanh bằng sóng vô tuyến.

C. Sưởi ấm bằng đèn hồng ngoại.

D. Chụp ảnh kiểm tra xương trong y tế.

Câu 25. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có

A. hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B. biên độ bắt buộc khác nhau.

C. pha ban đầu đều bằng không.

D. vị trí trùng nhau.

Câu 26. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi hai sóng kết hợp gặp nhau và

A. triệt tiêu hoàn toàn tại mọi điểm.

B. tạo ra các vị trí dao động tăng cường và các vị trí dao động giảm yếu ổn định.

C. luôn làm mọi phần tử đứng yên.

D. làm tần số sóng tăng gấp đôi.

Câu 27. Tại một điểm có hai sóng kết hợp gặp nhau, dao động tổng hợp có biên độ cực đại khi hai dao động thành phần tại điểm đó

A. vuông pha.

B. lệch pha π2\dfrac{\pi}{2}.

C. cùng pha.

D. ngược pha.

Câu 28. Hai nguồn kết hợp cùng pha phát sóng có bước sóng λ\lambda. Tại điểm MM, hai sóng gặp nhau và giao thoa cực đại khi hiệu đường đi thỏa mãn

A. d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\dfrac{1}{2}\right)\lambda.

B. d2−d1=(k+14)λd_2-d_1=\left(k+\dfrac{1}{4}\right)\lambda.

C. d2−d1=λ4d_2-d_1=\dfrac{\lambda}{4}.

D. d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda, với kk là số nguyên.

Câu 29. Hai nguồn kết hợp cùng pha phát sóng có bước sóng λ\lambda. Điều kiện để điểm MM thuộc vị trí giao thoa cực tiểu là

A. d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\dfrac{1}{2}\right)\lambda, với kk là số nguyên.

B. d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda, với kk là số nguyên.

C. d2−d1=2kλd_2-d_1=2k\lambda, với kk là số nguyên.

D. d2−d1=0d_2-d_1=0.

Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân là khoảng cách giữa

A. một vân sáng và một vân tối bất kì.

B. hai vân sáng liên tiếp hoặc hai vân tối liên tiếp.

C. hai vân sáng bất kì.

D. vân sáng trung tâm và vân tối gần nó nhất.

Câu 31. Trong thí nghiệm Young, gọi aa là khoảng cách giữa hai khe, DD là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn và λ\lambda là bước sóng. Khoảng vân ii được xác định bởi

A. i=aDλi=\dfrac{aD}{\lambda}.

B. i=λaDi=\dfrac{\lambda a}{D}.

C. i=λDai=\dfrac{\lambda D}{a}.

D. i=aλDi=\dfrac{a}{\lambda D}.

Câu 32. Trong thí nghiệm Young với ánh sáng đơn sắc, nếu tăng khoảng cách từ hai khe đến màn, giữ các đại lượng khác không đổi thì khoảng vân

A. giảm.

B. không đổi.

C. bằng không.

D. tăng.

Câu 33. Trong thí nghiệm Young với ánh sáng đơn sắc, vân sáng trung tâm nằm tại vị trí có hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến vị trí đó bằng

A. 00.

B. λ4\dfrac{\lambda}{4}.

C. λ2\dfrac{\lambda}{2}.

D. 3λ2\dfrac{3\lambda}{2}.

Câu 34. Hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây là kết quả giao thoa của

A. hai sóng có tần số khác nhau truyền cùng chiều.

B. sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược chiều trên dây.

C. hai sóng bất kì truyền vuông góc với nhau.

D. hai sóng truyền cùng chiều với tốc độ khác nhau.

Câu 35. Trên dây có sóng dừng, nút sóng là vị trí mà phần tử dây

A. dao động với biên độ lớn nhất.

B. dao động với tần số lớn nhất.

C. không dao động.

D. chuyển động đều theo phương truyền sóng.

Câu 36. Trên dây có sóng dừng, bụng sóng là vị trí mà phần tử dây

A. không dao động.

B. dao động với chu kì bằng không.

C. dao động với tần số bằng không.

D. dao động với biên độ cực đại.

Câu 37. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây có sóng dừng bằng

A. λ2\dfrac{\lambda}{2}.

B. λ\lambda.

C. λ4\dfrac{\lambda}{4}.

D. 2λ2\lambda.

Câu 38. Khoảng cách từ một nút sóng đến bụng sóng gần nó nhất bằng

A. λ\lambda.

B. λ4\dfrac{\lambda}{4}.

C. λ2\dfrac{\lambda}{2}.

D. 2λ2\lambda.

Câu 39. Điều kiện để có sóng dừng trên dây dài LL với hai đầu cố định là

A. L=(k+12)λL=\left(k+\dfrac{1}{2}\right)\lambda, với k=0,1,2,…k=0,1,2,\ldots.

B. L=(2k+1)λL=(2k+1)\lambda, với k=0,1,2,…k=0,1,2,\ldots.

C. L=kλ2L=k\dfrac{\lambda}{2}, với k=1,2,3,…k=1,2,3,\ldots.

D. L=kλ4L=k\dfrac{\lambda}{4}, với mọi số nguyên dương kk.

Câu 40. Một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do và đang có sóng dừng. Tại hai đầu dây lần lượt là

A. hai bụng sóng.

B. hai nút sóng.

C. một bụng sóng và một nút sóng.

D. một nút sóng và một bụng sóng.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

21

A

2

C

22

B

3

A

23

C

4

D

24

D

5

A

25

A

6

B

26

B

7

C

27

C

8

D

28

D

9

A

29

A

10

B

30

B

11

C

31

C

12

D

32

D

13

A

33

A

14

B

34

B

15

C

35

C

16

D

36

D

17

A

37

A

18

B

38

B

19

C

39

C

20

D

40

D

Xem tất cả