Đề kiểm tra giữa học kỳ I Vật lí 11 năm học 2026–2027

Vật líLớp 11DChia sẻ bởi dung huy 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Vật lí – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,75 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 15. Mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi). Đại lượng AA là

A. biên độ dao động.

B. tần số góc.

C. pha ban đầu.

D. chu kì dao động.

Câu 2. Một vật dao động điều hòa có chu kì T=0,5T = 0,5 s. Tần số dao động của vật là

A. 0,50,5 Hz.

B. 22 Hz.

C. 44 Hz.

D. π\pi Hz.

Câu 3. Một vật dao động điều hòa với biên độ AA và tần số góc ω\omega. Độ lớn vận tốc cực đại của vật là

A. ωA\omega A.

B. ω2A\omega^2A.

C. Aω\dfrac{A}{\omega}.

D. ωA\dfrac{\omega}{A}.

Câu 4. Gia tốc của vật dao động điều hòa có li độ xx và tần số góc ω\omega được xác định bởi

A. a=ωxa = \omega x.

B. a=−ωxa = -\omega x.

C. a=−ω2xa = -\omega^2x.

D. a=ω2xa = \omega^2x.

Câu 5. Vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos⁡(5t)x = 4\cos(5t) cm, với tt tính bằng giây. Biên độ dao động của vật là

A. 44 cm.

B. 55 cm.

C. 2020 cm.

D. 0,80,8 cm.

Câu 6. Một vật dao động điều hòa với biên độ 66 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A. 66 cm.

B. 1212 cm.

C. 1818 cm.

D. 2424 cm.

Câu 7. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng, đại lượng nào sau đây có độ lớn cực đại?

A. Li độ.

B. Vận tốc.

C. Gia tốc.

D. Lực kéo về.

Câu 8. Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng mm, lò xo có độ cứng kk. Bỏ qua ma sát. Chu kì dao động của con lắc là

A. T=2πmkT = 2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}.

B. T=2πkmT = 2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}.

C. T=12πmkT = \dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}.

D. T=12πkmT = \dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{k}{m}}.

Câu 9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc 1010 rad/s. Vật nhỏ có khối lượng 0,20,2 kg. Độ cứng của lò xo là

A. 22 N/m.

B. 1010 N/m.

C. 2020 N/m.

D. 5050 N/m.

Câu 10. Cơ năng của một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ AA là

A. W=kA2W = kA^2.

B. W=12kA2W = \dfrac{1}{2}kA^2.

C. W=12kAW = \dfrac{1}{2}kA.

D. W=k2A2W = \dfrac{k}{2A^2}.

Câu 11. Khi một con lắc lò xo dao động điều hòa không ma sát, động năng của vật

A. cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B. cực đại khi vật ở vị trí biên.

C. không đổi theo thời gian.

D. bằng cơ năng tại mọi vị trí.

Câu 12. Dao động tắt dần là dao động có

A. biên độ tăng dần theo thời gian.

B. biên độ giảm dần theo thời gian.

C. chu kì luôn giảm dần theo thời gian.

D. cơ năng không đổi theo thời gian.

Câu 13. Trong giai đoạn ổn định, tần số của dao động cưỡng bức bằng

A. tần số riêng của hệ trong mọi trường hợp.

B. tần số của ngoại lực tuần hoàn.

C. hai lần tần số của ngoại lực tuần hoàn.

D. một nửa tần số riêng của hệ.

Câu 14. Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

A. Dùng bộ giảm xóc để hạn chế rung của xe.

B. Đẩy xích đu đều đặn với nhịp thích hợp để xích đu dao động mạnh.

C. Dùng phanh để làm bánh xe quay chậm lại.

D. Đặt đệm cao su dưới chân máy để giảm rung.

Câu 15. Một vật dao động điều hòa có biên độ A=5A = 5 cm, tần số góc ω=4\omega = 4 rad/s. Tốc độ của vật khi có li độ x=3x = 3 cm là

A. 88 cm/s.

B. 1212 cm/s.

C. 1616 cm/s.

D. 2020 cm/s.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos⁡(10t)x = 4\cos(10t) cm, với tt tính bằng giây.

a) Biên độ dao động của vật là 44 cm.
b) Tần số góc của vật là 1010 rad/s.
c) Tốc độ cực đại của vật là 4040 cm/s.
d) Tại thời điểm t=0t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng.

Câu 2. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 0,250,25 kg và lò xo có độ cứng 100100 N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 44 cm. Bỏ qua ma sát.

a) Tần số góc dao động của con lắc là 2020 rad/s.
b) Cơ năng của con lắc là 0,080,08 J.
c) Khi vật ở vị trí biên, động năng của vật bằng cơ năng.
d) Khi vật có li độ 22 cm, thế năng của con lắc bằng một phần tư cơ năng.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,25 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 5. Ghi kết quả theo đơn vị được yêu cầu.

Câu 1. Một vật thực hiện 2020 dao động toàn phần trong 1010 s. Tần số dao động của vật bằng bao nhiêu héc?

Câu 2. Một vật dao động điều hòa với biên độ 88 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì bằng bao nhiêu xentimét?

Câu 3. Một con lắc lò xo có độ cứng 5050 N/m, dao động điều hòa với biên độ 44 cm. Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu jun?

Câu 4. Một vật dao động điều hòa với biên độ 55 cm và tần số góc 1010 rad/s. Độ lớn gia tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu mét trên giây bình phương?

Câu 5. Trong một thí nghiệm, người ta giữ nguyên biên độ ngoại lực tuần hoàn và đo biên độ dao động ổn định của một hệ ở các tần số ngoại lực khác nhau:

Tần số ngoại lực (Hz)

1,01,0

2,02,0

3,03,0

4,04,0

5,05,0

Biên độ dao động ổn định (mm)

2,02,0

4,04,0

8,08,0

5,05,0

3,03,0

Ngoại lực được tạo bởi một đĩa quay, mỗi vòng quay của đĩa tạo ra một chu kì biến thiên của lực. Để biên độ dao động ổn định của hệ lớn nhất trong các chế độ đã khảo sát, đĩa phải quay với tốc độ bao nhiêu vòng/phút?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 0,40,4 kg và lò xo có độ cứng 4040 N/m. Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xo dãn 55 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật; chọn gốc thời gian lúc thả vật. Bỏ qua ma sát.

a) Tính tần số góc và viết phương trình dao động của vật, với li độ tính bằng xentimét, thời gian tính bằng giây.

b) Tính cơ năng của con lắc và tốc độ của vật khi vật có li độ 33 cm.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu

Đáp án

Điểm

1–5

1. A; 2. B; 3. A; 4. C; 5. A

1,25

6–10

6. D; 7. B; 8. A; 9. C; 10. B

1,25

11–15

11. A; 12. B; 13. B; 14. B; 15. C

1,25

Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Câu

Đáp án

Điểm

1

a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

1,0

2

a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

1,0

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu

Đáp án

Điểm

1

22 Hz

0,25

2

3232 cm

0,25

3

0,040,04 J

0,25

4

55 m/s2^2

0,25

5

180180 vòng/phút

0,25

Phần IV. Tự luận

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

1

a)

Tính tần số góc và viết phương trình dao động (1,5 điểm).

ω=km=400,4=10\omega = \sqrt{\dfrac{k}{m}} = \sqrt{\dfrac{40}{0,4}} = 10 rad/s.

0,5

Khi thả, vật ở vị trí biên dương nên A=5A = 5 cm, φ=0\varphi = 0.

0,5

Phương trình dao động: x=5cos⁡(10t)x = 5\cos(10t) cm, với tt tính bằng giây.

0,5

b)

Tính cơ năng và tốc độ tại li độ 33 cm (1,5 điểm).

W=12kA2=12⋅40⋅0,052=0,05W = \dfrac{1}{2}kA^2 = \dfrac{1}{2}\cdot 40\cdot 0,05^2 = 0,05 J.

0,5

v=ωA2−x2v = \omega\sqrt{A^2-x^2}.

0,5

v=100,052−0,032=0,4v = 10\sqrt{0,05^2-0,03^2} = 0,4 m/s.

0,5

Xem tất cả