Đề kiểm tra Vật lí 11 – Chương 1: Dao động

Vật líLớp 11GChia sẻ bởi Giang Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1

Môn: Vật lí – Lớp 11

Năm học: 2026 – 2027

Thời gian làm bài: 50 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (10,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 40. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Dao động cơ là chuyển động

A. có quỹ đạo là đường tròn.

B. lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.

C. thẳng đều theo một chiều xác định.

D. thay đổi vận tốc nhưng không đổi hướng.

Câu 2 (0,25 điểm). Vị trí cân bằng của vật dao động là vị trí mà tại đó

A. vật có vận tốc lớn nhất.

B. vật có gia tốc lớn nhất.

C. hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

D. li độ của vật đạt giá trị cực đại.

Câu 3 (0,25 điểm). Dao động tuần hoàn là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau

A. vận tốc của vật luôn không đổi.

B. vật trở lại vị trí ban đầu.

C. trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ.

D. li độ của vật luôn tăng.

Câu 4 (0,25 điểm). Đại lượng cho biết độ lệch có hướng của vật so với vị trí cân bằng được gọi là

A. biên độ.

B. li độ.

C. pha ban đầu.

D. chu kì.

Câu 5 (0,25 điểm). Biên độ của dao động là

A. li độ của vật tại một thời điểm bất kì.

B. khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.

C. giá trị cực đại của độ lớn li độ.

D. quãng đường vật đi được trong một chu kì.

Câu 6 (0,25 điểm). Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để vật

A. đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia.

B. trở lại vị trí cân bằng.

C. thực hiện được một dao động toàn phần.

D. đi được quãng đường bằng biên độ.

Câu 7 (0,25 điểm). Đơn vị của tần số trong hệ SI là

A. héc, kí hiệu là Hz.

B. radian, kí hiệu là rad.

C. giây, kí hiệu là s.

D. mét, kí hiệu là m.

Câu 8 (0,25 điểm). Tần số dao động của một vật cho biết

A. thời gian vật thực hiện một dao động.

B. số dao động vật thực hiện được trong một giây.

C. độ lệch lớn nhất của vật khỏi vị trí cân bằng.

D. tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

Câu 9 (0,25 điểm). Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng ωt+φ\omega t + \varphi được gọi là

A. biên độ dao động.

B. pha dao động tại thời điểm tt.

C. pha ban đầu của dao động.

D. tần số góc của dao động.

Câu 10 (0,25 điểm). Trong phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng φ\varphi cho biết

A. trạng thái dao động của vật tại thời điểm ban đầu.

B. độ lớn li độ cực đại của vật.

C. số dao động vật thực hiện trong một giây.

D. thời gian vật thực hiện một dao động.

Câu 11 (0,25 điểm). Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm

A. bậc nhất theo thời gian.

B. bậc hai theo thời gian.

C. sin hoặc cos theo thời gian.

D. mũ theo thời gian.

Câu 12 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật

A. luôn cùng pha với li độ.

B. luôn ngược pha với li độ.

C. sớm pha π2\dfrac{\pi}{2} so với li độ.

D. trễ pha π2\dfrac{\pi}{2} so với li độ.

Câu 13 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật

A. cùng pha với vận tốc.

B. ngược pha với li độ.

C. cùng pha với li độ.

D. vuông pha với li độ.

Câu 14 (0,25 điểm). Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì

A. li độ có độ lớn cực đại.

B. vận tốc có độ lớn cực đại.

C. gia tốc có độ lớn cực đại.

D. lực kéo về có độ lớn cực đại.

Câu 15 (0,25 điểm). Khi vật dao động điều hòa ở vị trí biên thì

A. vận tốc bằng không.

B. gia tốc bằng không.

C. lực kéo về bằng không.

D. động năng cực đại.

Câu 16 (0,25 điểm). Lực kéo về trong dao động điều hòa luôn có đặc điểm

A. cùng chiều với li độ.

B. ngược chiều với gia tốc.

C. hướng về vị trí cân bằng.

D. không đổi cả về độ lớn lẫn hướng.

Câu 17 (0,25 điểm). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian trong dao động điều hòa có dạng

A. đường thẳng.

B. đường parabol.

C. đường hình sin.

D. đường hypebol.

Câu 18 (0,25 điểm). Trên đồ thị li độ – thời gian của một dao động điều hòa, biên độ được xác định bằng

A. khoảng thời gian giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng.

B. giá trị li độ lớn nhất theo chiều dương hoặc âm.

C. số lần đồ thị cắt trục thời gian.

D. độ dốc của tiếp tuyến với đồ thị tại vị trí cân bằng.

Câu 19 (0,25 điểm). Cơ năng của vật dao động điều hòa, nếu bỏ qua mọi lực cản, là

A. đại lượng giảm dần theo thời gian.

B. đại lượng tăng dần theo thời gian.

C. đại lượng không đổi theo thời gian.

D. đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 20 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, động năng của vật đạt giá trị lớn nhất khi vật

A. ở vị trí cân bằng.

B. ở vị trí biên dương.

C. ở vị trí biên âm.

D. có gia tốc lớn nhất.

Câu 21 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, thế năng đạt giá trị lớn nhất khi vật

A. đi qua vị trí cân bằng.

B. có tốc độ lớn nhất.

C. ở một trong hai vị trí biên.

D. có gia tốc bằng không.

Câu 22 (0,25 điểm). Trong quá trình vật dao động điều hòa không chịu lực cản, động năng và thế năng

A. cùng tăng hoặc cùng giảm.

B. chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

C. đều không đổi theo thời gian.

D. luôn có giá trị bằng nhau.

Câu 23 (0,25 điểm). Đại lượng nào sau đây biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật?

A. Li độ.

B. Vận tốc.

C. Gia tốc.

D. Động năng.

Câu 24 (0,25 điểm). Dao động tắt dần là dao động có

A. biên độ giảm dần theo thời gian.

B. tần số tăng dần theo thời gian.

C. chu kì giảm dần theo thời gian.

D. vận tốc luôn giảm dần theo thời gian.

Câu 25 (0,25 điểm). Nguyên nhân chủ yếu làm biên độ dao động tắt dần giảm dần là do

A. vật luôn chịu lực kéo về.

B. cơ năng của hệ bị tiêu hao bởi lực cản.

C. khối lượng của vật giảm dần.

D. tần số riêng của hệ tăng dần.

Câu 26 (0,25 điểm). Dao động duy trì là dao động mà

A. biên độ giảm nhanh theo thời gian.

B. hệ được cung cấp năng lượng đúng lúc để bù phần năng lượng mất mát.

C. ngoại lực tuần hoàn có tần số bất kì tác dụng lên hệ.

D. vật luôn dao động với biên độ tăng dần.

Câu 27 (0,25 điểm). Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của

A. lực kéo về.

B. trọng lực.

C. ngoại lực tuần hoàn.

D. lực ma sát nghỉ.

Câu 28 (0,25 điểm). Khi dao động cưỡng bức đã ổn định, tần số dao động của hệ bằng

A. tần số riêng của hệ.

B. tần số của ngoại lực cưỡng bức.

C. tổng tần số riêng và tần số ngoại lực.

D. hiệu tần số riêng và tần số ngoại lực.

Câu 29 (0,25 điểm). Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại.

B. vật dao động tự do không chịu lực cản.

C. ngoại lực cưỡng bức ngừng tác dụng lên hệ.

D. tần số ngoại lực nhỏ hơn nhiều tần số riêng.

Câu 30 (0,25 điểm). Điều kiện để xảy ra cộng hưởng rõ rệt là tần số của ngoại lực cưỡng bức

A. bằng tần số riêng của hệ.

B. luôn lớn hơn tần số riêng của hệ.

C. luôn nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

D. bằng hai lần tần số riêng của hệ.

Câu 31 (0,25 điểm). Con lắc lò xo gồm

A. một vật nhỏ treo vào sợi dây nhẹ, không dãn.

B. một vật nhỏ gắn với lò xo có khối lượng không đáng kể.

C. một thanh cứng quay quanh trục cố định.

D. một vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

Câu 32 (0,25 điểm). Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo có đặc điểm

A. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

B. có độ lớn không phụ thuộc độ biến dạng.

C. có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

D. luôn cùng chiều với vận tốc của vật.

Câu 33 (0,25 điểm). Đối với con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang không ma sát, vị trí cân bằng là vị trí

A. lò xo không biến dạng.

B. lò xo biến dạng lớn nhất.

C. vật có vận tốc bằng không.

D. hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn lớn nhất.

Câu 34 (0,25 điểm). Chu kì dao động của con lắc lò xo lí tưởng phụ thuộc vào

A. biên độ dao động và pha ban đầu.

B. khối lượng vật và độ cứng của lò xo.

C. gia tốc trọng trường và chiều dài lò xo.

D. vận tốc ban đầu và li độ ban đầu.

Câu 35 (0,25 điểm). Nếu tăng độ cứng của lò xo trong con lắc lò xo thì chu kì dao động của con lắc

A. tăng.

B. giảm.

C. không đổi.

D. tăng rồi giảm.

Câu 36 (0,25 điểm). Con lắc đơn gồm

A. vật nhỏ gắn vào một lò xo nhẹ.

B. vật nhỏ treo vào sợi dây nhẹ, không dãn.

C. vật nhỏ trượt trên mặt phẳng ngang.

D. thanh đồng chất quay quanh một đầu cố định.

Câu 37 (0,25 điểm). Điều kiện để con lắc đơn dao động gần đúng điều hòa là

A. dây treo có khối lượng đáng kể.

B. biên độ góc dao động nhỏ.

C. vật nặng có khối lượng rất lớn.

D. lực cản môi trường rất lớn.

Câu 38 (0,25 điểm). Lực đóng vai trò là lực kéo về đối với con lắc đơn là

A. lực căng của dây treo.

B. toàn bộ trọng lực tác dụng lên vật.

C. thành phần của trọng lực theo phương tiếp tuyến quỹ đạo.

D. thành phần của trọng lực theo phương dây treo.

Câu 39 (0,25 điểm). Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tại một nơi xác định phụ thuộc vào

A. khối lượng vật nặng và biên độ góc.

B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.

C. khối lượng vật nặng và chiều dài dây treo.

D. biên độ góc và vận tốc ban đầu.

Câu 40 (0,25 điểm). Khi đưa con lắc đơn từ nơi có gia tốc trọng trường nhỏ đến nơi có gia tốc trọng trường lớn hơn, với chiều dài dây không đổi, chu kì dao động nhỏ của con lắc

A. tăng.

B. giảm.

C. không đổi.

D. tăng rồi giảm.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1

Môn: Vật lí – Lớp 11

Năm học: 2026 – 2027

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

C

B

C

C

A

B

B

A

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

C

B

B

A

C

C

B

C

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

B

D

A

B

B

C

B

A

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

B

C

A

B

B

B

B

C

B

B

Lưu ý: Câu 18 chọn B theo ý định của đề; diễn đạt chính xác hơn là biên độ bằng độ lớn li độ cực đại. Câu 30 chọn A theo điều kiện cộng hưởng gần đúng trong chương trình phổ thông; để cộng hưởng rõ rệt, lực cản cũng cần nhỏ.

Xem tất cả