SỞ GD&ĐT ....................
TRƯỜNG THPT ....................
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 101
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Đại lượng được gọi là
A. pha ban đầu của dao động.
B. biên độ của dao động.
C. tần số góc của dao động.
D. li độ của dao động.
Câu 2 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc rad/s. Chu kì dao động của chất điểm là
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
Câu 3 (0,25 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài cm. Biên độ dao động của vật bằng
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 4 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện được dao động toàn phần trong thời gian s. Tần số dao động của vật là
A. Hz.
B. Hz.
C. Hz.
D. Hz.
Câu 5 (0,25 điểm). Pha của dao động điều hòa tại thời điểm cho phép xác định
A. trạng thái dao động của vật ở thời điểm .
B. biên độ dao động của vật.
C. chu kì dao động của vật.
D. năng lượng dao động của vật.
Câu 6 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa của một vật, vận tốc tức thời sớm pha hơn li độ một góc là
A. rad.
B. rad.
C. rad.
D. rad.
Câu 7 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với biên độ cm và tần số góc rad/s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 8 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Gia tốc của chất điểm khi qua vị trí có li độ cm là
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 9 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có gia tốc cực đại m/s và vận tốc cực đại m/s. Biên độ dao động của vật bằng
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 10 (0,25 điểm). Động năng của một vật dao động điều hòa có khối lượng , vận tốc được xác định bằng công thức
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Trong quá trình một vật dao động điều hòa không ma sát, đại lượng luôn được bảo toàn là
A. động năng của vật.
B. thế năng của vật.
C. cơ năng của vật.
D. vận tốc của vật.
Câu 12 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ . Khi vật nặng đi qua vị trí có li độ thì tỉ số giữa thế năng và cơ năng của con lắc là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục với phương trình li độ cm ( tính bằng giây).
a) Biên độ dao động của chất điểm là cm.
b) Chu kì dao động của chất điểm bằng s.
c) Tại thời điểm , chất điểm đang chuyển động theo chiều âm của trục .
d) Quãng đường chất điểm đi được sau khoảng thời gian s kể từ thời điểm ban đầu là cm.
Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng N/m gắn với vật nhỏ khối lượng g dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang không ma sát. Biên độ dao động của con lắc là cm. Lấy .
a) Thế năng của con lắc đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí cân bằng.
b) Tần số dao động riêng của con lắc bằng Hz.
c) Cơ năng dao động của con lắc có giá trị bằng J.
d) Khi động năng của vật bằng lần thế năng thì vật có tốc độ xấp xỉ bằng cm/s.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình cm. Pha của dao động ở thời điểm s bằng bao nhiêu rad? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 2 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì s và biên độ cm. Lấy . Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong khoảng thời gian s bằng bao nhiêu cm/s?
Câu 3 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng cm/s và gia tốc cực đại bằng m/s. Chu kì dao động của vật bằng bao nhiêu giây? (Lấy ; làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng bằng J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng một nửa biên độ thì động năng của con lắc có độ lớn bằng bao nhiêu jun? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.
Câu 1 (1,5 điểm). Một vật nhỏ khối lượng g dao động điều hòa theo phương nằm ngang với phương trình cm ( tính bằng giây). Lấy .
a) Xác định tần số góc, biên độ và pha ban đầu của dao động.
b) Viết phương trình vận tốc và phương trình gia tốc của vật theo thời gian.
c) Tính độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng lên vật.
Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng N/m và vật nặng khối lượng g dao động điều hòa theo phương ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu cm/s hướng về vị trí cân bằng.
a) Tính cơ năng dao động của con lắc.
b) Xác định vị trí của vật mà tại đó động năng bằng lần thế năng.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT ....................
TRƯỜNG THPT ....................
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 102
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong phương trình dao động điều hòa , đại lượng được gọi là
A. pha dao động.
B. biên độ dao động.
C. tần số dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 2 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với chu kì s. Tần số dao động của vật là
A. Hz.
B. Hz.
C. Hz.
D. Hz.
Câu 3 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài cm. Khi vật ở vị trí biên, khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 4 (0,25 điểm). Một con lắc dao động điều hòa thực hiện được dao động toàn phần trong s. Chu kì dao động của con lắc là
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
Câu 5 (0,25 điểm). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một dao động điều hòa là một đường
A. hình sin.
B. parabol.
C. hypebol.
D. thẳng.
Câu 6 (0,25 điểm). Mối liên hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa với tần số góc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với biên độ cm và chu kì s. Lấy . Tốc độ cực đại của vật là
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 8 (0,25 điểm). Khi một chất điểm dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì
A. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng 0.
B. vận tốc bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
C. vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.
D. vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
Câu 9 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có phương trình cm. Tại thời điểm vật có li độ cm thì độ lớn vận tốc của vật là
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 10 (0,25 điểm). Thế năng của một con lắc lò xo dao động điều hòa có độ cứng tại li độ được tính bằng biểu thức
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Khi vật dao động điều hòa chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì
A. thế năng tăng dần, động năng giảm dần.
B. thế năng giảm dần, động năng tăng dần.
C. thế năng và động năng cùng tăng.
D. cơ năng của vật tăng dần.
Câu 12 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có cơ năng . Khi động năng của vật bằng lần thế năng thì li độ của vật thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên trục có đồ thị li độ – thời gian được mô tả bằng phương trình cm ( tính bằng giây).
a) Tần số góc của dao động là rad/s.
b) Tại thời điểm s, pha của dao động là rad.
c) Gốc thời gian được chọn lúc chất điểm qua vị trí có li độ cm theo chiều dương.
d) Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng là s.
Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ g đang dao động điều hòa tự do trên phương ngang với chu kì s và biên độ cm. Lấy .
a) Độ cứng của lò xo bằng N/m.
b) Tốc độ cực đại của vật nặng là cm/s.
c) Cơ năng dao động của hệ là J.
d) Tại thời điểm vật có li độ cm thì động năng của vật bằng J.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có chu kì s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ bằng bao nhiêu giây? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2 (0,5 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ cm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà độ lớn gia tốc của vật không vượt quá một nửa gia tốc cực đại là s. Chu kì dao động của vật bằng bao nhiêu giây? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 3 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc rad/s. Khi chất điểm có li độ cm thì vận tốc của nó có độ lớn cm/s. Biên độ dao động của chất điểm bằng bao nhiêu xentimét?
Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo có cơ năng J. Khi thế năng của con lắc bằng J thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu jun? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.
Câu 1 (1,5 điểm). Một chất điểm có khối lượng g dao động điều hòa trên trục với phương trình cm ( tính bằng giây). Lấy .
a) Tìm chu kì dao động và chiều dài quỹ đạo chuyển động của chất điểm.
b) Tính giá trị vận tốc và gia tốc của chất điểm tại thời điểm s.
c) Tìm độ lớn cực đại của gia tốc chất điểm trong quá trình dao động.
Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ cm. Biết con lắc có khối lượng g và cơ năng toàn phần là J.
a) Tính độ cứng của lò xo và tần số góc của dao động.
b) Xác định độ lớn vận tốc của vật khi vật ở vị trí có thế năng bằng một phần ba động năng.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT ....................
TRƯỜNG THPT ....................
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 103
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định gọi là
A. dao động tuần hoàn.
B. dao động cưỡng bức.
C. dao động duy trì.
D. dao động tắt dần.
Câu 2 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với phương trình cm. Tần số dao động của vật là
A. Hz.
B. Hz.
C. Hz.
D. Hz.
Câu 3 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động toàn phần là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 4 (0,25 điểm). Trong phương trình dao động điều hòa , đơn vị đo của tần số góc trong hệ SI là
A. rad/s.
B. rad.
C. m/s.
D. s.
Câu 5 (0,25 điểm). Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần được gọi là
A. chu kì dao động.
B. tần số dao động.
C. tần số góc.
D. thời gian riêng.
Câu 6 (0,25 điểm). Vectơ gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa luôn
A. hướng về vị trí cân bằng.
B. hướng cùng chiều chuyển động.
C. hướng ngược chiều chuyển động.
D. có hướng không đổi.
Câu 7 (0,25 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình vận tốc cm/s. Vận tốc cực đại của vật là
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 8 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với chu kì s. Tại li độ cm, gia tốc của vật có giá trị là
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 9 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ cm và tần số góc rad/s. Khi li độ cm, tốc độ của chất điểm bằng
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 10 (0,25 điểm). Biểu thức xác định cơ năng của một vật khối lượng dao động điều hòa với biên độ và tần số góc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Khi một vật dao động điều hòa thì động năng và thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số góc
A. bằng .
B. bằng .
C. bằng .
D. bằng .
Câu 12 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ . Vị trí mà tại đó thế năng bằng động năng có li độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục quanh vị trí cân bằng với phương trình cm ( tính bằng giây).
a) Pha ban đầu của dao động là rad.
b) Chu kì dao động của vật là s.
c) Tại thời điểm ban đầu , vật đang chuyển động theo chiều dương của trục .
d) Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ không nhỏ hơn cm/s là s.
Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng g gắn vào lò xo có độ cứng N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ cm. Lấy .
a) Tần số góc dao động riêng của con lắc là rad/s.
b) Cơ năng của con lắc dao động là J.
c) Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại bằng N.
d) Khi vật có li độ cm thì thế năng của vật bằng J.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa với chu kì s. Trong thời gian s, vật thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Gia tốc của chất điểm khi qua li độ cm bằng bao nhiêu m/s? (Lấy ).
Câu 3 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại cm/s và gia tốc cực đại m/s. Tần số góc của dao động bằng bao nhiêu rad/s?
Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo có cơ năng toàn phần là mJ. Tại vị trí động năng bằng lần thế năng thì thế năng của con lắc có giá trị bằng bao nhiêu mJ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.
Câu 1 (1,5 điểm). Một chất điểm có khối lượng g dao động điều hòa theo phương trình cm ( tính bằng giây). Lấy .
a) Xác định biên độ, chu kì và tần số của dao động.
b) Viết biểu thức vận tốc tức thời và tính tốc độ cực đại của chất điểm.
c) Tính động năng cực đại của chất điểm trong quá trình dao động.
Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với phương trình cm. Khối lượng của vật nhỏ là g.
a) Tính cơ năng của con lắc lò xo.
b) Tìm vị trí và vận tốc của vật tại thời điểm mà động năng của vật bằng thế năng của con lắc.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT ....................
TRƯỜNG THPT ....................
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 104
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm
A. cosin (hoặc sin) theo thời gian.
B. bậc nhất theo thời gian.
C. bậc hai theo thời gian.
D. mũ theo thời gian.
Câu 2 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì s. Tần số góc của dao động là
A. rad/s.
B. rad/s.
C. rad/s.
D. rad/s.
Câu 3 (0,25 điểm). Chiều dài quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hòa với biên độ cm là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 4 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là
A. biên độ dao động.
B. li độ dao động.
C. vận tốc của vật.
D. gia tốc của vật.
Câu 5 (0,25 điểm). Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian (1 giây) là
A. tần số dao động.
B. chu kì dao động.
C. pha dao động.
D. bước sóng.
Câu 6 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, gia tốc biến thiên
A. ngược pha với li độ.
B. cùng pha với li độ.
C. vuông pha với li độ.
D. lệch pha so với li độ.
Câu 7 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với biên độ cm, tần số góc rad/s. Gia tốc cực đại của vật có độ lớn bằng
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 8 (0,25 điểm). Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính cm với tốc độ góc rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên một đường kính dao động điều hòa với biên độ bằng
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 9 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với phương trình cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 10 (0,25 điểm). Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động.
B. tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. tỉ lệ nghịch với tần số dao động.
Câu 11 (0,25 điểm). Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí biên thì
A. thế năng cực đại, động năng bằng 0.
B. thế năng bằng 0, động năng cực đại.
C. thế năng và động năng đều bằng 0.
D. thế năng và động năng đều cực đại.
Câu 12 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng . Khi vật có li độ thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng cm với chu kì s. Chọn gốc tọa độ trùng với trung điểm của . Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
a) Biên độ dao động của chất điểm là cm.
b) Phương trình dao động của chất điểm có dạng cm.
c) Ở thời điểm s, chất điểm đang ở vị trí biên dương.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ đến s là cm.
Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng N/m mang vật nặng g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ cm. Lấy m/s và .
a) Tần số dao động của con lắc bằng Hz.
b) Cơ năng của con lắc lò xo bằng J.
c) Tại vị trí vật có thế năng bằng thế năng cực đại thì độ lớn gia tốc của vật là m/s.
d) Khi động năng bằng thế năng, độ lớn li độ của vật là cm.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có li độ cm và cm bằng bao nhiêu xentimét?
Câu 2 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc rad/s và biên độ cm. Tại thời điểm vật có li độ cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu cm/s? (Lấy ; làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 3 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có gia tốc biến thiên theo phương trình cm/s. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu xentimét?
Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng J. Tại vị trí động năng bằng lần thế năng thì động năng của con lắc có độ lớn bằng bao nhiêu jun? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.
Câu 1 (1,5 điểm). Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm ( tính bằng giây). Vật có khối lượng g. Lấy .
a) Nêu các đại lượng đặc trưng của dao động: biên độ, chu kì, pha ban đầu.
b) Tính pha của dao động và li độ của vật tại thời điểm s.
c) Tính tốc độ của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng g gắn vào lò xo có độ cứng N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn cm rồi truyền cho nó tốc độ ban đầu cm/s dọc theo trục của lò xo.
a) Tính cơ năng dao động của con lắc.
b) Tìm biên độ dao động của vật và xác định vị trí mà tại đó thế năng đàn hồi của lò xo chiếm cơ năng toàn phần.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT ....................
TRƯỜNG THPT ....................
Hướng dẫn chấm chính thức
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm và biểu điểm của tổ chuyên môn.
- Phần trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn và trắc nghiệm trả lời ngắn: chấm theo đáp án cố định của từng câu.
- Phần trắc nghiệm đúng/sai: tính điểm theo thang điểm bậc thang quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phần tự luận: học sinh giải theo các cách khác nhau nếu đúng bản chất vật lí, lập luận chặt chẽ và ra kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa theo từng ý.
- Điểm toàn bài thi là tổng điểm các phần, quy về thang điểm 10,0 và giữ nguyên 2 chữ số thập phân (không làm tròn tùy tiện).
- Sai hoặc thiếu đơn vị đo từ hai lần trở lên trừ 0,25 điểm cho toàn bài tự luận.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
MÃ ĐỀ 101
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | A | A | B | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | A |
Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: s.
- Câu 3: cm.
- Câu 4: Hz.
- Câu 7: cm/s.
- Câu 8: cm/s.
- Câu 9: rad/s m cm.
- Câu 12: .
II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Căn cứ giải chi tiết |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Phương trình cm có biên độ cm. |
b) | Đ | Chu kì s. | |
c) | S | Pha ban đầu vận tốc ban đầu (vật chuyển động theo chiều dương). | |
d) | S | Khoảng thời gian . Quãng đường luôn là cm. | |
Câu 2 | a) | S | Tại VTCB lò xo không biến dạng, thế năng đàn hồi bằng 0 (cực tiểu), cực đại ở hai biên. |
b) | Đ | rad/s Hz. | |
c) | Đ | Cơ năng J. | |
d) | Đ | Khi cm/s. |
III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|
1 | 4,7 | Pha dao động tại s là: rad. |
2 | 52 | góc quét . |
3 | 0,63 | rad/s s. |
4 | 0,0375 | Khi thì J. |
IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Xác định các đại lượng đặc trưng của dao động | 0,5 |
So sánh phương trình cm với : | 0,25 | ||
- Tần số góc: rad/s. | 0,25 | ||
b | Viết phương trình vận tốc và gia tốc | 0,5 | |
Phương trình vận tốc: cm/s | 0,25 | ||
Phương trình gia tốc: cm/s | 0,25 | ||
c | Tính độ lớn lực kéo về cực đại | 0,5 | |
Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có độ lớn: | 0,25 | ||
Thay số ( kg; rad/s; m): | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tính cơ năng dao động của con lắc | 0,75 |
Đổi đơn vị: m; m/s. | 0,25 | ||
Cơ năng toàn phần của con lắc lò xo: | 0,25 | ||
Thay số: | 0,25 | ||
b | Xác định vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng | 0,75 | |
Theo đề bài: . | 0,25 | ||
Suy ra: . | 0,25 | ||
Thay số: cm. | 0,25 |
MÃ ĐỀ 102
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | A |
Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: Hz.
- Câu 3: Biên độ là khoảng cách từ biên đến VTCB: cm.
- Câu 4: s.
- Câu 7: rad/s cm/s.
- Câu 9: cm/s.
- Câu 12: .
II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Căn cứ giải chi tiết |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Phương trình có dạng chuẩn với rad/s. |
b) | Đ | Tại s, pha dao động là rad. | |
c) | S | Tại : cm; vì nên vật đang chuyển động theo chiều âm. | |
d) | Đ | Ban đầu ở pha , thời điểm đầu tiên qua VTCB ứng với pha : | |
Câu 2 | a) | Đ | rad/s N/m. |
b) | Đ | cm/s. | |
c) | Đ | J. | |
d) | Đ | J J. |
III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|
1 | 0,1 | Thời gian ngắn nhất đi từ VTCB đến là s. |
2 | 1,2 | . Trong một chu kì thời gian là . |
3 | 5 | cm. |
4 | 0,09 | J. |
IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tìm chu kì dao động và chiều dài quỹ đạo | 0,5 |
- Tần số góc rad/s Chu kì dao động: s. | 0,25 | ||
- Chiều dài quỹ đạo chuyển động: cm. | 0,25 | ||
b | Tính giá trị vận tốc và gia tốc tại thời điểm s | 0,5 | |
Tại s, pha dao động: rad. | 0,25 | ||
Li độ: cm. | 0,25 | ||
c | Tìm độ lớn cực đại của gia tốc | 0,5 | |
Gia tốc cực đại của chất điểm trong quá trình dao động: | 0,25 | ||
Thay số với rad/s, , m: | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tính độ cứng và tần số góc | 0,75 |
Cơ năng toàn phần: . | 0,25 | ||
N/m. | 0,25 | ||
Tần số góc dao động: rad/s rad/s. | 0,25 | ||
b | Tính độ lớn vận tốc khi | 0,75 | |
Theo bài ra: . | 0,25 | ||
Suy ra động năng: . | 0,25 | ||
Độ lớn vận tốc của vật: | 0,25 |
MÃ ĐỀ 103
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | A |
Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: Hz.
- Câu 3: Quãng đường 1 chu kì: cm.
- Câu 8: rad/s cm/s.
- Câu 9: cm/s.
- Câu 12: .
II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Căn cứ giải chi tiết |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Phương trình có dạng cm nên pha ban đầu rad. |
b) | Đ | Chu kì s. | |
c) | S | Pha ban đầu nên lúc vật chuyển động theo chiều âm trục . | |
d) | Đ | Tốc độ cực đại cm/s. Điều kiện tương ứng góc quét trong 1 chu kì là s. | |
Câu 2 | a) | Đ | rad/s. |
b) | Đ | Cơ năng J. | |
c) | Đ | Lực kéo về cực đại N. | |
d) | S | Tại cm thì J J. |
III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|
1 | 2,5 | Số dao động toàn phần: . |
2 | 10 | m/s. |
3 | 6 | Đổi cm/s. Tần số góc: rad/s. |
4 | 10 | mJ. |
IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Xác định biên độ, chu kì và tần số | 0,5 |
- Biên độ dao động: cm. | 0,25 | ||
- Chu kì: s. | 0,25 | ||
b | Biểu thức vận tốc và tốc độ cực đại | 0,5 | |
Biểu thức vận tốc: cm/s | 0,25 | ||
Tốc độ cực đại: cm/s cm/s. | 0,25 | ||
c | Tính động năng cực đại của chất điểm | 0,5 | |
Động năng cực đại bằng cơ năng toàn phần của vật: | 0,25 | ||
Thay số ( kg; rad/s, ; m): | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tính cơ năng của con lắc lò xo | 0,75 |
Tần số góc rad/s; khối lượng kg. | 0,25 | ||
Biên độ m. Cơ năng của con lắc: | 0,25 | ||
J. | 0,25 | ||
b | Tìm vị trí và vận tốc khi động năng bằng thế năng | 0,75 | |
Khi , bảo toàn cơ năng: | 0,25 | ||
Vị trí của vật: cm cm. | 0,25 | ||
Vận tốc của vật: cm/s. | 0,25 |
MÃ ĐỀ 104
I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | A |
Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: rad/s.
- Câu 3: Chiều dài quỹ đạo cm.
- Câu 7: m/s.
- Câu 8: Biên độ dao động của hình chiếu bằng bán kính : cm.
- Câu 9: Qua VTCB: cm/s.
- Câu 12: Khi .
II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án | Căn cứ giải chi tiết |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | cm. |
b) | Đ | rad/s. Lúc qua VTCB theo chiều dương nên rad. Phương trình: cm. | |
c) | Đ | Tại , pha dao động: cm (vật ở biên dương). | |
d) | Đ | . Quãng đường: cm. | |
Câu 2 | a) | Đ | rad/s Hz. |
b) | Đ | J. | |
c) | Đ | Thế năng cực đại tại biên m/s. | |
d) | Đ | cm. |
III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|
1 | 9 | Khoảng cách ngắn nhất trên trục dao động giữa hai li độ là: cm. |
2 | 34,6 | cm/s. |
3 | 1 | Gia tốc cực đại cm/s và rad/s cm. |
4 | 0,12 | J. |
IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Xác định các đại lượng đặc trưng | 0,5 |
Từ phương trình cm suy ra: | 0,25 | ||
- Tần số góc rad/s Chu kì: s. | 0,25 | ||
b | Tính pha dao động và li độ tại s | 0,5 | |
Pha của dao động tại s là: | 0,25 | ||
Li độ của vật tại thời điểm đó: | 0,25 | ||
c | Tính tốc độ khi qua vị trí cân bằng | 0,5 | |
Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật đạt cực đại: | 0,25 | ||
Thay số: cm/s cm/s. | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tính cơ năng dao động của con lắc | 0,75 |
Đổi: m; m/s. | 0,25 | ||
Cơ năng toàn phần của con lắc: | 0,25 | ||
J. | 0,25 | ||
b | Tìm biên độ và vị trí có | 0,75 | |
Biên độ dao động của vật: | 0,25 | ||
Khi : | 0,25 | ||
Vị trí của vật: cm. | 0,25 |









