Bộ 4 đề kiểm tra môn Vật lí 11 Chương 1 (Dao động)

Vật líLớp 11TChia sẻ bởi Thanh Uyên Mẫn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Vật lí – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi). Đại lượng AA được gọi là

A. pha ban đầu của dao động.

B. biên độ của dao động.

C. tần số góc của dao động.

D. li độ của dao động.

Câu 2 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω=10\omega = 10 rad/s. Chu kì dao động của chất điểm là

A. 0,2π0,2\pi s.

B. 5π5\pi s.

C. 0,1π0,1\pi s.

D. 2π2\pi s.

Câu 3 (0,25 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 1212 cm. Biên độ dao động của vật bằng

A. 1212 cm.

B. 2424 cm.

C. 66 cm.

D. 33 cm.

Câu 4 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện được 3030 dao động toàn phần trong thời gian 1515 s. Tần số dao động của vật là

A. 22 Hz.

B. 0,50,5 Hz.

C. 1515 Hz.

D. 3030 Hz.

Câu 5 (0,25 điểm). Pha của dao động điều hòa tại thời điểm tt cho phép xác định

A. trạng thái dao động của vật ở thời điểm tt.

B. biên độ dao động của vật.

C. chu kì dao động của vật.

D. năng lượng dao động của vật.

Câu 6 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa của một vật, vận tốc tức thời sớm pha hơn li độ một góc là

A. π\pi rad.

B. π2\dfrac{\pi}{2} rad.

C. π4\dfrac{\pi}{4} rad.

D. 00 rad.

Câu 7 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4A = 4 cm và tần số góc ω=5\omega = 5 rad/s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 2020 cm/s.

B. 1010 cm/s.

C. 4040 cm/s.

D. 1,251,25 cm/s.

Câu 8 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos⁡(4πt)x = 6 \cos(4\pi t) cm. Gia tốc của chất điểm khi qua vị trí có li độ x=2x = 2 cm là

A. −32π2-32\pi^2 cm/s2^2.

B. 32π232\pi^2 cm/s2^2.

C. −8π2-8\pi^2 cm/s2^2.

D. 8π28\pi^2 cm/s2^2.

Câu 9 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có gia tốc cực đại amax⁡=8a_{\max} = 8 m/s2^2 và vận tốc cực đại vmax⁡=0,4v_{\max} = 0,4 m/s. Biên độ dao động của vật bằng

A. 22 cm.

B. 44 cm.

C. 55 cm.

D. 88 cm.

Câu 10 (0,25 điểm). Động năng của một vật dao động điều hòa có khối lượng mm, vận tốc vv được xác định bằng công thức

A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2} m v^2.

B. Wđ=mv2W_đ = m v^2.

C. Wđ=12m2vW_đ = \dfrac{1}{2} m^2 v.

D. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2} m v.

Câu 11 (0,25 điểm). Trong quá trình một vật dao động điều hòa không ma sát, đại lượng luôn được bảo toàn là

A. động năng của vật.

B. thế năng của vật.

C. cơ năng của vật.

D. vận tốc của vật.

Câu 12 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ AA. Khi vật nặng đi qua vị trí có li độ x=A2x = \dfrac{A}{2} thì tỉ số giữa thế năng và cơ năng của con lắc là

A. 14\dfrac{1}{4}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 34\dfrac{3}{4}.

D. 13\dfrac{1}{3}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục OxOx với phương trình li độ x=8cos⁡(5πt−π3)x = 8 \cos\left(5\pi t - \dfrac{\pi}{3}\right) cm (tt tính bằng giây).
a) Biên độ dao động của chất điểm là A=8A = 8 cm.
b) Chu kì dao động của chất điểm bằng 0,40,4 s.
c) Tại thời điểm t=0t = 0, chất điểm đang chuyển động theo chiều âm của trục OxOx.
d) Quãng đường chất điểm đi được sau khoảng thời gian 0,60,6 s kể từ thời điểm ban đầu là 4444 cm.

Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k=100k = 100 N/m gắn với vật nhỏ khối lượng m=100m = 100 g dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang không ma sát. Biên độ dao động của con lắc là A=6A = 6 cm. Lấy π2=10\pi^2 = 10.
a) Thế năng của con lắc đạt giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí cân bằng.
b) Tần số dao động riêng của con lắc bằng 55 Hz.
c) Cơ năng dao động của con lắc có giá trị bằng 0,180,18 J.
d) Khi động năng của vật bằng 33 lần thế năng thì vật có tốc độ xấp xỉ bằng 163,2163,2 cm/s.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=10cos⁡(2πt+π)x = 10 \cos(2\pi t + \pi) cm. Pha của dao động ở thời điểm t=0,25t = 0,25 s bằng bao nhiêu rad? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T=0,5T = 0,5 s và biên độ A=5A = 5 cm. Lấy π=3,14\pi = 3,14. Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong khoảng thời gian Δt=16\Delta t = \dfrac{1}{6} s bằng bao nhiêu cm/s?

Câu 3 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 4040 cm/s và gia tốc cực đại bằng 44 m/s2^2. Chu kì dao động của vật bằng bao nhiêu giây? (Lấy π=3,14\pi = 3,14; làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng bằng 0,050,05 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng một nửa biên độ thì động năng của con lắc có độ lớn bằng bao nhiêu jun? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.

Câu 1 (1,5 điểm). Một vật nhỏ khối lượng m=200m = 200 g dao động điều hòa theo phương nằm ngang với phương trình x=5cos⁡(4πt+π6)x = 5 \cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm (tt tính bằng giây). Lấy π2=10\pi^2 = 10.
a) Xác định tần số góc, biên độ và pha ban đầu của dao động.
b) Viết phương trình vận tốc và phương trình gia tốc của vật theo thời gian.
c) Tính độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng lên vật.

Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=50k = 50 N/m và vật nặng khối lượng m=200m = 200 g dao động điều hòa theo phương ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 44 cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0=203v_0 = 20\sqrt{3} cm/s hướng về vị trí cân bằng.
a) Tính cơ năng dao động của con lắc.
b) Xác định vị trí của vật mà tại đó động năng bằng 22 lần thế năng.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Vật lí – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 102

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos⁡(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi), đại lượng (ωt+φ)(\omega t + \varphi) được gọi là

A. pha dao động.

B. biên độ dao động.

C. tần số dao động.

D. chu kì dao động.

Câu 2 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với chu kì T=0,4T = 0,4 s. Tần số dao động của vật là

A. 2,52,5 Hz.

B. 44 Hz.

C. 0,250,25 Hz.

D. 55 Hz.

Câu 3 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 1616 cm. Khi vật ở vị trí biên, khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng là

A. 88 cm.

B. 1616 cm.

C. 44 cm.

D. 3232 cm.

Câu 4 (0,25 điểm). Một con lắc dao động điều hòa thực hiện được 2020 dao động toàn phần trong 1010 s. Chu kì dao động của con lắc là

A. 0,50,5 s.

B. 22 s.

C. 2020 s.

D. 1010 s.

Câu 5 (0,25 điểm). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một dao động điều hòa là một đường

A. hình sin.

B. parabol.

C. hypebol.

D. thẳng.

Câu 6 (0,25 điểm). Mối liên hệ giữa gia tốc aa và li độ xx trong dao động điều hòa với tần số góc ω\omega là

A. a=−ω2xa = -\omega^2 x.

B. a=ω2xa = \omega^2 x.

C. a=−ωx2a = -\omega x^2.

D. a=ωxa = \omega x.

Câu 7 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với biên độ A=5A = 5 cm và chu kì T=0,2T = 0,2 s. Lấy π=3,14\pi = 3,14. Tốc độ cực đại của vật là

A. 157157 cm/s.

B. 78,578,5 cm/s.

C. 314314 cm/s.

D. 2525 cm/s.

Câu 8 (0,25 điểm). Khi một chất điểm dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì

A. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng 0.

B. vận tốc bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

C. vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.

D. vận tốc và gia tốc đều bằng 0.

Câu 9 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos⁡(10t)x = 4 \cos(10t) cm. Tại thời điểm vật có li độ x=2x = 2 cm thì độ lớn vận tốc của vật là

A. 20320\sqrt{3} cm/s.

B. 2020 cm/s.

C. 4040 cm/s.

D. 10310\sqrt{3} cm/s.

Câu 10 (0,25 điểm). Thế năng của một con lắc lò xo dao động điều hòa có độ cứng kk tại li độ xx được tính bằng biểu thức

A. Wt=12kx2W_t = \dfrac{1}{2} k x^2.

B. Wt=kx2W_t = k x^2.

C. Wt=12k2xW_t = \dfrac{1}{2} k^2 x.

D. Wt=12kxW_t = \dfrac{1}{2} k x.

Câu 11 (0,25 điểm). Khi vật dao động điều hòa chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì

A. thế năng tăng dần, động năng giảm dần.

B. thế năng giảm dần, động năng tăng dần.

C. thế năng và động năng cùng tăng.

D. cơ năng của vật tăng dần.

Câu 12 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có cơ năng WW. Khi động năng của vật bằng 33 lần thế năng thì li độ của vật thỏa mãn

A. x=±A2x = \pm \dfrac{A}{2}.

B. x=±A22x = \pm \dfrac{A\sqrt{2}}{2}.

C. x=±A32x = \pm \dfrac{A\sqrt{3}}{2}.

D. x=±A4x = \pm \dfrac{A}{4}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên trục OxOx có đồ thị li độ – thời gian được mô tả bằng phương trình x=6cos⁡(2πt+π4)x = 6 \cos\left(2\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) cm (tt tính bằng giây).
a) Tần số góc của dao động là ω=2π\omega = 2\pi rad/s.
b) Tại thời điểm t=0,25t = 0,25 s, pha của dao động là 3π4\dfrac{3\pi}{4} rad.
c) Gốc thời gian t=0t = 0 được chọn lúc chất điểm qua vị trí có li độ x=32x = 3\sqrt{2} cm theo chiều dương.
d) Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng là t=0,125t = 0,125 s.

Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ m=200m = 200 g đang dao động điều hòa tự do trên phương ngang với chu kì T=0,2T = 0,2 s và biên độ A=5A = 5 cm. Lấy π2=10\pi^2 = 10.
a) Độ cứng của lò xo bằng 200200 N/m.
b) Tốc độ cực đại của vật nặng là 50π50\pi cm/s.
c) Cơ năng dao động của hệ là 0,250,25 J.
d) Tại thời điểm vật có li độ x=2,53x = 2,5\sqrt{3} cm thì động năng của vật bằng 0,06250,0625 J.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có chu kì T=1,2T = 1,2 s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x=A2x = \dfrac{A}{2} bằng bao nhiêu giây? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Câu 2 (0,5 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A=6A = 6 cm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà độ lớn gia tốc của vật không vượt quá một nửa gia tốc cực đại là 0,40,4 s. Chu kì dao động của vật bằng bao nhiêu giây? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 3 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω=10\omega = 10 rad/s. Khi chất điểm có li độ x=3x = 3 cm thì vận tốc của nó có độ lớn v=40v = 40 cm/s. Biên độ dao động của chất điểm bằng bao nhiêu xentimét?

Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo có cơ năng 0,120,12 J. Khi thế năng của con lắc bằng 0,030,03 J thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu jun? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.

Câu 1 (1,5 điểm). Một chất điểm có khối lượng m=100m = 100 g dao động điều hòa trên trục OxOx với phương trình x=6cos⁡(10πt−π3)x = 6 \cos\left(10\pi t - \dfrac{\pi}{3}\right) cm (tt tính bằng giây). Lấy π2=10\pi^2 = 10.
a) Tìm chu kì dao động và chiều dài quỹ đạo chuyển động của chất điểm.
b) Tính giá trị vận tốc và gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=0,1t = 0,1 s.
c) Tìm độ lớn cực đại của gia tốc chất điểm trong quá trình dao động.

Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=8A = 8 cm. Biết con lắc có khối lượng m=400m = 400 g và cơ năng toàn phần là 0,320,32 J.
a) Tính độ cứng kk của lò xo và tần số góc ω\omega của dao động.
b) Xác định độ lớn vận tốc của vật khi vật ở vị trí có thế năng bằng một phần ba động năng.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Vật lí – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 103

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định gọi là

A. dao động tuần hoàn.

B. dao động cưỡng bức.

C. dao động duy trì.

D. dao động tắt dần.

Câu 2 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos⁡(4πt)x = 10 \cos(4\pi t) cm. Tần số dao động của vật là

A. 22 Hz.

B. 44 Hz.

C. 0,50,5 Hz.

D. 4π4\pi Hz.

Câu 3 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A=5A = 5 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động toàn phần là

A. 2020 cm.

B. 1010 cm.

C. 1515 cm.

D. 55 cm.

Câu 4 (0,25 điểm). Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos⁡(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi), đơn vị đo của tần số góc ω\omega trong hệ SI là

A. rad/s.

B. rad.

C. m/s.

D. s.

Câu 5 (0,25 điểm). Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần được gọi là

A. chu kì dao động.

B. tần số dao động.

C. tần số góc.

D. thời gian riêng.

Câu 6 (0,25 điểm). Vectơ gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa luôn

A. hướng về vị trí cân bằng.

B. hướng cùng chiều chuyển động.

C. hướng ngược chiều chuyển động.

D. có hướng không đổi.

Câu 7 (0,25 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình vận tốc v=20πcos⁡(5πt)v = 20\pi \cos(5\pi t) cm/s. Vận tốc cực đại của vật là

A. 20π20\pi cm/s.

B. 5π5\pi cm/s.

C. 100π100\pi cm/s.

D. 44 cm/s.

Câu 8 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với chu kì T=1T = 1 s. Tại li độ x=4x = 4 cm, gia tốc của vật có giá trị là

A. −16π2-16\pi^2 cm/s2^2.

B. 16π216\pi^2 cm/s2^2.

C. −4π2-4\pi^2 cm/s2^2.

D. 4π24\pi^2 cm/s2^2.

Câu 9 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ A=10A = 10 cm và tần số góc ω=2\omega = 2 rad/s. Khi li độ x=6x = 6 cm, tốc độ của chất điểm bằng

A. 1616 cm/s.

B. 88 cm/s.

C. 3232 cm/s.

D. 1212 cm/s.

Câu 10 (0,25 điểm). Biểu thức xác định cơ năng của một vật khối lượng mm dao động điều hòa với biên độ AA và tần số góc ω\omega là

A. W=12mω2A2W = \dfrac{1}{2} m \omega^2 A^2.

B. W=12mωA2W = \dfrac{1}{2} m \omega A^2.

C. W=mω2A2W = m \omega^2 A^2.

D. W=12m2ωA2W = \dfrac{1}{2} m^2 \omega A^2.

Câu 11 (0,25 điểm). Khi một vật dao động điều hòa thì động năng và thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số góc

A. bằng 2ω2\omega.

B. bằng ω\omega.

C. bằng 0,5ω0,5\omega.

D. bằng 4ω4\omega.

Câu 12 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ AA. Vị trí mà tại đó thế năng bằng động năng có li độ là

A. x=±A22x = \pm \dfrac{A\sqrt{2}}{2}.

B. x=±A2x = \pm \dfrac{A}{2}.

C. x=±A32x = \pm \dfrac{A\sqrt{3}}{2}.

D. x=±A3x = \pm \dfrac{A}{3}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục OxOx quanh vị trí cân bằng OO với phương trình x=4cos⁡(4πt+π6)x = 4 \cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm (tt tính bằng giây).
a) Pha ban đầu của dao động là φ=π6\varphi = \dfrac{\pi}{6} rad.
b) Chu kì dao động của vật là 0,50,5 s.
c) Tại thời điểm ban đầu t=0t = 0, vật đang chuyển động theo chiều dương của trục OxOx.
d) Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ không nhỏ hơn 8π8\pi cm/s là 13\dfrac{1}{3} s.

Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=400m = 400 g gắn vào lò xo có độ cứng k=40k = 40 N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A=10A = 10 cm. Lấy π2=10\pi^2 = 10.
a) Tần số góc dao động riêng của con lắc là ω=10\omega = 10 rad/s.
b) Cơ năng của con lắc dao động là 0,20,2 J.
c) Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại bằng 44 N.
d) Khi vật có li độ x=5x = 5 cm thì thế năng của vật bằng 0,10,1 J.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa với chu kì T=2T = 2 s. Trong thời gian 55 s, vật thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Câu 2 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=8cos⁡(5πt)x = 8 \cos(5\pi t) cm. Gia tốc của chất điểm khi qua li độ x=−4x = -4 cm bằng bao nhiêu m/s2^2? (Lấy π2=10\pi^2 = 10).

Câu 3 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại vmax⁡=30v_{\max} = 30 cm/s và gia tốc cực đại amax⁡=1,8a_{\max} = 1,8 m/s2^2. Tần số góc ω\omega của dao động bằng bao nhiêu rad/s?

Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo có cơ năng toàn phần là 5050 mJ. Tại vị trí động năng bằng 44 lần thế năng thì thế năng của con lắc có giá trị bằng bao nhiêu mJ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.

Câu 1 (1,5 điểm). Một chất điểm có khối lượng m=250m = 250 g dao động điều hòa theo phương trình x=4cos⁡(2πt−π4)x = 4 \cos\left(2\pi t - \dfrac{\pi}{4}\right) cm (tt tính bằng giây). Lấy π2=10\pi^2 = 10.
a) Xác định biên độ, chu kì và tần số của dao động.
b) Viết biểu thức vận tốc tức thời và tính tốc độ cực đại của chất điểm.
c) Tính động năng cực đại của chất điểm trong quá trình dao động.

Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với phương trình x=6cos⁡(10t)x = 6 \cos(10t) cm. Khối lượng của vật nhỏ là m=200m = 200 g.
a) Tính cơ năng của con lắc lò xo.
b) Tìm vị trí và vận tốc của vật tại thời điểm mà động năng của vật bằng thế năng của con lắc.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Vật lí – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 104

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm

A. cosin (hoặc sin) theo thời gian.

B. bậc nhất theo thời gian.

C. bậc hai theo thời gian.

D. mũ theo thời gian.

Câu 2 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T=0,5T = 0,5 s. Tần số góc ω\omega của dao động là

A. 4π4\pi rad/s.

B. 2π2\pi rad/s.

C. π\pi rad/s.

D. 0,5π0,5\pi rad/s.

Câu 3 (0,25 điểm). Chiều dài quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hòa với biên độ A=7A = 7 cm là

A. 1414 cm.

B. 77 cm.

C. 2121 cm.

D. 2828 cm.

Câu 4 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

A. biên độ dao động.

B. li độ dao động.

C. vận tốc của vật.

D. gia tốc của vật.

Câu 5 (0,25 điểm). Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian (1 giây) là

A. tần số dao động.

B. chu kì dao động.

C. pha dao động.

D. bước sóng.

Câu 6 (0,25 điểm). Trong dao động điều hòa, gia tốc biến thiên

A. ngược pha với li độ.

B. cùng pha với li độ.

C. vuông pha với li độ.

D. lệch pha π4\dfrac{\pi}{4} so với li độ.

Câu 7 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với biên độ A=6A = 6 cm, tần số góc ω=10\omega = 10 rad/s. Gia tốc cực đại của vật có độ lớn bằng

A. 66 m/s2^2.

B. 6060 m/s2^2.

C. 0,60,6 m/s2^2.

D. 3,63,6 m/s2^2.

Câu 8 (0,25 điểm). Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R=8R = 8 cm với tốc độ góc ω=5\omega = 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên một đường kính dao động điều hòa với biên độ bằng

A. 88 cm.

B. 1616 cm.

C. 44 cm.

D. 4040 cm.

Câu 9 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos⁡(4πt)x = 5 \cos(4\pi t) cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 20π20\pi cm/s.

B. 10π10\pi cm/s.

C. 40π40\pi cm/s.

D. 5π5\pi cm/s.

Câu 10 (0,25 điểm). Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động.

B. tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

D. tỉ lệ nghịch với tần số dao động.

Câu 11 (0,25 điểm). Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí biên thì

A. thế năng cực đại, động năng bằng 0.

B. thế năng bằng 0, động năng cực đại.

C. thế năng và động năng đều bằng 0.

D. thế năng và động năng đều cực đại.

Câu 12 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng WW. Khi vật có li độ x=A32x = \dfrac{A\sqrt{3}}{2} thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A. 13\dfrac{1}{3}.

B. 33.

C. 14\dfrac{1}{4}.

D. 34\dfrac{3}{4}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN=16MN = 16 cm với chu kì T=1T = 1 s. Chọn gốc tọa độ OO trùng với trung điểm của MNMN. Gốc thời gian t=0t = 0 là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
a) Biên độ dao động của chất điểm là A=8A = 8 cm.
b) Phương trình dao động của chất điểm có dạng x=8cos⁡(2πt−π2)x = 8 \cos\left(2\pi t - \dfrac{\pi}{2}\right) cm.
c) Ở thời điểm t=0,25t = 0,25 s, chất điểm đang ở vị trí biên dương.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ t1=0t_1 = 0 đến t2=1,75t_2 = 1,75 s là 5656 cm.

Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=50k = 50 N/m mang vật nặng m=200m = 200 g đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A=4A = 4 cm. Lấy g=10g = 10 m/s2^2 và π2=10\pi^2 = 10.
a) Tần số dao động của con lắc bằng 2,52,5 Hz.
b) Cơ năng của con lắc lò xo bằng 0,040,04 J.
c) Tại vị trí vật có thế năng bằng thế năng cực đại thì độ lớn gia tốc của vật là 1010 m/s2^2.
d) Khi động năng bằng thế năng, độ lớn li độ của vật là 222\sqrt{2} cm.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số nguyên hoặc số thập phân vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A=12A = 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có li độ x1=−4x_1 = -4 cm và x2=5x_2 = 5 cm bằng bao nhiêu xentimét?

Câu 2 (0,5 điểm). Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω=5\omega = 5 rad/s và biên độ A=8A = 8 cm. Tại thời điểm vật có li độ x=4x = 4 cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu cm/s? (Lấy 3≈1,73\sqrt{3} \approx 1,73; làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 3 (0,5 điểm). Một vật dao động điều hòa có gia tốc biến thiên theo phương trình a=−400cos⁡(20t)a = -400 \cos(20t) cm/s2^2. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu xentimét?

Câu 4 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng 0,160,16 J. Tại vị trí động năng bằng 33 lần thế năng thì động năng của con lắc có độ lớn bằng bao nhiêu jun? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Câu 1 và Câu 2.

Câu 1 (1,5 điểm). Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos⁡(2πt+π4)x = 10 \cos\left(2\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) cm (tt tính bằng giây). Vật có khối lượng m=300m = 300 g. Lấy π2=10\pi^2 = 10.
a) Nêu các đại lượng đặc trưng của dao động: biên độ, chu kì, pha ban đầu.
b) Tính pha của dao động và li độ của vật tại thời điểm t=0,5t = 0,5 s.
c) Tính tốc độ của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.

Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng m=100m = 100 g gắn vào lò xo có độ cứng k=40k = 40 N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0=3x_0 = 3 cm rồi truyền cho nó tốc độ ban đầu v0=403v_0 = 40\sqrt{3} cm/s dọc theo trục của lò xo.
a) Tính cơ năng dao động của con lắc.
b) Tìm biên độ dao động của vật và xác định vị trí mà tại đó thế năng đàn hồi của lò xo chiếm 75%75\% cơ năng toàn phần.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT ....................

TRƯỜNG THPT ....................

Hướng dẫn chấm chính thức

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Vật lí – Lớp 11

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn chấm và biểu điểm của tổ chuyên môn.
- Phần trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn và trắc nghiệm trả lời ngắn: chấm theo đáp án cố định của từng câu.
- Phần trắc nghiệm đúng/sai: tính điểm theo thang điểm bậc thang quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phần tự luận: học sinh giải theo các cách khác nhau nếu đúng bản chất vật lí, lập luận chặt chẽ và ra kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa theo từng ý.
- Điểm toàn bài thi là tổng điểm các phần, quy về thang điểm 10,0 và giữ nguyên 2 chữ số thập phân (không làm tròn tùy tiện).
- Sai hoặc thiếu đơn vị đo từ hai lần trở lên trừ 0,25 điểm cho toàn bài tự luận.


B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

MÃ ĐỀ 101

I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

A

C

A

A

B

A

A

A

A

Câu

11

12

Đáp án

C

A

Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: T=2πω=2π10=0,2πT = \dfrac{2\pi}{\omega} = \dfrac{2\pi}{10} = 0,2\pi s.
- Câu 3: A=L2=122=6A = \dfrac{L}{2} = \dfrac{12}{2} = 6 cm.
- Câu 4: f=NΔt=3015=2f = \dfrac{N}{\Delta t} = \dfrac{30}{15} = 2 Hz.
- Câu 7: vmax⁡=ωA=5⋅4=20v_{\max} = \omega A = 5 \cdot 4 = 20 cm/s.
- Câu 8: a=−ω2x=−(4π)2⋅2=−32π2a = -\omega^2 x = -(4\pi)^2 \cdot 2 = -32\pi^2 cm/s2^2.
- Câu 9: ω=amax⁡vmax⁡=80,4=20\omega = \dfrac{a_{\max}}{v_{\max}} = \dfrac{8}{0,4} = 20 rad/s ⇒A=vmax⁡ω=0,420=0,02\Rightarrow A = \dfrac{v_{\max}}{\omega} = \dfrac{0,4}{20} = 0,02 m =2= 2 cm.
- Câu 12: WtW=(xA)2=(12)2=14\dfrac{W_t}{W} = \left(\dfrac{x}{A}\right)^2 = \left(\dfrac{1}{2}\right)^2 = \dfrac{1}{4}.

II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Căn cứ giải chi tiết

Câu 1

a)

Đ

Phương trình x=8cos⁡(5πt−π/3)x = 8 \cos(5\pi t - \pi/3) cm có biên độ A=8A = 8 cm.

b)

Đ

Chu kì T=2πω=2π5π=0,4T = \dfrac{2\pi}{\omega} = \dfrac{2\pi}{5\pi} = 0,4 s.

c)

S

Pha ban đầu φ=−π3<0⇒\varphi = -\dfrac{\pi}{3} < 0 \Rightarrow vận tốc ban đầu v0>0v_0 > 0 (vật chuyển động theo chiều dương).

d)

S

Khoảng thời gian Δt=0,6 s=1,5T=T+T2\Delta t = 0,6\text{ s} = 1,5T = T + \dfrac{T}{2}. Quãng đường luôn là S=4A+2A=6A=48S = 4A + 2A = 6A = 48 cm.

Câu 2

a)

S

Tại VTCB lò xo không biến dạng, thế năng đàn hồi bằng 0 (cực tiểu), cực đại ở hai biên.

b)

Đ

ω=km=1000,1=1010=10π\omega = \sqrt{\dfrac{k}{m}} = \sqrt{\dfrac{100}{0,1}} = 10\sqrt{10} = 10\pi rad/s ⇒f=ω2π=5\Rightarrow f = \dfrac{\omega}{2\pi} = 5 Hz.

c)

Đ

Cơ năng W=12kA2=12⋅100⋅(0,06)2=0,18W = \dfrac{1}{2} k A^2 = \dfrac{1}{2} \cdot 100 \cdot (0,06)^2 = 0,18 J.

d)

Đ

Khi Wđ=3Wt⇒Wđ=34W⇒v=±32vmax⁡=±32⋅(10π⋅6)=303π≈163,2W_đ = 3W_t \Rightarrow W_đ = \dfrac{3}{4}W \Rightarrow v = \pm \dfrac{\sqrt{3}}{2} v_{\max} = \pm \dfrac{\sqrt{3}}{2} \cdot (10\pi \cdot 6) = 30\sqrt{3}\pi \approx 163,2 cm/s.

III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải chi tiết

1

4,7

Pha dao động tại t=0,25t = 0,25 s là: Φ=2π⋅0,25+π=1,5π≈1,5⋅3,1416≈4,7\Phi = 2\pi \cdot 0,25 + \pi = 1,5\pi \approx 1,5 \cdot 3,1416 \approx 4,7 rad.

2

52

Δt=16 s=T3⇒\Delta t = \dfrac{1}{6}\text{ s} = \dfrac{T}{3} \Rightarrow góc quét Δφ=2π3\Delta \varphi = \dfrac{2\pi}{3}.
Smax⁡=2Asin⁡(Δφ2)=2⋅5⋅sin⁡π3=53S_{\max} = 2A \sin\left(\dfrac{\Delta \varphi}{2}\right) = 2 \cdot 5 \cdot \sin\dfrac{\pi}{3} = 5\sqrt{3} cm.
vtbmax⁡=Smax⁡Δt=531/6=303≈51,96≈52v_{tb\max} = \dfrac{S_{\max}}{\Delta t} = \dfrac{5\sqrt{3}}{1/6} = 30\sqrt{3} \approx 51,96 \approx 52 cm/s.

3

0,63

ω=amax⁡vmax⁡=40,4=10\omega = \dfrac{a_{\max}}{v_{\max}} = \dfrac{4}{0,4} = 10 rad/s ⇒T=2πω=2⋅3,1410=0,628≈0,63\Rightarrow T = \dfrac{2\pi}{\omega} = \dfrac{2 \cdot 3,14}{10} = 0,628 \approx 0,63 s.

4

0,0375

Khi x=A2x = \dfrac{A}{2} thì Wt=14W⇒Wđ=34W=34⋅0,05=0,0375W_t = \dfrac{1}{4}W \Rightarrow W_đ = \dfrac{3}{4}W = \dfrac{3}{4} \cdot 0,05 = 0,0375 J.

IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Xác định các đại lượng đặc trưng của dao động

0,5

So sánh phương trình x=5cos⁡(4πt+π6)x = 5 \cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm với x=Acos⁡(ωt+φ)x = A \cos(\omega t + \varphi):

0,25

- Tần số góc: ω=4π\omega = 4\pi rad/s.
- Biên độ: A=5A = 5 cm.
- Pha ban đầu: φ=π6\varphi = \dfrac{\pi}{6} rad.

0,25

b

Viết phương trình vận tốc và gia tốc

0,5

Phương trình vận tốc: v=x′=−4π⋅5sin⁡(4πt+π6)=−20πsin⁡(4πt+π6)v = x' = -4\pi \cdot 5 \sin\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) = -20\pi \sin\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm/s
(hoặc v=20πcos⁡(4πt+2π3)v = 20\pi \cos\left(4\pi t + \dfrac{2\pi}{3}\right) cm/s).

0,25

Phương trình gia tốc: a=−ω2x=−(4π)2⋅5cos⁡(4πt+π6)=−800cos⁡(4πt+π6)a = -\omega^2 x = -(4\pi)^2 \cdot 5 \cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) = -800 \cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) cm/s2^2
(hoặc a=−8cos⁡(4πt+π6)a = -8 \cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) m/s2^2).

0,25

c

Tính độ lớn lực kéo về cực đại

0,5

Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có độ lớn:
Fkvmax⁡=mamax⁡=mω2AF_{kv\max} = m a_{\max} = m \omega^2 A

0,25

Thay số (m=0,2m = 0,2 kg; ω2=(4π)2=160\omega^2 = (4\pi)^2 = 160 rad2^2/s2^2; A=0,05A = 0,05 m):
Fkvmax⁡=0,2⋅160⋅0,05=1,6F_{kv\max} = 0,2 \cdot 160 \cdot 0,05 = 1,6 N.

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Tính cơ năng dao động của con lắc

0,75

Đổi đơn vị: x0=4 cm=0,04x_0 = 4\text{ cm} = 0,04 m; v0=203 cm/s=0,23v_0 = 20\sqrt{3}\text{ cm/s} = 0,2\sqrt{3} m/s.

0,25

Cơ năng toàn phần của con lắc lò xo:
W=Wt+Wđ=12kx02+12mv02W = W_t + W_đ = \dfrac{1}{2} k x_0^2 + \dfrac{1}{2} m v_0^2

0,25

Thay số:
W=12⋅50⋅(0,04)2+12⋅0,2⋅(0,23)2=0,04+0,012=0,052W = \dfrac{1}{2} \cdot 50 \cdot (0,04)^2 + \dfrac{1}{2} \cdot 0,2 \cdot (0,2\sqrt{3})^2 = 0,04 + 0,012 = 0,052 J.

0,25

b

Xác định vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng

0,75

Theo đề bài: Wđ=2WtW_đ = 2W_t.
Bảo toàn cơ năng: W=Wt+Wđ=Wt+2Wt=3WtW = W_t + W_đ = W_t + 2W_t = 3W_t.

0,25

Suy ra: Wt=13W⇔12kx2=13W⇒x=±2W3kW_t = \dfrac{1}{3}W \Leftrightarrow \dfrac{1}{2} k x^2 = \dfrac{1}{3} W \Rightarrow x = \pm \sqrt{\dfrac{2W}{3k}}.

0,25

Thay số: x=±2⋅0,0523⋅50=±0,104150≈±0,0263 m=±2,63x = \pm \sqrt{\dfrac{2 \cdot 0,052}{3 \cdot 50}} = \pm \sqrt{\dfrac{0,104}{150}} \approx \pm 0,0263\text{ m} = \pm 2,63 cm.

0,25

MÃ ĐỀ 102

I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

11

12

Đáp án

A

A

Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: f=1T=10,4=2,5f = \dfrac{1}{T} = \dfrac{1}{0,4} = 2,5 Hz.
- Câu 3: Biên độ là khoảng cách từ biên đến VTCB: A=L2=162=8A = \dfrac{L}{2} = \dfrac{16}{2} = 8 cm.
- Câu 4: T=ΔtN=1020=0,5T = \dfrac{\Delta t}{N} = \dfrac{10}{20} = 0,5 s.
- Câu 7: ω=2πT=2⋅3,140,2=31,4\omega = \dfrac{2\pi}{T} = \dfrac{2 \cdot 3,14}{0,2} = 31,4 rad/s ⇒vmax⁡=ωA=31,4⋅5=157\Rightarrow v_{\max} = \omega A = 31,4 \cdot 5 = 157 cm/s.
- Câu 9: v=ωA2−x2=1042−22=203v = \omega \sqrt{A^2 - x^2} = 10 \sqrt{4^2 - 2^2} = 20\sqrt{3} cm/s.
- Câu 12: Wđ=3Wt⇒W=4Wt⇒x=±A2W_đ = 3W_t \Rightarrow W = 4W_t \Rightarrow x = \pm \dfrac{A}{2}.

II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Căn cứ giải chi tiết

Câu 1

a)

Đ

Phương trình có dạng chuẩn với ω=2π\omega = 2\pi rad/s.

b)

Đ

Tại t=0,25t = 0,25 s, pha dao động là Φ=2π⋅0,25+π4=3π4\Phi = 2\pi \cdot 0,25 + \dfrac{\pi}{4} = \dfrac{3\pi}{4} rad.

c)

S

Tại t=0t = 0: x0=6cos⁡π4=32x_0 = 6 \cos\dfrac{\pi}{4} = 3\sqrt{2} cm; vì φ=π4>0\varphi = \dfrac{\pi}{4} > 0 nên vật đang chuyển động theo chiều âm.

d)

Đ

Ban đầu ở pha π4\dfrac{\pi}{4}, thời điểm đầu tiên qua VTCB ứng với pha π2\dfrac{\pi}{2}:
ΔΦ=π2−π4=π4⇒Δt=ΔΦω=π/42π=0,125\Delta \Phi = \dfrac{\pi}{2} - \dfrac{\pi}{4} = \dfrac{\pi}{4} \Rightarrow \Delta t = \dfrac{\Delta \Phi}{\omega} = \dfrac{\pi/4}{2\pi} = 0,125 s.

Câu 2

a)

Đ

ω=2πT=2π0,2=10π\omega = \dfrac{2\pi}{T} = \dfrac{2\pi}{0,2} = 10\pi rad/s ⇒k=mω2=0,2⋅(10π)2=200\Rightarrow k = m \omega^2 = 0,2 \cdot (10\pi)^2 = 200 N/m.

b)

Đ

vmax⁡=ωA=10π⋅5=50πv_{\max} = \omega A = 10\pi \cdot 5 = 50\pi cm/s.

c)

Đ

W=12kA2=12⋅200⋅(0,05)2=0,25W = \dfrac{1}{2} k A^2 = \dfrac{1}{2} \cdot 200 \cdot (0,05)^2 = 0,25 J.

d)

Đ

Wt=12kx2=12⋅200⋅(0,0253)2=0,1875W_t = \dfrac{1}{2} k x^2 = \dfrac{1}{2} \cdot 200 \cdot (0,025\sqrt{3})^2 = 0,1875 J ⇒Wđ=W−Wt=0,25−0,1875=0,0625\Rightarrow W_đ = W - W_t = 0,25 - 0,1875 = 0,0625 J.

III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải chi tiết

1

0,1

Thời gian ngắn nhất đi từ VTCB đến x=A2x = \dfrac{A}{2} là Δt=T12=1,212=0,1\Delta t = \dfrac{T}{12} = \dfrac{1,2}{12} = 0,1 s.

2

1,2

∣a∣≤amax⁡2⇔∣x∣≤A2|a| \le \dfrac{a_{\max}}{2} \Leftrightarrow |x| \le \dfrac{A}{2}. Trong một chu kì thời gian là 4⋅T12=T34 \cdot \dfrac{T}{12} = \dfrac{T}{3}.
Theo đề: T3=0,4 s⇒T=1,2\dfrac{T}{3} = 0,4\text{ s} \Rightarrow T = 1,2 s.

3

5

A=x2+v2ω2=32+(4010)2=32+42=5A = \sqrt{x^2 + \dfrac{v^2}{\omega^2}} = \sqrt{3^2 + \left(\dfrac{40}{10}\right)^2} = \sqrt{3^2 + 4^2} = 5 cm.

4

0,09

Wđ=W−Wt=0,12−0,03=0,09W_đ = W - W_t = 0,12 - 0,03 = 0,09 J.

IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Tìm chu kì dao động và chiều dài quỹ đạo

0,5

- Tần số góc ω=10π\omega = 10\pi rad/s ⇒\Rightarrow Chu kì dao động: T=2πω=2π10π=0,2T = \dfrac{2\pi}{\omega} = \dfrac{2\pi}{10\pi} = 0,2 s.

0,25

- Chiều dài quỹ đạo chuyển động: L=2A=2⋅6=12L = 2A = 2 \cdot 6 = 12 cm.

0,25

b

Tính giá trị vận tốc và gia tốc tại thời điểm t=0,1t = 0,1 s

0,5

Tại t=0,1t = 0,1 s, pha dao động: Φ=10π(0,1)−π3=π−π3=2π3\Phi = 10\pi(0,1) - \dfrac{\pi}{3} = \pi - \dfrac{\pi}{3} = \dfrac{2\pi}{3} rad.
Vận tốc: v=−ωAsin⁡Φ=−10π⋅6⋅sin⁡2π3=−60π⋅32=−30π3v = -\omega A \sin\Phi = -10\pi \cdot 6 \cdot \sin\dfrac{2\pi}{3} = -60\pi \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{2} = -30\pi\sqrt{3} cm/s ≈−163,24\approx -163,24 cm/s.

0,25

Li độ: x=6cos⁡2π3=−3x = 6 \cos\dfrac{2\pi}{3} = -3 cm.
Gia tốc: a=−ω2x=−(10π)2⋅(−3)=300π2=3000a = -\omega^2 x = -(10\pi)^2 \cdot (-3) = 300\pi^2 = 3000 cm/s2=30^2 = 30 m/s2^2.

0,25

c

Tìm độ lớn cực đại của gia tốc

0,5

Gia tốc cực đại của chất điểm trong quá trình dao động:
amax⁡=ω2Aa_{\max} = \omega^2 A

0,25

Thay số với ω=10π\omega = 10\pi rad/s, π2=10\pi^2 = 10, A=0,06A = 0,06 m:
amax⁡=(10π)2⋅0,06=1000⋅0,06=60a_{\max} = (10\pi)^2 \cdot 0,06 = 1000 \cdot 0,06 = 60 m/s2^2.

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Tính độ cứng kk và tần số góc ω\omega

0,75

Cơ năng toàn phần: W=12kA2⇒k=2WA2W = \dfrac{1}{2} k A^2 \Rightarrow k = \dfrac{2W}{A^2}.
Với W=0,32W = 0,32 J, A=8 cm=0,08A = 8\text{ cm} = 0,08 m:

0,25

k=2⋅0,32(0,08)2=100k = \dfrac{2 \cdot 0,32}{(0,08)^2} = 100 N/m.

0,25

Tần số góc dao động: ω=km=1000,4=250=510\omega = \sqrt{\dfrac{k}{m}} = \sqrt{\dfrac{100}{0,4}} = \sqrt{250} = 5\sqrt{10} rad/s ≈15,81\approx 15,81 rad/s.

0,25

b

Tính độ lớn vận tốc khi Wt=13WđW_t = \dfrac{1}{3} W_đ

0,75

Theo bài ra: Wt=13Wđ⇒Wđ=3WtW_t = \dfrac{1}{3} W_đ \Rightarrow W_đ = 3 W_t.
Bảo toàn cơ năng: W=Wt+Wđ=13Wđ+Wđ=43WđW = W_t + W_đ = \dfrac{1}{3} W_đ + W_đ = \dfrac{4}{3} W_đ.

0,25

Suy ra động năng: Wđ=34W⇔12mv2=34WW_đ = \dfrac{3}{4} W \Leftrightarrow \dfrac{1}{2} m v^2 = \dfrac{3}{4} W.

0,25

Độ lớn vận tốc của vật:
∣v∣=3W2m=3⋅0,322⋅0,4=1,2≈1,095 m/s≈109,5|v| = \sqrt{\dfrac{3W}{2m}} = \sqrt{\dfrac{3 \cdot 0,32}{2 \cdot 0,4}} = \sqrt{1,2} \approx 1,095\text{ m/s} \approx 109,5 cm/s.

0,25

MÃ ĐỀ 103

I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

11

12

Đáp án

A

A

Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: f=ω2π=4π2π=2f = \dfrac{\omega}{2\pi} = \dfrac{4\pi}{2\pi} = 2 Hz.
- Câu 3: Quãng đường 1 chu kì: S=4A=4⋅5=20S = 4A = 4 \cdot 5 = 20 cm.
- Câu 8: ω=2πT=2π\omega = \dfrac{2\pi}{T} = 2\pi rad/s ⇒a=−ω2x=−(2π)2⋅4=−16π2\Rightarrow a = -\omega^2 x = -(2\pi)^2 \cdot 4 = -16\pi^2 cm/s2^2.
- Câu 9: v=ωA2−x2=2102−62=16v = \omega \sqrt{A^2 - x^2} = 2 \sqrt{10^2 - 6^2} = 16 cm/s.
- Câu 12: Wt=Wđ⇒Wt=12W⇒x=±A22W_t = W_đ \Rightarrow W_t = \dfrac{1}{2}W \Rightarrow x = \pm \dfrac{A\sqrt{2}}{2}.

II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Căn cứ giải chi tiết

Câu 1

a)

Đ

Phương trình có dạng x=4cos⁡(4πt+π/6)x = 4\cos(4\pi t + \pi/6) cm nên pha ban đầu φ=π6\varphi = \dfrac{\pi}{6} rad.

b)

Đ

Chu kì T=2πω=2π4π=0,5T = \dfrac{2\pi}{\omega} = \dfrac{2\pi}{4\pi} = 0,5 s.

c)

S

Pha ban đầu φ=π6>0\varphi = \dfrac{\pi}{6} > 0 nên lúc t=0t = 0 vật chuyển động theo chiều âm trục OxOx.

d)

Đ

Tốc độ cực đại vmax⁡=ωA=16πv_{\max} = \omega A = 16\pi cm/s. Điều kiện ∣v∣≥8π cm/s=vmax⁡2|v| \ge 8\pi\text{ cm/s} = \dfrac{v_{\max}}{2} tương ứng góc quét trong 1 chu kì là 4⋅π3=4π3⇒Δt=23T=23⋅0,5=134 \cdot \dfrac{\pi}{3} = \dfrac{4\pi}{3} \Rightarrow \Delta t = \dfrac{2}{3}T = \dfrac{2}{3} \cdot 0,5 = \dfrac{1}{3} s.

Câu 2

a)

Đ

ω=km=400,4=10\omega = \sqrt{\dfrac{k}{m}} = \sqrt{\dfrac{40}{0,4}} = 10 rad/s.

b)

Đ

Cơ năng W=12kA2=12⋅40⋅(0,1)2=0,2W = \dfrac{1}{2} k A^2 = \dfrac{1}{2} \cdot 40 \cdot (0,1)^2 = 0,2 J.

c)

Đ

Lực kéo về cực đại Fkvmax⁡=kA=40⋅0,1=4F_{kv\max} = k A = 40 \cdot 0,1 = 4 N.

d)

S

Tại x=5x = 5 cm =A2= \dfrac{A}{2} thì Wt=14W=14⋅0,2=0,05W_t = \dfrac{1}{4}W = \dfrac{1}{4} \cdot 0,2 = 0,05 J ≠0,1\ne 0,1 J.

III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải chi tiết

1

2,5

Số dao động toàn phần: N=ΔtT=52=2,5N = \dfrac{\Delta t}{T} = \dfrac{5}{2} = 2,5.

2

10

a=−ω2x=−(5π)2⋅(−0,04)=25π2⋅0,04=25⋅10⋅0,04=10a = -\omega^2 x = -(5\pi)^2 \cdot (-0,04) = 25\pi^2 \cdot 0,04 = 25 \cdot 10 \cdot 0,04 = 10 m/s2^2.

3

6

Đổi amax⁡=1,8 m/s2=180a_{\max} = 1,8\text{ m/s}^2 = 180 cm/s2^2. Tần số góc: ω=amax⁡vmax⁡=18030=6\omega = \dfrac{a_{\max}}{v_{\max}} = \dfrac{180}{30} = 6 rad/s.

4

10

Wđ=4Wt⇒W=Wt+Wđ=5Wt⇒Wt=W5=505=10W_đ = 4W_t \Rightarrow W = W_t + W_đ = 5W_t \Rightarrow W_t = \dfrac{W}{5} = \dfrac{50}{5} = 10 mJ.

IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Xác định biên độ, chu kì và tần số

0,5

- Biên độ dao động: A=4A = 4 cm.
- Tần số góc: ω=2π\omega = 2\pi rad/s.

0,25

- Chu kì: T=2πω=2π2π=1T = \dfrac{2\pi}{\omega} = \dfrac{2\pi}{2\pi} = 1 s.
- Tần số: f=1T=1f = \dfrac{1}{T} = 1 Hz.

0,25

b

Biểu thức vận tốc và tốc độ cực đại

0,5

Biểu thức vận tốc: v=x′=−8πsin⁡(2πt−π4)v = x' = -8\pi \sin\left(2\pi t - \dfrac{\pi}{4}\right) cm/s
(hoặc v=8πcos⁡(2πt+π4)v = 8\pi \cos\left(2\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) cm/s).

0,25

Tốc độ cực đại: vmax⁡=ωA=2π⋅4=8πv_{\max} = \omega A = 2\pi \cdot 4 = 8\pi cm/s ≈25,13\approx 25,13 cm/s.

0,25

c

Tính động năng cực đại của chất điểm

0,5

Động năng cực đại bằng cơ năng toàn phần của vật:
Wđmax⁡=W=12mω2A2W_{đ\max} = W = \dfrac{1}{2} m \omega^2 A^2

0,25

Thay số (m=0,25m = 0,25 kg; ω=2π\omega = 2\pi rad/s, ω2=4π2=40\omega^2 = 4\pi^2 = 40; A=0,04A = 0,04 m):
Wđmax⁡=12⋅0,25⋅40⋅(0,04)2=0,008W_{đ\max} = \dfrac{1}{2} \cdot 0,25 \cdot 40 \cdot (0,04)^2 = 0,008 J =8= 8 mJ.

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Tính cơ năng của con lắc lò xo

0,75

Tần số góc ω=10\omega = 10 rad/s; khối lượng m=0,2m = 0,2 kg.
Độ cứng lò xo: k=mω2=0,2⋅102=20k = m \omega^2 = 0,2 \cdot 10^2 = 20 N/m.

0,25

Biên độ A=6 cm=0,06A = 6\text{ cm} = 0,06 m. Cơ năng của con lắc:
W=12kA2=12mω2A2W = \dfrac{1}{2} k A^2 = \dfrac{1}{2} m \omega^2 A^2

0,25

W=12⋅20⋅(0,06)2=0,036W = \dfrac{1}{2} \cdot 20 \cdot (0,06)^2 = 0,036 J.

0,25

b

Tìm vị trí và vận tốc khi động năng bằng thế năng

0,75

Khi Wđ=WtW_đ = W_t, bảo toàn cơ năng:
W=Wt+Wđ=2Wt⇒12kx2=12⋅(12kA2)⇒x=±A2W = W_t + W_đ = 2W_t \Rightarrow \dfrac{1}{2} k x^2 = \dfrac{1}{2} \cdot \left(\dfrac{1}{2} k A^2\right) \Rightarrow x = \pm \dfrac{A}{\sqrt{2}}.

0,25

Vị trí của vật: x=±62=±32x = \pm \dfrac{6}{\sqrt{2}} = \pm 3\sqrt{2} cm ≈±4,24\approx \pm 4,24 cm.

0,25

Vận tốc của vật: W=2Wđ⇒12mv2=12W⇒∣v∣=vmax⁡2=ωA2=602=302W = 2W_đ \Rightarrow \dfrac{1}{2} m v^2 = \dfrac{1}{2} W \Rightarrow |v| = \dfrac{v_{\max}}{\sqrt{2}} = \dfrac{\omega A}{\sqrt{2}} = \dfrac{60}{\sqrt{2}} = 30\sqrt{2} cm/s.
Vậy v=±302v = \pm 30\sqrt{2} cm/s ≈±42,43\approx \pm 42,43 cm/s.

0,25

MÃ ĐỀ 104

I. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

11

12

Đáp án

A

A

Hướng dẫn giải vắn tắt:
- Câu 2: ω=2πT=2π0,5=4π\omega = \dfrac{2\pi}{T} = \dfrac{2\pi}{0,5} = 4\pi rad/s.
- Câu 3: Chiều dài quỹ đạo L=2A=2⋅7=14L = 2A = 2 \cdot 7 = 14 cm.
- Câu 7: amax⁡=ω2A=102⋅0,06=6a_{\max} = \omega^2 A = 10^2 \cdot 0,06 = 6 m/s2^2.
- Câu 8: Biên độ dao động của hình chiếu bằng bán kính RR: A=8A = 8 cm.
- Câu 9: Qua VTCB: v=vmax⁡=ωA=4π⋅5=20πv = v_{\max} = \omega A = 4\pi \cdot 5 = 20\pi cm/s.
- Câu 12: Khi x=A32⇒Wt=34W⇒Wđ=14W⇒WđWt=1/43/4=13x = \dfrac{A\sqrt{3}}{2} \Rightarrow W_t = \dfrac{3}{4}W \Rightarrow W_đ = \dfrac{1}{4}W \Rightarrow \dfrac{W_đ}{W_t} = \dfrac{1/4}{3/4} = \dfrac{1}{3}.

II. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

Căn cứ giải chi tiết

Câu 1

a)

Đ

MN=2A=16 cm⇒A=8MN = 2A = 16\text{ cm} \Rightarrow A = 8 cm.

b)

Đ

ω=2πT=2π\omega = \dfrac{2\pi}{T} = 2\pi rad/s. Lúc t=0t = 0 qua VTCB theo chiều dương nên φ=−π2\varphi = -\dfrac{\pi}{2} rad. Phương trình: x=8cos⁡(2πt−π/2)x = 8\cos(2\pi t - \pi/2) cm.

c)

Đ

Tại t=0,25 s=T4t = 0,25\text{ s} = \dfrac{T}{4}, pha dao động: Φ=2π(0,25)−π2=0⇒x=8\Phi = 2\pi(0,25) - \dfrac{\pi}{2} = 0 \Rightarrow x = 8 cm (vật ở biên dương).

d)

Đ

Δt=1,75 s=1 s+0,75 s=T+3T4\Delta t = 1,75\text{ s} = 1\text{ s} + 0,75\text{ s} = T + \dfrac{3T}{4}. Quãng đường: S=4A+3A=7A=7⋅8=56S = 4A + 3A = 7A = 7 \cdot 8 = 56 cm.

Câu 2

a)

Đ

ω=km=500,2=250=5π\omega = \sqrt{\dfrac{k}{m}} = \sqrt{\dfrac{50}{0,2}} = \sqrt{250} = 5\pi rad/s ⇒f=ω2π=2,5\Rightarrow f = \dfrac{\omega}{2\pi} = 2,5 Hz.

b)

Đ

W=12kA2=12⋅50⋅(0,04)2=0,04W = \dfrac{1}{2} k A^2 = \dfrac{1}{2} \cdot 50 \cdot (0,04)^2 = 0,04 J.

c)

Đ

Thế năng cực đại tại biên ⇒∣a∣=amax⁡=ω2A=(5π)2⋅0,04=250⋅0,04=10\Rightarrow |a| = a_{\max} = \omega^2 A = (5\pi)^2 \cdot 0,04 = 250 \cdot 0,04 = 10 m/s2^2.

d)

Đ

Wđ=Wt⇒∣x∣=A2=42=22W_đ = W_t \Rightarrow |x| = \dfrac{A}{\sqrt{2}} = \dfrac{4}{\sqrt{2}} = 2\sqrt{2} cm.

III. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải chi tiết

1

9

Khoảng cách ngắn nhất trên trục dao động giữa hai li độ là: Δx=∣x2−x1∣=∣5−(−4)∣=9\Delta x = |x_2 - x_1| = |5 - (-4)| = 9 cm.

2

34,6

v=ωA2−x2=582−42=548=203≈20⋅1,73=34,6v = \omega \sqrt{A^2 - x^2} = 5 \sqrt{8^2 - 4^2} = 5 \sqrt{48} = 20\sqrt{3} \approx 20 \cdot 1,73 = 34,6 cm/s.

3

1

Gia tốc cực đại amax⁡=400a_{\max} = 400 cm/s2^2 và ω=20\omega = 20 rad/s ⇒A=amax⁡ω2=400202=1\Rightarrow A = \dfrac{a_{\max}}{\omega^2} = \dfrac{400}{20^2} = 1 cm.

4

0,12

Wđ=3Wt⇒W=Wt+Wđ=43Wđ⇒Wđ=34W=34⋅0,16=0,12W_đ = 3W_t \Rightarrow W = W_t + W_đ = \dfrac{4}{3}W_đ \Rightarrow W_đ = \dfrac{3}{4}W = \dfrac{3}{4} \cdot 0,16 = 0,12 J.

IV. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Xác định các đại lượng đặc trưng

0,5

Từ phương trình x=10cos⁡(2πt+π4)x = 10 \cos\left(2\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) cm suy ra:
- Biên độ dao động: A=10A = 10 cm.

0,25

- Tần số góc ω=2π\omega = 2\pi rad/s ⇒\Rightarrow Chu kì: T=2πω=1T = \dfrac{2\pi}{\omega} = 1 s.
- Pha ban đầu: φ=π4\varphi = \dfrac{\pi}{4} rad.

0,25

b

Tính pha dao động và li độ tại t=0,5t = 0,5 s

0,5

Pha của dao động tại t=0,5t = 0,5 s là:
Φ=2π(0,5)+π4=π+π4=5π4\Phi = 2\pi(0,5) + \dfrac{\pi}{4} = \pi + \dfrac{\pi}{4} = \dfrac{5\pi}{4} rad.

0,25

Li độ của vật tại thời điểm đó:
x=10cos⁡5π4=−52x = 10 \cos\dfrac{5\pi}{4} = -5\sqrt{2} cm ≈−7,07\approx -7,07 cm.

0,25

c

Tính tốc độ khi qua vị trí cân bằng

0,5

Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật đạt cực đại:
vmax⁡=ωAv_{\max} = \omega A

0,25

Thay số: vmax⁡=2π⋅10=20πv_{\max} = 2\pi \cdot 10 = 20\pi cm/s ≈62,83\approx 62,83 cm/s.

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Tính cơ năng dao động của con lắc

0,75

Đổi: x0=3 cm=0,03x_0 = 3\text{ cm} = 0,03 m; v0=403 cm/s=0,43v_0 = 40\sqrt{3}\text{ cm/s} = 0,4\sqrt{3} m/s.
Khối lượng m=100 g=0,1m = 100\text{ g} = 0,1 kg; độ cứng k=40k = 40 N/m.

0,25

Cơ năng toàn phần của con lắc:
W=Wt+Wđ=12kx02+12mv02W = W_t + W_đ = \dfrac{1}{2} k x_0^2 + \dfrac{1}{2} m v_0^2

0,25

W=12⋅40⋅(0,03)2+12⋅0,1⋅(0,43)2=0,018+0,024=0,042W = \dfrac{1}{2} \cdot 40 \cdot (0,03)^2 + \dfrac{1}{2} \cdot 0,1 \cdot (0,4\sqrt{3})^2 = 0,018 + 0,024 = 0,042 J.

0,25

b

Tìm biên độ và vị trí có Wt=75%WW_t = 75\% W

0,75

Biên độ dao động của vật:
W=12kA2⇒A=2Wk=2⋅0,04240=0,0021 m≈0,0458 m=4,58W = \dfrac{1}{2} k A^2 \Rightarrow A = \sqrt{\dfrac{2W}{k}} = \sqrt{\dfrac{2 \cdot 0,042}{40}} = \sqrt{0,0021}\text{ m} \approx 0,0458\text{ m} = 4,58 cm.

0,25

Khi Wt=75%W=0,75WW_t = 75\% W = 0,75 W:
12kx2=0,75⋅(12kA2)⇒x2=0,75A2=34A2\dfrac{1}{2} k x^2 = 0,75 \cdot \left(\dfrac{1}{2} k A^2\right) \Rightarrow x^2 = 0,75 A^2 = \dfrac{3}{4} A^2.

0,25

Vị trí của vật: x=±A32=±4,5832≈±3,97x = \pm \dfrac{A\sqrt{3}}{2} = \pm \dfrac{4,58\sqrt{3}}{2} \approx \pm 3,97 cm.

0,25

Xem tất cả