SỞ GD&ĐT ...
TRƯỜNG THPT ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình với . Đại lượng được gọi là
A. tần số góc của dao động.
B. biên độ của dao động.
C. pha của dao động tại thời điểm .
D. chu kì của dao động.
Câu 2. Phương trình nào sau đây biểu diễn một dao động điều hòa?
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ (cm) ( tính bằng s). Tần số dao động của chất điểm là
A. Hz.
B. Hz.
C. Hz.
D. Hz.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài cm. Biên độ dao động của vật bằng
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 5. Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian và
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. sớm pha so với li độ.
D. trễ pha so với li độ.
Câu 6. Khi một chất điểm dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì
A. tốc độ bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
B. tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
C. tốc độ cực đại, gia tốc có độ lớn cực đại.
D. tốc độ bằng 0, gia tốc bằng 0.
Câu 7. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng và lò xo nhẹ có độ cứng đang dao động điều hòa. Công thức tính tần số góc của con lắc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Tại một nơi có gia tốc trọng trường , một con lắc đơn có chiều dài dây treo đang dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi công thức
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Trong quá trình dao động điều hòa của một vật, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng giảm, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng và thế năng đều tăng.
D. động năng và thế năng đều giảm.
Câu 10. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian do tác dụng của lực cản môi trường được gọi là
A. dao động điều hòa.
B. dao động cưỡng bức.
C. dao động duy trì.
D. dao động tắt dần.
Câu 11. Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số . Biết tần số dao động riêng của hệ là . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Một vật dao động điều hòa theo phương trình (cm). Pha của dao động tại thời điểm s là
A. rad.
B. rad.
C. rad.
D. rad.
Câu 13. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc rad/s. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ cm thì nó có tốc độ là cm/s. Biên độ dao động của chất điểm là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 14. Phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa gia tốc (m/s) và li độ (m) của một chất điểm dao động điều hòa có dạng . Tần số góc của dao động là
A. rad/s.
B. rad/s.
C. rad/s.
D. rad/s.
Câu 15. Một vật có khối lượng g dao động điều hòa với phương trình li độ (cm) ( tính bằng s). Cơ năng của vật trong quá trình dao động là
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 16. Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ – thời gian được biểu diễn như hình vẽ bên dưới. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
[Hình vẽ]
A. cm/s.
B. cm/s.
C. cm/s.
D. cm/s.
Câu 17. Một vật dao động điều hòa với biên độ cm. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Một người xách một xô nước đi thẳng đều trên đường, mỗi bước đi dài cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với tốc độ bằng
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục quanh vị trí cân bằng . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian được cho như hình vẽ bên dưới.
[Hình vẽ]
a) Biên độ dao động của vật là cm.
b) Chu kì dao động của vật là s và tần số góc là rad/s.
c) Tại thời điểm ban đầu , vật ở vị trí biên dương nên pha ban đầu của dao động là rad.
d) Tốc độ của vật tại thời điểm s là cm/s.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng g gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng N/m. Con lắc dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với biên độ cm. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Lấy .
a) Tần số góc của con lắc lò xo là rad/s và chu kì dao động là s.
b) Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động là J.
c) Khi vật đi qua vị trí có li độ cm thì thế năng của con lắc bằng J và động năng bằng J.
d) Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không vượt quá m/s là s.
Câu 3. Đồ thị hình bên dưới mô tả sự thay đổi của động năng theo li độ của một vật nhỏ có khối lượng g đang dao động điều hòa.
[Hình vẽ]
a) Cơ năng của vật dao động là mJ và biên độ dao động là cm.
b) Khi vật ở vị trí có li độ cm thì thế năng của vật bằng mJ.
c) Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là m/s.
d) Tại vị trí vật có động năng bằng thế năng thì li độ của vật là cm.
Câu 4. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo m được treo vào trần một toa xe lửa đang chạy thẳng đều trên đường ray nằm ngang. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Biết chiều dài của mỗi thanh ray là m. Lấy gia tốc trọng trường m/s.
a) Dao động của con lắc đơn khi tàu chạy ổn định là dao động cưỡng bức.
b) Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là s.
c) Khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ m/s thì chu kì của lực cưỡng bức tác dụng lên con lắc là s.
d) Biên độ dao động của con lắc đơn đạt giá trị lớn nhất khi tàu chạy với tốc độ km/h.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1. Pit-tông trong xi-lanh của một đầu máy xe lửa dao động điều hòa với khoảng chạy (chiều dài quỹ đạo) giữa hai vị trí biên là m. Biên độ dao động của pit-tông bằng bao nhiêu mét?
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình (cm) ( tính bằng s). Gia tốc cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng bao nhiêu cm/s?
Câu 3. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục . Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là cm/s. Khi ở vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là cm/s. Chu kì dao động của vật bằng bao nhiêu giây? (Lấy và làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 4. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc (m/s) và vận tốc (m/s) của một vật dao động điều hòa có dạng một đường elip như hình bên dưới. Lấy . Chu kì dao động của vật bằng bao nhiêu giây? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
[Hình vẽ]
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ cm. Tại vị trí vật có li độ cm thì động năng của vật bằng J. Cơ năng của vật dao động bằng bao nhiêu Jun? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (0,5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng N/m và vật nhỏ có khối lượng g. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa bằng cách kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn cm rồi buông nhẹ không vận tốc ban đầu. Bỏ qua mọi ma sát.
a) Tính cơ năng dao động của con lắc lò xo.
b) Kể từ thời điểm thả vật, xác định thời điểm đầu tiên động năng của vật gấp lần thế năng.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT ...
TRƯỜNG THPT ...
Hướng dẫn chấm
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
A. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | B | C | C | B | B | A | B |
Câu | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | C | C | B | C | B | B | A | C |
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng/sai (4,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
Ý | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
|---|---|---|---|---|
a) | Đúng | Đúng | Đúng | Đúng |
b) | Đúng | Sai | Sai | Sai |
c) | Sai | Đúng | Đúng | Đúng |
d) | Đúng | Đúng | Đúng | Đúng |
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,2 điểm.
Câu | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 0,38 | 80 | 1,57 | 1,57 | 0,125 |
B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN (0,5 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Tính cơ năng dao động của con lắc lò xo. | 0,25 |
Kéo vật lệch khỏi VTCB cm rồi buông nhẹ không vận tốc ban đầu nên biên độ dao động là: | 0,10 | ||
Cơ năng dao động của con lắc lò xo là: | 0,15 | ||
b) | Xác định thời điểm đầu tiên động năng gấp 3 lần thế năng. | 0,25 | |
Khi | 0,10 | ||
Tần số góc: . | 0,15 |
C. LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Chọn C.
Trong phương trình dao động điều hòa , đại lượng là pha của dao động tại thời điểm .
Câu 2. Chọn A.
Phương trình dao động điều hòa có dạng hàm cosin hoặc sin bậc nhất theo thời gian với biên độ không đổi: cm. Các phương trình khác có biên độ phụ thuộc vào thời gian nên không phải dao động điều hòa.
Câu 3. Chọn B.
Từ phương trình (cm), ta có tần số góc rad/s.
Tần số dao động của chất điểm là: Hz.
Câu 4. Chọn C.
Chiều dài quỹ đạo dao động là cm Biên độ dao động là cm.
Câu 5. Chọn C.
Ta có . Do đó vận tốc biến thiên điều hòa sớm pha so với li độ.
Câu 6. Chọn B.
Tại vị trí cân bằng (), chất điểm có tốc độ đạt cực đại () và gia tốc bằng 0 ().
Câu 7. Chọn B.
Tần số góc của con lắc lò xo được tính bằng công thức .
Câu 8. Chọn A.
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là .
Câu 9. Chọn B.
Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng, độ lớn li độ giảm nên thế năng giảm, đồng thời tốc độ tăng nên động năng tăng.
Câu 10. Chọn D.
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động tắt dần.
Câu 11. Chọn C.
Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ: .
Câu 12. Chọn C.
Thay s vào biểu thức pha dao động, ta được:
rad.
Câu 13. Chọn B.
Áp dụng công thức độc lập với thời gian giữa li độ và vận tốc:
Câu 14. Chọn C.
Trong dao động điều hòa, gia tốc liên hệ với li độ theo công thức .
Đối chiếu với rad/s.
Câu 15. Chọn B.
Đổi đơn vị: g kg; cm m; rad/s.
Cơ năng của vật là:
Câu 16. Chọn B.
Từ đồ thị, ta đọc được biên độ dao động là cm.
Khoảng thời gian vật đi từ biên dương () đến biên âm ( s) là nửa chu kì:
s s rad/s.
Tốc độ cực đại của vật là: cm/s.
Câu 17. Chọn A.
Ta có tỉ số giữa thế năng và cơ năng tại vị trí cm:
.
Mà .
Câu 18. Chọn C.
Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, tức là chu kì bước đi của người bằng chu kì dao động riêng của nước trong xô: s.
Tốc độ đi của người đó là: m/s.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu 1.
- a) Đúng. Nhìn vào đồ thị, giá trị cực đại của li độ là cm nên biên độ cm.
- b) Đúng. Tại , vật ở biên dương ( cm); thời điểm gần nhất vật trở lại biên dương là s nên chu kì s. Tần số góc là rad/s.
- c) Sai. Tại , vật có li độ cm rad.
- d) Đúng. Tại thời điểm s, vật đi qua vị trí cân bằng nên tốc độ của vật đạt cực đại:
cm/s.
Câu 2.
- a) Đúng. Đổi g kg. Tần số góc rad/s (do ). Chu kì dao động s.
- b) Sai. Đổi cm m. Cơ năng của con lắc là:
J (không phải J).
- c) Đúng. Khi cm m, thế năng của con lắc là:
J.
Động năng của con lắc là: J.
- d) Đúng. Gia tốc cực đại của vật là m/s.
Để m/s thì cm.
Trong một chu kì, khoảng thời gian vật đi trong vùng là:
s.
Câu 3.
- a) Đúng. Từ đồ thị, động năng cực đại chính là cơ năng của vật: mJ J. Động năng bằng 0 tại vị trí biên cm nên biên độ cm.
- b) Sai. Từ đồ thị (hoặc công thức tỉ lệ), tại cm , động năng của vật là mJ, suy ra thế năng của vật là mJ (không phải mJ).
- c) Đúng. Ta có m/s.
- d) Đúng. Khi cm.
Câu 4.
- a) Đúng. Dao động của con lắc dưới tác dụng tuần hoàn của lực kích động tại các chỗ nối đường ray là dao động cưỡng bức.
- b) Sai. Chu kì dao động riêng của con lắc đơn là:
s.
- c) Đúng. Khi tàu chạy với tốc độ m/s, chu kì của lực cưỡng bức là thời gian tàu đi hết một thanh ray:
s.
- d) Đúng. Biên độ dao động của con lắc lớn nhất khi xảy ra cộng hưởng ( s). Khi đó tốc độ của tàu là:
m/s km/h.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Đáp án: 0,38
Biên độ dao động của pit-tông là:
Câu 2. Đáp án: 80
Từ phương trình (cm), ta có cm và rad/s.
Gia tốc cực đại của chất điểm là:
Câu 3. Đáp án: 1,57
Ta có tốc độ cực đại cm/s và gia tốc cực đại cm/s.
Suy ra tần số góc: rad/s.
Chu kì dao động của vật là:
Câu 4. Đáp án: 1,57
Từ đồ thị elip giữa và , ta đọc được tốc độ cực đại m/s và gia tốc cực đại m/s.
Tần số góc của dao động là: rad/s.
Chu kì dao động của vật là:
Câu 5. Đáp án: 0,125
Ta có mối liên hệ giữa động năng, thế năng và cơ năng:
Suy ra cơ năng của vật là:









