Đề luyện tập giữa học kì I – Vật lí 11 (Đồ thị dao động điều hòa)

Vật líLớp 11PChia sẻ bởi Pham Lam 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề luyện tập

ĐỀ LUYỆN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Vật lí – Lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (5,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20, mỗi câu chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.

[Đồ thị]

Biên độ và chu kì dao động của vật là

A. 44 cm và 44 s.

B. 44 cm và 22 s.

C. 22 cm và 44 s.

D. 88 cm và 44 s.

Câu 2 (0,25 điểm). Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.

[Đồ thị]

Biên độ dao động của vật là

A. 2020 cm.

B. 1010 cm.

C. 55 cm.

D. 20π20\pi cm.

Câu 3 (0,25 điểm). Đồ thị gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường thẳng đi qua gốc tọa độ như hình vẽ.

[Đồ thị]

Tần số góc của dao động là

A. 100100 rad/s.

B. 1010 rad/s.

C. 2020 rad/s.

D. 55 rad/s.

Câu 4 (0,25 điểm). Đồ thị động năng theo thời gian của một vật dao động điều hòa là đường hình sin có chu kì 0,20,2 s. Chu kì dao động của vật là

A. 0,40,4 s.

B. 0,20,2 s.

C. 0,10,1 s.

D. 0,80,8 s.

Câu 5 (0,25 điểm). Đồ thị thế năng đàn hồi theo li độ của một con lắc lò xo dao động điều hòa như hình vẽ.

[Đồ thị]

Cơ năng của con lắc là

A. 0,040,04 J.

B. 0,080,08 J.

C. 0,160,16 J.

D. 0,020,02 J.

Câu 6 (0,25 điểm). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào li độ của một vật dao động điều hòa có dạng là

A. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

B. đường parabol.

C. đường elip.

D. đường hypebol.

Câu 7 (0,25 điểm). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng là

A. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

B. đường parabol.

C. đường elip.

D. đường hình sin.

Câu 8 (0,25 điểm). Đồ thị cơ năng theo thời gian của một vật dao động điều hòa (bỏ qua mọi ma sát) là

A. đường hình sin có chu kì T2\dfrac{T}{2}.

B. đường hình sin có chu kì TT.

C. đường thẳng song song với trục OtOt.

D. đường parabol.

Câu 9 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.

[Đồ thị]

Pha ban đầu của dao động là

A. π3\dfrac{\pi}{3}.

B. −π3-\dfrac{\pi}{3}.

C. π6\dfrac{\pi}{6}.

D. 2π3\dfrac{2\pi}{3}.

Câu 10 (0,25 điểm). Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Vận tốc biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T2T.

B. Vận tốc luôn có giá trị dương.

C. Vận tốc đạt độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

D. Vận tốc biến thiên tuần hoàn cùng chu kì với li độ và đạt độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

Câu 11 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian là đường hình sin với biên độ 55 cm và chu kì 22 s. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A. 2020 cm.

B. 1010 cm.

C. 55 cm.

D. 4040 cm.

Câu 12 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường hình sin v=8πcos⁡(4πt)v = 8\pi\cos(4\pi t) (cm/s). Tại thời điểm t=0t = 0, li độ của vật là

A. 22 cm.

B. −2-2 cm.

C. 44 cm.

D. 00.

Câu 13 (0,25 điểm). Đồ thị động năng theo li độ của một vật dao động điều hòa có biên độ AA. Động năng bằng 00 tại các li độ

A. x=0x = 0.

B. x=±Ax = \pm A.

C. x=±A2x = \pm \dfrac{A}{2}.

D. x=±A22x = \pm \dfrac{A\sqrt{2}}{2}.

Câu 14 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được biểu diễn như hình vẽ.

[Đồ thị]

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Hai dao động cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

B. Hai dao động cùng biên độ, dao động (2) sớm pha π2\dfrac{\pi}{2} so với dao động (1).

C. Hai dao động cùng tần số nhưng khác biên độ.

D. Hai dao động cùng biên độ, cùng tần số; dao động (2) trễ pha π2\dfrac{\pi}{2} so với dao động (1).

Câu 15 (0,25 điểm). Đồ thị vận tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường elip có bán trục lớn 40π40\pi cm/s và bán trục nhỏ 44 cm. Tần số góc của dao động là

A. 10π10\pi rad/s.

B. 40π40\pi rad/s.

C. 1010 rad/s.

D. 4π4\pi rad/s.

Câu 16 (0,25 điểm). Đồ thị thế năng theo thời gian của một vật dao động điều hòa có chu kì bằng

A. TT.

B. 2T2T.

C. T2\dfrac{T}{2}.

D. 4T4T.

Câu 17 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.

[Đồ thị]

Kể từ thời điểm t=0t = 0, vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên tại thời điểm

A. 0,50,5 s.

B. 0,250,25 s.

C. 11 s.

D. 22 s.

Câu 18 (0,25 điểm). Đồ thị gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Gia tốc cùng pha với li độ.

B. Gia tốc ngược pha với li độ, hệ số góc của đường thẳng là −ω2-\omega^2.

C. Gia tốc ngược pha với li độ, hệ số góc của đường thẳng là ω2\omega^2.

D. Gia tốc vuông pha với li độ.

Câu 19 (0,25 điểm). Đồ thị cơ năng theo li độ của một vật dao động điều hòa (bỏ qua mọi ma sát) là

A. đường parabol.

B. đường elip.

C. đường hình sin.

D. đường thẳng song song với trục OxOx.

Câu 20 (0,25 điểm). Trong một chu kì dao động của vật dao động điều hòa, động năng có giá trị cực đại bao nhiêu lần?

A. 11 lần.

B. 44 lần.

C. 22 lần.

D. 33 lần.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (5,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.

[Đồ thị]

a) Biên độ dao động của vật là 44 cm.
b) Chu kì dao động của vật là 22 s.
c) Tại thời điểm t=0t = 0, vật đang ở vị trí biên dương.
d) Tốc độ cực đại của vật là 2π2\pi cm/s.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.

[Đồ thị]

a) Tốc độ cực đại của vật là 10π10\pi cm/s.
b) Chu kì dao động của vật là 22 s.
c) Biên độ dao động của vật là 55 cm.
d) Tại thời điểm t=0t = 0, vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương.

Câu 3 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m=100m = 100 g gắn với lò xo có độ cứng k=40k = 40 N/m, dao động điều hòa với biên độ 55 cm. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy π2≈10\pi^2 \approx 10.

a) Tần số góc của dao động là 2020 rad/s.
b) Cơ năng của con lắc là 0,050,05 J.
c) Động năng cực đại của con lắc là 0,0250,025 J.
d) Khi vật có li độ 33 cm thì động năng của con lắc là 0,0320,032 J.

Câu 4 (1,0 điểm). Đồ thị gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Tại li độ x=2x = 2 cm thì gia tốc của vật là a=−50a = -50 cm/s2^2.

a) Gia tốc và li độ của vật ngược pha nhau.
b) Tần số góc của dao động là 55 rad/s.
c) Chu kì dao động của vật là 0,40,4 s.
d) Đồ thị gia tốc theo li độ có dạng là đường elip.

Câu 5 (1,0 điểm). Đồ thị vận tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường elip có bán trục lớn 20π20\pi cm/s và bán trục nhỏ 44 cm.

a) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào li độ là đường elip.
b) Tần số góc của dao động là 5π5\pi rad/s.
c) Chu kì dao động của vật là 0,40,4 s.
d) Khi vật có li độ 22 cm thì tốc độ của vật là 10π10\pi cm/s.

--------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN NGẮN GỌN

A. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

11

A

2

B

12

D

3

B

13

B

4

A

14

D

5

B

15

A

6

C

16

C

7

C

17

A

8

C

18

B

9

A

19

D

10

D

20

C

B. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Câu

a)

b)

c)

d)

1

Đ

S

Đ

Đ

2

Đ

Đ

S

S

3

Đ

Đ

S

Đ

4

Đ

Đ

S

S

5

Đ

Đ

Đ

S

Xem tất cả