SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề luyện tập
ĐỀ LUYỆN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20, mỗi câu chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.
[Đồ thị]
Biên độ và chu kì dao động của vật là
A. cm và s.
B. cm và s.
C. cm và s.
D. cm và s.
Câu 2 (0,25 điểm). Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.
[Đồ thị]
Biên độ dao động của vật là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 3 (0,25 điểm). Đồ thị gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường thẳng đi qua gốc tọa độ như hình vẽ.
[Đồ thị]
Tần số góc của dao động là
A. rad/s.
B. rad/s.
C. rad/s.
D. rad/s.
Câu 4 (0,25 điểm). Đồ thị động năng theo thời gian của một vật dao động điều hòa là đường hình sin có chu kì s. Chu kì dao động của vật là
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
Câu 5 (0,25 điểm). Đồ thị thế năng đàn hồi theo li độ của một con lắc lò xo dao động điều hòa như hình vẽ.
[Đồ thị]
Cơ năng của con lắc là
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 6 (0,25 điểm). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào li độ của một vật dao động điều hòa có dạng là
A. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. đường parabol.
C. đường elip.
D. đường hypebol.
Câu 7 (0,25 điểm). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng là
A. đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. đường parabol.
C. đường elip.
D. đường hình sin.
Câu 8 (0,25 điểm). Đồ thị cơ năng theo thời gian của một vật dao động điều hòa (bỏ qua mọi ma sát) là
A. đường hình sin có chu kì .
B. đường hình sin có chu kì .
C. đường thẳng song song với trục .
D. đường parabol.
Câu 9 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.
[Đồ thị]
Pha ban đầu của dao động là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Vận tốc biến thiên tuần hoàn với chu kì .
B. Vận tốc luôn có giá trị dương.
C. Vận tốc đạt độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Vận tốc biến thiên tuần hoàn cùng chu kì với li độ và đạt độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 11 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian là đường hình sin với biên độ cm và chu kì s. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 12 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường hình sin (cm/s). Tại thời điểm , li độ của vật là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. .
Câu 13 (0,25 điểm). Đồ thị động năng theo li độ của một vật dao động điều hòa có biên độ . Động năng bằng tại các li độ
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được biểu diễn như hình vẽ.
[Đồ thị]
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Hai dao động cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
B. Hai dao động cùng biên độ, dao động (2) sớm pha so với dao động (1).
C. Hai dao động cùng tần số nhưng khác biên độ.
D. Hai dao động cùng biên độ, cùng tần số; dao động (2) trễ pha so với dao động (1).
Câu 15 (0,25 điểm). Đồ thị vận tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường elip có bán trục lớn cm/s và bán trục nhỏ cm. Tần số góc của dao động là
A. rad/s.
B. rad/s.
C. rad/s.
D. rad/s.
Câu 16 (0,25 điểm). Đồ thị thế năng theo thời gian của một vật dao động điều hòa có chu kì bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17 (0,25 điểm). Đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.
[Đồ thị]
Kể từ thời điểm , vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên tại thời điểm
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
Câu 18 (0,25 điểm). Đồ thị gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Gia tốc cùng pha với li độ.
B. Gia tốc ngược pha với li độ, hệ số góc của đường thẳng là .
C. Gia tốc ngược pha với li độ, hệ số góc của đường thẳng là .
D. Gia tốc vuông pha với li độ.
Câu 19 (0,25 điểm). Đồ thị cơ năng theo li độ của một vật dao động điều hòa (bỏ qua mọi ma sát) là
A. đường parabol.
B. đường elip.
C. đường hình sin.
D. đường thẳng song song với trục .
Câu 20 (0,25 điểm). Trong một chu kì dao động của vật dao động điều hòa, động năng có giá trị cực đại bao nhiêu lần?
A. lần.
B. lần.
C. lần.
D. lần.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (5,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.
[Đồ thị]
a) Biên độ dao động của vật là cm.
b) Chu kì dao động của vật là s.
c) Tại thời điểm , vật đang ở vị trí biên dương.
d) Tốc độ cực đại của vật là cm/s.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ.
[Đồ thị]
a) Tốc độ cực đại của vật là cm/s.
b) Chu kì dao động của vật là s.
c) Biên độ dao động của vật là cm.
d) Tại thời điểm , vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương.
Câu 3 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng g gắn với lò xo có độ cứng N/m, dao động điều hòa với biên độ cm. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy .
a) Tần số góc của dao động là rad/s.
b) Cơ năng của con lắc là J.
c) Động năng cực đại của con lắc là J.
d) Khi vật có li độ cm thì động năng của con lắc là J.
Câu 4 (1,0 điểm). Đồ thị gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Tại li độ cm thì gia tốc của vật là cm/s.
a) Gia tốc và li độ của vật ngược pha nhau.
b) Tần số góc của dao động là rad/s.
c) Chu kì dao động của vật là s.
d) Đồ thị gia tốc theo li độ có dạng là đường elip.
Câu 5 (1,0 điểm). Đồ thị vận tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa là đường elip có bán trục lớn cm/s và bán trục nhỏ cm.
a) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào li độ là đường elip.
b) Tần số góc của dao động là rad/s.
c) Chu kì dao động của vật là s.
d) Khi vật có li độ cm thì tốc độ của vật là cm/s.
--------- HẾT ---------
ĐÁP ÁN NGẮN GỌN
A. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
1 | A | 11 | A |
2 | B | 12 | D |
3 | B | 13 | B |
4 | A | 14 | D |
5 | B | 15 | A |
6 | C | 16 | C |
7 | C | 17 | A |
8 | C | 18 | B |
9 | A | 19 | D |
10 | D | 20 | C |
B. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Đ | S | Đ | Đ |
2 | Đ | Đ | S | S |
3 | Đ | Đ | S | Đ |
4 | Đ | Đ | S | S |
5 | Đ | Đ | Đ | S |









