SỞ GD&ĐT TỈNH ...
TRƯỜNG THPT ...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 30 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hoà theo phương trình . Đại lượng được gọi là
A. pha ban đầu của dao động.
B. tần số góc của dao động.
C. biên độ của dao động.
D. li độ của dao động.
Câu 2 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ và tần số góc . Vận tốc cực đại của chất điểm có giá trị là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Trong dao động điều hoà, gia tốc của vật luôn biến thiên
A. cùng pha với li độ.
B. sớm pha so với li độ.
C. ngược pha với li độ.
D. trễ pha so với li độ.
Câu 4 (0,25 điểm). Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hoà với li độ có biểu thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng và vật nhỏ có khối lượng được xác định bởi công thức
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà. Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì
A. động năng tăng, thế năng giảm.
B. động năng giảm, thế năng tăng.
C. cả động năng và thế năng đều tăng.
D. cả động năng và thế năng đều giảm.
Câu 7 (0,25 điểm). Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ và độ cứng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì
A. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng 0.
B. vận tốc bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
C. li độ cực đại, vận tốc bằng 0.
D. lực kéo về có độ lớn cực đại.
Câu 9 (0,25 điểm). Một vật nhỏ dao động điều hoà với tần số Hz. Tần số góc dao động của vật là
A. rad/s.
B. rad/s.
C. rad/s.
D. rad/s.
Câu 10 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo có độ cứng N/m dao động điều hoà với biên độ cm. Động năng cực đại của con lắc bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
Câu 11 (0,25 điểm). Khi nói về dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Biên độ dao động phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 12 (0,25 điểm). Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đột ngột đến một giá trị cực đại khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ được gọi là
A. hiện tượng tự dao động.
B. hiện tượng cộng hưởng.
C. hiện tượng dao động duy trì.
D. hiện tượng dao động tắt dần.
Câu 13 (0,25 điểm). Hệ thức độc lập thời gian liên hệ giữa li độ , vận tốc , tần số góc và biên độ của một vật dao động điều hoà là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng và vật có khối lượng . Nếu tăng khối lượng của vật lên 4 lần và giữ nguyên độ cứng thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 4 lần.
D. không đổi.
Câu 15 (0,25 điểm). Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình cm ( tính bằng giây). Pha của dao động tại thời điểm s là
A. rad.
B. rad.
C. rad.
D. rad.
Câu 16 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường m/s. Ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn cm. Tần số góc dao động của con lắc là
A. rad/s.
B. rad/s.
C. rad/s.
D. rad/s.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Một chất điểm dao động điều hoà trên trục quanh vị trí cân bằng với phương trình li độ:
trong đó tính bằng giây (s).
a) Biên độ dao động của chất điểm là cm.
b) Chu kì dao động của chất điểm là s.
c) Tại thời điểm ban đầu (), chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ .
d) Khi chất điểm có li độ cm, tốc độ của chất điểm có độ lớn là cm/s.
Câu 2 (1,0 điểm). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng g gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng dọc theo trục lò xo một đoạn 4 cm rồi buông nhẹ không vận tốc ban đầu để con lắc dao động điều hoà. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy .
a) Tần số góc dao động của con lắc là rad/s.
b) Cơ năng dao động của con lắc là J.
c) Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật bằng J.
d) Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có độ lớn bằng N.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số vào phiếu trả lời.
Câu 1 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì s. Trong khoảng thời gian 12 s, con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
Câu 2 (0,25 điểm). Một vật dao động điều hoà với biên độ cm. Quãng đường vật đi được trong 3 chu kì dao động là bao nhiêu centimét?
Câu 3 (0,25 điểm). Một vật nhỏ khối lượng g dao động điều hoà với phương trình li độ cm ( tính bằng giây). Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có độ lớn bằng bao nhiêu niutơn (N)?
Câu 4 (0,25 điểm). Một con lắc lò xo dao động điều hoà có cơ năng bằng J. Tại thời điểm vật có thế năng bằng J thì động năng của vật bằng bao nhiêu jun (J)?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng g và lò xo nhẹ có độ cứng N/m. Lấy gia tốc trọng trường m/s.
a) Tính độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
b) Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 2,5 cm rồi truyền cho vật vận tốc có độ lớn cm/s hướng thẳng đứng lên trên. Chọn trục toạ độ thẳng đứng, gốc toạ độ trùng vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc thời gian () lúc truyền vận tốc cho vật. Viết phương trình dao động điều hoà của vật.
Câu 2 (1,5 điểm). Một con lắc lò xo đặt trên mặt sàn nằm ngang không ma sát gồm lò xo nhẹ có độ cứng N/m và vật nhỏ có khối lượng g. Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ cm.
a) Tính cơ năng dao động của con lắc lò xo và tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động.
b) Xác định li độ của vật tại thời điểm động năng của vật gấp 3 lần thế năng.
--------- HẾT ---------
SỞ GD&ĐT TỈNH ...
TRƯỜNG THPT ...
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I
Môn: Vật lí – Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.
- Phần tự luận: Học sinh viết sai công thức hoặc thiếu/sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi lần vi phạm (toàn bài trừ không quá 0,5 điểm lỗi đơn vị).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 5 | C | 9 | A | 13 | A |
2 | A | 6 | B | 10 | B | 14 | A |
3 | C | 7 | A | 11 | D | 15 | A |
4 | B | 8 | A | 12 | B | 16 | B |
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng 4 ý: 1,00 điểm.
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải chi tiết |
|---|---|---|---|---|
1 | a | Biên độ dao động của chất điểm là cm. | Đ | Từ phương trình li độ cm, biên độ là cm. |
b | Chu kì dao động của chất điểm là s. | S | Tần số góc rad/s Chu kì s. | |
c | Tại , chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ. | S | Pha ban đầu , vật chuyển động theo chiều dương. | |
d | Khi cm, tốc độ của chất điểm có độ lớn là cm/s. | Đ | Ta có cm/s. | |
2 | a | Tần số góc dao động của con lắc là rad/s. | Đ | rad/s. |
b | Cơ năng dao động của con lắc là J. | Đ | J. | |
c | Khi vật cách VTCB 2 cm thì động năng bằng J. | S | Tại cm: J. | |
d | Lực kéo về cực đại có độ lớn bằng N. | Đ | N. |
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu | Đáp số | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|---|---|
1 | 30 | Số dao động toàn phần: . |
2 | 60 | Quãng đường đi được trong 1 chu kì là . |
3 | 0,4 | Biên độ m; rad/s. |
4 | 0,09 | Động năng của vật: J. |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Tính độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng (0,5 điểm) | |
Khi vật ở vị trí cân bằng, trọng lực cân bằng với lực đàn hồi của lò xo: | 0,25 | ||
Thay số: m cm. | 0,25 | ||
b | Viết phương trình dao động điều hoà của vật (1,0 điểm) | ||
Tần số góc dao động của con lắc lò xo: | 0,25 | ||
Tại thời điểm : kéo vật xuống dưới một đoạn 2,5 cm cm. | 0,25 | ||
Biên độ dao động của vật: | 0,25 | ||
Xác định pha ban đầu : | 0,25 | ||
2 | a | Tính cơ năng dao động và tốc độ cực đại của vật (0,75 điểm) | |
Đổi đơn vị: cm m, g kg. | 0,50 | ||
Tần số góc: rad/s. | 0,25 | ||
b | Xác định li độ khi động năng gấp 3 lần thế năng (0,75 điểm) | ||
Khi động năng gấp 3 lần thế năng: . | 0,25 | ||
Suy ra: | 0,25 | ||
Do đó: cm. | 0,25 |









