Đề kiểm tra Toán lớp 4 - Chuyên đề Đơn vị đo đại lượng

ToánLớp 4TChia sẻ bởi Thanh Tuyền Trần Thị 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TOÁN LỚP 4

Chuyên đề: Đại lượng và đo đại lượng

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Bác Ba thu hoạch được 2 tấn 50 kg thóc. Số thóc đó đổi ra ki-lô-gam là:

A. 250 kg

B. 2005 kg

C. 2050 kg

D. 2500 kg

Câu 2 (0,5 điểm). Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ IX

B. Thế kỉ X

C. Thế kỉ XI

D. Thế kỉ XII

Câu 3 (0,5 điểm). Một vận động viên chạy cự li ngắn hết 2 phút 15 giây. Thời gian vận động viên đó chạy tính theo giây là:

A. 75 giây

B. 125 giây

C. 135 giây

D. 215 giây

Câu 4 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 dm2=... cm25\text{ dm}^2 = ...\text{ cm}^2 là:

A. 50

B. 500

C. 5000

D. 50 000

Câu 5 (0,5 điểm). Một tấm bìa hình vuông có diện tích là 1 m21\text{ m}^2. Người ta cắt tấm bìa đó thành các mảnh vuông nhỏ có diện tích 1 dm21\text{ dm}^2. Số mảnh bìa nhỏ cắt được là:

A. 10 mảnh

B. 100 mảnh

C. 1000 mảnh

D. 10 000 mảnh

Câu 6 (0,5 điểm). Cho các số đo diện tích: 4 m2 5 dm24\text{ m}^2\ 5\text{ dm}^2; 450 dm2450\text{ dm}^2; 4050 cm24050\text{ cm}^2; 45 dm245\text{ dm}^2. Số đo lớn nhất là:

A. 4 m2 5 dm24\text{ m}^2\ 5\text{ dm}^2

B. 450 dm2450\text{ dm}^2

C. 4050 cm24050\text{ cm}^2

D. 45 dm245\text{ dm}^2

Câu 7 (0,5 điểm). Số thích hợp điền vào chỗ chấm 8 cm2 4 mm2=... mm28\text{ cm}^2\ 4\text{ mm}^2 = ...\text{ mm}^2 là:

A. 84

B. 804

C. 840

D. 8400

Câu 8 (0,5 điểm). Một đoàn tàu chở hàng gồm 3 toa, mỗi toa chở được 15 tấn hàng. Hỏi cả đoàn tàu đó chở được bao nhiêu tạ hàng?

A. 45 tạ

B. 150 tạ

C. 450 tạ

D. 4500 tạ

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 9 (0,75 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 tạ 5 yến = .................... kg
b) 3 thế kỉ 20 năm = .................... năm
c) 4 phút 30 giây = .................... giây

Câu 10 (0,75 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7 m2 25 dm2=.................... dm27\text{ m}^2\ 25\text{ dm}^2 = \text{.................... dm}^2
b) 3600 cm2=.................... dm23600\text{ cm}^2 = \text{.................... dm}^2
c) 5 cm2 8 mm2=.................... mm25\text{ cm}^2\ 8\text{ mm}^2 = \text{.................... mm}^2

Câu 11 (0,75 điểm). Điền dấu thích hợp (>>, <<, ==) vào chỗ chấm:
a) 3 tấn 5 tạ .................... 3050 kg
b) 8 m2 4 dm28\text{ m}^2\ 4\text{ dm}^2 .................... 840 dm2840\text{ dm}^2

Câu 12 (0,75 điểm). Một kho thóc ngày thứ nhất nhập về 2 tấn 8 tạ thóc. Ngày thứ hai nhập về nhiều hơn ngày thứ nhất 6 tạ thóc. Hỏi cả hai ngày kho đó đã nhập về bao nhiêu tạ thóc?

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 13 (0,75 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng kém chiều dài 12 m. Tính diện tích mảnh đất đó theo đơn vị mét vuông.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ............................................................ Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

MÔN: TOÁN LỚP 4 – CHUYÊN ĐỀ ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG

A. ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

C

C

B

B

B

B

C

B. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

Câu 9

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (0,75 điểm)

a

4 tạ 5 yến = 450 kg (vì 4 tạ = 400 kg; 5 yến = 50 kg)

0,25

b

3 thế kỉ 20 năm = 320 năm (vì 3 thế kỉ = 300 năm)

0,25

c

4 phút 30 giây = 270 giây (vì 4 phút = 240 giây)

0,25

Câu 10

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (0,75 điểm)

a

7 m2 25 dm2=725 dm27\text{ m}^2\ 25\text{ dm}^2 = 725\text{ dm}^2

0,25

b

3600 cm2=36 dm23600\text{ cm}^2 = 36\text{ dm}^2

0,25

c

5 cm2 8 mm2=508 mm25\text{ cm}^2\ 8\text{ mm}^2 = 508\text{ mm}^2

0,25

Câu 11

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (0,75 điểm)

a

3 tấn 5 tạ >> 3050 kg (vì 3 tấn 5 tạ = 3500 kg >> 3050 kg)

0,25

b

8 m2 4 dm2<840 dm28\text{ m}^2\ 4\text{ dm}^2 < 840\text{ dm}^2 (vì 8 m2 4 dm2=804 dm2<840 dm28\text{ m}^2\ 4\text{ dm}^2 = 804\text{ dm}^2 < 840\text{ dm}^2)

0,25

Câu 12

Bài toán có lời văn về khối lượng (0,75 điểm)

Đổi 2 tấn 8 tạ = 28 tạ thóc

0,15

Ngày thứ hai kho nhập về số tạ thóc là:
28+6=3428 + 6 = 34 (tạ)

0,25

Cả hai ngày kho nhập về số tạ thóc là:
28+34=6228 + 34 = 62 (tạ)

0,25

Đáp số: 62 tạ thóc

0,1

Câu 13

Bài toán có lời văn về diện tích (0,75 điểm)

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
30−12=18 (m)30 - 12 = 18\text{ (m)}
Diện tích mảnh đất đó là:
30×18=540 (m2)30 \times 18 = 540\text{ (m}^2\text{)}

0,4

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng, có lập luận chặt chẽ và kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa. Nếu sai hoặc thiếu đơn vị đo ở đáp số trừ 0,25 điểm toàn bài.

Xem tất cả