TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MAI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (0,5 điểm). Số "Ba triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm mười" được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,5 điểm). Trong số , chữ số thuộc:
A. Hàng nghìn, lớp nghìn.
B. Hàng trăm nghìn, lớp triệu.
C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
D. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị.
Câu 3 (0,5 điểm). Số liền sau của số khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ dưới đây:
[Hình vẽ]
Góc đỉnh ; cạnh là:
A. Góc nhọn.
B. Góc vuông.
C. Góc bẹt.
D. Góc tù.
Câu 5 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,5 điểm). Năm , vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ IX
B. Thế kỉ X
C. Thế kỉ XI
D. Thế kỉ XII
Câu 7 (0,5 điểm). Cho là số lẻ bé nhất có hai chữ số. Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,5 điểm). Một kho hàng có gạo. Buổi sáng kho đã xuất đi gạo. Khối lượng gạo còn lại trong kho là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 10 (1,0 điểm).
Tính giá trị của biểu thức:
a) với và .
b) với và .
Câu 11 (3,0 điểm).
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được gạo. Ngày thứ hai bán được số gạo gấp lần ngày thứ nhất. Ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ hai gạo. Hỏi trong cả ba ngày, cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 12 (1,0 điểm).
Từ tấm thẻ ghi các chữ số: 0, 2, 4, 5, 7, 9, em hãy lập một số có sáu chữ số khác nhau sao cho:
- Chữ số hàng trăm nghìn là .
- Khi làm tròn số đó đến hàng chục nghìn ta được số .
- Số đó là số chẵn lớn nhất có thể.
Hãy nêu số lập được và giải thích ngắn gọn cách chọn các thẻ số của em.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Lớp: ........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MAI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 4
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu làm đúng, tính theo thang điểm 10 (không ghi điểm thập phân trên bảng tổng hợp theo quy định Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | D | A | C | B | A |
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 9 | a | Đặt tính và tính phép cộng (0,5 điểm) | 0,5 |
b | Đặt tính và tính phép trừ (0,5 điểm) | 0,5 | |
c | Đặt tính và tính phép nhân (0,5 điểm) | 0,5 | |
d | Đặt tính và tính phép chia (0,5 điểm) | 0,5 | |
Câu 10 | a | Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
b | Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 | |
Câu 11 | Ngày thứ hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: | 1,0 | |
Ngày thứ ba cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: | 1,0 | ||
Cả ba ngày cửa hàng bán được tất cả số ki-lô-gam gạo là: | 1,0 | ||
Câu 12 | Lập số và giải thích (1,0 điểm) | 1,0 | |
- Nêu đúng số cần tìm: Số cần lập là . | 0,5 | ||
- Lập luận giải thích: | 0,5 |











