Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống

ToánLớp 4HChia sẻ bởi Hải Anh Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MAI

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1 (0,5 điểm). Số "Ba triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm mười" được viết là:

A. 3 025 6103\,025\,610

B. 3 250 6103\,250\,610

C. 3 025 1603\,025\,160

D. 3 205 6103\,205\,610

Câu 2 (0,5 điểm). Trong số 7 842 1957\,842\,195, chữ số 44 thuộc:

A. Hàng nghìn, lớp nghìn.

B. Hàng trăm nghìn, lớp triệu.

C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

D. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị.

Câu 3 (0,5 điểm). Số liền sau của số 389 999389\,999 khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số:

A. 390 000390\,000

B. 400 000400\,000

C. 380 000380\,000

D. 500 000500\,000

Câu 4 (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ dưới đây:

[Hình vẽ]

Góc đỉnh OO; cạnh OA,OBOA, OB là:

A. Góc nhọn.

B. Góc vuông.

C. Góc bẹt.

D. Góc tù.

Câu 5 (0,5 điểm). Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 4 m2 35 dm2=… dm24\text{ m}^2\ 35\text{ dm}^2 = \dots\text{ dm}^2 là:

A. 435435

B. 4 0354\,035

C. 4 3504\,350

D. 435 000435\,000

Câu 6 (0,5 điểm). Năm 10101010, vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ IX

B. Thế kỉ X

C. Thế kỉ XI

D. Thế kỉ XII

Câu 7 (0,5 điểm). Cho aa là số lẻ bé nhất có hai chữ số. Giá trị của biểu thức 240−5×a240 - 5 \times a là:

A. 195195

B. 185185

C. 2 5852\,585

D. 175175

Câu 8 (0,5 điểm). Một kho hàng có 3 taˆˊn 5 tạ3\text{ tấn } 5\text{ tạ} gạo. Buổi sáng kho đã xuất đi 1 800 kg1\,800\text{ kg} gạo. Khối lượng gạo còn lại trong kho là:

A. 1 700 kg1\,700\text{ kg}

B. 170 kg170\text{ kg}

C. 2 300 kg2\,300\text{ kg}

D. 27 tạ27\text{ tạ}

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

a) 345 216+218 437345\,216 + 218\,437

b) 782 549−346 185782\,549 - 346\,185

c) 15 214×615\,214 \times 6

d) 36 428:436\,428 : 4

Câu 10 (1,0 điểm).
Tính giá trị của biểu thức:
a) a+b×3a + b \times 3 với a=14 250a = 14\,250 và b=5 120b = 5\,120.
b) (m−n):4(m - n) : 4 với m=65 480m = 65\,480 và n=21 080n = 21\,080.

Câu 11 (3,0 điểm).
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 1 350 kg1\,350\text{ kg} gạo. Ngày thứ hai bán được số gạo gấp 22 lần ngày thứ nhất. Ngày thứ ba bán được ít hơn ngày thứ hai 450 kg450\text{ kg} gạo. Hỏi trong cả ba ngày, cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 12 (1,0 điểm).
Từ 66 tấm thẻ ghi các chữ số: 0, 2, 4, 5, 7, 9, em hãy lập một số có sáu chữ số khác nhau sao cho:
- Chữ số hàng trăm nghìn là 77.
- Khi làm tròn số đó đến hàng chục nghìn ta được số 750 000750\,000.
- Số đó là số chẵn lớn nhất có thể.
Hãy nêu số lập được và giải thích ngắn gọn cách chọn các thẻ số của em.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Lớp: ........................

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN MAI

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 4

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu làm đúng, tính theo thang điểm 10 (không ghi điểm thập phân trên bảng tổng hợp theo quy định Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT).

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

C

B

D

A

C

B

A

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 9
(2,0 điểm)

a

Đặt tính và tính phép cộng (0,5 điểm)
Đặt tính thẳng cột đúng quy tắc và tính ra kết quả: 345 216+218 437=563 653345\,216 + 218\,437 = 563\,653.

0,5

b

Đặt tính và tính phép trừ (0,5 điểm)
Đặt tính thẳng cột đúng quy tắc và tính ra kết quả: 782 549−346 185=436 364782\,549 - 346\,185 = 436\,364.

0,5

c

Đặt tính và tính phép nhân (0,5 điểm)
Đặt tính đúng và tính ra kết quả: 15 214×6=91 28415\,214 \times 6 = 91\,284.

0,5

d

Đặt tính và tính phép chia (0,5 điểm)
Đặt tính đúng và thực hiện chia đúng: 36 428:4=9 10736\,428 : 4 = 9\,107.

0,5

Câu 10
(1,0 điểm)

a

Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm)
Với a=14 250a = 14\,250 và b=5 120b = 5\,120, giá trị của biểu thức a+b×3a + b \times 3 là:
14 250+5 120×3=14 250+15 360=29 61014\,250 + 5\,120 \times 3 = 14\,250 + 15\,360 = 29\,610.

0,5

b

Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm)
Với m=65 480m = 65\,480 và n=21 080n = 21\,080, giá trị của biểu thức (m−n):4(m - n) : 4 là:
(65 480−21 080):4=44 400:4=11 100(65\,480 - 21\,080) : 4 = 44\,400 : 4 = 11\,100.

0,5

Câu 11
(3,0 điểm)

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
1 350×2=2 7001\,350 \times 2 = 2\,700 (kg)

1,0

Ngày thứ ba cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
2 700−450=2 2502\,700 - 450 = 2\,250 (kg)

1,0

Cả ba ngày cửa hàng bán được tất cả số ki-lô-gam gạo là:
1 350+2 700+2 250=6 3001\,350 + 2\,700 + 2\,250 = 6\,300 (kg)
Đáp số: 6 300 kg6\,300\text{ kg} gạo.

1,0

Câu 12
(1,0 điểm)

Lập số và giải thích (1,0 điểm)

1,0

- Nêu đúng số cần tìm: Số cần lập là 754 920754\,920.

0,5

- Lập luận giải thích:
+ Số có chữ số hàng trăm nghìn là 77, để số lớn nhất thì chữ số hàng chục nghìn phải lớn nhất có thể. Để làm tròn đến hàng chục nghìn được 750 000750\,000, chữ số hàng chục nghìn là 55 và chữ số hàng nghìn phải nhỏ hơn 55 (thuộc nhóm {0;2;4}\{0; 2; 4\}). Chọn hàng nghìn là 44 để số lớn nhất.
+ Các thẻ còn lại là 0, 2, 9. Để số lớn nhất, chọn hàng trăm là 99.
+ Để số lập được là số chẵn, chữ số hàng đơn vị phải là 00 hoặc 22. Để số lớn nhất, ta chọn hàng chục là 22 và hàng đơn vị là 00 (754 920>754 902754\,920 > 754\,902).

0,5

Xem tất cả