Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán lớp 4 - Kết nối tri thức

ToánLớp 4NChia sẻ bởi nết dương 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Câu 1 (0,5 điểm). Số "Bốn trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm linh tám" được viết là:

A. 452 680452\ 680

B. 452 608452\ 608

C. 425 608425\ 608

D. 452 068452\ 068

Câu 2 (0,5 điểm). Trong số 3 785 4123\ 785\ 412, chữ số 88 thuộc hàng nào và lớp nào?

A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

Câu 3 (0,5 điểm). Làm tròn số 285 740285\ 740 đến hàng trăm nghìn ta được số:

A. 280 000280\ 000

B. 290 000290\ 000

C. 300 000300\ 000

D. 200 000200\ 000

Câu 4 (0,5 điểm). Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ XVIII

B. Thế kỉ XIX

C. Thế kỉ XX

D. Thế kỉ XXI

Câu 5 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 44 tấn 5050 kg = ............ kg.

A. 450450

B. 4 0504\ 050

C. 4 5004\ 500

D. 40 05040\ 050

Câu 6 (1,0 điểm). Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù?

A. Góc có số đo bằng hai góc vuông

B. Góc lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt

C. Góc bé hơn góc vuông

D. Góc tạo bởi hai kim đồng hồ lúc 3 giờ đúng

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 345 628+218 354345\ 628 + 218\ 354
b) 782 491−356 247782\ 491 - 356\ 247
c) 41 208×341\ 208 \times 3
d) 84 632:484\ 632 : 4

Câu 8 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:
a) 45 000−12 000×345\ 000 - 12\ 000 \times 3
b) (38 400+16 600):5(38\ 400 + 16\ 600) : 5

Câu 9 (2,0 điểm). Một thư viện trường học trong hai đợt nhập về tất cả 1 2501\ 250 quyển sách. Đợt thứ nhất nhập được ít hơn đợt thứ hai 170170 quyển sách. Hỏi mỗi đợt thư viện đã nhập về bao nhiêu quyển sách?

Câu 10 (1,0 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 120120 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 66 m thì mảnh đất đó trở thành hình vuông. Tính diện tích của mảnh đất ban đầu.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ........................

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 4

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh dựa trên mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Toán lớp 4.
- Bài làm của học sinh nếu trình bày theo cách khác nhưng đúng bản chất toán học, lập luận chặt chẽ và kết quả chính xác thì vẫn cho điểm tối đa tương ứng với phần đó.
- Điểm toàn bài là 10,010,0 điểm, điểm thành phần chi tiết đến 0,250,25 hoặc 0,50,5 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

A

C

C

B

B

Ghi chú:
- Các câu 1, 2, 3, 4: Mỗi câu khoanh đúng được 0,50,5 điểm.
- Các câu 5, 6: Mỗi câu khoanh đúng được 1,01,0 điểm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 7
(2,0 điểm)

a

Đặt tính rồi tính: 345 628+218 354345\ 628 + 218\ 354

0,5

Học sinh đặt tính thẳng hàng, đúng quy tắc và tính ra kết quả: 563 982563\ 982.
(Nếu đặt tính sai hoặc không đặt tính mà chỉ ghi kết quả thì không cho điểm)

0,5

b

Đặt tính rồi tính: 782 491−356 247782\ 491 - 356\ 247

0,5

Học sinh đặt tính thẳng hàng, đúng quy tắc và tính ra kết quả: 426 244426\ 244.

0,5

c

Đặt tính rồi tính: 41 208×341\ 208 \times 3

0,5

Học sinh đặt tính đúng quy tắc và tính ra kết quả: 123 624123\ 624.

0,5

d

Đặt tính rồi tính: 84 632:484\ 632 : 4

0,5

Học sinh đặt tính và thực hiện đúng các lượt chia, tính ra kết quả thương: 21 15821\ 158.

0,5

Câu 8
(1,0 điểm)

a

Tính giá trị biểu thức: 45 000−12 000×345\ 000 - 12\ 000 \times 3

0,5

Thực hiện phép nhân trước: =45 000−36 000= 45\ 000 - 36\ 000

0,25

Thực hiện phép trừ: =9 000= 9\ 000

0,25

b

Tính giá trị biểu thức: (38 400+16 600):5(38\ 400 + 16\ 600) : 5

0,5

Thực hiện phép tính trong ngoặc trước: =55 000:5= 55\ 000 : 5

0,25

Thực hiện phép chia: =11 000= 11\ 000

0,25

Câu 9
(2,0 điểm)

Bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu (1 250 quyển sách, đợt 1 ít hơn đợt 2 là 170 quyển)

2,0

Đợt thứ nhất thư viện nhập về số quyển sách là:
(1 250−170):2=540(1\ 250 - 170) : 2 = 540 (quyển)

0,75

Đợt thứ hai thư viện nhập về số quyển sách là:
540+170=710540 + 170 = 710 (quyển)
(hoặc lấy 1 250−540=7101\ 250 - 540 = 710 quyển; hoặc tính đợt 2 trước: (1 250+170):2=710(1\ 250 + 170) : 2 = 710 quyển)

0,75

Đáp số:
Đợt thứ nhất: 540540 quyển sách.
Đợt thứ hai: 710710 quyển sách.
(Ghi đúng đầy đủ đáp số được 0,5 điểm, thiếu 1 ý trừ 0,25 điểm)

0,5

Câu 10
(1,0 điểm)

Tính diện tích mảnh đất ban đầu

1,0

Nửa chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là:
120:2=60120 : 2 = 60 (m)

0,25

Vì tăng chiều rộng thêm 66 m thì mảnh đất trở thành hình vuông nên chiều dài hơn chiều rộng 66 m.
Chiều rộng của mảnh đất ban đầu là:
(60−6):2=27(60 - 6) : 2 = 27 (m)

0,25

Chiều dài của mảnh đất ban đầu là:
27+6=3327 + 6 = 33 (m)
(hoặc 60−27=3360 - 27 = 33 m)

0,25

Diện tích của mảnh đất ban đầu là:
33×27=89133 \times 27 = 891 (m2\text{m}^2)
Đáp số: 891 m2891\ \text{m}^2.

0,25

Lưu ý khi chấm:
- Ở các bài giải toán có lời văn (Câu 9, Câu 10), nếu học sinh đặt sai câu lời giải hoặc sai đơn vị đo thì trừ 0,250,25 điểm cho mỗi chỗ sai, nhưng phép tính đúng vẫn tính điểm bước đó. Nếu phép tính sai thì không chấm điểm câu lời giải và các bước tính liền sau.

Xem tất cả