Đề kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán lớp 4 (HSKT)

ToánLớp 4MChia sẻ bởi Msr Trinh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ BÀ NÀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀ NÀ

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 4 (HSKT)

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (1,0 điểm). Số "Bảy trăm ba mươi lăm" được viết là:

A. 705705

B. 735735

C. 753753

D. 375375

Câu 2 (1,0 điểm). Trong các số 7; 12; 15; 197;\ 12;\ 15;\ 19, số chẵn là:

A. 77

B. 1212

C. 1515

D. 1919

Câu 3 (1,0 điểm). Quan sát các hình vẽ sau:

[Hình vẽ]

Hình biểu diễn góc vuông là:

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 4 (1,0 điểm).
a) (0,5 điểm) Biết 1 yeˆˊn=10 kg1\text{ yến} = 10\text{ kg}. Vậy 2 yeˆˊn=…… kg2\text{ yến} = \dots\dots\text{ kg}. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 22

B. 1212

C. 2020

D. 200200

b) (0,5 điểm) Biết 1 dm2=100 cm21\text{ dm}^2 = 100\text{ cm}^2. Vậy 3 dm2=…… cm23\text{ dm}^2 = \dots\dots\text{ cm}^2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 3030

B. 300300

C. 103103

D. 33

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 5 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:

a) 45+3245 + 32

b) 78−2578 - 25

c) 12×312 \times 3

d) 84:484 : 4

Câu 6 (1,0 điểm).
a) Điền dấu thích hợp (>>, <<, ==) vào chỗ chấm:

68……6568 \dots\dots 65

b) Viết số liền sau của số 8989:
Số liền sau của số 8989 là: ……\dots\dots

Câu 7 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức a+20a + 20 với a=15a = 15.
Bài làm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 8 (2,0 điểm). Bạn Lan có 88 bông hoa. Bạn Mai có ít hơn bạn Lan 33 bông hoa.
a) Hỏi bạn Mai có bao nhiêu bông hoa?
b) Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Bài giải:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

--------- HẾT ---------

Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: 4.......

UBND XÃ BÀ NÀ

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀ NÀ

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (HSKT)

Môn: Toán – Lớp 4

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Giáo viên chấm bài linh hoạt, khuyến khích học sinh khuyết tật hòa nhập theo mục tiêu giáo dục cá nhân.
- Phần tự luận: Học sinh giải theo cách khác đúng với yêu cầu đề bài vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, làm tròn đến số thập phân phù hợp (bước điểm 0,5 hoặc 1,0 điểm).

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu

1

2

3

4a

4b

Đáp án

B

B

B

C

B

Cách tính điểm trắc nghiệm:
- Câu 1: đúng được 1,0 điểm.
- Câu 2: đúng được 1,0 điểm.
- Câu 3: đúng được 1,0 điểm.
- Câu 4: đúng mỗi ý (a hoặc b) được 0,5 điểm.

2. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung cần đạt

Điểm

Câu 5
(2,0 điểm)

a

Đặt tính và tính đúng phép cộng: 45+32=7745 + 32 = 77

0,5

b

Đặt tính và tính đúng phép trừ: 78−25=5378 - 25 = 53

0,5

c

Đặt tính và tính đúng phép nhân: 12×3=3612 \times 3 = 36

0,5

d

Đặt tính và tính đúng phép chia: 84:4=2184 : 4 = 21

0,5

Câu 6
(1,0 điểm)

a

Điền đúng dấu lớn hơn: 68>6568 > 65

0,5

b

Điền đúng số liền sau của 89 là 9090

0,5

Câu 7
(1,0 điểm)

Nếu a=15a = 15 thì giá trị của biểu thức a+20a + 20 là:
15+20=3515 + 20 = 35
(Học sinh chỉ cần viết được phép tính 15+20=3515 + 20 = 35 vẫn cho điểm tối đa)

1,0

Câu 8
(2,0 điểm)

a

Số bông hoa bạn Mai có là (1,0 điểm):
8−3=58 - 3 = 5 (bông hoa)

1,0

b

Cả hai bạn có tất cả số bông hoa là (1,0 điểm):
8+5=138 + 5 = 13 (bông hoa)
Đáp số: a) 5 bông hoa; b) 13 bông hoa.
(Đúng mỗi phép tính và câu trả lời tương ứng được 1,0 điểm; không trừ điểm nếu thiếu chữ đáp số)

1,0

Xem tất cả