UBND XÃ BÀ NÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀ NÀ
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 4 (HSKT)
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (1,0 điểm). Số "Bảy trăm ba mươi lăm" được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (1,0 điểm). Trong các số , số chẵn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (1,0 điểm). Quan sát các hình vẽ sau:
[Hình vẽ]
Hình biểu diễn góc vuông là:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 4 (1,0 điểm).
a) (0,5 điểm) Biết . Vậy . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
b) (0,5 điểm) Biết . Vậy . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 6 (1,0 điểm).
a) Điền dấu thích hợp (, , ) vào chỗ chấm:
b) Viết số liền sau của số :
Số liền sau của số là:
Câu 7 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức với .
Bài làm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 8 (2,0 điểm). Bạn Lan có bông hoa. Bạn Mai có ít hơn bạn Lan bông hoa.
a) Hỏi bạn Mai có bao nhiêu bông hoa?
b) Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Bài giải:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
--------- HẾT ---------
Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp: 4.......
UBND XÃ BÀ NÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀ NÀ
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (HSKT)
Môn: Toán – Lớp 4
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Giáo viên chấm bài linh hoạt, khuyến khích học sinh khuyết tật hòa nhập theo mục tiêu giáo dục cá nhân.
- Phần tự luận: Học sinh giải theo cách khác đúng với yêu cầu đề bài vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, làm tròn đến số thập phân phù hợp (bước điểm 0,5 hoặc 1,0 điểm).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4a | 4b |
|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | B | C | B |
Cách tính điểm trắc nghiệm:
- Câu 1: đúng được 1,0 điểm.
- Câu 2: đúng được 1,0 điểm.
- Câu 3: đúng được 1,0 điểm.
- Câu 4: đúng mỗi ý (a hoặc b) được 0,5 điểm.
2. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung cần đạt | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 5 | a | Đặt tính và tính đúng phép cộng: | 0,5 |
b | Đặt tính và tính đúng phép trừ: | 0,5 | |
c | Đặt tính và tính đúng phép nhân: | 0,5 | |
d | Đặt tính và tính đúng phép chia: | 0,5 | |
Câu 6 | a | Điền đúng dấu lớn hơn: | 0,5 |
b | Điền đúng số liền sau của 89 là | 0,5 | |
Câu 7 | Nếu thì giá trị của biểu thức là: | 1,0 | |
Câu 8 | a | Số bông hoa bạn Mai có là (1,0 điểm): | 1,0 |
b | Cả hai bạn có tất cả số bông hoa là (1,0 điểm): | 1,0 |











