PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (20 câu – 5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Giá trị của chữ số trong số gấp giá trị của chữ số trong số bao nhiêu lần?
A. lần
B. lần
C. lần
D. lần
Câu 2. Làm tròn số đến hàng chục nghìn ta được số:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho số có sáu chữ số . Biết chữ số hàng trăm nghìn hơn chữ số hàng đơn vị là đơn vị và số đó là số lẻ nhỏ nhất có thể. Số đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Năm thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XVIII
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
D. Thế kỉ XXI
Câu 5. Bác Ba thu hoạch được tấn tạ thóc. Bác Năm thu hoạch được kém bác Ba kg. Cả hai bác thu hoạch được tất cả số tạ thóc là:
A. tạ
B. tạ
C. tạ
D. tạ
Câu 6. Một đoàn tàu hỏa chạy qua một cây cầu dài m hết giây. Với vận tốc đó, đoàn tàu đi quãng đường dài km hết thời gian là:
A. giây
B. phút
C. phút
D. giây
Câu 7. Khẳng định nào sau đây về góc là sai?
A. Góc bẹt có số đo bằng hai góc vuông.
B. Góc tù lớn hơn góc nhọn và nhỏ hơn góc bẹt.
C. Góc nhọn lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc tù.
D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành góc vuông.
Câu 8. Cho hình chữ nhật . Điểm nằm trên cạnh , điểm nằm trên cạnh sao cho . Đoạn thẳng luôn có tính chất nào sau đây?
A. vuông góc với cạnh
B. song song với cạnh và
C. cắt cạnh
D. Tứ giác luôn là hình chữ nhật
Câu 9. Cho biểu thức . Biết . Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Nếu và thì giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Một lớp học có học sinh. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là bạn. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?
A. học sinh
B. học sinh
C. học sinh
D. học sinh
Câu 13. Tổng của hai số chẵn liên tiếp bằng . Số lớn trong hai số đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Dãy số tự nhiên liên tiếp từ đến có tất cả bao nhiêu chữ số?
A. chữ số
B. chữ số
C. chữ số
D. chữ số
Câu 15. Một cửa hàng trong ngày đầu bán được m vải, ngày sau mỗi ngày bán được m vải. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
A. m
B. m
C. m
D. m
Câu 16. Cho hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?
A. Hai đường chéo luôn có độ dài bằng nhau.
B. Các cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh có độ dài bằng nhau.
C. Cả bốn góc của hình thoi đều là góc vuông.
D. Hình thoi luôn là một hình vuông.
Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: m dm = …… dm.
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau và số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Bạn An viết liên tiếp cụm từ TOANHOC nhiều lần:
TOANHOCTOANHOC...
Hỏi chữ cái thứ trong dãy trên là chữ cái nào?
A. Chữ T
B. Chữ O
C. Chữ A
D. Chữ N
Câu 20. Hai kho thóc chứa tất cả tấn thóc. Nếu chuyển từ kho thứ nhất sang kho thứ hai tấn thì số thóc ở hai kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu kho thứ nhất chứa bao nhiêu tấn thóc?
A. tấn
B. tấn
C. tấn
D. tấn
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1 (0,5 điểm). Đặt tính rồi tính:
a)
b)
Câu 2 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
Câu 3 (0,5 điểm). Cho biểu thức . Tính giá trị của biểu thức khi và .
Câu 4 (0,5 điểm). Viết số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
a) thế kỉ năm = …… năm.
b) tạ kg = …… kg.
Câu 5 (0,5 điểm). Cho hình tứ giác . Nêu tên:
a) Từng cặp cạnh song song với nhau.
b) Các góc nhọn, góc tù và góc vuông có trong hình.
(Biết tứ giác có và là góc vuông; cạnh song song với cạnh ; ).
Câu 6 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng m. Chiều dài hơn chiều rộng m. Tính diện tích của mảnh đất đó.
Câu 7 (0,5 điểm). Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và con là tuổi. Biết trung bình cộng số tuổi của bố và mẹ là tuổi. Hỏi năm nay người con bao nhiêu tuổi?
Câu 8 (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số vào bên trái số đó ta được số mới gấp lần số phải tìm.
Câu 9 (0,5 điểm). Khối lớp 4 của một trường tiểu học quyên góp được tất cả quyển vở ủng hộ học sinh vùng cao. Trong đó, lớp 4A quyên góp được quyển vở, lớp 4B quyên góp được nhiều hơn lớp 4A là quyển vở. Số vở còn lại chia đều cho hai lớp 4C và 4D. Hỏi mỗi lớp 4C và 4D quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
Câu 10 (0,5 điểm). Tính tổng sau bằng cách hợp lý:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG TIỂU HỌC …
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2026 – 2027
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
(Thang điểm 10,0)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng với chương trình học vẫn cho điểm tối đa của câu/ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần, làm tròn đến điểm hoặc để nguyên theo quy định chuyên môn của nhà trường.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm — mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Câu | Đáp án | Giải thích ngắn / Phân tích bẫy nhiễu | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | B | Chữ số trong ở hàng chục nghìn có giá trị ; trong ở hàng trăm có giá trị . Ta có lần. (Nhiễu A do đếm chênh 1 hàng; D do nhầm sang giá trị). | 0,25 |
2 | B | Làm tròn đến hàng chục nghìn: chữ số hàng nghìn là nên tăng chữ số hàng chục nghìn từ lên , được . (Nhiễu A do làm tròn xuống; C do nhầm sang hàng nghìn). | 0,25 |
3 | A | Số lẻ nhỏ nhất nên chữ số hàng đơn vị nhỏ nhất có thể là . Khi đó . Số tìm được là . (Nhiễu B nhầm là số chẵn; C nhầm thì là chẵn). | 0,25 |
4 | B | Năm là năm cuối cùng của thế kỉ XIX (từ năm đến ). (Nhiễu C là lỗi kinh điển lấy của học sinh). | 0,25 |
5 | A | tấn tạ = kg. Bác Năm thu hoạch: kg. Cả hai bác: kg = tạ. (Nhiễu B quên cộng cả hai bác; C tính nhầm trừ thẳng tạ với kg). | 0,25 |
6 | A | Vận tốc tàu: m/giây. Đổi km = m. Thời gian đi hết km là: giây (= phút). Đề hỏi số giây nên chọn giây. (Nhiễu D quên đổi km sang m). | 0,25 |
7 | C | Khẳng định C sai vì: góc nhọn bé hơn góc vuông (). | 0,25 |
8 | B | Tứ giác có mà nên , kết hợp ta suy ra song song với và . | 0,25 |
9 | C | . | 0,25 |
10 | A | Thay số: . (Nhiễu B do làm phép cộng trước trừ sau: hoặc thực hiện sai thứ tự). | 0,25 |
11 | C | Muốn số lớn nhất thì số chữ số phải nhiều nhất và hàng cao nhất lớn nhất. Dùng các chữ số nhỏ nhất từ : . Sắp xếp từ lớn đến bé ta được số . | 0,25 |
12 | B | Số học sinh nam là: bạn. (Nhiễu A là số học sinh nữ; C lấy ). | 0,25 |
13 | A | Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau đơn vị. Số lớn là: . (Nhiễu B nhầm hai số tự nhiên liên tiếp hơn nhau 1 đơn vị). | 0,25 |
14 | C | Từ đến có chữ số; từ đến có chữ số; số có chữ số. Tổng số chữ số là: chữ số. | 0,25 |
15 | C | Tổng số mét vải bán trong ngày là: m (vì ngày đầu bán tổng cộng m). Trung bình mỗi ngày bán: m. | 0,25 |
16 | B | Theo định nghĩa và tính chất hình thoi: Các cặp cạnh đối diện song song và cạnh bằng nhau. | 0,25 |
17 | C | m = dm, do đó m dm = dm. (Nhiễu A, B do đổi nhầm tỉ lệ ). | 0,25 |
18 | A | Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau: . Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau: . Hiệu: . | 0,25 |
19 | C | Cụm từ TOANHOC có chữ cái. Ta có (dư ). Chữ cái thứ tư trong cụm từ là chữ N. Do đó đáp án là D. (Chọn D). | 0,25 |
20 | A | Chuyển tấn thì bằng nhau nên lúc đầu kho 1 nhiều hơn kho 2 là: tấn. Kho thứ nhất chứa: tấn. (Nhiễu B lấy ; C lấy ). | 0,25 |
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm — mỗi câu 0,5 điểm)
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Đặt tính thẳng hàng các chữ số và tính đúng: | 0,25 |
b | Đặt tính thẳng hàng và tính đúng: | 0,25 | |
2 | Nhóm các số có đuôi cộng lại tròn nghìn: | 0,25 | |
3 | Thay và vào biểu thức ta được: | 0,25 | |
4 | a | thế kỉ = năm nên thế kỉ năm = năm. | 0,25 |
b | tạ = kg nên tạ kg = kg. | 0,25 | |
5 | a | Cặp cạnh song song: và . | 0,25 |
b | - Các góc vuông: góc đỉnh (cạnh ), góc đỉnh (cạnh ). | 0,25 | |
6 | Nửa chu vi mảnh đất là: | 0,1 | |
7 | Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là: | 0,15 | |
8 | Gọi số cần tìm là (). Khi viết thêm chữ số vào bên trái, ta được số mới là . | 0,1 | |
9 | Lớp 4B quyên góp được số quyển vở là: | 0,1 | |
10 | Dãy số trên là dãy số cách đều đơn vị. | 0,1 |











