BỘ 5 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - TOÁN LỚP 4

ToánLớp 4TChia sẻ bởi Thúy 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 1

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Số "Năm triệu ba trăm hai mươi nghìn bốn trăm linh tám" được viết là:

A. 5 320 4805\,320\,480

B. 5 320 4085\,320\,408

C. 5 302 4085\,302\,408

D. 5 324 0085\,324\,008

Câu 2 (0,5 điểm). Trong số 8 452 6398\,452\,639, chữ số 44 thuộc hàng nào, lớp nào?

A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

B. Hàng trăm nghìn, lớp triệu

C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

D. Hàng triệu, lớp triệu

Câu 3 (0,5 điểm). Làm tròn số 37 58237\,582 đến hàng nghìn ta được số:

A. 37 00037\,000

B. 37 50037\,500

C. 37 60037\,600

D. 38 00038\,000

Câu 4 (0,5 điểm). Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ X

B. Thế kỉ XI

C. Thế kỉ IX

D. Thế kỉ XII

Câu 5 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 taˆˊn 50 kg=…… kg3\text{ tấn } 50\text{ kg} = \dots\dots\text{ kg}.

A. 350350

B. 3 0053\,005

C. 3 0503\,050

D. 3 5003\,500

Câu 6 (1,0 điểm). Góc có số đo lớn hơn góc vuông nhưng bé hơn góc bẹt là:

A. Góc nhọn

B. Góc vuông

C. Góc tù

D. Góc bẹt

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 342 518+215 364342\,518 + 215\,364
b) 785 642−349 218785\,642 - 349\,218
c) 21 306×421\,306 \times 4
d) 84 632:484\,632 : 4

Bài 2 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 245+389+755245 + 389 + 755
b) 4×128×254 \times 128 \times 25

Bài 3 (2,0 điểm). Một cửa hàng lương thực ngày thứ nhất bán được 1 250 kg1\,250\text{ kg} gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 350 kg350\text{ kg} gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 4 (1,0 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 96 m96\text{ m}. Biết chiều dài hơn chiều rộng 8 m8\text{ m}. Tính chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng đó.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM – ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu 1, 2, 3, 4 đúng được 0,5 điểm; mỗi câu 5, 6 đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

A

D

B

C

C

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

342 518+215 364=557 882342\,518 + 215\,364 = 557\,882 (đặt tính đúng, kết quả đúng)

0,50

b

785 642−349 218=436 424785\,642 - 349\,218 = 436\,424 (đặt tính đúng, kết quả đúng)

0,50

c

21 306×4=85 22421\,306 \times 4 = 85\,224 (đặt tính đúng, kết quả đúng)

0,50

d

84 632:4=21 15884\,632 : 4 = 21\,158 (đặt tính đúng, kết quả đúng)

0,50

2

a

245+389+755=(245+755)+389=1 000+389=1 389245 + 389 + 755 = (245 + 755) + 389 = 1\,000 + 389 = 1\,389

0,50

b

4×128×25=(4×25)×128=100×128=12 8004 \times 128 \times 25 = (4 \times 25) \times 128 = 100 \times 128 = 12\,800

0,50

3

Bài giải:
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
1 250+350=1 600 (kg)1\,250 + 350 = 1\,600\text{ (kg)}
Cả hai ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
1 250+1 600=2 850 (kg)1\,250 + 1\,600 = 2\,850\text{ (kg)}
Đáp số: 2 850 kg2\,850\text{ kg} gạo.

0,75

0,75
0,50

4

Nửa chu vi thửa ruộng là: 96:2=48 (m)96 : 2 = 48\text{ (m)}
Chiều dài của thửa ruộng là: (48+8):2=28 (m)(48 + 8) : 2 = 28\text{ (m)}
Chiều rộng của thửa ruộng là: 28−8=20 (m)28 - 8 = 20\text{ (m)} (hoặc 48−28=20 (m)48 - 28 = 20\text{ (m)})
Đáp số: Chiều dài: 28 m28\text{ m}; Chiều rộng: 20 m20\text{ m}.

0,25
0,25
0,25
0,25

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 2

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm 66 trăm nghìn, 88 nghìn, 44 trăm và 55 đơn vị được viết là:

A. 608 405608\,405

B. 680 405680\,405

C. 68 40568\,405

D. 608 450608\,450

Câu 2 (0,5 điểm). Giá trị của chữ số 77 trong số 3 745 2093\,745\,209 là:

A. 70 00070\,000

B. 7 0007\,000

C. 700 000700\,000

D. 7 000 0007\,000\,000

Câu 3 (0,5 điểm). Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 342 510;  342 501;  345 210;  354 210342\,510;\; 342\,501;\; 345\,210;\; 354\,210

B. 342 501;  342 510;  345 210;  354 210342\,501;\; 342\,510;\; 345\,210;\; 354\,210

C. 354 210;  345 210;  342 510;  342 501354\,210;\; 345\,210;\; 342\,510;\; 342\,501

D. 342 501;  345 210;  342 510;  354 210342\,501;\; 345\,210;\; 342\,510;\; 354\,210

Câu 4 (0,5 điểm). Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

A. Thế kỉ XIX

B. Thế kỉ XX

C. Thế kỉ XXI

D. Thế kỉ XVIII

Câu 5 (1,0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 phuˊt 15 giaˆy=…… giaˆy4\text{ phút } 15\text{ giây} = \dots\dots\text{ giây}.

A. 240240

B. 415415

C. 255255

D. 195195

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Cạnh ABAB song song với cạnh CDCD

B. Cạnh ADAD vuông góc với cạnh ABAB

C. Cạnh BCBC vuông góc với cạnh CDCD

D. Cạnh ABAB vuông góc với cạnh CDCD

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 456 237+128 549456\,237 + 128\,549
b) 952 468−428 195952\,468 - 428\,195
c) 14 218×514\,218 \times 5
d) 63 945:363\,945 : 3

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm xx:
a) x−34 520=51 230x - 34\,520 = 51\,230
b) x×6=48 246x \times 6 = 48\,246

Bài 3 (2,0 điểm). Hai lớp 4A và 4B quyên góp được tất cả 450450 quyển vở ủng hộ các bạn học sinh vùng lũ lụt. Biết lớp 4A quyên góp được ít hơn lớp 4B là 4040 quyển vở. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở?

Bài 4 (1,0 điểm). Đố vui: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 15 cm15\text{ cm}. Biết chiều rộng kém chiều dài 6 cm6\text{ cm}. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM – ĐỀ SỐ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu 1, 2, 3, 4 đúng được 0,5 điểm; mỗi câu 5, 6 đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

A

C

B

B

C

D

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

456 237+128 549=584 786456\,237 + 128\,549 = 584\,786

0,50

b

952 468−428 195=524 273952\,468 - 428\,195 = 524\,273

0,50

c

14 218×5=71 09014\,218 \times 5 = 71\,090

0,50

d

63 945:3=21 31563\,945 : 3 = 21\,315

0,50

2

a

x=51 230+34 520x = 51\,230 + 34\,520
x=85 750x = 85\,750

0,25
0,25

b

x=48 246:6x = 48\,246 : 6
x=8 041x = 8\,041

0,25
0,25

3

Bài giải:
Lớp 4A quyên góp được số quyển vở là:
(450−40):2=205 (quyển)(450 - 40) : 2 = 205\text{ (quyển)}
Lớp 4B quyên góp được số quyển vở là:
205+40=245 (quyển)205 + 40 = 245\text{ (quyển)} (hoặc 450−205=245 (quyển)450 - 205 = 245\text{ (quyển)})
Đáp số: Lớp 4A: 205205 quyển; Lớp 4B: 245245 quyển.

0,75

0,75
0,50

4

Chu vi hình vuông (cũng là chu vi hình chữ nhật) là: 15×4=60 (cm)15 \times 4 = 60\text{ (cm)}
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 60:2=30 (cm)60 : 2 = 30\text{ (cm)}
Chiều dài hình chữ nhật là: (30+6):2=18 (cm)(30 + 6) : 2 = 18\text{ (cm)}
Chiều rộng hình chữ nhật là: 30−18=12 (cm)30 - 18 = 12\text{ (cm)}
Diện tích hình chữ nhật là: 18×12=216 (cm2)18 \times 12 = 216\text{ (cm}^2\text{)}
Đáp số: 216 cm2216\text{ cm}^2.

0,25
0,25
0,25

0,25

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 3

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Số liền sau của số lớn nhất có sáu chữ số là:

A. 999 998999\,998

B. 999 999999\,999

C. 1 000 0001\,000\,000

D. 1 000 0011\,000\,001

Câu 2 (0,5 điểm). Chữ số 66 trong số nào dưới đây có giá trị là 60 00060\,000?

A. 763 415763\,415

B. 651 230651\,230

C. 926 814926\,814

D. 182 640182\,640

Câu 3 (0,5 điểm). Làm tròn số 258 740258\,740 đến hàng trăm nghìn ta được số:

A. 200 000200\,000

B. 250 000250\,000

C. 260 000260\,000

D. 300 000300\,000

Câu 4 (0,5 điểm). Cho các đơn vị đo: yến, tạ, tấn, kg. Thứ tự sắp xếp các đơn vị từ lớn đến bé là:

A. tấn, tạ, yến, kg

B. kg, yến, tạ, tấn

C. tấn, yến, tạ, kg

D. tạ, tấn, yến, kg

Câu 5 (1,0 điểm). Điền dấu thích hợp (>>, <<, ==) vào chỗ chấm: 2 tạ 5 kg……205 kg2\text{ tạ } 5\text{ kg} \dots\dots 205\text{ kg}.

A. >>

B. <<

C. ==

D. Không so sánh được

Câu 6 (1,0 điểm). Góc bẹt bằng bao nhiêu góc vuông?

A. 1 góc vuông

B. 2 góc vuông

C. 3 góc vuông

D. 4 góc vuông

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 528 194+346 725528\,194 + 346\,725
b) 864 520−437 283864\,520 - 437\,283
c) 32 408×332\,408 \times 3
d) 96 848:496\,848 : 4

Bài 2 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức:
a) 45 000+15 000:345\,000 + 15\,000 : 3
b) (12 840−4 320)×2(12\,840 - 4\,320) \times 2

Bài 3 (2,0 điểm). Một đội công nhân sửa đường trong hai tuần sửa được tất cả 2 480 m2\,480\text{ m} đường. Tuần thứ nhất sửa được ít hơn tuần thứ hai 160 m160\text{ m} đường. Hỏi mỗi tuần đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Bài 4 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:

135+246+865+754135 + 246 + 865 + 754

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM – ĐỀ SỐ 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu 1, 2, 3, 4 đúng được 0,5 điểm; mỗi câu 5, 6 đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

A

D

A

C

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

528 194+346 725=874 919528\,194 + 346\,725 = 874\,919

0,50

b

864 520−437 283=427 237864\,520 - 437\,283 = 427\,237

0,50

c

32 408×3=97 22432\,408 \times 3 = 97\,224

0,50

d

96 848:4=24 21296\,848 : 4 = 24\,212

0,50

2

a

45 000+15 000:3=45 000+5 000=50 00045\,000 + 15\,000 : 3 = 45\,000 + 5\,000 = 50\,000

0,50

b

(12 840−4 320)×2=8 520×2=17 040(12\,840 - 4\,320) \times 2 = 8\,520 \times 2 = 17\,040

0,50

3

Bài giải:
Tuần thứ nhất đội sửa được số mét đường là:
(2 480−160):2=1 160 (m)(2\,480 - 160) : 2 = 1\,160\text{ (m)}
Tuần thứ hai đội sửa được số mét đường là:
1 160+160=1 320 (m)1\,160 + 160 = 1\,320\text{ (m)} (hoặc 2 480−1 160=1 320 (m)2\,480 - 1\,160 = 1\,320\text{ (m)})
Đáp số: Tuần 1: 1 160 m1\,160\text{ m}; Tuần 2: 1 320 m1\,320\text{ m}.

0,75

0,75
0,50

4

135+246+865+754=(135+865)+(246+754)135 + 246 + 865 + 754 = (135 + 865) + (246 + 754)
=1 000+1 000=2 000= 1\,000 + 1\,000 = 2\,000

0,50
0,50

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 4

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Lớp triệu của số 452 708 139452\,708\,139 gồm các chữ số:

A. 1;  3;  91;\; 3;\; 9

B. 7;  0;  87;\; 0;\; 8

C. 4;  5;  24;\; 5;\; 2

D. 2;  7;  02;\; 7;\; 0

Câu 2 (0,5 điểm). Số nào sau đây chia hết cho cả 22 và 55?

A. 34 52534\,525

B. 78 92078\,920

C. 65 43265\,432

D. 19 87619\,876

Câu 3 (0,5 điểm). Trung bình cộng của hai số là 4545. Biết một số là 3838, số còn lại là:

A. 5252

B. 77

C. 9090

D. 8383

Câu 4 (0,5 điểm). Một thế kỉ rưỡi bằng bao nhiêu năm?

A. 100 năm

B. 150 năm

C. 105 năm

D. 50 năm

Câu 5 (1,0 điểm). Bác Ba thu hoạch được 3 taˆˊn 4 tạ3\text{ tấn } 4\text{ tạ} thóc. Số ki-lô-gam thóc bác Ba thu hoạch được là:

A. 340 kg340\text{ kg}

B. 3 040 kg3\,040\text{ kg}

C. 3 400 kg3\,400\text{ kg}

D. 34 000 kg34\,000\text{ kg}

Câu 6 (1,0 điểm). Trong hình vẽ dưới đây, số cặp cạnh song song với nhau của hình chữ nhật là:

A. 1 cặp

B. 2 cặp

C. 3 cặp

D. 4 cặp

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 617 385+235 416617\,385 + 235\,416
b) 849 305−526 184849\,305 - 526\,184
c) 25 134×325\,134 \times 3
d) 72 856:472\,856 : 4

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm xx:
a) x+42 615=89 720x + 42\,615 = 89\,720
b) x:5=14 208x : 5 = 14\,208

Bài 3 (2,0 điểm). Một kho thóc có hai ngăn chứa tất cả 4 600 kg4\,600\text{ kg} thóc. Nếu chuyển 200 kg200\text{ kg} thóc từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì số thóc ở hai ngăn bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Bài 4 (1,0 điểm). Tính tổng sau bằng cách nhanh nhất:

1+2+3+4+5+6+7+8+9+101 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM – ĐỀ SỐ 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu 1, 2, 3, 4 đúng được 0,5 điểm; mỗi câu 5, 6 đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

B

A

B

C

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

617 385+235 416=852 801617\,385 + 235\,416 = 852\,801

0,50

b

849 305−526 184=323 121849\,305 - 526\,184 = 323\,121

0,50

c

25 134×3=75 40225\,134 \times 3 = 75\,402

0,50

d

72 856:4=18 21472\,856 : 4 = 18\,214

0,50

2

a

x=89 720−42 615x = 89\,720 - 42\,615
x=47 105x = 47\,105

0,25
0,25

b

x=14 208×5x = 14\,208 \times 5
x=71 040x = 71\,040

0,25
0,25

3

Bài giải:
Nếu chuyển 200 kg200\text{ kg} từ ngăn 1 sang ngăn 2 thì hai ngăn bằng nhau, tức ngăn thứ nhất hơn ngăn thứ hai là:
200×2=400 (kg)200 \times 2 = 400\text{ (kg)}
Số thóc lúc đầu ở ngăn thứ nhất là:
(4 600+400):2=2 500 (kg)(4\,600 + 400) : 2 = 2\,500\text{ (kg)}
Số thóc lúc đầu ở ngăn thứ hai là:
2 500−400=2 100 (kg)2\,500 - 400 = 2\,100\text{ (kg)} (hoặc 4 600−2 500=2 100 (kg)4\,600 - 2\,500 = 2\,100\text{ (kg)})
Đáp số: Ngăn thứ nhất: 2 500 kg2\,500\text{ kg}; Ngăn thứ hai: 2 100 kg2\,100\text{ kg}.

0,50

0,75

0,50
0,25

4

1+2+3+4+5+6+7+8+9+101 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10
=(1+10)+(2+9)+(3+8)+(4+7)+(5+6)= (1 + 10) + (2 + 9) + (3 + 8) + (4 + 7) + (5 + 6)
=11+11+11+11+11=11×5=55= 11 + 11 + 11 + 11 + 11 = 11 \times 5 = 55

0,50
0,50

TRƯỜNG TIỂU HỌC ....................

TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 5

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Số gồm 77 triệu, 22 chục nghìn, 55 nghìn và 66 chục được viết là:

A. 7 250 0607\,250\,060

B. 7 025 0607\,025\,060

C. 7 205 0607\,205\,060

D. 7 025 6007\,025\,600

Câu 2 (0,5 điểm). Số bé nhất trong các số 645 820645\,820; 645 280645\,280; 654 280654\,280; 645 082645\,082 là:

A. 645 820645\,820

B. 645 280645\,280

C. 645 082645\,082

D. 654 280654\,280

Câu 3 (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 giờ=…… phuˊt\dfrac{1}{4}\text{ giờ} = \dots\dots\text{ phút}.

A. 1515

B. 2020

C. 2525

D. 3030

Câu 4 (0,5 điểm). Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn được gọi là:

A. Tam giác tù

B. Tam giác vuông

C. Tam giác nhọn

D. Tam giác đều

Câu 5 (1,0 điểm). Một con gà nặng khoảng:

A. 2 tạ2\text{ tạ}

B. 2 yeˆˊn2\text{ yến}

C. 2 kg2\text{ kg}

D. 2 g2\text{ g}

Câu 6 (1,0 điểm). Trung bình cộng của các số 25,35,45,5525, 35, 45, 55 là:

A. 3535

B. 4040

C. 4545

D. 5050

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 364 829+482 517364\,829 + 482\,517
b) 673 914−285 468673\,914 - 285\,468
c) 18 307×518\,307 \times 5
d) 85 640:585\,640 : 5

Bài 2 (1,0 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 36×4+36×636 \times 4 + 36 \times 6
b) 125×9×8125 \times 9 \times 8

Bài 3 (2,0 điểm). Một trường tiểu học có 720720 học sinh. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6060 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Bài 4 (1,0 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 64 m64\text{ m}. Nếu tăng chiều rộng thêm 4 m4\text{ m} và giảm chiều dài đi 4 m4\text{ m} thì mảnh đất trở thành hình vuông. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ban đầu.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: .............................................................. Lớp: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM – ĐỀ SỐ 5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Mỗi câu 1, 2, 3, 4 đúng được 0,5 điểm; mỗi câu 5, 6 đúng được 1,0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

C

A

B

C

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

1

a

364 829+482 517=847 346364\,829 + 482\,517 = 847\,346

0,50

b

673 914−285 468=388 446673\,914 - 285\,468 = 388\,446

0,50

c

18 307×5=91 53518\,307 \times 5 = 91\,535

0,50

d

85 640:5=17 12885\,640 : 5 = 17\,128

0,50

2

a

36×4+36×6=36×(4+6)=36×10=36036 \times 4 + 36 \times 6 = 36 \times (4 + 6) = 36 \times 10 = 360

0,50

b

125×9×8=(125×8)×9=1 000×9=9 000125 \times 9 \times 8 = (125 \times 8) \times 9 = 1\,000 \times 9 = 9\,000

0,50

3

Bài giải:
Số học sinh nam của trường là:
(720−60):2=330 (học sinh)(720 - 60) : 2 = 330\text{ (học sinh)}
Số học sinh nữ của trường là:
330+60=390 (học sinh)330 + 60 = 390\text{ (học sinh)} (hoặc 720−330=390 (học sinh)720 - 330 = 390\text{ (học sinh)})
Đáp số: Học sinh nam: 330330 em; Học sinh nữ: 390390 em.

0,75

0,75
0,50

4

Nửa chu vi hình chữ nhật là: 64:2=32 (m)64 : 2 = 32\text{ (m)}
Nếu tăng chiều rộng 4 m4\text{ m} và giảm chiều dài 4 m4\text{ m} thì trở thành hình vuông, vậy chiều dài hơn chiều rộng là:
4+4=8 (m)4 + 4 = 8\text{ (m)}
Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là: (32+8):2=20 (m)(32 + 8) : 2 = 20\text{ (m)}
Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là: 32−20=12 (m)32 - 20 = 12\text{ (m)}
Diện tích mảnh đất là: 20×12=240 (m2)20 \times 12 = 240\text{ (m}^2\text{)}
Đáp số: 240 m2240\text{ m}^2.

0,20

0,20
0,20
0,20
0,20

Xem tất cả