SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề ôn tập
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài gợi ý: 180 phút
Phạm vi: Chương 1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
Đề gồm bốn phần. Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay; các bài tự luận cần trình bày đầy đủ lập luận.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Cho hàm số có đạo hàm trên và
Số điểm cực trị của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập xác định bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Một chất điểm chuyển động trên một trục tọa độ có phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Trong khoảng thời gian từ đến , vận tốc của chất điểm nhỏ nhất tại thời điểm nào?
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số .
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Hàm số đồng biến trên .
c) Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
d) Phương trình có ba nghiệm thực phân biệt.
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị .
a) Đồ thị có tâm đối xứng là .
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng .
c) Hai điểm cực trị của đồ thị là và .
d) Đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm có khoảng cách bằng .
Câu 3. Một xưởng sản xuất sử dụng mô hình lợi nhuận mỗi ngày
trong đó là số chục sản phẩm sản xuất và bán hết trong ngày, tính bằng nghìn đồng. Trong mô hình, được xem là biến thực.
a) Nếu không sản xuất sản phẩm nào thì xưởng lỗ triệu đồng.
b) Đạo hàm của hàm lợi nhuận là .
c) Lợi nhuận lớn nhất đạt được khi xưởng sản xuất và bán hết sản phẩm trong ngày.
d) Lợi nhuận lớn nhất trong một ngày theo mô hình là triệu đồng.
Câu 4. Cho hàm số có đạo hàm trên , với . Đồ thị của hàm số được biểu diễn dưới đây.
[Đồ thị]
a) Hàm số đạt cực đại tại .
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng .
c) Hàm số có đúng một điểm cực trị.
d) Hàm số có đúng hai điểm cực trị.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Chỉ ghi kết quả cuối cùng; thực hiện làm tròn theo yêu cầu của từng câu.
Câu 1. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh cm, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau rồi gấp phần còn lại thành một chiếc hộp không nắp có đáy hình vuông. Bỏ qua độ dày tấm bìa. Thể tích lớn nhất của chiếc hộp bằng bao nhiêu centimét khối?
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và đường cong . Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm đến một điểm thuộc bằng bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 3. Một tấm áp phích hình chữ nhật có phần in nội dung cũng là hình chữ nhật, diện tích cm². Lề trái và lề phải đều rộng cm; lề trên và lề dưới đều rộng cm. Diện tích nhỏ nhất của toàn bộ tấm áp phích bằng bao nhiêu centimét vuông?
Câu 4. Trong một thí nghiệm, số lượng vi khuẩn sau phút được mô hình hóa bởi
Tốc độ gia tăng số lượng vi khuẩn tại thời điểm được xác định bởi . Sau bao nhiêu phút kể từ lúc bắt đầu thí nghiệm thì số lượng vi khuẩn tăng nhanh nhất?
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số
đồng biến trên ?
Câu 6. Một xe tải chạy với vận tốc không đổi km/h, trong đó . Tổng chi phí nhiên liệu và nhân công tính trên mỗi kilômét được mô hình hóa bởi
với tính bằng nghìn đồng/km. Để chi phí cho một hành trình có độ dài cố định nhỏ nhất, xe nên chạy với vận tốc bao nhiêu kilômét trên giờ? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Thí sinh trình bày đầy đủ lời giải từ Câu 1 đến Câu 5.
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị .
a) Tìm tập xác định, xét chiều biến thiên và xác định các điểm cực trị của hàm số.
b) Tìm các đường tiệm cận và tâm đối xứng của đồ thị .
c) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị .
Câu 2. Cho hàm số .
a) Xét tính đơn điệu và tìm các giá trị cực trị của hàm số.
b) Bằng phương pháp sử dụng đạo hàm, chứng minh phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt; trong đó mỗi khoảng , và chứa đúng một nghiệm.
Câu 3. Một cơ sở cần làm một chiếc hộp kín hình trụ có thể tích cm³. Chi phí vật liệu làm mỗi centimét vuông của hai đáy là đồng, còn chi phí vật liệu làm mỗi centimét vuông của mặt xung quanh là đồng. Bỏ qua độ dày vật liệu, mép ghép và hao hụt.
a) Gọi là bán kính đáy, tính bằng centimét. Hãy biểu diễn chiều cao và tổng chi phí vật liệu của chiếc hộp theo .
b) Tìm bán kính đáy và chiều cao để tổng chi phí vật liệu nhỏ nhất. Tính chi phí nhỏ nhất đó.
Câu 4. Một người đang ở vị trí trên mặt hồ và muốn đến điểm trên bờ hồ thẳng. Gọi là hình chiếu vuông góc của lên bờ hồ, biết km và km. Người đó chèo thuyền theo đoạn thẳng từ đến một điểm thuộc đoạn , sau đó đi bộ dọc bờ từ đến . Vận tốc chèo thuyền là km/h, vận tốc đi bộ là km/h. Bỏ qua thời gian lên bờ.
a) Đặt km. Lập hàm số biểu diễn tổng thời gian di chuyển theo và xác định miền giá trị của .
b) Xác định vị trí cập bờ để tổng thời gian di chuyển nhỏ nhất. Tính theo kilômét, làm tròn đến hàng phần trăm, và thời gian nhỏ nhất theo phút, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 5. Cho đồ thị của hàm số . Hai điểm , lần lượt thuộc hai nhánh của đồ thị, với hoành độ của lớn hơn và hoành độ của nhỏ hơn .
a) Gọi và , trong đó , lần lượt là hoành độ của , . Biểu diễn theo hai số dương , .
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài và tọa độ các điểm , khi giá trị nhỏ nhất đạt được.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn giải
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
A. Bảng đáp án tổng hợp
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | A | B | C | D |
B. Lời giải tóm tắt
Câu 1. Chọn A.
Ta có .
Suy ra khi hoặc .
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và . Trong các phương án đã cho, chọn .
Câu 2. Chọn B.
Ta có .
Khi đi qua , đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm nên hàm số đạt cực đại tại .
Giá trị cực đại là .
Câu 3. Chọn C.
Viết lại:
Vì và , đồ thị có tiệm cận đứng .
Câu 4. Chọn D.
Chia đa thức, ta được:
Vì , đường tiệm cận xiên là .
Câu 5. Chọn A.
Hàm số liên tục trên , có .
Trên , phương trình có nghiệm .
Tính các giá trị:
Vậy .
Câu 6. Chọn B.
Với , thừa số dương nên dấu của là dấu của .
Đạo hàm dương trên và ; âm trên và .
Đạo hàm đổi dấu tại và , không đổi dấu khi đi qua .
Vậy hàm số có đúng điểm cực trị.
Câu 7. Chọn C.
Theo bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 8. Chọn D.
Đồ thị có nhánh trái đi lên, nhánh phải đi xuống nên hệ số của âm. Chỉ còn hai phương án B và D.
Đồ thị có hai điểm cực trị và , trong khi hàm số ở phương án B có đạo hàm với mọi , nên không có cực trị.
Vậy đồ thị là của hàm số .
Câu 9. Chọn A.
Ta có:
Hai tiệm cận là và . Giao điểm của chúng là tâm đối xứng .
Câu 10. Chọn B.
Tập xác định là .
Với mọi thuộc tập xác định:
Dấu bằng ở vế phải xảy ra khi . Vậy giá trị lớn nhất bằng .
Câu 11. Chọn C.
Đặt với . Khi đó:
Đạo hàm âm trên , dương trên .
Vậy hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại , bằng .
Câu 12. Chọn D.
Vận tốc của chất điểm là:
Trên đoạn , vận tốc nhỏ nhất bằng , đạt tại s.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
A. Bảng đáp án tổng hợp
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | S | Đ | Đ | S |
B. Giải thích từng câu
Câu 1
Xét trên .
a) Đúng.
b) Sai.
Ta có khi , nên hàm số nghịch biến trên , không đồng biến trên .
Cụ thể, hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
c) Đúng.
Đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm tại , từ âm sang dương tại .
Do đó giá trị cực đại là , giá trị cực tiểu là .
Tổng hai giá trị cực trị bằng .
d) Sai.
Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt và , không phải ba nghiệm thực phân biệt.
Câu 2
Tập xác định là . Ta có:
a) Đúng.
Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên .
Đặt , , phương trình trở thành , là một hàm lẻ theo .
Vì vậy đồ thị nhận làm tâm đối xứng.
b) Sai.
Hàm số không xác định tại , trong khi , nên không thể kết luận hàm số nghịch biến trên cả khoảng .
Ta có:
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng và .
c) Đúng.
Phương trình có hai nghiệm và .
Tại , đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm, nên đồ thị có điểm cực đại .
Tại , đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương, nên đồ thị có điểm cực tiểu .
d) Đúng.
Phương trình hoành độ giao điểm là:
Suy ra:
Hai giao điểm là và .
Khoảng cách giữa chúng:
Câu 3
Xét trên .
a) Đúng.
nghìn đồng, tức là xưởng lỗ triệu đồng.
b) Sai.
Đạo hàm đúng là:
c) Đúng.
Trên miền , ta có .
Vì vậy khi và khi .
Lợi nhuận lớn nhất đạt tại , tương ứng sản phẩm.
d) Sai.
Lợi nhuận lớn nhất là:
Đơn vị của là nghìn đồng, nên lợi nhuận lớn nhất bằng triệu đồng, không phải triệu đồng.
Câu 4
Ta có .
Với và , đạo hàm âm; với , đạo hàm dương.
a) Sai.
Mặc dù , đạo hàm đều âm ở hai phía của nên không đổi dấu khi đi qua .
Vì vậy không phải điểm cực trị của .
b) Đúng.
Trên , ta có , dấu bằng chỉ xảy ra tại điểm cô lập .
Do đó hàm số nghịch biến trên .
c) Đúng.
Đạo hàm chỉ đổi dấu tại , từ âm sang dương.
Vậy hàm số có đúng một điểm cực trị, là điểm cực tiểu tại .
d) Sai.
Với , áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp:
Đạo hàm bằng tại , , .
Dấu của lần lượt là:
trên .
trên .
trên .
trên .
Vì đạo hàm đổi dấu tại cả ba điểm trên, có đúng điểm cực trị, không phải .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
A. Bảng kết quả
Câu | Kết quả |
|---|---|
1 | |
2 | |
3 | |
4 | |
5 | |
6 |
B. Các bước tính toán chính
Câu 1
Gọi là cạnh hình vuông cắt ở mỗi góc, tính bằng centimét. Điều kiện .
Chiếc hộp có chiều cao , cạnh đáy . Thể tích là:
Đạo hàm:
Với , thừa số dương. Do đó:
khi .
khi .
Vậy thể tích lớn nhất đạt tại :
Kết quả: cm³.
Câu 2
Một điểm bất kỳ trên có dạng với .
Bình phương khoảng cách từ đến là:
Vì thuộc miền , suy ra:
Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm: .
Câu 3
Gọi là chiều rộng phần in nội dung, tính bằng centimét, với .
Chiều cao phần in là . Kích thước toàn bộ áp phích là và .
Diện tích toàn bộ áp phích:
Đạo hàm:
Với , đạo hàm âm khi , dương khi . Vì vậy nhỏ nhất tại .
Khi đó chiều cao phần in là và:
Kết quả: cm².
Câu 4
Tốc độ gia tăng số lượng vi khuẩn là:
Trên đoạn , biểu thức này lớn nhất khi .
Kết quả: phút.
Lưu ý: Câu hỏi yêu cầu tìm thời điểm tốc độ tăng lớn nhất, tức là tìm giá trị lớn nhất của , không phải của .
Câu 5
Đạo hàm của hàm số là:
Để hàm số đồng biến trên , cần và đủ với mọi . Trong trường hợp này, nếu đạo hàm có nghiệm thì nghiệm đó là điểm cô lập, nên điều kiện trên bảo đảm tính đồng biến.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức trong ngoặc vuông là , do đó:
Các giá trị nguyên thỏa mãn là .
Kết quả: giá trị.
Câu 6
Vì hành trình có độ dài cố định và dương, tổng chi phí nhỏ nhất khi chi phí trên mỗi kilômét nhỏ nhất.
Xét:
Ta có:
Đạo hàm bằng khi:
Giá trị này thuộc . Trên đoạn đang xét, đạo hàm âm trước và dương sau giá trị đó nên chi phí đạt nhỏ nhất tại đây.
Kết quả làm tròn đến hàng phần mười: km/h.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1
Xét hàm số:
a) Tập xác định, chiều biến thiên và các điểm cực trị
Điều kiện xác định là , do đó:
Đạo hàm:
Trên tập xác định, mẫu số dương. Phương trình có hai nghiệm và .
Xét dấu đạo hàm:
trên và .
trên và .
Suy ra:
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng và .
Tại , đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm, nên hàm số đạt cực đại:
Điểm cực đại của đồ thị là .
Tại , đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương, nên hàm số đạt cực tiểu:
Điểm cực tiểu của đồ thị là .
b) Các đường tiệm cận và tâm đối xứng
Từ biểu thức , ta có:
Vậy đồ thị có tiệm cận đứng .
Mặt khác:
Vậy đồ thị có tiệm cận xiên .
Hai tiệm cận giao nhau tại . Đặt , , phương trình đồ thị trở thành:
Vế phải là hàm lẻ theo , nên tâm đối xứng của đồ thị là .
c) Bảng biến thiên và đồ thị
Các giới hạn tại vô cực:
Kết hợp các kết quả ở trên, ta có bảng biến thiên:
[Bảng biến thiên]
Các dữ kiện để vẽ đồ thị:
Đồ thị có tâm đối xứng .
Hai tiệm cận là và .
Hai điểm cực trị là và .
Đồ thị cắt trục tung tại .
Vì với mọi , đồ thị không cắt trục hoành.
Với , đồ thị nằm dưới tiệm cận xiên; với , đồ thị nằm trên tiệm cận xiên.
[Đồ thị]
Câu 2
Xét .
a) Tính đơn điệu và các giá trị cực trị
Tập xác định là .
Ta có:
Suy ra:
khi hoặc .
khi .
khi .
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và , nghịch biến trên .
Tại , đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm nên hàm số đạt cực đại, với giá trị cực đại:
Tại , đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương nên hàm số đạt cực tiểu, với giá trị cực tiểu:
Bảng biến thiên:
[Bảng biến thiên]
b) Chứng minh phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt và xác định các khoảng chứa nghiệm
Hàm số là đa thức nên liên tục trên .
Trên đoạn , ta có:
Theo định lí giá trị trung gian, phương trình có ít nhất một nghiệm trong .
Do đồng biến trên , nghiệm này là duy nhất trong khoảng .
Trên đoạn , ta có:
Phương trình có ít nhất một nghiệm trong . Vì nghịch biến trên , đây là nghiệm duy nhất trong .
Trên đoạn , ta có:
Phương trình có ít nhất một nghiệm trong . Vì đồng biến trên , đây là nghiệm duy nhất trong .
Ngoài ra, và .
Kết luận: Phương trình có đúng ba nghiệm thực phân biệt; mỗi khoảng , và chứa đúng một nghiệm.
Câu 3
[Hình vẽ]
a) Biểu diễn chiều cao và tổng chi phí theo bán kính
Gọi là bán kính đáy và là chiều cao, cùng tính bằng centimét.
Theo giả thiết về thể tích:
Diện tích hai đáy là , nên chi phí làm hai đáy bằng:
Diện tích mặt xung quanh là , nên chi phí làm mặt xung quanh bằng:
Tổng chi phí vật liệu, tính bằng đồng:
Vậy:
b) Tìm kích thước và chi phí nhỏ nhất
Đạo hàm:
Vì , dấu của là dấu của .
Do đó:
khi .
khi .
khi .
Suy ra đạt giá trị nhỏ nhất trên tại .
Chiều cao tương ứng:
Chi phí nhỏ nhất:
Kết luận: Bán kính đáy bằng cm, chiều cao bằng cm; chi phí vật liệu nhỏ nhất là đồng, xấp xỉ đồng.
Câu 4
[Hình vẽ]
a) Lập hàm số tổng thời gian
Đặt km. Vì thuộc đoạn và km nên:
Tam giác vuông tại , do đó:
Quãng đường đi bộ:
Thời gian chèo thuyền là giờ; thời gian đi bộ là giờ.
Vậy tổng thời gian:
b) Xác định vị trí cập bờ tối ưu và thời gian nhỏ nhất
Hàm số liên tục trên . Đạo hàm:
Giải phương trình :
Vì , hai vế đều không âm, nên bình phương tương đương:
Suy ra:
Ta có .
Để xét dấu đạo hàm, nhận thấy:
Trên , thừa số dương. Do đó:
khi .
khi .
Vậy tổng thời gian nhỏ nhất khi:
Khi đó:
Thời gian nhỏ nhất, tính bằng giờ:
Đổi sang phút:
Kết luận: Người đó nên cập bờ tại điểm trên đoạn sao cho km. Tổng thời gian nhỏ nhất xấp xỉ phút.
Câu 5
Ta viết phương trình đồ thị dưới dạng:
a) Biểu diễn bình phương khoảng cách
Theo giả thiết:
Suy ra:
Vì , thuộc đồ thị nên:
Hiệu các tọa độ tương ứng:
Do đó:
Cũng có thể viết:
b) Tìm khoảng cách nhỏ nhất và tọa độ các điểm
Đặt . Từ , ta có:
Do đó:
Xét hàm số:
Đạo hàm:
Phương trình có nghiệm dương duy nhất .
Đạo hàm âm trên và dương trên . Vì vậy:
Suy ra , hay .
Dấu bằng xảy ra khi đồng thời:
Vậy .
Thay vào tọa độ , :
Hai điểm này lần lượt thuộc nhánh có hoành độ lớn hơn và nhánh có hoành độ nhỏ hơn , đúng giả thiết.
[Đồ thị]
Kết luận:
Giá trị nhỏ nhất đạt được duy nhất với cặp điểm:
Chấp nhận các cách giải khác nếu lập luận đúng và kết quả chính xác.











