Đề ôn tập chuyên đề GTLN - GTNN và Toạ độ vectơ Oxyz - Toán 12

ToánLớp 12LChia sẻ bởi Lieu Pham 0 lượt sử dụng đề

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ...

Đề ôn tập

ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12

Chuyên đề: GTLN - GTNN & Toạ độ vectơ trong không gian

Thời gian làm bài: 150 phút

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (20 câu – 4,0 điểm)

Câu 1 (0,2 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x4+2x2+3f(x) = -x^4 + 2x^2 + 3 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng

A. 44

B. 33

C. −5-5

D. 11

Câu 2 (0,2 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy = x + \dfrac{4}{x} trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty) bằng

A. 44

B. 22

C. 55

D. 88

Câu 3 (0,2 điểm). Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=2x+1x−2y = \dfrac{2x + 1}{x - 2} trên đoạn [3;5][3; 5].

A. M=7M = 7

B. M=113M = \dfrac{11}{3}

C. M=2M = 2

D. M=5M = 5

Câu 4 (0,2 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4−x2y = \sqrt{4 - x^2}.

A. 00

B. 22

C. −2-2

D. 44

Câu 5 (0,2 điểm). Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−1;3][-1; 3] và có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [−1;3][-1; 3] lần lượt là

A. M=4M = 4 và m=−1m = -1

B. M=4M = 4 và m=1m = 1

C. M=2M = 2 và m=−1m = -1

D. M=3M = 3 và m=0m = 0

Câu 6 (0,2 điểm). Biết giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+my = x^3 - 3x + m trên đoạn [0;2][0; 2] bằng 55. Tham số thực mm bằng

A. m=3m = 3

B. m=7m = 7

C. m=1m = 1

D. m=5m = 5

Câu 7 (0,2 điểm). Một chất điểm chuyển động theo quy luật s(t)=−t3+6t2+2s(t) = -t^3 + 6t^2 + 2 với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Vận tốc tức thời v(t)=s′(t)v(t) = s'(t) đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm nào?

A. t=2 st = 2\text{ s}

B. t=3 st = 3\text{ s}

C. t=4 st = 4\text{ s}

D. t=1 st = 1\text{ s}

Câu 8 (0,2 điểm). Một công ty sản xuất sản phẩm với hàm chi phí tổng cộng là C(x)=0,02x2+10x+800C(x) = 0{,}02x^2 + 10x + 800 (nghìn đồng), trong đó xx là số sản phẩm (1≤x≤5001 \le x \le 500). Chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm là C‾(x)=C(x)x\overline{C}(x) = \dfrac{C(x)}{x}. Chi phí trung bình đạt giá trị nhỏ nhất khi sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

A. 200200

B. 150150

C. 300300

D. 250250

Câu 9 (0,2 điểm). Một người thợ gò một bể chứa nước bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật không nắp có đáy là hình vuông, thể tích bằng 4 m34\text{ m}^3. Để lượng tôn sử dụng ít nhất (bỏ qua mép gò), cạnh đáy của hộp phải bằng

A. 2 m2\text{ m}

B. 1 m1\text{ m}

C. 2 m\sqrt{2}\text{ m}

D. 4 m4\text{ m}

Câu 10 (0,2 điểm). Nồng độ của một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi tiêm tt giờ được xác định bởi công thức C(t)=0,4tt2+4 (mg/ml)C(t) = \dfrac{0{,}4t}{t^2 + 4}\text{ (mg/ml)} với t≥0t \ge 0. Nồng độ thuốc cao nhất trong máu đạt được sau khi tiêm bao nhiêu giờ?

A. 2 giờ2\text{ giờ}

B. 4 giờ4\text{ giờ}

C. 1 giờ1\text{ giờ}

D. 3 giờ3\text{ giờ}

Câu 11 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;−1)A(1; 2; -1) và B(3;0;1)B(3; 0; 1). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là

A. (2;−2;2)(2; -2; 2)

B. (4;2;0)(4; 2; 0)

C. (−2;2;−2)(-2; 2; -2)

D. (1;−1;1)(1; -1; 1)

Câu 12 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho a⃗=2i⃗−3j⃗+k⃗\vec{a} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + \vec{k}. Tọa độ của vectơ a⃗\vec{a} là

A. (2;−3;1)(2; -3; 1)

B. (2;3;1)(2; 3; 1)

C. (−3;2;1)(-3; 2; 1)

D. (2;−3;0)(2; -3; 0)

Câu 13 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;−3;5)M(2; -3; 5). Hình chiếu vuông góc của điểm MM lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

A. (2;−3;0)(2; -3; 0)

B. (0;0;5)(0; 0; 5)

C. (2;0;5)(2; 0; 5)

D. (0;−3;5)(0; -3; 5)

Câu 14 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(1;−2;2)\vec{u} = (1; -2; 2) và v⃗=(3;1;−1)\vec{v} = (3; 1; -1). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} bằng

A. −1-1

B. 33

C. 77

D. 11

Câu 15 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, độ dài của vectơ a⃗=(−2;1;2)\vec{a} = (-2; 1; 2) bằng

A. 33

B. 99

C. 5\sqrt{5}

D. 11

Câu 16 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(1;3;2)A(1; 3; 2), B(−2;1;0)B(-2; 1; 0), C(4;−1;1)C(4; -1; 1). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là

A. (1;1;1)(1; 1; 1)

B. (3;3;3)(3; 3; 3)

C. (1;2;1)(1; 2; 1)

D. (2;2;2)(2; 2; 2)

Câu 17 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, côsin của góc giữa hai vectơ u⃗=(1;0;1)\vec{u} = (1; 0; 1) và v⃗=(0;1;1)\vec{v} = (0; 1; 1) bằng

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

C. 13\dfrac{1}{\sqrt{3}}

D. 00

Câu 18 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(1;m;2)\vec{a} = (1; m; 2) và b⃗=(2;−1;1)\vec{b} = (2; -1; 1). Tìm tham số mm để hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} vuông góc với nhau.

A. m=4m = 4

B. m=−4m = -4

C. m=2m = 2

D. m=0m = 0

Câu 19 (0,2 điểm). Một thiết bị bay không người lái (drone) cất cánh từ mặt đất tại điểm gốc O(0;0;0)O(0; 0; 0), bay thẳng đều đến vị trí MM có tọa độ (40;30;120)(40; 30; 120) (đơn vị đo tính bằng mét). Khoảng cách từ vị trí xuất phát OO đến vị trí MM bằng

A. 130 m130\text{ m}

B. 120 m120\text{ m}

C. 190 m190\text{ m}

D. 150 m150\text{ m}

Câu 20 (0,2 điểm). Ba lực F⃗1=(10;20;30)\vec{F}_1 = (10; 20; 30), F⃗2=(−5;15;−10)\vec{F}_2 = (-5; 15; -10) và F⃗3=(x;y;z)\vec{F}_3 = (x; y; z) (đơn vị: Newton) cùng tác dụng vào một vật đặt tại gốc tọa độ. Biết vật ở trạng thái cân bằng lực (F⃗1+F⃗2+F⃗3=0⃗\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}). Tọa độ của lực F⃗3\vec{F}_3 là

A. (−5;−35;−20)(-5; -35; -20)

B. (5;35;20)(5; 35; 20)

C. (−5;35;−20)(-5; 35; -20)

D. (5;−35;20)(5; -35; 20)

PHẦN II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (30 câu – 6,0 điểm)

Chủ đề 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (15 câu)

Câu 1 (0,2 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x2−9x+5f(x) = x^3 - 3x^2 - 9x + 5 trên đoạn [−2;4][-2; 4].

Câu 2 (0,2 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2+3x−1f(x) = \dfrac{x^2 + 3}{x - 1} trên đoạn [2;4][2; 4].

Câu 3 (0,2 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+4−x2f(x) = x + \sqrt{4 - x^2}.

Câu 4 (0,2 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2+16xf(x) = x^2 + \dfrac{16}{x} trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

Câu 5 (0,2 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=sin⁡2x−4sin⁡x+5y = \sin^2 x - 4\sin x + 5.

Câu 6 (0,2 điểm). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+mf(x) = x^3 - 3x + m trên đoạn [0;2][0; 2] bằng 22.

Câu 7 (0,2 điểm). Cho hàm số f(x)=2x+mx+1f(x) = \dfrac{2x + m}{x + 1} với mm là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của mm để max⁡[0;2]f(x)=3\max_{[0; 2]} f(x) = 3.

Câu 8 (0,2 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=∣x2−4x+3∣f(x) = |x^2 - 4x + 3| trên đoạn [0;4][0; 4].

Câu 9 (0,2 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x9−x2f(x) = x\sqrt{9 - x^2} với 0≤x≤30 \le x \le 3.

Câu 10 (0,2 điểm). Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x+2)(x−3)f'(x) = (x - 1)^2 (x + 2)(x - 3). Xác định điểm tại đó hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−3;4][-3; 4].

Câu 11 (0,2 điểm). Một xưởng cơ khí cần làm một thùng chứa hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích V=500 dm3V = 500\text{ dm}^3, đáy là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chiều cao của thùng để diện tích vật liệu tôn cần dùng là nhỏ nhất (bỏ qua mép hàn).

Câu 12 (0,2 điểm). Người ta muốn rào quanh một khu đất hình chữ nhật có diện tích 800 m2800\text{ m}^2, một cạnh của khu đất giáp bờ sông thẳng nên không cần rào. Hỏi chiều dài ba cạnh còn lại cần rào như thế nào để tổng chiều dài hàng rào là ngắn nhất?

Câu 13 (0,2 điểm). Một công ty sản xuất một loại hóa chất độc quyền. Chi phí để sản xuất xx lít hóa chất mỗi ngày là C(x)=2x2+40x+1800C(x) = 2x^2 + 40x + 1800 (nghìn đồng). Hàm giá bán của mỗi lít hóa chất theo sản lượng xx là P(x)=280−xP(x) = 280 - x (nghìn đồng/lít). Hãy tìm sản lượng xx hàng ngày để lợi nhuận của công ty đạt giá trị lớn nhất.

Câu 14 (0,2 điểm). Để giảm thiểu chi phí truyền tải điện năng, một trạm biến áp đặt tại điểm AA bên bờ sông thẳng rộng 300 m300\text{ m} cần cấp điện cho một trạm tiêu thụ BB ở bờ đối diện. Trạm BB cách đường vuông góc hạ từ AA sang bờ đối diện một đoạn 800 m800\text{ m}. Chi phí kéo cáp ngầm dưới nước là 5050 triệu đồng/km, chi phí kéo cáp trên bờ là 3030 triệu đồng/km. Hãy xác định vị trí tiếp bờ CC để tổng chi phí kéo đường dây từ AA đến BB qua CC là thấp nhất.

Câu 15 (0,2 điểm). Một máng dẫn nước có mặt cắt ngang là hình thang cân với đáy nhỏ bằng 20 cm20\text{ cm}, hai cạnh bên bằng 20 cm20\text{ cm}. Góc nghiêng α\alpha giữa hai cạnh bên và phương thẳng đứng phải bằng bao nhiêu độ để diện tích mặt cắt ngang lớn nhất (giúp dẫn lưu lượng nước nhiều nhất)?

Chủ đề 2: Tọa độ vectơ và điểm trong không gian Oxyz (15 câu)

Câu 16 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;−1;2)A(1; -1; 2), B(3;1;0)B(3; 1; 0) và C(0;2;−1)C(0; 2; -1).
a) Tìm tọa độ vectơ u⃗=2AB→−3BC→\vec{u} = 2\overrightarrow{AB} - 3\overrightarrow{BC}.
b) Tìm tọa độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

Câu 17 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;−3;4)A(2; -3; 4).
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm AA lên các trục tọa độ OxOx, OyOy, OzOz.
b) Tìm tọa độ điểm A′A' đối xứng với điểm AA qua mặt phẳng (Oyz)(Oyz).

Câu 18 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(1;2;−2)\vec{a} = (1; 2; -2) và b⃗=(−2;1;2)\vec{b} = (-2; 1; 2). Tính:
a) Độ dài của các vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b}.
b) Côsin của góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b}.

Câu 19 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có các đỉnh A(1;0;2)A(1; 0; 2), B(−1;2;4)B(-1; 2; 4) và C(3;−2;1)C(3; -2; 1).
a) Tìm tọa độ trung điểm MM của đoạn thẳng BCBC.
b) Tính độ dài đường trung tuyến AMAM của tam giác ABCABC.

Câu 20 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(2;−1;3)\vec{u} = (2; -1; 3), v⃗=(1;0;−2)\vec{v} = (1; 0; -2) và w⃗=(7;−2;m)\vec{w} = (7; -2; m). Tìm giá trị thực của tham số mm để ba vectơ u⃗,v⃗,w⃗\vec{u}, \vec{v}, \vec{w} đồng phẳng.

Câu 21 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;−3)A(1; 2; -3) và B(3;−2;1)B(3; -2; 1). Tìm tọa độ điểm MM thuộc trục OzOz sao cho tam giác MABMAB cân tại MM.

Câu 22 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(2;1;−1)A(2; 1; -1), B(0;3;1)B(0; 3; 1), C(−1;0;2)C(-1; 0; 2).
a) Chứng minh rằng tam giác ABCABC vuông tại AA.
b) Tính diện tích tam giác ABCABC.

Câu 23 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−2)A(1; 3; -2) và B(4;−1;3)B(4; -1; 3). Tìm tọa độ điểm NN trên đoạn thẳng ABAB sao cho AN=2NBAN = 2NB.

Câu 24 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có A(0;0;0)A(0; 0; 0), B(3;0;0)B(3; 0; 0), D(0;2;0)D(0; 2; 0) và A′(0;0;4)A'(0; 0; 4).
a) Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp.
b) Tính tọa độ vectơ trọng tâm GG của tứ diện A′BCD′A'BCD'.

Câu 25 (0,2 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;1;1)A(1; 1; 1), B(2;3;4)B(2; 3; 4), C(6;5;2)C(6; 5; 2) và D(m;2;0)D(m; 2; 0). Tìm mm để bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng.

Câu 26 (0,2 điểm). Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 22. Gắn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho gốc OO trùng với đỉnh AA, các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz lần lượt chứa các cạnh AB,AD,AA′AB, AD, AA'.
a) Xác định tọa độ các điểm B′,C,D′B', C, D'.
b) Tính góc giữa hai vectơ AC′→\overrightarrow{AC'} và BD→\overrightarrow{BD}.

Câu 27 (0,2 điểm). Một căn phòng hình hộp chữ nhật có kích thước dài 8 m8\text{ m}, rộng 6 m6\text{ m} và cao 4 m4\text{ m}. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho gốc OO là một góc nhà trên sàn, sàn nhà thuộc mặt phẳng (Oxy)(Oxy), chiều dài dọc theo trục OxOx, chiều rộng dọc theo trục OyOy và chiều cao dọc theo trục OzOz. Người ta treo một bóng đèn chùm tại điểm SS chính giữa trần nhà và đặt một chậu cây cảnh tại điểm MM trên sàn nhà có tọa độ (2;2;0)(2; 2; 0). Hãy tính khoảng cách từ chậu cây MM đến bóng đèn chùm SS.

Câu 28 (0,2 điểm). Một trạm phát sóng ra đa hàng không được đặt tại vị trí gốc tọa độ O(0;0;0)O(0; 0; 0) trên mặt đất. Một máy bay dân dụng bay thẳng đều từ điểm A(100;200;10)A(100; 200; 10) đến điểm B(300;400;10)B(300; 400; 10) (đơn vị tọa độ tính theo kilomet, trục OzOz hướng thẳng đứng lên trời).
a) Tính độ dài quãng đường máy bay đã bay từ AA đến BB.
b) Tìm vị trí trên đường bay ABAB mà máy bay ở khoảng cách gần trạm ra đa OO nhất và tính khoảng cách đó.

Câu 29 (0,2 điểm). Một vật nặng được giữ cân bằng bởi ba sợi dây cáp không giãn gắn vào trần nhà nằm ngang tại ba điểm A(1;0;3)A(1; 0; 3), B(−1;3;3)B(-1; \sqrt{3}; 3), C(−1;−3;3)C(-1; -\sqrt{3}; 3) và cùng hội tụ tại điểm treo vật S(0;0;0)S(0; 0; 0) (đơn vị mét). Biết lực căng tác dụng lên mỗi sợi dây cáp hướng dọc theo sợi dây và trọng lượng của vật là P=600 NP = 600\text{ N} hướng theo phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới (P⃗=(0;0;−600)\vec{P} = (0; 0; -600)). Do tính đối xứng, độ lớn lực căng của ba sợi dây bằng nhau (∣T⃗A∣=∣T⃗B∣=∣T⃗C∣=T|\vec{T}_A| = |\vec{T}_B| = |\vec{T}_C| = T). Hãy tìm độ lớn TT của mỗi lực căng.

Câu 30 (0,2 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, một người quan sát chuyển động của hai tàu thủy trên biển. Lúc 88 giờ sáng, tàu thứ nhất ở vị trí A(1;2;0)A(1; 2; 0) và chuyển động thẳng đều với vận tốc v⃗1=(3;4;0) (hải lyˊ/giờ)\vec{v}_1 = (3; 4; 0)\text{ (hải lý/giờ)}; cùng thời điểm đó tàu thứ hai ở vị trí B(10;8;0)B(10; 8; 0) và chuyển động thẳng đều với vận tốc v⃗2=(−1;1;0) (hải lyˊ/giờ)\vec{v}_2 = (-1; 1; 0)\text{ (hải lý/giờ)}.
a) Thiết lập tọa độ vị trí của mỗi tàu theo thời gian tt (giờ, tính từ 88 giờ sáng).
b) Xác định thời điểm trong ngày mà khoảng cách giữa hai tàu là ngắn nhất và tính khoảng cách ngắn nhất đó.

Câu 31 (0,2 điểm). Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục là kilômét), mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất nằm ngang, trục OzOz hướng thẳng đứng lên trời. Một máy bay cất cánh từ sân bay, động cơ tạo cho máy bay vận tốc riêng đối với không khí là v⃗1=(400;300;50) (km/h)\vec{v}_1 = (400; 300; 50)\text{ (km/h)}. Trong lúc bay, máy bay chịu tác động của một luồng gió thổi đều với vận tốc v⃗2=(−40;20;−10) (km/h)\vec{v}_2 = (-40; 20; -10)\text{ (km/h)}.

[Hình vẽ]

a) Tìm vectơ vận tốc thực tế v⃗\vec{v} của máy bay đối với mặt đất và tính tốc độ thực tế của máy bay (làm tròn đến hàng đơn vị theo đơn vị km/h\text{km/h}).
b) Giả sử máy bay duy trì vận tốc thực tế v⃗\vec{v} này trong 1515 phút kể từ vị trí ban đầu A(20;30;2)A(20; 30; 2). Hãy xác định tọa độ vị trí của máy bay sau 1515 phút đó.

Câu 32 (0,2 điểm). Trong hệ thống kiểm soát không lưu, hai chiếc máy bay thương mại M1M_1 và M2M_2 đang di chuyển trên hai hành lang bay thẳng đều khác nhau. Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị: kilômét), lúc 99 giờ sáng:
- Máy bay M1M_1 ở vị trí A(100;200;10)A(100; 200; 10) và bay với vectơ vận tốc v⃗1=(600;800;0) (km/h)\vec{v}_1 = (600; 800; 0)\text{ (km/h)}.
- Máy bay M2M_2 ở vị trí B(250;50;11)B(250; 50; 11) và bay với vectơ vận tốc v⃗2=(300;1200;0) (km/h)\vec{v}_2 = (300; 1200; 0)\text{ (km/h)}.

[Hình vẽ]

a) Viết biểu thức tọa độ của mỗi máy bay theo thời gian tt (giờ, tính từ 99 giờ sáng).
b) Quy chuẩn an toàn hàng không yêu cầu khoảng cách giữa hai máy bay tại cùng thời điểm không được nhỏ hơn 10 km10\text{ km}. Hỏi trong quá trình bay sau 99 giờ sáng, có thời điểm nào hai máy bay vi phạm khoảng cách an toàn nêu trên hay không? Vì sao?

Câu 33 (0,2 điểm). Một máy bay đang ở giai đoạn hạ cánh tiếp cận đường băng của sân bay. Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz (đơn vị: kilômét), mặt đất nằm trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy), đầu đường băng tiếp đất tại điểm tiếp xúc H(2;5;0)H(2; 5; 0). Khi bắt đầu hạ độ cao, máy bay ở vị trí P(26;41;3)P(26; 41; 3). Máy bay hạ cánh theo đường bay thẳng từ PP về phía HH.

[Hình vẽ]

a) Tìm vectơ chỉ phương của đường bay HP→\overrightarrow{HP} và tính độ dài quãng đường máy bay di chuyển từ PP đến khi chạm mặt đất tại HH.
b) Tính góc nghiêng tiếp cận α\alpha (góc giữa đường bay PHPH và mặt phẳng mặt đất (Oxy)(Oxy)), làm tròn kết quả đến độ phút. Tiêu chuẩn góc hạ cánh an toàn thông thường nằm trong khoảng từ 2,5∘2{,}5^\circ đến 3,5∘3{,}5^\circ. Đường bay tiếp cận trên có đạt tiêu chuẩn an toàn thông thường không?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả