Đề cương ôn tập Toán 12 – Chương 1 & Chương 2

ToánLớp 12TChia sẻ bởi Tiểu Học THCS & THPT Bồ Đề PHƯƠNG DUY Trường 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Tài liệu ôn tập

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN – LỚP 12

CHƯƠNG I & CHƯƠNG II (NĂM HỌC 2026 – 2027)

Dùng cho học sinh tự học và ôn luyện định kỳ

PHẦN 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

A. CHƯƠNG I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1. Tính đơn điệu của hàm số
- Kí hiệu KK là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng. Giả sử hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên KK.
+ Nếu f′(x)>0f'(x) > 0 với mọi x∈Kx \in K thì hàm số f(x)f(x) đồng biến trên KK.
+ Nếu f′(x)<0f'(x) < 0 với mọi x∈Kx \in K thì hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên KK.
+ Nếu f′(x)≥0f'(x) \ge 0 (hoặc f′(x)≤0f'(x) \le 0) với mọi x∈Kx \in K và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên KK.

2. Cực trị của hàm số
- Giả sử hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên tập hợp DD và x0∈Dx_0 \in D.
+ Nếu tồn tại khoảng (a;b)⊂D(a; b) \subset D chứa x0x_0 sao cho f(x)<f(x0)f(x) < f(x_0) với mọi x∈(a;b)∖{x0}x \in (a; b) \setminus \{x_0\} thì x0x_0 gọi là một điểm cực đại của hàm số.
+ Nếu tồn tại khoảng (a;b)⊂D(a; b) \subset D chứa x0x_0 sao cho f(x)>f(x0)f(x) > f(x_0) với mọi x∈(a;b)∖{x0}x \in (a; b) \setminus \{x_0\} thì x0x_0 gọi là một điểm cực tiểu của hàm số.
- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Giả sử f(x)f(x) liên tục trên khoảng (a;b)(a; b) chứa x0x_0 và có đạo hàm trên (a;b)∖{x0}(a; b) \setminus \{x_0\}.
+ Nếu f′(x)f'(x) đổi dấu từ dương sang âm khi xx qua x0x_0 (từ trái sang phải) thì x0x_0 là điểm cực đại.
+ Nếu f′(x)f'(x) đổi dấu từ âm sang dương khi xx qua x0x_0 (từ trái sang phải) thì x0x_0 là điểm cực tiểu.

3. Giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số
- Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên tập DD.
+ Số MM là GTLN của f(x)f(x) trên DD (max⁡x∈Df(x)=M\max_{x \in D} f(x) = M) nếu: f(x)≤Mf(x) \le M với mọi x∈Dx \in D và tồn tại x0∈Dx_0 \in D sao cho f(x0)=Mf(x_0) = M.
+ Số mm là GTNN của f(x)f(x) trên DD (min⁡x∈Df(x)=m\min_{x \in D} f(x) = m) nếu: f(x)≥mf(x) \ge m với mọi x∈Dx \in D và tồn tại x0∈Dx_0 \in D sao cho f(x0)=mf(x_0) = m.
- Quy tắc tìm GTLN, GTNN trên đoạn [a;b][a; b]:
+ Tìm các điểm x1,x2,…,xn∈(a;b)x_1, x_2, \dots, x_n \in (a; b) mà tại đó f′(x)=0f'(x) = 0 hoặc f′(x)f'(x) không xác định.
+ Tính f(a),f(x1),f(x2),…,f(xn),f(b)f(a), f(x_1), f(x_2), \dots, f(x_n), f(b).
+ Số lớn nhất trong các giá trị trên là max⁡[a;b]f(x)\max_{[a; b]} f(x), số nhỏ nhất là min⁡[a;b]f(x)\min_{[a; b]} f(x).

4. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Đường tiệm cận đứng: Đường thẳng x=x0x = x_0 là tiệm cận đứng nếu ít nhất một trong các điều kiện sau thoả mãn:

lim⁡x→x0+f(x)=+∞,lim⁡x→x0+f(x)=−∞,lim⁡x→x0−f(x)=+∞,lim⁡x→x0−f(x)=−∞\lim_{x \to x_0^+} f(x) = +\infty, \quad \lim_{x \to x_0^+} f(x) = -\infty, \quad \lim_{x \to x_0^-} f(x) = +\infty, \quad \lim_{x \to x_0^-} f(x) = -\infty

- Đường tiệm cận ngang: Đường thẳng y=y0y = y_0 là tiệm cận ngang nếu ít nhất một trong các điều kiện sau thoả mãn:

lim⁡x→+∞f(x)=y0,lim⁡x→−∞f(x)=y0\lim_{x \to +\infty} f(x) = y_0, \quad \lim_{x \to -\infty} f(x) = y_0

- Đường tiệm cận xiên: Đường thẳng y=ax+by = ax + b (a≠0a \ne 0) là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) nếu:

lim⁡x→+∞[f(x)−(ax+b)]=0hoặclim⁡x→−∞[f(x)−(ax+b)]=0\lim_{x \to +\infty} [f(x) - (ax + b)] = 0 \quad \text{hoặc} \quad \lim_{x \to -\infty} [f(x) - (ax + b)] = 0

Trong đó: a=lim⁡x→±∞f(x)xa = \lim_{x \to \pm\infty} \dfrac{f(x)}{x} và b=lim⁡x→±∞[f(x)−ax]b = \lim_{x \to \pm\infty} [f(x) - ax].


B. CHƯƠNG II. TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1. Hệ toạ độ trong không gian OxyzOxyz
- Hệ gồm ba trục toạ độ Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz đôi một vuông góc với các vectơ đơn vị tương ứng i⃗,j⃗,k⃗\vec{i}, \vec{j}, \vec{k} thoả mãn ∣i⃗∣=∣j⃗∣=∣k⃗∣=1|\vec{i}| = |\vec{j}| = |\vec{k}| = 1 và i⃗2=j⃗2=k⃗2=1\vec{i}^2 = \vec{j}^2 = \vec{k}^2 = 1; i⃗⋅j⃗=j⃗⋅k⃗=k⃗⋅i⃗=0\vec{i} \cdot \vec{j} = \vec{j} \cdot \vec{k} = \vec{k} \cdot \vec{i} = 0.
- Toạ độ điểm MM: OM→=xi⃗+yj⃗+zk⃗  ⟺  M(x;y;z)\overrightarrow{OM} = x\vec{i} + y\vec{j} + z\vec{k} \iff M(x; y; z).
- Toạ độ vectơ u⃗\vec{u}: u⃗=xi⃗+yj⃗+zk⃗  ⟺  u⃗=(x;y;z)\vec{u} = x\vec{i} + y\vec{j} + z\vec{k} \iff \vec{u} = (x; y; z).

2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Cho u⃗=(x1;y1;z1)\vec{u} = (x_1; y_1; z_1), v⃗=(x2;y2;z2)\vec{v} = (x_2; y_2; z_2) và số thực kk:
- u⃗±v⃗=(x1±x2;y1±y2;z1±z2)\vec{u} \pm \vec{v} = (x_1 \pm x_2; y_1 \pm y_2; z_1 \pm z_2).
- ku⃗=(kx1;ky1;kz1)k\vec{u} = (kx_1; ky_1; kz_1).
- u⃗=v⃗  ⟺  x1=x2,y1=y2,z1=z2\vec{u} = \vec{v} \iff x_1 = x_2, y_1 = y_2, z_1 = z_2.
- u⃗\vec{u} cùng phương với v⃗\vec{v} (v⃗≠0⃗\vec{v} \ne \vec{0})   ⟺  u⃗=kv⃗  ⟺  x1x2=y1y2=z1z2\iff \vec{u} = k\vec{v} \iff \dfrac{x_1}{x_2} = \dfrac{y_1}{y_2} = \dfrac{z_1}{z_2} (nếu các mẫu số khác 0).

3. Tích vô hướng và ứng dụng hình học
- Tích vô hướng: u⃗⋅v⃗=x1x2+y1y2+z1z2\vec{u} \cdot \vec{v} = x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2.
- Độ dài vectơ: ∣u⃗∣=x12+y12+z12|\vec{u}| = \sqrt{x_1^2 + y_1^2 + z_1^2}.
- Hai vectơ vuông góc: u⃗⊥v⃗  ⟺  u⃗⋅v⃗=0  ⟺  x1x2+y1y2+z1z2=0\vec{u} \perp \vec{v} \iff \vec{u} \cdot \vec{v} = 0 \iff x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2 = 0.
- Góc giữa hai vectơ (u⃗,v⃗≠0⃗\vec{u}, \vec{v} \ne \vec{0}):

cos⁡(u⃗,v⃗)=u⃗⋅v⃗∣u⃗∣⋅∣v⃗∣=x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12⋅x22+y22+z22\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|} = \dfrac{x_1x_2 + y_1y_2 + z_1z_2}{\sqrt{x_1^2 + y_1^2 + z_1^2} \cdot \sqrt{x_2^2 + y_2^2 + z_2^2}}

- Với hai điểm A(xA;yA;zA)A(x_A; y_A; z_A) và B(xB;yB;zB)B(x_B; y_B; z_B):
+ AB→=(xB−xA;yB−yA;zB−zA)\overrightarrow{AB} = (x_B - x_A; y_B - y_A; z_B - z_A).
+ Khoảng cách: AB=∣AB→∣=(xB−xA)2+(yB−yA)2+(zB−zA)2AB = |\overrightarrow{AB}| = \sqrt{(x_B - x_A)^2 + (y_B - y_A)^2 + (z_B - z_A)^2}.
+ Toạ độ trung điểm MM của ABAB: M(xA+xB2;yA+yB2;zA+zB2)M\left(\dfrac{x_A + x_B}{2}; \dfrac{y_A + y_B}{2}; \dfrac{z_A + z_B}{2}\right).
+ Toạ độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC: G(xA+xB+xC3;yA+yB+yC3;zA+zB+zC3)G\left(\dfrac{x_A + x_B + x_C}{3}; \dfrac{y_A + y_B + y_C}{3}; \dfrac{z_A + z_B + z_C}{3}\right).

PHẦN 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN ÁP DỤNG

Dạng 1. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của hàm số

Bài 1. Tìm các khoảng đơn điệu và các điểm cực trị của hàm số y=x3−3x2−9x+2y = x^3 - 3x^2 - 9x + 2.

Bài 2. Xét tính đơn điệu và tìm cực trị của hàm số y=2x+1x−1y = \dfrac{2x + 1}{x - 1} trên từng khoảng xác định.

Bài 3. Cho hàm số y=x2−3x+6x−1y = \dfrac{x^2 - 3x + 6}{x - 1}. Lập bảng biến thiên và chỉ ra các khoảng đồng biến, nghịch biến cùng các điểm cực trị của hàm số.

Bài 4. Tìm các giá trị của tham số mm để hàm số y=13x3−mx2+(m2−4)x+3y = \dfrac{1}{3}x^3 - mx^2 + (m^2 - 4)x + 3 đạt cực đại tại điểm x=1x = 1.

Bài 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực mm để hàm số y=x3−3x2+3mx−1y = x^3 - 3x^2 + 3mx - 1 đồng biến trên toàn trục số thực R\mathbb{R}.


Dạng 2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và bài toán tối ưu thực tiễn

Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−2x2+3y = x^4 - 2x^2 + 3 trên đoạn [−2;2][-2; 2].

Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x−1x+2y = \dfrac{2x - 1}{x + 2} trên đoạn [0;3][0; 3].

Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy = x + \dfrac{4}{x} trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

Bài 9. Một bác nông dân có 6060 m hàng rào lưới thép và muốn rào một khu đất hình chữ nhật giáp với một bờ tường thẳng (không cần rào phía bờ tường). Hỏi kích thước khu đất là bao nhiêu để diện tích rào được đạt giá trị lớn nhất?

Bài 10. Một công ty sản xuất hộp kim loại hình trụ không nắp có thể tích là 500π cm3500\pi \text{ cm}^3. Tính bán kính đáy của hình trụ để lượng vật liệu dùng làm hộp là ít nhất (tổng diện tích xung quanh và đáy nhỏ nhất).


Dạng 3. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Bài 11. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−2x+1y = \dfrac{3x - 2}{x + 1}.

Bài 12. Xác định các đường tiệm cận (đứng và xiên) của đồ thị hàm số y=x2−2x+3x−2y = \dfrac{x^2 - 2x + 3}{x - 2}.

Bài 13. Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x2+x−1x+1y = \dfrac{2x^2 + x - 1}{x + 1}.

Bài 14. Tìm các giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=x−1x2−2x+my = \dfrac{x - 1}{x^2 - 2x + m} có đúng hai đường tiệm cận đứng.

Bài 15. Số lượng sản phẩm bán được của một loại mặt hàng sau tt tháng quảng bá được ước lượng bởi hàm số S(t)=50tt+2S(t) = \dfrac{50t}{t + 2} (đơn vị: nghìn sản phẩm, t≥0t \ge 0). Hãy tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số S(t)S(t) và giải thích ý nghĩa thực tiễn của đường tiệm cận này khi thời gian tt kéo dài vô hạn.


Dạng 4. Toạ độ vectơ, toạ độ điểm và các phép toán trong không gian

Bài 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1; 2; -1), B(3;0;2)B(3; 0; 2) và C(−1;4;0)C(-1; 4; 0).
a) Tìm toạ độ các vectơ AB→,AC→\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}.
b) Tìm toạ độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB và toạ độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC.

Bài 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;−1;3)A(2; -1; 3), B(1;1;2)B(1; 1; 2) và C(−2;2;1)C(-2; 2; 1). Tìm toạ độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là một hình bình hành.

Bài 18. Cho hai vectơ u⃗=(2;−1;1)\vec{u} = (2; -1; 1) và v⃗=(1;3;−2)\vec{v} = (1; 3; -2).
a) Tính toạ độ vectơ w⃗=2u⃗−3v⃗\vec{w} = 2\vec{u} - 3\vec{v}.
b) Tính tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} và độ dài mỗi vectơ.

Bài 19. Cho tam giác ABCABC có toạ độ ba đỉnh là A(1;0;2)A(1; 0; 2), B(−1;3;1)B(-1; 3; 1) và C(2;1;−3)C(2; 1; -3).
a) Tính chu vi của tam giác ABCABC.
b) Tính cos⁡BAC^\cos \widehat{BAC} và diện tích tam giác ABCABC.

Bài 20 (Ứng dụng thực tiễn). Trong một hệ toạ độ OxyzOxyz gắn với phòng thí nghiệm (đơn vị tính bằng mét), một camera giám sát được đặt tại vị trí C(1;4;3)C(1; 4; 3) và vật thể chuyển động thẳng đều từ điểm A(0;1;1)A(0; 1; 1) đến điểm B(4;5;3)B(4; 5; 3) trong thời gian 22 giây.
a) Tính vận tốc chuyển động trung bình của vật thể.
b) Tính khoảng cách từ camera CC đến vị trí của vật tại thời điểm vật ở trung điểm của đoạn thẳng ABAB.

PHẦN 3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 PHƯƠNG ÁN)

Dạng 1. Đơn điệu và cực trị của hàm số

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

[Bảng biến thiên]

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−1;1)(-1; 1)

B. (−∞;−1)(-\infty; -1)

C. (−2;2)(-2; 2)

D. (−∞;2)(-\infty; 2)

Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên toàn bộ tập xác định R\mathbb{R}?

A. y=x3+3x−1y = x^3 + 3x - 1

B. y=x4+2x2y = x^4 + 2x^2

C. y=x+1x−2y = \dfrac{x + 1}{x - 2}

D. y=−x3+2xy = -x^3 + 2x

Câu 3. Cho hàm số y=−x3+3x2−4y = -x^3 + 3x^2 - 4. Điểm cực đại của hàm số là:

A. x=0x = 0

B. x=2x = 2

C. y=0y = 0

D. (2;0)(2; 0)

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2)3f'(x) = x(x - 1)^2(x + 2)^3. Số điểm cực trị của hàm số f(x)f(x) là:

A. 11

B. 22

C. 33

D. 44

Câu 5. Giả sử số lượng vi khuẩn trong một mẻ nuôi cấy sau tt giờ được mô phỏng bởi hàm số N(t)=−t3+9t2+21t+500N(t) = -t^3 + 9t^2 + 21t + 500 (0≤t≤100 \le t \le 10). Sau bao nhiêu giờ kể từ lúc bắt đầu thì tốc độ phát triển của quần thể vi khuẩn bắt đầu giảm (đạt cực đại về số lượng)?

A. 77 giờ

B. 33 giờ

C. 55 giờ

D. 99 giờ


Dạng 2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2f(x) = x^3 - 3x + 2 trên đoạn [0;2][0; 2] bằng:

A. 22

B. 44

C. 00

D. 66

Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−3x+1y = \dfrac{x - 3}{x + 1} trên đoạn [0;3][0; 3] bằng:

A. −3-3

B. 00

C. −1-1

D. 11

Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=x2+16xy = x^2 + \dfrac{16}{x} trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty).

A. m=8m = 8

B. m=12m = 12

C. m=6m = 6

D. m=16m = 16

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [−1;4][-1; 4] và có bảng biến thiên:

[Bảng biến thiên]

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;4][-1; 4] là:

A. 33

B. 55

C. 22

D. −2-2

Câu 10. Một công ty ước tính lợi nhuận thu được khi sản xuất và bán xx chiếc xe đạp mỗi ngày là P(x)=−2x2+120x−800P(x) = -2x^2 + 120x - 800 (nghìn đồng). Để đạt lợi nhuận tối đa, công ty cần sản xuất bao nhiêu chiếc xe đạp mỗi ngày?

A. 3030

B. 6060

C. 4545

D. 2525


Dạng 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Câu 11. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−3x+1y = \dfrac{2x - 3}{x + 1} là:

A. x=2x = 2

B. x=−1x = -1

C. y=2y = 2

D. y=−1y = -1

Câu 12. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−3xx+2y = \dfrac{1 - 3x}{x + 2} là đường thẳng:

A. y=−3y = -3

B. y=1y = 1

C. x=−2x = -2

D. y=3y = 3

Câu 13. Đồ thị hàm số y=x2−x+1x−1y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x - 1} có đường tiệm cận xiên là:

A. y=xy = x

B. y=x+1y = x + 1

C. y=x−1y = x - 1

D. y=−xy = -x

Câu 14. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x2−4y = \dfrac{x - 2}{x^2 - 4} là:

A. 11

B. 22

C. 33

D. 00

Câu 15. Nồng độ một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau tt giờ tiêm vào cơ thể được tính theo công thức C(t)=4tt2+1C(t) = \dfrac{4t}{t^2 + 1} (mg/l). Khi t→+∞t \to +\infty, nồng độ thuốc trong máu tiến dần về giá trị nào?

A. 44 mg/l

B. 22 mg/l

C. 00 mg/l

D. 11 mg/l


Dạng 4. Toạ độ trong không gian OxyzOxyz

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;−3;5)M(2; -3; 5). Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm MM lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là:

A. (2;−3;0)(2; -3; 0)

B. (0;0;5)(0; 0; 5)

C. (2;0;5)(2; 0; 5)

D. (0;−3;5)(0; -3; 5)

Câu 17. Cho hai vectơ a⃗=(1;2;−3)\vec{a} = (1; 2; -3) và b⃗=(−2;1;4)\vec{b} = (-2; 1; 4). Toạ độ của vectơ u⃗=a⃗+2b⃗\vec{u} = \vec{a} + 2\vec{b} là:

A. (−3;4;5)(-3; 4; 5)

B. (−1;3;1)(-1; 3; 1)

C. (−3;5;5)(-3; 5; 5)

D. (0;5;1)(0; 5; 1)

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3) và B(3;5;3)B(3; 5; 3) bằng:

A. 13\sqrt{13}

B. 55

C. 5\sqrt{5}

D. 1313

Câu 19. Cho hai vectơ u⃗=(2;−1;3)\vec{u} = (2; -1; 3) và v⃗=(1;m;−2)\vec{v} = (1; m; -2). Giá trị của mm để u⃗⊥v⃗\vec{u} \perp \vec{v} là:

A. m=−4m = -4

B. m=4m = 4

C. m=−2m = -2

D. m=8m = 8

Câu 20. Một chiếc flycam đang bay với vận tốc biểu diễn bởi vectơ v⃗=(3;4;12)\vec{v} = (3; 4; 12) (đơn vị: m/s). Tốc độ (độ lớn vận tốc) của chiếc flycam đó là:

A. 1313 m/s

B. 1919 m/s

C. 1414 m/s

D. 169169 m/s

PHẦN 4. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI

Dạng 1. Ứng dụng đạo hàm khảo sát hàm số

Câu 1. Cho hàm số f(x)=13x3−x2−3x+2f(x) = \dfrac{1}{3}x^3 - x^2 - 3x + 2.
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=x2−2x−3f'(x) = x^2 - 2x - 3.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3)(-1; 3).
c) Điểm cực đại của hàm số là x=−1x = -1.
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −73-\dfrac{7}{3}.

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=2x+1x−1y = f(x) = \dfrac{2x + 1}{x - 1}.
a) Tập xác định của hàm số là D=R∖{1}D = \mathbb{R} \setminus \{1\}.
b) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1)(-\infty; 1) và (1;+∞)(1; +\infty).
c) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=1x = 1.
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có toạ độ là (1;2)(1; 2).

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x2−4x+5x−2y = f(x) = \dfrac{x^2 - 4x + 5}{x - 2}.
a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=2x = 2.
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−2y = x - 2.
c) Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1x = 1 và đạt cực tiểu tại điểm x=3x = 3.
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 252\sqrt{5}.

Câu 4. Một nhà sản xuất ước tính chi phí trung bình để sản xuất xx đơn vị sản phẩm (tính bằng triệu đồng) là C(x)=x+4+36xC(x) = x + 4 + \dfrac{36}{x} với x>0x > 0.
a) Đạo hàm của hàm số chi phí trung bình là C′(x)=1−36x2C'(x) = 1 - \dfrac{36}{x^2}.
b) Hàm số C(x)C(x) nghịch biến trên khoảng (0;6)(0; 6) và đồng biến trên khoảng (6;+∞)(6; +\infty).
c) Để chi phí trung bình là thấp nhất, nhà sản xuất cần sản xuất 66 đơn vị sản phẩm.
d) Chi phí trung bình tối thiểu trên mỗi đơn vị sản phẩm là 1212 triệu đồng.

Câu 5. Một quả bóng được ném lên không trung với độ cao h(t)h(t) (tính bằng mét) sau tt giây kể từ lúc bắt đầu ném được cho bởi công thức h(t)=−5t2+20t+2h(t) = -5t^2 + 20t + 2 (0≤t≤4,50 \le t \le 4,5).
a) Vận tốc tức thời của quả bóng tại thời điểm tt là v(t)=−10t+20v(t) = -10t + 20 (m/s).
b) Quả bóng đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm t=2t = 2 giây.
c) Độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được là 2222 mét.
d) Trong khoảng thời gian từ 22 giây đến 44 giây, quả bóng đang chuyển động đi lên.


Dạng 2. Vectơ và toạ độ trong không gian OxyzOxyz

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;2)A(1; 0; 2), B(2;−1;3)B(2; -1; 3) và C(0;2;1)C(0; 2; 1).
a) Toạ độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là (1;−1;1)(1; -1; 1).
b) Tích vô hướng AB→⋅AC→=0\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 0.
c) Ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng.
d) Toạ độ trọng tâm tam giác ABCABC là G(1;13;2)G(1; \dfrac{1}{3}; 2).

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(2;−2;1)\vec{u} = (2; -2; 1) và v⃗=(1;0;−1)\vec{v} = (1; 0; -1).
a) Độ dài của vectơ u⃗\vec{u} bằng 33.
b) Toạ độ của vectơ u⃗−2v⃗\vec{u} - 2\vec{v} là (0;−2;3)(0; -2; 3).
c) Tích vô hướng u⃗⋅v⃗=1\vec{u} \cdot \vec{v} = 1.
d) Côsin của góc giữa hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} bằng 26\dfrac{\sqrt{2}}{6}.

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AA trùng gốc toạ độ O(0;0;0)O(0;0;0), các đỉnh B(4;0;0)B(4; 0; 0), D(0;6;0)D(0; 6; 0) và A′(0;0;3)A'(0; 0; 3).
a) Toạ độ đỉnh CC của hình hộp là (4;6;0)(4; 6; 0).
b) Toạ độ đỉnh C′C' của hình hộp là (4;6;3)(4; 6; 3).
c) Toạ độ tâm của hình hộp chữ nhật là I(2;3;32)I(2; 3; \dfrac{3}{2}).
d) Độ dài đường chéo AC′AC' của hình hộp bằng 61\sqrt{61}.

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác MNPMNP với M(1;2;0)M(1; 2; 0), N(3;0;2)N(3; 0; 2), P(1;4;2)P(1; 4; 2).
a) Vectơ MN→=(2;−2;2)\overrightarrow{MN} = (2; -2; 2) và MP→=(0;2;2)\overrightarrow{MP} = (0; 2; 2).
b) Tam giác MNPMNP vuông tại đỉnh MM.
c) Độ dài cạnh NPNP bằng 222\sqrt{2}.
d) Diện tích tam giác MNPMNP bằng 232\sqrt{3}.

Câu 10. Để điều khiển một robot chuyển động trong nhà kho có gắn hệ toạ độ OxyzOxyz, người ta ghi nhận hai vị trí của cảm biến tại điểm đầu A(2;1;0)A(2; 1; 0) và điểm đích B(8;9;0)B(8; 9; 0) (đơn vị đo là mét).
a) Robot chuyển động hoàn toàn trên mặt phẳng sàn kho OxyOxy.
b) Khoảng cách di chuyển từ AA đến BB theo đường thẳng là 1010 mét.
c) Nếu tại điểm C(5;5;0)C(5; 5; 0) có một trụ đỡ, robot chuyển động theo đoạn thẳng ABAB sẽ đi qua vị trí của điểm CC.
d) Điểm MM trên đoạn thẳng ABAB sao cho khoảng cách từ AA đến MM bằng một phần tư khoảng cách ABAB có toạ độ là (72;3;0)\left(\dfrac{7}{2}; 3; 0\right).

--------- HẾT ---------

Xem tất cả