SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Tài liệu ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN – LỚP 12
CHƯƠNG I & CHƯƠNG II (NĂM HỌC 2026 – 2027)
Dùng cho học sinh tự học và ôn luyện định kỳ
PHẦN 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
A. CHƯƠNG I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1. Tính đơn điệu của hàm số
- Kí hiệu là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng. Giả sử hàm số có đạo hàm trên .
+ Nếu với mọi thì hàm số đồng biến trên .
+ Nếu với mọi thì hàm số nghịch biến trên .
+ Nếu (hoặc ) với mọi và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên .
2. Cực trị của hàm số
- Giả sử hàm số xác định trên tập hợp và .
+ Nếu tồn tại khoảng chứa sao cho với mọi thì gọi là một điểm cực đại của hàm số.
+ Nếu tồn tại khoảng chứa sao cho với mọi thì gọi là một điểm cực tiểu của hàm số.
- Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Giả sử liên tục trên khoảng chứa và có đạo hàm trên .
+ Nếu đổi dấu từ dương sang âm khi qua (từ trái sang phải) thì là điểm cực đại.
+ Nếu đổi dấu từ âm sang dương khi qua (từ trái sang phải) thì là điểm cực tiểu.
3. Giá trị lớn nhất (GTLN) và giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số
- Cho hàm số xác định trên tập .
+ Số là GTLN của trên () nếu: với mọi và tồn tại sao cho .
+ Số là GTNN của trên () nếu: với mọi và tồn tại sao cho .
- Quy tắc tìm GTLN, GTNN trên đoạn :
+ Tìm các điểm mà tại đó hoặc không xác định.
+ Tính .
+ Số lớn nhất trong các giá trị trên là , số nhỏ nhất là .
4. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Đường tiệm cận đứng: Đường thẳng là tiệm cận đứng nếu ít nhất một trong các điều kiện sau thoả mãn:
- Đường tiệm cận ngang: Đường thẳng là tiệm cận ngang nếu ít nhất một trong các điều kiện sau thoả mãn:
- Đường tiệm cận xiên: Đường thẳng () là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nếu:
Trong đó: và .
B. CHƯƠNG II. TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1. Hệ toạ độ trong không gian
- Hệ gồm ba trục toạ độ đôi một vuông góc với các vectơ đơn vị tương ứng thoả mãn và ; .
- Toạ độ điểm : .
- Toạ độ vectơ : .
2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Cho , và số thực :
- .
- .
- .
- cùng phương với () (nếu các mẫu số khác 0).
3. Tích vô hướng và ứng dụng hình học
- Tích vô hướng: .
- Độ dài vectơ: .
- Hai vectơ vuông góc: .
- Góc giữa hai vectơ ():
- Với hai điểm và :
+ .
+ Khoảng cách: .
+ Toạ độ trung điểm của : .
+ Toạ độ trọng tâm của tam giác : .
PHẦN 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN ÁP DỤNG
Dạng 1. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của hàm số
Bài 1. Tìm các khoảng đơn điệu và các điểm cực trị của hàm số .
Bài 2. Xét tính đơn điệu và tìm cực trị của hàm số trên từng khoảng xác định.
Bài 3. Cho hàm số . Lập bảng biến thiên và chỉ ra các khoảng đồng biến, nghịch biến cùng các điểm cực trị của hàm số.
Bài 4. Tìm các giá trị của tham số để hàm số đạt cực đại tại điểm .
Bài 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để hàm số đồng biến trên toàn trục số thực .
Dạng 2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và bài toán tối ưu thực tiễn
Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng .
Bài 9. Một bác nông dân có m hàng rào lưới thép và muốn rào một khu đất hình chữ nhật giáp với một bờ tường thẳng (không cần rào phía bờ tường). Hỏi kích thước khu đất là bao nhiêu để diện tích rào được đạt giá trị lớn nhất?
Bài 10. Một công ty sản xuất hộp kim loại hình trụ không nắp có thể tích là . Tính bán kính đáy của hình trụ để lượng vật liệu dùng làm hộp là ít nhất (tổng diện tích xung quanh và đáy nhỏ nhất).
Dạng 3. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Bài 11. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .
Bài 12. Xác định các đường tiệm cận (đứng và xiên) của đồ thị hàm số .
Bài 13. Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số .
Bài 14. Tìm các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
Bài 15. Số lượng sản phẩm bán được của một loại mặt hàng sau tháng quảng bá được ước lượng bởi hàm số (đơn vị: nghìn sản phẩm, ). Hãy tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số và giải thích ý nghĩa thực tiễn của đường tiệm cận này khi thời gian kéo dài vô hạn.
Dạng 4. Toạ độ vectơ, toạ độ điểm và các phép toán trong không gian
Bài 16. Trong không gian , cho ba điểm , và .
a) Tìm toạ độ các vectơ .
b) Tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác .
Bài 17. Trong không gian , cho ba điểm , và . Tìm toạ độ điểm sao cho tứ giác là một hình bình hành.
Bài 18. Cho hai vectơ và .
a) Tính toạ độ vectơ .
b) Tính tích vô hướng và độ dài mỗi vectơ.
Bài 19. Cho tam giác có toạ độ ba đỉnh là , và .
a) Tính chu vi của tam giác .
b) Tính và diện tích tam giác .
Bài 20 (Ứng dụng thực tiễn). Trong một hệ toạ độ gắn với phòng thí nghiệm (đơn vị tính bằng mét), một camera giám sát được đặt tại vị trí và vật thể chuyển động thẳng đều từ điểm đến điểm trong thời gian giây.
a) Tính vận tốc chuyển động trung bình của vật thể.
b) Tính khoảng cách từ camera đến vị trí của vật tại thời điểm vật ở trung điểm của đoạn thẳng .
PHẦN 3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 PHƯƠNG ÁN)
Dạng 1. Đơn điệu và cực trị của hàm số
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên toàn bộ tập xác định ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số . Điểm cực đại của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giả sử số lượng vi khuẩn trong một mẻ nuôi cấy sau giờ được mô phỏng bởi hàm số (). Sau bao nhiêu giờ kể từ lúc bắt đầu thì tốc độ phát triển của quần thể vi khuẩn bắt đầu giảm (đạt cực đại về số lượng)?
A. giờ
B. giờ
C. giờ
D. giờ
Dạng 2. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng .
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên:
[Bảng biến thiên]
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Một công ty ước tính lợi nhuận thu được khi sản xuất và bán chiếc xe đạp mỗi ngày là (nghìn đồng). Để đạt lợi nhuận tối đa, công ty cần sản xuất bao nhiêu chiếc xe đạp mỗi ngày?
A.
B.
C.
D.
Dạng 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Câu 11. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng:
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Nồng độ một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau giờ tiêm vào cơ thể được tính theo công thức (mg/l). Khi , nồng độ thuốc trong máu tiến dần về giá trị nào?
A. mg/l
B. mg/l
C. mg/l
D. mg/l
Dạng 4. Toạ độ trong không gian
Câu 16. Trong không gian , cho điểm . Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Cho hai vectơ và . Toạ độ của vectơ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Trong không gian , khoảng cách giữa hai điểm và bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Cho hai vectơ và . Giá trị của để là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Một chiếc flycam đang bay với vận tốc biểu diễn bởi vectơ (đơn vị: m/s). Tốc độ (độ lớn vận tốc) của chiếc flycam đó là:
A. m/s
B. m/s
C. m/s
D. m/s
PHẦN 4. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI
Dạng 1. Ứng dụng đạo hàm khảo sát hàm số
Câu 1. Cho hàm số .
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Điểm cực đại của hàm số là .
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
Câu 2. Cho hàm số .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
c) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là .
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có toạ độ là .
Câu 3. Cho hàm số .
a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng .
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng .
c) Hàm số đạt cực đại tại điểm và đạt cực tiểu tại điểm .
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng .
Câu 4. Một nhà sản xuất ước tính chi phí trung bình để sản xuất đơn vị sản phẩm (tính bằng triệu đồng) là với .
a) Đạo hàm của hàm số chi phí trung bình là .
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
c) Để chi phí trung bình là thấp nhất, nhà sản xuất cần sản xuất đơn vị sản phẩm.
d) Chi phí trung bình tối thiểu trên mỗi đơn vị sản phẩm là triệu đồng.
Câu 5. Một quả bóng được ném lên không trung với độ cao (tính bằng mét) sau giây kể từ lúc bắt đầu ném được cho bởi công thức ().
a) Vận tốc tức thời của quả bóng tại thời điểm là (m/s).
b) Quả bóng đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm giây.
c) Độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt được là mét.
d) Trong khoảng thời gian từ giây đến giây, quả bóng đang chuyển động đi lên.
Dạng 2. Vectơ và toạ độ trong không gian
Câu 6. Trong không gian , cho ba điểm , và .
a) Toạ độ của vectơ là .
b) Tích vô hướng .
c) Ba điểm thẳng hàng.
d) Toạ độ trọng tâm tam giác là .
Câu 7. Trong không gian , cho hai vectơ và .
a) Độ dài của vectơ bằng .
b) Toạ độ của vectơ là .
c) Tích vô hướng .
d) Côsin của góc giữa hai vectơ và bằng .
Câu 8. Trong không gian , cho hình hộp chữ nhật có trùng gốc toạ độ , các đỉnh , và .
a) Toạ độ đỉnh của hình hộp là .
b) Toạ độ đỉnh của hình hộp là .
c) Toạ độ tâm của hình hộp chữ nhật là .
d) Độ dài đường chéo của hình hộp bằng .
Câu 9. Trong không gian , cho tam giác với , , .
a) Vectơ và .
b) Tam giác vuông tại đỉnh .
c) Độ dài cạnh bằng .
d) Diện tích tam giác bằng .
Câu 10. Để điều khiển một robot chuyển động trong nhà kho có gắn hệ toạ độ , người ta ghi nhận hai vị trí của cảm biến tại điểm đầu và điểm đích (đơn vị đo là mét).
a) Robot chuyển động hoàn toàn trên mặt phẳng sàn kho .
b) Khoảng cách di chuyển từ đến theo đường thẳng là mét.
c) Nếu tại điểm có một trụ đỡ, robot chuyển động theo đoạn thẳng sẽ đi qua vị trí của điểm .
d) Điểm trên đoạn thẳng sao cho khoảng cách từ đến bằng một phần tư khoảng cách có toạ độ là .
--------- HẾT ---------











