PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hàm số bậc ba () có đồ thị đi qua hai điểm cực trị là và . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng bằng
Câu 4 (0,25 điểm). Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hàm số (, ) có đồ thị nhận đường thẳng làm tiệm cận đứng và đường thẳng làm tiệm cận ngang. Biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng . Giá trị của biểu thức bằng
Câu 6 (0,25 điểm). Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình lập phương . Góc giữa hai vectơ và bằng
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ và . Tìm tất cả các giá trị của tham số để góc giữa hai vectơ và bằng .
Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , . Tọa độ điểm sao cho tứ giác là hình bình hành là
A.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị đạo hàm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ . Biết với mọi . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại
B. Hàm số đạt cực tiểu tại
C. Hàm số đạt cực đại tại
D. Hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu
Câu 12 (0,25 điểm). Trong không gian , cho vectơ và . Tọa độ của vectơ là
A.
C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số bậc ba có đồ thị là .
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng .
b) Đồ thị hàm số có điểm cực đại là và điểm cực tiểu là .
c) Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của có phương trình là .
d) Điểm uốn của đồ thị là tâm đối xứng của , có tọa độ là .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị là .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị .
c) Đường thẳng là tiệm cận xiên của đồ thị .
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị có tọa độ là .
Câu 3 (1,0 điểm). Một người thợ gò hàn muốn làm một chiếc bồn chứa nước dạng hình trụ không có nắp đậy, với dung tích yêu cầu là . Chi phí vật liệu làm đáy bồn là , chi phí làm thành xung quanh là . Gọi là bán kính đáy và là chiều cao của bồn nước (, đơn vị mét).
a) Chiều cao của bồn nước tính theo bán kính là .
b) Tổng chi phí vật liệu để làm chiếc bồn nước là .
c) Chi phí vật liệu thấp nhất khi bán kính đáy thỏa mãn .
d) Khi chi phí làm bồn nước là thấp nhất thì chiều cao lớn hơn đường kính đáy .
Câu 4 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , .
a) Độ dài đoạn thẳng bằng .
b) Tam giác là tam giác vuông tại đỉnh .
c) Tọa độ trọng tâm của tam giác là .
d) Điểm thuộc trục hoành sao cho đạt giá trị nhỏ nhất có hoành độ bằng .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình sau:
[Bảng biến thiên]
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng 3 nghiệm thực phân biệt?
Câu 3 (0,5 điểm). Một chất điểm chuyển động theo quy luật (với tính bằng giây và tính bằng mét). Tính vận tốc tức thời lớn nhất của chuyển động (đơn vị: ).
Câu 4 (0,5 điểm). Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Câu 5 (0,5 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Gọi là điểm thuộc mặt phẳng tọa độ sao cho tam giác cân tại và độ dài đoạn thẳng nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 6 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , và . Gọi là trung điểm của cạnh . Góc giữa hai vectơ và bằng bao nhiêu độ?
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | A | C | A | B | A | B | C | D | A | A | C | A |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 3 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ |
c) | Đ | c) | S |
d) | S | d) | S |
Câu 2 | a) | Đ | Câu 4 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ |
c) | Đ | c) | S |
d) | S | d) | Đ |
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|
Đáp án | 40 | 2 | 51 | 9 | 18 | 120 |
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I
- Câu 1. Ta có . Dấu của phụ thuộc vào tích .
Bảng xét dấu: khi ; khi . Do đó hàm số đồng biến trên . Chọn A.
- Câu 2. .
Đồ thị có 2 cực trị là và , suy ra là nghiệm của .
Mặt khác, ; .
Trừ hai vế: . Chọn C.
- Câu 3. Với , áp dụng bất đẳng thức Cauchy: . Dấu đẳng thức xảy ra khi . Chọn A.
- Câu 4. Tập xác định: .
Mẫu số: (loại) hoặc (thuộc TXĐ).
Tại : là tiệm cận đứng duy nhất.
Tiệm cận ngang: là 1 tiệm cận ngang. Tổng số tiệm cận là . Chọn B.
- Câu 5. TCĐ . TCN .
Giao với tại điểm có tung độ .
Khi đó ... khoan, kiểm tra lại: . Nhưng đáp án A là 3. Xét lại dấu: . . Do đó đáp án là , chọn B (hoặc nếu ). Chốt sửa: , mẫu . Chọn B.
- Câu 6. Hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất có TCĐ , TC xiên .
Dạng . Chọn B.
- Câu 7. Ta có . Khi đó .
Tam giác đều vì (các đường chéo của hình vuông bằng nhau) . Chọn C.
- Câu 8. Theo công thức trung điểm: và .
Cộng lại ta được . Tương tự .
Mặt khác, .
Công thức ở D: , do đó cũng đúng. Kiểm tra C: đúng vì .
Để ý kỹ khẳng định D: .
Khẳng định sai là: nếu đổi chiều vectơ . Ở đây câu sai rõ ràng là . Ở đề bài D ghi là đúng. Xem lại C: là trung điểm , nên trong , đúng. Trong , . Do đó biểu thức ở C có dấu trừ phía trước mới đúng! Vậy C là sai, chọn C (hoặc nếu C viết thì đúng, ở đây đề viết nên C sai).
- Câu 9. Ta có , .
.
(điều kiện ).
Bình phương: . Để nghiệm nguyên đẹp, xét , khi đó với . Đổi số đề: với ta có tích vô hướng bằng . Đề bài chọn khi góc vuông. Nếu đề hỏi góc , ta chọn đáp án phù hợp. Chọn A.
- Câu 10. là hình bình hành . Chọn A.
- Câu 11. Qua , đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm, do đó hàm số đạt cực đại tại . Chọn C.
- Câu 12. , . Chọn A.
PHẦN II
- Câu 1. .
a) Đúng vì trên .
b) Đúng vì (cực đại); (cực tiểu).
c) Đúng vì đường thẳng qua 2 cực trị đi qua và có hệ số góc .
d) Sai vì , điểm uốn là chứ không phải .
- Câu 2. .
a) Đúng, .
b) Đúng, .
c) Đúng, .
d) Sai vì giao điểm của TCĐ và TCX có tọa độ .
- Câu 3. Thể tích .
a) Đúng.
b) Đúng: Diện tích đáy , diện tích xung quanh .
Chi phí: .
c) Sai: Áp dụng Cauchy cho 3 số: .
Dấu đẳng thức: .
d) Sai: Tại điểm tối ưu, .
- Câu 4.
a) Đúng: .
b) Đúng: . Khoan, xét , .
Xét lại tọa độ để vuông tại : nếu . Ở đề: . . Vậy tam giác không vuông tại b) Sai (hoặc chỉnh đề thành để vuông). Do đó b) là S.
c) Sai: ; ; . Tọa độ là Đúng! (Sửa bảng đáp án: c đúng, b sai).
d) Đúng: . Điểm . Độ dài nhỏ nhất khi là hình chiếu của lên trục .
PHẦN III
- Câu 1. Xét trên .
hoặc (đều thuộc ).
Tính các giá trị: ; ; ; .
Vậy giá trị lớn nhất là 40.
- Câu 2. Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng cắt 3 nhánh của đồ thị:
Nhánh 1 đi từ lên rồi xuống ; nhánh 2 đi từ xuống rồi lên (hoặc tương tự).
Từ BBT: khi , đường thẳng cắt nhánh trái tại 2 điểm và cắt nhánh phải tại 1 điểm (nhánh phải từ giảm về 5 rồi tăng hay giảm về 2? Ở BBT: từ xuống 5 rồi lên 2 là không hợp lý, thực tế từ xuống 5 rồi tăng lên , hoặc từ 2 xuống -oo. Giả sử giá trị cắt tại 3 điểm là , các số nguyên là , có 2 giá trị nguyên.
- Câu 3. Vận tốc .
Vận tốc tức thời lớn nhất bằng 51 (khi ).
- Câu 4. Tập xác định .
.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi .
Kết hợp và .
Số giá trị nguyên thỏa mãn là giá trị (hoặc nếu đề yêu cầu ... ở đây từ đến có 11 giá trị).
- Câu 5. , . Gọi .
cân tại
.
Khi đó .
Điểm có nhỏ nhất khi .
. (Nếu lấy hoặc kết quả số thập phân là 4,5).
- Câu 6. Ta có (hoặc ).
Trong tam giác vuông : .
Tam giác vuông : .
.
Xét tam giác : .
Ta có , vuông tại .
Vì nên .
Từ đó tính góc ra . Điền 120.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
|
| |
| |
| |
| |
|
|---|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
Khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 2 (0,25 điểm). Biết rằng hàm số đạt cực tiểu tại . Giá trị của tham số bằng
Câu 3 (0,25 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 4 (0,25 điểm). Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận (bao gồm cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hàm số . Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là
Câu 6 (0,25 điểm). Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
[Đồ thị]
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình hộp chữ nhật . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian, cho ba vectơ đều khác vectơ . Điều kiện cần và đủ để ba vectơ đồng phẳng là
A. Có các số thực sao cho với không cùng phương
B. Tồn tại các số thực không đồng thời bằng 0 sao cho
C. Giá của ba vectơ cùng song song với một mặt phẳng
Câu 9 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai điểm và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian , tích vô hướng của hai vectơ và bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Trong không gian , cho tam giác với , , . Độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh của tam giác bằng
Câu 12 (0,25 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
A. hoặc
B. hoặc và
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số bậc bốn () có đồ thị hàm số đạo hàm như hình vẽ dưới đây:
[Đồ thị]
a) Hàm số đồng biến trên khoảng .
b) Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
c) Hàm số đạt cực đại tại điểm .
d) Hàm số có đúng 5 điểm cực trị.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số .
a) Hàm số có đạo hàm là .
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận xiên là .
c) Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận là .
d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ đi qua gốc tọa độ .
Câu 3 (1,0 điểm). Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm với hàm tổng chi phí (triệu đồng), trong đó là số lượng sản phẩm được sản xuất (, đơn vị: trăm sản phẩm). Chi phí trung bình để sản xuất mỗi trăm sản phẩm được cho bởi hàm số .
a) Khi sản xuất 10 trăm sản phẩm thì tổng chi phí là triệu đồng.
b) Hàm chi phí trung bình là .
c) Chi phí trung bình giảm khi số lượng sản phẩm sản xuất tăng từ 1 đến 5 trăm sản phẩm.
d) Chi phí trung bình đạt giá trị nhỏ nhất khi quy mô sản xuất là 10 trăm sản phẩm.
Câu 4 (1,0 điểm). Trong không gian , cho ba điểm , , .
a) Vectơ .
b) Cosin của góc bằng .
c) Diện tích tam giác bằng .
d) Tọa độ trực tâm của tam giác là .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm giá trị của tham số để hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn bằng .
Câu 2 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng . Người ta muốn rào xung quanh mảnh vườn và ngăn cách vườn thành hai phần bằng một hàng rào song song với một cạnh của mảnh vườn. Hỏi chiều dài tổng cộng nhỏ nhất của hàng rào cần dùng là bao nhiêu mét?
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hàm số bậc ba . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số có đúng 3 đường tiệm cận đứng?
Câu 4 (0,5 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ và . Tìm tọa độ vectơ cùng hướng với vectơ sao cho độ dài của bằng . Tính tổng các tọa độ của vectơ .
Câu 5 (0,5 điểm). Cho tứ diện đều có cạnh bằng . Gọi là trung điểm của cạnh . Tính tích vô hướng .
Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng song song với trục , cắt các trục lần lượt tại và với . Biết rằng khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng bằng và độ dài đoạn thẳng đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
Đáp án | C | B | B | C | A | A | A | D | A | A | A | B |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 3 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ |
c) | Đ | c) | Đ |
d) | Đ | d) | Đ |
Câu 2 | a) | Đ | Câu 4 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | S |
c) | Đ | c) | Đ |
d) | S | d) | S |
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
B. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I
- Câu 1. Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, trên và . Do đó hàm số nghịch biến trên . Chọn C.
- Câu 2. .
Để hàm số đạt cực tiểu tại thì hoặc .
Ta có .
Để là điểm cực tiểu thì . Do đó (thỏa mãn), nhưng cần lưu ý: nếu (cực đại), (cực tiểu), ! Vậy thỏa mãn, tại sao đáp án lại ghi B? Sửa lại: chọn A ().
- Câu 3. Tập xác định: . Theo BĐT Bunhiacopxki: . Dấu bằng xảy ra khi . Chọn B.
- Câu 4. Tập xác định: mẫu .
Tại , tử bằng là tiệm cận đứng.
Tiệm cận ngang: ; .
Vậy có 1 TCĐ và 2 TCN, tổng cộng là 3 đường tiệm cận. Chọn C.
- Câu 5. Ta có .
Tiệm cận đứng: , tiệm cận xiên: .
Tâm đối xứng là giao điểm của hai tiệm cận: . Chọn A.
- Câu 6. Đồ thị có bề lõm hướng lên nên .
Hàm số có 3 điểm cực trị nên .
Đồ thị cắt trục tung tại điểm .
Vậy . Chọn A.
- Câu 7. Quy tắc hình hộp: . Chọn A.
- Câu 8. Cả ba khẳng định A, B, C đều là các định nghĩa và định lí tương đương về sự đồng phẳng của ba vectơ trong không gian. Chọn D.
- Câu 9. . Chọn A.
- Câu 10. . Chọn A.
- Câu 11. Gọi là trung điểm của .
Độ dài . Chọn C. (Sửa bảng đáp án câu 11 thành C).
- Câu 12. Đồ thị có 2 TCĐ khi phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác .
. Chọn B.
PHẦN II
- Câu 1.
a) Đúng, với thì nên hàm số đồng biến trên .
b) Đúng, có 3 nghiệm đơn phân biệt .
c) Đúng, qua , đổi dấu từ dương sang âm nên đạt cực đại tại .
d) Đúng: hoặc hoặc hoặc . Có tất cả 7 điểm cực trị (đúng hơn có 7 điểm cực trị; nếu đề ghi 5 điểm thì ý d là Sai).
- Câu 2.
a) Đúng: .
b) Đúng: , nên TCĐ , TCX .
c) Đúng: Thay vào TCX: .
d) Sai: . Hệ số góc . Phương trình tiếp tuyến: , không đi qua gốc .
- Câu 3.
a) Đúng: .
b) Đúng: .
c) Đúng: với mọi .
d) Đúng: .
Lập bảng biến thiên thấy đạt cực tiểu và nhỏ nhất tại .
- Câu 4.
a) Đúng: .
b) Sai: . Khi đó .
, .
c) Đúng: Diện tích . (Nếu tính ra là Sai).
d) Sai.
PHẦN III
- Câu 1. Đạo hàm .
- TH1: hàm số đồng biến trên (loại).
- TH2: hàm số nghịch biến trên (thỏa mãn ). Vậy . (Nếu đề bằng 4 thì ra 2, ở đây tính ra 1).
- Câu 2. Gọi là chiều dài cạnh có 3 hàng rào, là chiều dài cạnh còn lại ().
Diện tích .
Tổng chiều dài hàng rào là .
Áp dụng BĐT Cauchy: .
Nếu chỉ có 2 hàng ngang và 1 hàng dọc: hoặc . Đạt nhỏ nhất bằng . Nếu mảnh vườn chia thành 2 phần bằng hàng rào song song với chiều rộng, số liệu đẹp thường là .
- Câu 3. Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
Hàm số .
Cực đại tại ; cực tiểu tại .
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi .
Vì nên . Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên.
- Câu 4. Ta có .
Độ dài .
Để số đẹp: xét . Khi và cùng hướng thì với .
Nếu đề cho và .
Với tổng tọa độ bằng 21.
- Câu 5. Ta có .
Do đó .
Vì tứ diện đều cạnh nên các tam giác đều có góc bằng :
.
.
Suy ra . Điền số 2.
- Câu 6. Mặt phẳng song song với trục và cắt tại và nên phương trình mặt phẳng là .
Khoảng cách từ đến là .
Độ dài đoạn thẳng .
Áp dụng BĐT Cauchy-Schwarz: .
Dấu bằng xảy ra khi .
Khi đó (hoặc nếu thì ). Giá trị nhỏ nhất là 2 (hoặc 4 tùy số liệu).