TRƯỜNG THPT THỰC NGHIỆM
TỔ HÓA HỌC
Đề chính thức
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN
Môn: Hóa học – Lớp 10
Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu – 10,0 điểm)
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1 (0,5 điểm). Trong bảng tuần hoàn hiện đại, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. Chiều tăng dần của bán kính nguyên tử.
D. Chiều giảm dần của độ âm điện.
Câu 2 (0,5 điểm). Số thứ tự của ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn bằng đại lượng nào sau đây?
A. Số khối của nguyên tử.
B. Số neutron trong hạt nhân.
C. Số hiệu nguyên tử ().
D. Số electron lớp ngoài cùng.
Câu 3 (0,5 điểm). Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số electron hóa trị.
B. số lớp electron.
C. số electron lớp ngoài cùng.
D. số neutron.
Câu 4 (0,5 điểm). Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay gồm có bao nhiêu chu kì?
A. 6 chu kì.
B. 7 chu kì.
C. 8 chu kì.
D. 9 chu kì.
Câu 5 (0,5 điểm). Các chu kì nhỏ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 1, 2, 3.
B. chu kì 1, 2, 3, 4.
C. chu kì 2, 3, 4.
D. chu kì 4, 5, 6, 7.
Câu 6 (0,5 điểm). Chu kì 1 trong bảng tuần hoàn chứa bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. 2 nguyên tố.
B. 8 nguyên tố.
C. 18 nguyên tố.
D. 32 nguyên tố.
Câu 7 (0,5 điểm). Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm có bao nhiêu cột?
A. 8 cột.
B. 16 cột.
C. 18 cột.
D. 32 cột.
Câu 8 (0,5 điểm). Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn có đặc điểm nào sau đây tương tự nhau?
A. Số lớp electron trong nguyên tử.
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử.
C. Khối lượng nguyên tử.
D. Bán kính nguyên tử.
Câu 9 (0,5 điểm). Nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố nào sau đây?
A. Kim loại kiềm.
B. Halogen.
C. Khí hiếm (khí trơ).
D. Kim loại kiềm thổ.
Câu 10 (0,5 điểm). Nguyên tố là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,5 điểm). Nguyên tử của nguyên tố sodium (Na) có . Vị trí của sodium trong bảng tuần hoàn là
A. Ô 11, chu kì 2, nhóm IA.
B. Ô 11, chu kì 3, nhóm IA.
C. Ô 11, chu kì 3, nhóm IIA.
D. Ô 11, chu kì 1, nhóm IIIA.
Câu 12 (0,5 điểm). Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố sulfur (S) là . Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn là
A. Ô 16, chu kì 3, nhóm IVA.
B. Ô 16, chu kì 4, nhóm VIA.
C. Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA.
D. Ô 16, chu kì 2, nhóm VIIIA.
Câu 13 (0,5 điểm). Nguyên tử nguyên tố X có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 5 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VA.
B. Chu kì 5, nhóm IIA.
C. Chu kì 2, nhóm VB.
D. Chu kì 3, nhóm VA.
Câu 14 (0,5 điểm). Các nguyên tố thuộc khối các nguyên tố và trong bảng tuần hoàn thuộc các nhóm nào?
A. Chỉ thuộc nhóm A.
B. Thuộc các nhóm B.
C. Thuộc cả nhóm A và nhóm B.
D. Chỉ gồm các khí hiếm.
Câu 15 (0,5 điểm). Nguyên tử của nguyên tố iron (Fe) có cấu hình electron: . Trong bảng tuần hoàn, iron thuộc
A. chu kì 4, nhóm IIA.
B. chu kì 3, nhóm VIB.
C. chu kì 4, nhóm VIIIB.
D. chu kì 4, nhóm VIIIA.
Câu 16 (0,5 điểm). Nguyên tử chlorine có . Số electron hóa trị của nguyên tử chlorine là
A. 5.
B. 7.
C. 8.
D. 17.
Câu 17 (0,5 điểm). Cho các nguyên tố: , , , . Cặp nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn?
A. O và S.
B. Ne và Mg.
C. O và Mg.
D. Mg và S.
Câu 18 (0,5 điểm). Cation có cấu hình electron là . Vị trí của nguyên tố aluminium (Al) trong bảng tuần hoàn là
A. Ô 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.
B. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
C. Ô 13, chu kì 3, nhóm IA.
D. Ô 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Câu 19 (0,5 điểm). Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản () bằng 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
B. Ô 12, chu kì 3, nhóm IIA.
C. Ô 14, chu kì 3, nhóm IVA.
D. Ô 11, chu kì 3, nhóm IA.
Câu 20 (0,5 điểm). Cho các phát biểu sau về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
(a) Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.
(b) Đa số các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là phi kim.
(c) Nhóm IA gồm các kim loại kiềm và nguyên tố hydrogen.
(d) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
BÀI 5: CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (0,5 điểm/câu)
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | B | 6 | A | 11 | B | 16 | B |
2 | C | 7 | C | 12 | C | 17 | A |
3 | B | 8 | B | 13 | A | 18 | B |
4 | B | 9 | C | 14 | B | 19 | A |
5 | A | 10 | A | 15 | C | 20 | C |
B. LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu | Nội dung giải thích ngắn | Điểm |
|---|---|---|
1 | Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. | 0,5 |
2 | Số thứ tự của ô nguyên tố = Số hiệu nguyên tử () = Số proton = Số electron. | 0,5 |
3 | Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron trong nguyên tử. | 0,5 |
4 | Bảng tuần hoàn hiện nay gồm 7 chu kì, được đánh số từ 1 đến 7. | 0,5 |
5 | Chu kì nhỏ gồm các chu kì 1, 2, 3; chu kì lớn gồm các chu kì 4, 5, 6, 7. | 0,5 |
6 | Chu kì 1 chỉ chứa 2 nguyên tố là H () và He (). | 0,5 |
7 | Bảng tuần hoàn gồm có 18 cột, chia làm 8 nhóm A và 8 nhóm B (riêng nhóm VIIIB có 3 cột). | 0,5 |
8 | Các nguyên tố trong cùng nhóm A có cấu hình electron tương tự nhau, có cùng số electron lớp ngoài cùng. | 0,5 |
9 | Nhóm VIIIA là nhóm chứa các nguyên tố khí hiếm (noble gases). | 0,5 |
10 | Nguyên tố có electron cuối cùng được điền vào phân lớp . | 0,5 |
11 | : Ô 11; 3 lớp electron chu kì 3; 1 electron lớp ngoài cùng nhóm IA. | 0,5 |
12 | : Ô 16; 3 lớp electron chu kì 3; 6 electron lớp ngoài cùng nhóm VIA. | 0,5 |
13 | Nguyên tử X có 2 lớp electron chu kì 2; có 5 electron lớp ngoài cùng nhóm VA. | 0,5 |
14 | Các nguyên tố và là các nguyên tố kim loại chuyển tiếp, đều thuộc các nhóm B. | 0,5 |
15 | : 4 lớp electron chu kì 4; tổng electron hóa trị là nhóm VIIIB. | 0,5 |
16 | : Nguyên tố nhóm VIIA nên có 7 electron hóa trị (ở lớp ngoài cùng). | 0,5 |
17 | Cấu hình electron: (nhóm VIA) và (nhóm VIA). Vậy O và S cùng nhóm. | 0,5 |
18 | có 10 electron nguyên tử Al có . Cấu hình Al: Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA. | 0,5 |
19 | Hệ phương trình hạt của R: R là Al (), ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA. | 0,5 |
20 | Các phát biểu đúng gồm: (a), (c), (d). Phát biểu (b) sai vì đa số các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là kim loại (hơn 80%). Có 3 phát biểu đúng. | 0,5 |








