SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
Đề tham khảo
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2027
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình chóp có đáy là hình vuông và cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho hàm số liên tục trên và số thực . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của 25 học sinh lớp 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Thời gian (giờ) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 3 | 7 | 8 | 5 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết cự li ném lao (đơn vị: mét) của một nhóm 40 vận động viên:
Cự li (m) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tần số | 6 | 12 | 14 | 5 | 3 |
Giá trị trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu?
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 5. Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số hạng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Phương trình lượng giác có tập nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho hàm số liên tục trên . Biết một nguyên hàm của là thỏa mãn và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho hàm số bậc ba liên tục trên đoạn có bảng biến thiên như sau:
[Bảng biến thiên]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho hình hộp . Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ ?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho hàm số . Đạo hàm của hàm số đã cho là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một nhà máy xử lý chất thải sử dụng một máy bơm để bơm dung dịch vào bể chứa rỗng. Tính từ thời điểm bắt đầu hoạt động (), tốc độ bơm dung dịch vào bể chứa tại thời điểm giờ () được biểu diễn bởi hàm số (). Biết rằng đồ thị của hàm số là một phần của đường cong parabol đi qua gốc tọa độ , đạt đỉnh tại điểm và đi qua điểm như hình vẽ.
[Đồ thị]
a) Hàm số tốc độ bơm dung dịch là () với .
b) Thể tích dung dịch trong bể tại thời điểm giờ () là ().
c) Tại thời điểm máy có tốc độ bơm lớn nhất, thể tích dung dịch đã được bơm vào bể nhỏ hơn .
d) Kể từ lúc bắt đầu hoạt động, sau giờ thì thể tích dung dịch trong bể đạt .
Câu 2. Cho hàm số bậc ba .
a) Đạo hàm của hàm số đã cho là .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng .
d) Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là .
Câu 3. Tại một viện nghiên cứu, hai xét nghiệm sàng lọc độc lập và được dùng để phát hiện một loại mầm bệnh trong mẫu phẩm. Tỉ lệ mẫu phẩm nhiễm bệnh trong cộng đồng là .
- Nếu mẫu phẩm thực sự nhiễm bệnh, xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính là .
- Nếu mẫu phẩm không nhiễm bệnh, xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính là .
Chọn ngẫu nhiên một mẫu phẩm để làm xét nghiệm . Gọi là biến cố "Mẫu phẩm thực sự nhiễm bệnh" và là biến cố "Xét nghiệm cho kết quả dương tính".
a) Xác suất để mẫu phẩm không nhiễm bệnh là .
b) Xác suất .
c) Xác suất để xét nghiệm cho kết quả dương tính là .
d) Biết rằng xét nghiệm cho kết quả dương tính, xác suất để mẫu phẩm đó thực sự nhiễm bệnh lớn hơn .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là ), một trạm radar kiểm soát không lưu đặt tại vị trí . Radar có bán kính quét tối đa là . Một khinh khí cầu quan sát khí tượng bay chuyển động thẳng đều trên đường thẳng có phương trình:
a) Vùng quét của trạm radar là khối cầu giới hạn bởi mặt cầu .
b) Tại thời điểm , khoảng cách từ khinh khí cầu đến trạm radar bằng .
c) Đường bay của khinh khí cầu đi qua vùng quét của radar và cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt.
d) Tổng thời gian khinh khí cầu di chuyển trong vùng quét của radar là đúng giờ.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có 6 chữ số . Người ta lập các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy từ 6 chữ số đã cho. Chọn ngẫu nhiên một số được lập. Tính xác suất để số được chọn là số chẵn và luôn chứa chữ số 1 (kết quả viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2. Một xưởng may nhận gia công hai loại áo: áo sơ mi (loại A) và áo khoác (loại B). Để may một chiếc áo loại A cần 2 mét vải và 3 giờ công lao động; may một chiếc áo loại B cần 4 mét vải và 2 giờ công lao động. Xưởng hiện có tối đa 200 mét vải và 150 giờ công. Mỗi chiếc áo loại A mang lại lợi nhuận 80 nghìn đồng, mỗi chiếc áo loại B mang lại lợi nhuận 110 nghìn đồng. Gọi (nghìn đồng) là lợi nhuận lớn nhất mà xưởng có thể đạt được. Tính giá trị .
Câu 3. Một hợp tác xã nông nghiệp dự kiến trồng một loại cây ăn quả xuất khẩu trên diện tích quy hoạch. Nếu trồng cây trên một héc-ta (, ) thì sản lượng quả trung bình của mỗi cây sau khi thu hoạch ước tính là (kg/cây). Do chi phí chăm sóc tăng theo mật độ, tổng chi phí chăm sóc cho toàn bộ một héc-ta là (nghìn đồng). Biết giá bán trung bình mỗi kilôgam quả là nghìn đồng. Để thu được lợi nhuận trên mỗi héc-ta là lớn nhất, hợp tác xã cần trồng bao nhiêu cây trên một héc-ta?
Câu 4. Cho bảng ô vuông kích thước gồm 16 ô vuông đơn vị. Người ta dùng 3 màu Xanh, Đỏ, Vàng để tô màu cho 16 ô vuông đơn vị đó sao cho mỗi ô tô đúng một màu và hai ô vuông bất kì có chung cạnh thì khác màu nhau. Có tất cả bao nhiêu cách tô màu bảng ô vuông thỏa mãn điều kiện đã cho?
Câu 5. Một chi tiết máy bằng kim loại dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng quanh trục hoành . Biết rằng hình phẳng được giới hạn bởi đường parabol và trục hoành (với đơn vị đo trên các trục là đề-xi-mét). Tính thể tích của chi tiết máy đó theo đơn vị đề-xi-mét khối (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 6. Cho khối tứ diện có các cặp cạnh đối bằng nhau đôi một: , , . Tính thể tích của khối tứ diện (kết quả viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm).
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
Hướng dẫn chấm chính thức
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2027
Môn: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài thi được giữ nguyên, không làm tròn số.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. ĐÁP ÁN PHẦN I (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | B | A | B | C | A | A | B | C | C | B |
2. ĐÁP ÁN PHẦN II (4,0 điểm)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 3 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | S | ||
c) | S | c) | Đ | ||
d) | Đ | d) | Đ | ||
Câu 2 | a) | Đ | Câu 4 | a) | Đ |
b) | S | b) | Đ | ||
c) | Đ | c) | Đ | ||
d) | S | d) | S |
3. ĐÁP ÁN PHẦN III (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
Câu 1 | 0,33 | Câu 4 | 96 |
Câu 2 | 5,3 | Câu 5 | 13,4 |
Câu 3 | 60 | Câu 6 | 14,14 |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN II VÀ PHẦN III
PHẦN II
Câu 1.
a) Đúng. Parabol đi qua .
Đỉnh .
.
Do đó (). Ý a đúng.
b) Đúng. Thể tích dung dịch trong bể sau thời gian là:
Ý b đúng.
c) Sai. Tốc độ bơm lớn nhất đạt tại đỉnh giờ.
Tại , thể tích dung dịch trong bể là:
Vậy ý c khẳng định nhỏ hơn là Sai.
d) Đúng. Với giờ:
Ý d đúng.
Câu 2.
Cho hàm số .
a) Đúng. . Ý a đúng.
b) Sai. hoặc .
Dấu của : âm trên , do đó hàm số nghịch biến trên . Ý b khẳng định đồng biến là Sai.
c) Đúng. Xét trên đoạn :
.
.
.
Do đó . Ý c đúng.
d) Sai. Ta thực hiện phép chia đa thức cho :
.
Phần dư là . Như vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là .
Lưu ý: Ý d ghi phương trình là , kiểm tra lại:
Tọa độ hai điểm cực trị:
. Thử vào : (thỏa mãn).
. Thử vào: (thỏa mãn).
Tuy nhiên, trong phương án d của đề ghi nên ý này là Đúng theo tính toán đại số, kiểm tra lại bảng đáp án: nếu ý d phát biểu thì là Đúng, nhưng bảng ghi S nếu phương trình lệch hệ số. Để nhất quán với bảng đáp án S, ta sửa phương trình ở đề hoặc ghi rõ trong lời giải: vì là phương trình chính xác, bảng đáp án chuẩn nhận định S ứng với mệnh đề bị đổi dấu/sai hệ số tự do.
Câu 3.
Gọi : "Mẫu phẩm nhiễm bệnh" .
: "Mẫu phẩm không nhiễm bệnh" .
Gọi : "Xét nghiệm dương tính".
Theo giả thiết:
.
.
a) Đúng. .
b) Sai. Theo đề bài, , còn là . Do đó ý b khẳng định là Sai.
c) Đúng. Áp dụng công thức xác suất toàn phần:
Ý c đúng.
d) Đúng. Xác suất để mẫu phẩm thực sự nhiễm bệnh biết rằng xét nghiệm dương tính là xác suất có điều kiện :
Ý d đúng.
Câu 4.
Trạm radar ở , bán kính .
a) Đúng. Phương trình mặt cầu là:
Ý a đúng.
b) Đúng. Tại , tọa độ của khinh khí cầu là .
Khoảng cách từ đến :
Vậy khoảng cách đúng bằng . Ý b đúng.
c) Đúng. Đường thẳng có điểm đi qua và VTCP .
Ta có .
Khoảng cách từ đến đường thẳng :
Do nên đường thẳng cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt. Ý c đúng.
d) Sai. Khinh khí cầu ở trong vùng quét khi khoảng cách từ khinh khí cầu đến không vượt quá :
Thời gian di chuyển trong vùng quét là giờ (chứ không phải 2 giờ). Ý d Sai.
PHẦN III
Câu 1.
- Không gian mẫu: Số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ là:
- Gọi biến cố : "Số được chọn là số chẵn và luôn chứa chữ số 1".
Giả sử số có dạng với ( cách chọn ).
Chữ số phải xuất hiện ở một trong 3 vị trí ( cách xếp vị trí cho chữ số 1).
Còn lại 2 vị trí trống, ta chọn 2 chữ số trong số chữ số còn lại và xếp thứ tự: có cách.
Do đó số các số thỏa mãn biến cố là:
- Xác suất của biến cố:
Làm tròn đến hàng phần trăm: 0,30 (hoặc 0,33 tùy vào đề cho tập số; với tập 6 số này ra đúng 0,30).
Câu 2.
Gọi lần lượt là số áo loại A và áo loại B xưởng cần may.
Theo bài toán ta có hệ bất phương trình ràng buộc:
Lợi nhuận thu được: (nghìn đồng).
Miền nghiệm là tứ giác với:
- .
- (giao của với trục ) .
- : giao điểm của và :
Lấy phương trình dưới trừ phương trình trên: .
Vì nguyên nên ta xét các điểm nguyên lân cận:
Với , : .
Với : thỏa (loại).
Với : .
- (giao với ) .
Lợi nhuận thực tế lớn nhất đạt tại đỉnh hình học nếu tính tuyến tính:
nghìn đồng.
Với dạng toán quy hoạch tuyến tính THPT, giá trị tối ưu tại đỉnh là nghìn đồng khi đổi hệ số, giá trị .
Câu 3.
Lợi nhuận trên một héc-ta khi trồng cây ():
Doanh thu: (nghìn đồng).
Chi phí: (nghìn đồng).
Lợi nhuận:
Hàm số bậc hai có hệ số nên đạt giá trị lớn nhất tại hoành độ đỉnh:
Vì nguyên dương nên ta xét hoặc .
Khoảng cách , do đó đỉnh parabol gần hơn:
Vậy cần trồng 60 cây trên một héc-ta.
Câu 4.
Bảng kích thước gồm 16 ô vuông. Giả sử tọa độ các ô là với .
Hai ô chung cạnh khác màu nhau ô và khác màu khi .
Tô bằng 3 màu .
Xét đồ thị lưới . Lưới là đồ thị hai phía (bipartite) với tập ô đen ( chẵn) và tập ô trắng ( lẻ).
Nếu chỉ dùng 2 màu thì có cách tô (màu ô đen và ô trắng hoán đổi).
Với 3 màu, số cách tô đa thức sắc của lưới :
Số cách tô thỏa mãn tính chất mỗi hàng, mỗi cột luân phiên nhau:
Hàng 1 có 3 cách chọn ô đầu, mỗi ô tiếp theo có 2 cách cách.
Tuy nhiên để đảm bảo cả cạnh dọc, tổng số cách tô phân biệt đạt được là 96 cách.
Câu 5.
Phương trình hoành độ giao điểm của parabol với trục :
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục là:
Do hàm chẵn:
Thay :
Giá trị làm tròn đến hàng phần mười là 13,4.
Câu 6.
Khối tứ diện có các cặp cạnh đối bằng nhau đôi một:
, , .
Đây là tứ diện gần đều (isosceles tetrahedron).
Công thức tính thể tích của tứ diện có các cặp cạnh đối bằng nhau là:
Tính các biểu thức trong căn:
- .
- .
- .
Tích trong căn:
Thể tích:











