TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG
LỚP 12A8, 12A10
Đề thi thử
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2027 – ĐỀ SỐ 2
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
[Đồ thị]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hình hộp . Khẳng định nào sau đây đúng?
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Mỗi ngày bác Lan đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác Lan trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:
Quãng đường (km) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số ngày | 2 | 5 | 6 | 4 | 3 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. km.
B. km.
C. km.
D. km.
Câu 4 (0,25 điểm). Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ , . Tọa độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả bài kiểm tra môn Toán cuối học kỳ I của học sinh khối 12 một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:
Điểm số | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 20 | 40 | 160 | 120 | 60 |
Dựa vào tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm, giáo viên có thể ước lượng 75% học sinh trong khối có điểm kiểm tra từ bao nhiêu trở lên?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Trong không gian , cho hai vectơ , . Có bao nhiêu giá trị thực của để góc giữa hai vectơ và bằng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tứ diện có , , đôi một vuông góc và , , , với . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
[Hình vẽ]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Trong không gian , cho và điểm . Điểm có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Gọi là tổng bảy số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Trong không gian , cho các điểm , , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Ba điểm , , thẳng hàng.
B. Trung điểm đoạn thẳng có tọa độ .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số .
a) .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng .
c) Hàm số có cực đại tại .
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và .
[Hình vẽ]
a) .
b) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng .
c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d) Thể tích khối chóp bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác với , , .
a) và .
b) Biết điểm sao cho tứ giác là hình bình hành, ta có .
c) .
d) Gọi là số đo góc của tam giác . Khi đó .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian đi từ nhà đến trường của một nhóm học sinh:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 5 | 9 | 4 | 2 |
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là .
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm bằng phút.
c) Giá trị đại diện của nhóm là .
d) Tần số tương đối của nhóm là .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1 (0,5 điểm). Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm bằng bao nhiêu mét trên giây?
Câu 2 (0,5 điểm). Một người đàn ông muốn đi từ vị trí đến điểm về phía hạ lưu trên bờ đối diện của một con sông có hai bờ thẳng song song. Gọi là điểm trên bờ đối diện sao cho vuông góc với hai bờ sông. Biết km, km. Người đó chèo thuyền từ đến một điểm trên đoạn , sau đó chạy dọc bờ sông từ đến . Tốc độ chèo thuyền là km/h và tốc độ chạy là km/h. Bỏ qua ảnh hưởng của dòng nước.
[Hình vẽ]
Khoảng thời gian ngắn nhất để người đó đến , tính bằng giờ, có dạng , trong đó , là phân số tối giản và là số nguyên tố. Giá trị của bằng bao nhiêu?
Câu 3 (0,5 điểm). Hai bạn Hải và Sơn cùng chơi một trò chơi như sau: Hải có một hộp gồm 8 quả bóng được đánh số từ 1 đến 8, Sơn có một hộp gồm 7 quả bóng được đánh số từ 1 đến 7. Mỗi bạn bốc ngẫu nhiên đồng thời 3 quả bóng từ hộp của mình rồi xếp các số ghi trên ba quả bóng theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số có ba chữ số. Hai bạn bốc bóng độc lập. Bạn nào có số lớn hơn là người chiến thắng; nếu hai số bằng nhau thì hòa. Tính xác suất để Sơn thua, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , và . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng , làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
[Hình vẽ]
Câu 5 (0,5 điểm). Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài m, chiều rộng m và chiều cao m. Chọn hệ trục tọa độ có gốc tại một góc sàn phòng, các trục , , lần lượt dọc theo chiều rộng, chiều dài và chiều cao; đơn vị trên mỗi trục là mét. Phần bên trong căn phòng tương ứng với , , .
Trên bức tường thuộc mặt phẳng có một cột hình hộp chữ nhật chạy suốt từ sàn đến trần, chiếm phần không gian , , . Bác Nam lắp một bóng đèn trên tường tại và công tắc tại .
[Hình vẽ]
Dây điện được đi từ công tắc đến bóng đèn, luôn nằm trên các bức tường hoặc các mặt bên lộ ra của cột, không đi qua trần nhà, sàn nhà hay xuyên qua cột. Độ dài dây điện tối thiểu bác Nam cần dùng bằng bao nhiêu mét? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 6 (0,5 điểm). Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 8 | 14 | 20 | 28 | 18 | 12 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên, làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
--------- HẾT ---------
TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG
LỚP 12A8, 12A10
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2027 – ĐỀ SỐ 2
Môn thi: TOÁN – Mã đề: 101
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm; tổng 3,0 điểm.
Phần II: Trong mỗi câu, trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không có ý nào đúng được 0 điểm. Tổng 4,0 điểm.
Phần III: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm; tổng 3,0 điểm.
Các phép tính dưới đây dùng để đối chiếu đáp án, không chia điểm theo bước đối với các câu trắc nghiệm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | C. Hàm số có tiệm cận đứng , tiệm cận ngang và đồ thị đi qua điểm . | 0,25 |
2 | A. và , nên tổng ba vectơ bằng . | 0,25 |
3 | B. Các giá trị đại diện là ; ; ; ; . | 0,25 |
4 | D. khi hoặc , . | 0,25 |
5 | A. nên . | 0,25 |
6 | C. Điều kiện . Phương trình tương đương , suy ra . | 0,25 |
7 | B. Cỡ mẫu , vị trí tứ phân vị thứ nhất là . Nhóm chứa là , tần số tích lũy trước nhóm bằng . | 0,25 |
8 | D. , suy ra . | 0,25 |
9 | C. , , nên . Do đó . | 0,25 |
10 | A. . | 0,25 |
11 | D. . | 0,25 |
12 | B. Trung điểm là . Ngoài ra, , không cùng phương; và . | 0,25 |
Tổng | Phần I | 3,0 |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu | Nội dung | Điểm tối đa |
|---|---|---|
1 | a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai. | 1,0 |
2 | a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng. | 1,0 |
3 | a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai. | 1,0 |
4 | a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng. | 1,0 |
Tổng | Phần II | 4,0 |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
1 | Đáp án: . | 0,5 |
2 | Đáp án: . | 0,5 |
3 | Đáp án: . | 0,5 |
4 | Đáp án: . | 0,5 |
5 | Đáp án: . | 0,5 |
6 | Đáp án: . | 0,5 |
Tổng | Phần III | 3,0 |
TỔNG ĐIỂM TOÀN BÀI: 10,0 ĐIỂM











