SỞ GD&ĐT BẮC NINH
LIÊN TRƯỜNG THPT
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hàm số có đạo hàm dương trên các khoảng , và âm trên khoảng . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
[Bảng biến thiên]
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên sau:
[Bảng biến thiên]
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Biết . Đường thẳng là đường nào dưới đây của đồ thị hàm số ?
A. Đường tiệm cận ngang.
B. Đường tiệm cận đứng.
C. Đường tiệm cận xiên.
D. Trục đối xứng.
Câu 7 (0,25 điểm). Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[Đồ thị]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
[Bảng biến thiên]
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Một robot di chuyển trong không gian qua ba chặng liên tiếp với các vectơ độ dịch chuyển lần lượt là , và . Biết , m và m. Khoảng cách từ vị trí ban đầu đến vị trí cuối cùng của robot bằng
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 12 (0,25 điểm). Trong không gian, cho hai vectơ đơn vị , tạo với nhau góc . Một lực không đổi tác dụng lên vật, làm vật có vectơ độ dịch chuyển . Các hệ số của được tính theo N và của được tính theo m. Biết công của lực được tính bởi . Công của lực bằng
A. J.
B. J.
C. J.
D. J.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị .
a) Đạo hàm của hàm số là .
b) Hàm số đạt cực tiểu tại và giá trị cực tiểu bằng .
c) Đường thẳng cắt tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi .
d) Phương trình có đúng bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Đồ thị có đường tiệm cận xiên là .
c) Đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi .
d) Gọi là giao điểm hai đường tiệm cận của . Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc đến bằng .
Câu 3 (1,0 điểm). Một khách sạn có phòng. Khi giá thuê là nghìn đồng/phòng/ngày thì tất cả các phòng đều được thuê. Theo khảo sát, mỗi lần tăng giá thêm nghìn đồng/phòng/ngày thì số phòng được thuê giảm phòng. Gọi là số lần tăng giá, với . Chi phí phục vụ là nghìn đồng cho mỗi phòng được thuê và chi phí cố định là nghìn đồng/ngày.
a) Số phòng được thuê trong một ngày là .
b) Khi tăng giá hai lần, lợi nhuận trong một ngày của khách sạn là nghìn đồng.
c) Nếu không triển khai thêm chương trình quảng cáo thì giá thuê nghìn đồng/phòng/ngày đem lại lợi nhuận lớn nhất.
d) Giả sử khách sạn chi thêm nghìn đồng/ngày cho quảng cáo và nhờ đó số phòng có nhu cầu thuê tăng thêm phòng ở mỗi mức giá; số phòng thực tế được thuê không vượt quá . Khi đó, lợi nhuận lớn nhất trong một ngày tăng thêm nghìn đồng so với khi không quảng cáo.
Câu 4 (1,0 điểm). Một nhà kho có dạng hình hộp chữ nhật với m, m, m.
[Hình vẽ]
a) .
b) m².
c) Côsin của góc giữa hai vectơ và bằng .
d) Một cảm biến di chuyển trên đoạn . Khoảng cách từ cảm biến đến nhỏ nhất khi cảm biến đã đi được chiều dài đoạn , tính từ .
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết. Các mô hình về chi phí, giá bán và chuyển động được coi là đúng trong phạm vi dữ kiện của bài toán.
Câu 1 (1,0 điểm). Một cơ sở sản xuất đồ thủ công dự kiến sản xuất và bán hết sản phẩm trong một ngày, với là số nguyên và . Tổng chi phí sản xuất là
nghìn đồng. Để bán hết sản phẩm, giá bán mỗi sản phẩm được xác định theo mô hình nghìn đồng.
Cơ sở cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm trong một ngày để lợi nhuận lớn nhất? Tính lợi nhuận lớn nhất đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Một cơ sở cần làm một bể chứa nước không có nắp, dạng hình hộp chữ nhật, có thể tích m³. Chiều dài đáy gấp hai lần chiều rộng đáy. Chi phí vật liệu và gia công đáy bể là nghìn đồng/m²; chi phí vật liệu và gia công bốn mặt bên là nghìn đồng/m². Bỏ qua độ dày vật liệu và các chi phí khác.
Tìm chiều dài, chiều rộng, chiều cao của bể để tổng chi phí thấp nhất và tính chi phí thấp nhất đó.
Câu 3 (1,0 điểm). Trong một hệ tọa độ không gian với đơn vị độ dài là mét, tại thời điểm , hai thiết bị bay không người lái ở các vị trí và . Trong giây tiếp theo, chúng chuyển động thẳng đều với các vectơ vận tốc tương ứng là và , đơn vị m/s.
Hai thiết bị chỉ kết nối trực tiếp được khi khoảng cách giữa chúng không vượt quá bán kính liên lạc . Tìm thời điểm hai thiết bị gần nhau nhất trong giây đầu và xác định số nguyên dương nhỏ nhất, tính theo mét, để có ít nhất một thời điểm chúng kết nối trực tiếp được.
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
LIÊN TRƯỜNG THPT
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Chấm theo các đơn vị kiến thức và mức điểm trong hướng dẫn. Tổng điểm toàn bài là điểm.
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Phần tự luận cần có lập luận hoặc bước tính làm căn cứ cho kết quả. Chấp nhận sử dụng tích vô hướng, tọa độ hoặc các phép biến đổi tương đương phù hợp.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | A | C | B | A | D | C | A | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | D | B |
Giải thích các câu cần tính toán
Câu 3. khi .
Câu 4. . Trên , hàm số giảm đến rồi tăng; do đó giá trị nhỏ nhất bằng .
Câu 7. Vì
nên tiệm cận xiên là .
Câu 9. Đồ thị có tiệm cận đứng , tiệm cận ngang và đi qua , phù hợp với phương án A.
Câu 10. Với phương án B:
Hai điểm cực trị có hoành độ , và , , đúng với bảng biến thiên.
Câu 11. Vectơ độ dịch chuyển tổng cộng là
Do nên
Khoảng cách cần tìm bằng m.
Câu 12. Vì , là các vectơ đơn vị và nên
Vậy công của lực bằng J.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Không có ý nào đúng được 0 điểm.
Câu – ý | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | Đ |
Câu – ý | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ | Đ |
Căn cứ xác định đúng/sai
Câu 1.
a) , nên khẳng định đúng.
b) Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương tại và , nên khẳng định đúng.
c) Điều kiện đúng là . Khi , đường thẳng chỉ cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt.
d) Với , phương trình tương đương với hoặc . Nếu , có sáu nghiệm; nếu , có bốn nghiệm; nếu , có hai nghiệm. Khi , có ba nghiệm; khi , vô nghiệm. Do đó khẳng định đúng.
Câu 2.
a) Mẫu số khác khi .
b) Ta có , nên tiệm cận xiên là , không phải .
c) Đặt . Phương trình trở thành . Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi , tương đương ; các nghiệm đều khác .
d) Hai tiệm cận cắt nhau tại . Với và :
Dấu bằng xảy ra khi . Vì vậy khoảng cách nhỏ nhất bằng .
Câu 3.
a) Theo mô hình khảo sát, số phòng được thuê là .
b) Khi , có phòng được thuê với giá nghìn đồng/phòng/ngày. Lợi nhuận là nghìn đồng, nên khẳng định sai.
c) Khi không quảng cáo, lợi nhuận, tính theo nghìn đồng, là
Giá trị lớn nhất đạt tại , ứng với giá thuê nghìn đồng/phòng/ngày.
d) Khi quảng cáo, số phòng được thuê là . Lợi nhuận, tính theo nghìn đồng, là
Với các giá trị nguyên , lợi nhuận không vượt quá nghìn đồng. Với :
Lợi nhuận lớn nhất bằng nghìn đồng, đạt tại . Mức tăng là nghìn đồng.
Câu 4.
Đặt , , . Ba vectơ đôi một vuông góc, có độ dài tương ứng là , , .
a) Quy tắc hình hộp cho .
b) m², không phải m².
c) . Do đó
Hai vectơ đều có độ dài m, nên côsin của góc giữa chúng bằng .
d) Gọi vị trí cảm biến là , đặt , với . Khi đó
Suy ra
Khoảng cách nhỏ nhất đạt tại .
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Tìm số sản phẩm để lợi nhuận lớn nhất và tính lợi nhuận lớn nhất (1,0 điểm). | 1,0 | |
Doanh thu là . Lợi nhuận, tính theo nghìn đồng: | 0,25 | ||
Xét hàm trên : | 0,25 | ||
trên và trên . Vì nguyên, giá trị lớn nhất chỉ có thể đạt tại hoặc . | 0,25 | ||
Vì nên cơ sở cần sản xuất sản phẩm/ngày. Lợi nhuận lớn nhất là nghìn đồng, tức đồng/ngày. | 0,25 | ||
Câu 2 | [Hình vẽ] | ||
Tìm kích thước bể để chi phí thấp nhất và tính chi phí thấp nhất (1,0 điểm). | 1,0 | ||
Gọi chiều rộng đáy là m, chiều dài đáy là m, chiều cao là m. Từ , suy ra . | 0,25 | ||
Diện tích đáy là m²; tổng diện tích bốn mặt bên là m². | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Khi , ta có và . | 0,25 | ||
Câu 3 | Tìm thời điểm gần nhau nhất và bán kính liên lạc nguyên nhỏ nhất (1,0 điểm). | 1,0 | |
Tại thời điểm , vị trí hai thiết bị lần lượt là: | 0,25 | ||
Bình phương khoảng cách giữa hai thiết bị là: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM PHẦN III | 3,0 | ||
Lưu ý: Câu 1 phải xét điều kiện số sản phẩm là số nguyên; không kết luận số sản phẩm tối ưu bằng cách làm tròn nghiệm của đạo hàm mà không có căn cứ so sánh. Câu 3 chỉ làm tròn sau khi đã xác định khoảng cách nhỏ nhất.
--------- HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM ---------











