TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN
Đề thi thử
ĐỀ THI THỬ THÁNG 11 – NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút/đề
PHẦN 1. MA TRẬN ĐỀ THI THỬ
TT | Chương/Chủ đề | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nguyên hàm | Nguyên hàm hàm đa thức, tính chất cơ bản | 1 TN | 0,5 | |||
Nguyên hàm hàm số mũ, hàm hợp | 1 TN | 0,5 | |||||
Nguyên hàm hàm số lượng giác | 1 TN | 0,5 | |||||
2 | Tích phân | Tích phân hàm đa thức | 1 TN | 0,5 | |||
Tích phân hàm số lượng giác | 1 TN | 0,5 | |||||
Tích phân hàm số mũ | 1 TN | 0,5 | |||||
Tích phân từng phần, đổi biến số | 1 TLN | 1 TLN | 2,0 | ||||
3 | Phương trình mặt phẳng | Vectơ pháp tuyến, phương trình tổng quát | 1 TN | 0,5 | |||
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng | 1 TN | 0,5 | |||||
Vị trí tương đối của hai mặt phẳng | 1 ĐS (4 ý) | 2,0 | |||||
4 | Ứng dụng thực tế | Quãng đường, doanh thu, lưu lượng, khoảng cách | 2 TN + 1 TLN | 2,0 | |||
Tổng | 2,0 | 4,0 | 3,0 | 1,0 | 10,0 |
Tỉ lệ: Nhận biết 20% – Thông hiểu 40% – Vận dụng 30% – Vận dụng cao 10%. Mỗi đề gồm 10 câu trắc nghiệm (0,5 điểm/câu), 1 câu đúng – sai 4 ý (2,0 điểm) và 3 câu trả lời ngắn (1,0 điểm/câu); thời gian làm bài 45 phút.
PHẦN 2. ĐỀ THI THỬ
ĐỀ THI THỬ SỐ 1
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (10 câu, 5,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,5 điểm). Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,5 điểm). Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,5 điểm). Một vật chuyển động thẳng với vận tốc (m/s), trong đó tính bằng giây. Quãng đường vật đi được trong giây đầu tiên là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 10 (0,5 điểm). Một ô tô đang chạy với vận tốc m/s thì người lái hãm phanh; kể từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc (m/s), tính bằng giây, cho đến khi dừng hẳn. Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1 câu, 2,0 điểm)
Câu 11 (2,0 điểm). Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Điểm thuộc mặt phẳng .
b) Khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng bằng .
c) Mặt phẳng song song với mặt phẳng .
d) Mặt phẳng đi qua và song song với có phương trình .
PHẦN C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3 câu, 3,0 điểm)
Câu 12 (1,0 điểm). Tính tích phân .
Trả lời: ………………………
Câu 13 (1,0 điểm). Trong không gian , cho ba điểm , , . Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời: ………………………
Câu 14 (1,0 điểm). Trong hệ trục toạ độ với đơn vị trên mỗi trục là mét, một trạm phát sóng được đặt tại điểm và mặt đất được mô phỏng bởi mặt phẳng . Tính khoảng cách từ trạm phát sóng đến mặt đất.
Trả lời: ………………………
ĐỀ THI THỬ SỐ 2
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (10 câu, 5,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,5 điểm). Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian , mặt phẳng có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,5 điểm). Một vật chuyển động thẳng với vận tốc (m/s), tính bằng giây. Quãng đường vật đi được trong giây đầu tiên là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 10 (0,5 điểm). Một cửa hàng ước tính doanh thu biên khi bán thêm sản phẩm thứ là (triệu đồng/sản phẩm). Tổng doanh thu tăng thêm khi cửa hàng bán từ đến sản phẩm là
A. triệu đồng.
B. triệu đồng.
C. triệu đồng.
D. triệu đồng.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1 câu, 2,0 điểm)
Câu 11 (2,0 điểm). Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng .
b) Điểm thuộc mặt phẳng .
c) Khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng bằng .
d) Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng .
PHẦN C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3 câu, 3,0 điểm)
Câu 12 (1,0 điểm). Tính tích phân .
Trả lời: ………………………
Câu 13 (1,0 điểm). Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình dạng . Tìm .
Trả lời: ………………………
Câu 14 (1,0 điểm). Một vật chuyển động thẳng với vận tốc (m/s), tính bằng giây. Tính quãng đường vật đi được kể từ lúc đến khi vật dừng hẳn.
Trả lời: ………………………
ĐỀ THI THỬ SỐ 3
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (10 câu, 5,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số (với ) là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,5 điểm). Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song và bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,5 điểm). Một người đi xe đạp với vận tốc (m/s), tính bằng giây. Quãng đường người đó đi được trong giây đầu tiên là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
Câu 10 (0,5 điểm). Trong hệ trục toạ độ với đơn vị trên mỗi trục là mét, trần của một phòng triển lãm được mô phỏng bởi mặt phẳng và một bóng đèn được treo tại điểm . Khoảng cách từ bóng đèn đến trần nhà là
A. m.
B. m.
C. m.
D. m.
PHẦN B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1 câu, 2,0 điểm)
Câu 11 (2,0 điểm). Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .
b) Mặt phẳng đi qua và song song với có phương trình .
c) Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng .
d) Hai điểm và nằm cùng phía đối với mặt phẳng .
PHẦN C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3 câu, 3,0 điểm)
Câu 12 (1,0 điểm). Biết với là các số nguyên. Tính .
Trả lời: ………………………
Câu 13 (1,0 điểm). Trong không gian , cho ba điểm , , . Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến mặt phẳng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời: ………………………
Câu 14 (1,0 điểm). Một bồn chứa được bơm nước với lưu lượng (lít/phút), tính bằng phút. Tính lượng nước bơm được vào bồn trong phút đầu tiên.
Trả lời: ………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm; điểm chi tiết chia tới 0,25.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
- Câu trắc nghiệm đúng – sai: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 2,0 điểm.
- Câu trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm; học sinh làm tròn khác quy định của đề thì không cho điểm câu đó.
- Bài toán thực tế: học sinh không nêu đơn vị hoặc nêu sai đơn vị thì trừ 0,25 điểm của câu.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ SỐ 1
1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | C | A | B | A | B | A | B | C |
2. Trắc nghiệm đúng – sai (Câu 11, 2,0 điểm)
Câu | 11a | 11b | 11c | 11d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | S | Đ | Đ | S |
Giải thích nhanh: a) Thay vào : nên . b) . c) và nên . d) Mặt phẳng qua song song : , khác với phương trình đã cho.
3. Trả lời ngắn (mỗi câu đúng 1,0 điểm)
Câu | 12 | 13 | 14 |
|---|---|---|---|
Đáp án |
Hướng dẫn tính:
- Câu 12: đặt , suy ra , ; .
- Câu 13: ; .
- Câu 14: (m).
4. Hướng dẫn giải các câu vận dụng
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
9 | (m) | 0,5 |
10 | Vật dừng khi ; (m) | 0,5 |
Lỗi thường gặp:
- Nguyên hàm của phải chia cho (câu 2), của phải chia cho và đổi dấu (câu 7).
- Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song phải lấy trị tuyệt đối hiệu hai hệ số tự do rồi chia cho .
- Bài toán quãng đường: phải xác định đúng thời điểm dừng (giải ) trước khi lấy tích phân, không lấy cận tùy ý.
ĐỀ THI THỬ SỐ 2
1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | A | B | A | C | D | B | A |
2. Trắc nghiệm đúng – sai (Câu 11, 2,0 điểm)
Câu | 11a | 11b | 11c | 11d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S |
Giải thích nhanh: a) Hệ số của chính là toạ độ một vectơ pháp tuyến. b) . c) . d) Tích vô hướng nên hai mặt phẳng không vuông góc.
3. Trả lời ngắn (mỗi câu đúng 1,0 điểm)
Câu | 12 | 13 | 14 |
|---|---|---|---|
Đáp án |
Hướng dẫn tính:
- Câu 12: .
- Câu 13: : .
- Câu 14: vật dừng khi ; (m).
4. Hướng dẫn giải các câu vận dụng
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
9 | (m) | 0,5 |
10 | (triệu đồng) | 0,5 |
Lỗi thường gặp:
- Nhầm với ; đúng phải là .
- Nguyên hàm của là , học sinh hay bỏ hệ số .
- Doanh thu biên cho bởi tốc độ tăng doanh thu; tổng doanh thu tăng thêm là tích phân của , không phải giá trị .
ĐỀ THI THỬ SỐ 3
1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | A | C | A | B | A | B | A | B |
2. Trắc nghiệm đúng – sai (Câu 11, 2,0 điểm)
Câu | 11a | 11b | 11c | 11d |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S |
Giải thích nhanh: a) . b) Mặt phẳng qua song song : . c) Tích vô hướng nên hai mặt phẳng không vuông góc. d) Thay được , thay được nên hai điểm khác phía.
3. Trả lời ngắn (mỗi câu đúng 1,0 điểm)
Câu | 12 | 13 | 14 |
|---|---|---|---|
Đáp án |
Hướng dẫn tính:
- Câu 12: nên , , .
- Câu 13: ; .
- Câu 14: (lít).
4. Hướng dẫn giải các câu vận dụng
Câu | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|
9 | (m) | 0,5 |
10 | (m) | 0,5 |
Lỗi thường gặp:
- Nguyên hàm của là , học sinh thường quên chia .
- Nguyên hàm của phải đặt nên có hệ số .
- Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng luôn lấy trị tuyệt đối ở tử số; nhiều học sinh bỏ dấu giá trị tuyệt đối nên ra kết quả âm.
Lưu ý khi chấm: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài toán thực tế phải có đơn vị đúng mới cho điểm tối đa.











