Đề thi thử tháng 11 môn Toán 12 – Nguyên hàm, tích phân và phương trình mặt phẳng

ToánLớp 12TChia sẻ bởi Thu Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN KHUYẾN

Đề thi thử

ĐỀ THI THỬ THÁNG 11 – NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 45 phút/đề

PHẦN 1. MA TRẬN ĐỀ THI THỬ

TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng điểm

1

Nguyên hàm

Nguyên hàm hàm đa thức, tính chất cơ bản

1 TN

0,5

Nguyên hàm hàm số mũ, hàm hợp

1 TN

0,5

Nguyên hàm hàm số lượng giác

1 TN

0,5

2

Tích phân

Tích phân hàm đa thức

1 TN

0,5

Tích phân hàm số lượng giác

1 TN

0,5

Tích phân hàm số mũ

1 TN

0,5

Tích phân từng phần, đổi biến số

1 TLN

1 TLN

2,0

3

Phương trình mặt phẳng

Vectơ pháp tuyến, phương trình tổng quát

1 TN

0,5

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

1 TN

0,5

Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

1 ĐS (4 ý)

2,0

4

Ứng dụng thực tế

Quãng đường, doanh thu, lưu lượng, khoảng cách

2 TN + 1 TLN

2,0

Tổng

2,0

4,0

3,0

1,0

10,0

Tỉ lệ: Nhận biết 20% – Thông hiểu 40% – Vận dụng 30% – Vận dụng cao 10%. Mỗi đề gồm 10 câu trắc nghiệm (0,5 điểm/câu), 1 câu đúng – sai 4 ý (2,0 điểm) và 3 câu trả lời ngắn (1,0 điểm/câu); thời gian làm bài 45 phút.

PHẦN 2. ĐỀ THI THỬ

ĐỀ THI THỬ SỐ 1

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (10 câu, 5,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2x+1f(x) = 3x^2 - 2x + 1 là

A. x3−x2+x+Cx^3 - x^2 + x + C.

B. 3x3−2x2+x+C3x^3 - 2x^2 + x + C.

C. x3−2x2+x+Cx^3 - 2x^2 + x + C.

D. x3−x2+1+Cx^3 - x^2 + 1 + C.

Câu 2 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2xf(x) = e^{2x} là

A. e2x+Ce^{2x} + C.

B. 2e2x+C2e^{2x} + C.

C. 12e2x+C\dfrac{1}{2}e^{2x} + C.

D. e2x2x+C\dfrac{e^{2x}}{2x} + C.

Câu 3 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫01(2x+1) dx\displaystyle\int_0^1 (2x + 1)\,dx bằng

A. 00.

B. 11.

C. 22.

D. 33.

Câu 4 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫0π2cos⁡x dx\displaystyle\int_0^{\frac{\pi}{2}} \cos x\,dx bằng

A. 11.

B. 00.

C. −1-1.

D. π2\dfrac{\pi}{2}.

Câu 5 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+4z−12=0(P): 2x - 3y + 4z - 12 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

A. n1→=(−2;3;4)\overrightarrow{n_1} = (-2;3;4).

B. n2→=(2;−3;4)\overrightarrow{n_2} = (2;-3;4).

C. n3→=(2;3;−4)\overrightarrow{n_3} = (2;3;-4).

D. n4→=(−2;−3;4)\overrightarrow{n_4} = (-2;-3;4).

Câu 6 (0,5 điểm). Khoảng cách từ điểm M(1;1;1)M(1;1;1) đến mặt phẳng (P):x+2y−2z+5=0(P): x + 2y - 2z + 5 = 0 bằng

A. 22.

B. 11.

C. 33.

D. 44.

Câu 7 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡2xf(x) = \sin 2x là

A. 12cos⁡2x+C\dfrac{1}{2}\cos 2x + C.

B. −12cos⁡2x+C-\dfrac{1}{2}\cos 2x + C.

C. −2cos⁡2x+C-2\cos 2x + C.

D. 2cos⁡2x+C2\cos 2x + C.

Câu 8 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫01ex dx\displaystyle\int_0^1 e^x\,dx bằng

A. e−1e - 1.

B. ee.

C. 1−e1 - e.

D. e+1e + 1.

Câu 9 (0,5 điểm). Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t2+2v(t) = 3t^2 + 2 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Quãng đường vật đi được trong 22 giây đầu tiên là

A. 88 m.

B. 1212 m.

C. 1010 m.

D. 1414 m.

Câu 10 (0,5 điểm). Một ô tô đang chạy với vận tốc 2020 m/s thì người lái hãm phanh; kể từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=20−4tv(t) = 20 - 4t (m/s), tt tính bằng giây, cho đến khi dừng hẳn. Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là

A. 4040 m.

B. 4545 m.

C. 5050 m.

D. 5555 m.

PHẦN B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1 câu, 2,0 điểm)

Câu 11 (2,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−6=0(P): 2x - y + 2z - 6 = 0 và điểm A(1;1;1)A(1;1;1). Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

a) Điểm AA thuộc mặt phẳng (P)(P).

b) Khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến mặt phẳng (P)(P) bằng 22.

c) Mặt phẳng (Q):4x−2y+4z+1=0(Q): 4x - 2y + 4z + 1 = 0 song song với mặt phẳng (P)(P).

d) Mặt phẳng đi qua AA và song song với (P)(P) có phương trình 2x−y+2z+3=02x - y + 2z + 3 = 0.

PHẦN C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3 câu, 3,0 điểm)

Câu 12 (1,0 điểm). Tính tích phân I=∫01xex dxI = \displaystyle\int_0^1 xe^x\,dx.

Trả lời: ………………………

Câu 13 (1,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;0)A(1;0;0), B(0;2;0)B(0;2;0), C(0;0;3)C(0;0;3). Tính khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời: ………………………

Câu 14 (1,0 điểm). Trong hệ trục toạ độ OxyzOxyz với đơn vị trên mỗi trục là mét, một trạm phát sóng được đặt tại điểm A(1;2;2)A(1;2;2) và mặt đất được mô phỏng bởi mặt phẳng (P):2x+y−2z+3=0(P): 2x + y - 2z + 3 = 0. Tính khoảng cách từ trạm phát sóng đến mặt đất.

Trả lời: ………………………

ĐỀ THI THỬ SỐ 2

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (10 câu, 5,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−3f(x) = 2x - 3 là

A. x2−3x+Cx^2 - 3x + C.

B. 2x2−3x+C2x^2 - 3x + C.

C. x2−3+Cx^2 - 3 + C.

D. x2+3x+Cx^2 + 3x + C.

Câu 2 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫02(x2+1) dx\displaystyle\int_0^2 (x^2 + 1)\,dx bằng

A. 44.

B. 113\dfrac{11}{3}.

C. 143\dfrac{14}{3}.

D. 55.

Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;−2;3)M(1;-2;3) và nhận n→=(2;1;−1)\overrightarrow{n} = (2;1;-1) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. 2x+y−z−3=02x + y - z - 3 = 0.

B. 2x+y−z+3=02x + y - z + 3 = 0.

C. x−2y+3z+3=0x - 2y + 3z + 3 = 0.

D. 2x−y+z+3=02x - y + z + 3 = 0.

Câu 4 (0,5 điểm). Khoảng cách từ điểm A(1;1;1)A(1;1;1) đến mặt phẳng (P):x+2y−2z+5=0(P): x + 2y - 2z + 5 = 0 bằng

A. 22.

B. 11.

C. 13\dfrac{1}{3}.

D. 33.

Câu 5 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫1e1x dx\displaystyle\int_1^{e} \dfrac{1}{x}\,dx bằng

A. e−1e - 1.

B. 11.

C. ee.

D. ln⁡e−1\ln e - 1.

Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có phương trình là

A. z=0z = 0.

B. x=0x = 0.

C. y=0y = 0.

D. x+y+z=0x + y + z = 0.

Câu 7 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡2xf(x) = \cos 2x là

A. 2sin⁡2x+C2\sin 2x + C.

B. −2sin⁡2x+C-2\sin 2x + C.

C. 12sin⁡2x+C\dfrac{1}{2}\sin 2x + C.

D. −12sin⁡2x+C-\dfrac{1}{2}\sin 2x + C.

Câu 8 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫0π2(sin⁡x+cos⁡x) dx\displaystyle\int_0^{\frac{\pi}{2}} (\sin x + \cos x)\,dx bằng

A. 00.

B. 11.

C. 2\sqrt{2}.

D. 22.

Câu 9 (0,5 điểm). Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=6t+1v(t) = 6t + 1 (m/s), tt tính bằng giây. Quãng đường vật đi được trong 33 giây đầu tiên là

A. 2727 m.

B. 3030 m.

C. 2424 m.

D. 3333 m.

Câu 10 (0,5 điểm). Một cửa hàng ước tính doanh thu biên khi bán thêm sản phẩm thứ xx là R′(x)=30−0,5xR'(x) = 30 - 0,5x (triệu đồng/sản phẩm). Tổng doanh thu tăng thêm khi cửa hàng bán từ 00 đến 2020 sản phẩm là

A. 500500 triệu đồng.

B. 450450 triệu đồng.

C. 400400 triệu đồng.

D. 550550 triệu đồng.

PHẦN B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1 câu, 2,0 điểm)

Câu 11 (2,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z+3=0(P): 2x + 2y - z + 3 = 0 và điểm M(1;−2;1)M(1;-2;1). Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

a) n→=(2;2;−1)\overrightarrow{n} = (2;2;-1) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P).

b) Điểm MM thuộc mặt phẳng (P)(P).

c) Khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến mặt phẳng (P)(P) bằng 33.

d) Mặt phẳng (Q):2x−2y−z+1=0(Q): 2x - 2y - z + 1 = 0 vuông góc với mặt phẳng (P)(P).

PHẦN C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3 câu, 3,0 điểm)

Câu 12 (1,0 điểm). Tính tích phân I=∫01(3x+1)2 dxI = \displaystyle\int_0^1 (3x + 1)^2\,dx.

Trả lời: ………………………

Câu 13 (1,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm A(1;2;3)A(1;2;3) và song song với mặt phẳng (Q):x−2y+2z=0(Q): x - 2y + 2z = 0 có phương trình dạng x−2y+2z+d=0x - 2y + 2z + d = 0. Tìm dd.

Trả lời: ………………………

Câu 14 (1,0 điểm). Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=12−3t2v(t) = 12 - 3t^2 (m/s), tt tính bằng giây. Tính quãng đường vật đi được kể từ lúc t=0t = 0 đến khi vật dừng hẳn.

Trả lời: ………………………

ĐỀ THI THỬ SỐ 3

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (10 câu, 5,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=12x+1f(x) = \dfrac{1}{2x + 1} (với x≠−12x \ne -\dfrac{1}{2}) là

A. ln⁡∣2x+1∣+C\ln|2x + 1| + C.

B. 12ln⁡∣2x+1∣+C\dfrac{1}{2}\ln|2x + 1| + C.

C. 2ln⁡∣2x+1∣+C2\ln|2x + 1| + C.

D. −1(2x+1)2+C-\dfrac{1}{(2x+1)^2} + C.

Câu 2 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫0π2sin⁡x dx\displaystyle\int_0^{\frac{\pi}{2}} \sin x\,dx bằng

A. −1-1.

B. 00.

C. 11.

D. 22.

Câu 3 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;−1;2)A(1;-1;2) và song song với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có phương trình là

A. z=2z = 2.

B. x=1x = 1.

C. y=−1y = -1.

D. x+y+z=2x + y + z = 2.

Câu 4 (0,5 điểm). Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P):x+2y+2z−1=0(P): x + 2y + 2z - 1 = 0 và (Q):x+2y+2z+5=0(Q): x + 2y + 2z + 5 = 0 bằng

A. 11.

B. 33.

C. 22.

D. 66.

Câu 5 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫−11x3 dx\displaystyle\int_{-1}^{1} x^3\,dx bằng

A. 00.

B. 22.

C. −2-2.

D. 11.

Câu 6 (0,5 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):3x−z+2=0(P): 3x - z + 2 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

A. (3;−1;2)(3;-1;2).

B. (3;0;−1)(3;0;-1).

C. (3;1;−1)(3;1;-1).

D. (3;0;1)(3;0;1).

Câu 7 (0,5 điểm). Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xex2f(x) = xe^{x^2} là

A. 12ex2+C\dfrac{1}{2}e^{x^2} + C.

B. 2ex2+C2e^{x^2} + C.

C. ex2+Ce^{x^2} + C.

D. x2ex2+Cx^2e^{x^2} + C.

Câu 8 (0,5 điểm). Giá trị của tích phân ∫121x2 dx\displaystyle\int_1^2 \dfrac{1}{x^2}\,dx bằng

A. 34\dfrac{3}{4}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 11.

D. 22.

Câu 9 (0,5 điểm). Một người đi xe đạp với vận tốc v(t)=2t+5v(t) = 2t + 5 (m/s), tt tính bằng giây. Quãng đường người đó đi được trong 44 giây đầu tiên là

A. 3636 m.

B. 3232 m.

C. 4040 m.

D. 2828 m.

Câu 10 (0,5 điểm). Trong hệ trục toạ độ OxyzOxyz với đơn vị trên mỗi trục là mét, trần của một phòng triển lãm được mô phỏng bởi mặt phẳng (P):2x+2y−z−8=0(P): 2x + 2y - z - 8 = 0 và một bóng đèn được treo tại điểm M(1;1;2)M(1;1;2). Khoảng cách từ bóng đèn đến trần nhà là

A. 11 m.

B. 22 m.

C. 33 m.

D. 44 m.

PHẦN B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1 câu, 2,0 điểm)

Câu 11 (2,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+1=0(P): 2x - y + 2z + 1 = 0 và điểm A(1;2;−1)A(1;2;-1). Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:

a) Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (P)(P) bằng 13\dfrac{1}{3}.

b) Mặt phẳng đi qua AA và song song với (P)(P) có phương trình 2x−y+2z+2=02x - y + 2z + 2 = 0.

c) Mặt phẳng (Q):x+2y−z+3=0(Q): x + 2y - z + 3 = 0 vuông góc với mặt phẳng (P)(P).

d) Hai điểm OO và AA nằm cùng phía đối với mặt phẳng (P)(P).

PHẦN C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3 câu, 3,0 điểm)

Câu 12 (1,0 điểm). Biết I=∫122x+1x dx=a+bln⁡2I = \displaystyle\int_1^2 \dfrac{2x + 1}{x}\,dx = a + b\ln 2 với a,ba, b là các số nguyên. Tính a+ba + b.

Trả lời: ………………………

Câu 13 (1,0 điểm). Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;0)A(1;0;0), B(0;1;0)B(0;1;0), C(0;0;1)C(0;0;1). Tính khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời: ………………………

Câu 14 (1,0 điểm). Một bồn chứa được bơm nước với lưu lượng q(t)=3t+2q(t) = 3t + 2 (lít/phút), tt tính bằng phút. Tính lượng nước bơm được vào bồn trong 44 phút đầu tiên.

Trả lời: ………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Thang điểm toàn bài là 10,0 điểm; điểm chi tiết chia tới 0,25.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
- Câu trắc nghiệm đúng – sai: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 2,0 điểm.
- Câu trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm; học sinh làm tròn khác quy định của đề thì không cho điểm câu đó.
- Bài toán thực tế: học sinh không nêu đơn vị hoặc nêu sai đơn vị thì trừ 0,25 điểm của câu.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ SỐ 1

1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

C

A

B

A

B

A

B

C

2. Trắc nghiệm đúng – sai (Câu 11, 2,0 điểm)

Câu

11a

11b

11c

11d

Đáp án

S

Đ

Đ

S

Giải thích nhanh: a) Thay A(1;1;1)A(1;1;1) vào (P)(P): 2−1+2−6=−3≠02 - 1 + 2 - 6 = -3 \ne 0 nên A∉(P)A \notin (P). b) d(O,(P))=∣−6∣4+1+4=63=2d(O,(P)) = \dfrac{|-6|}{\sqrt{4 + 1 + 4}} = \dfrac{6}{3} = 2. c) nQ→=(4;−2;4)=2(2;−1;2)\overrightarrow{n_Q} = (4;-2;4) = 2(2;-1;2) và 14≠−6−2\dfrac{1}{4} \ne \dfrac{-6}{-2} nên (Q)∥(P)(Q) \parallel (P). d) Mặt phẳng qua AA song song (P)(P): 2(x−1)−(y−1)+2(z−1)=0⇔2x−y+2z−3=02(x-1) - (y-1) + 2(z-1) = 0 \Leftrightarrow 2x - y + 2z - 3 = 0, khác với phương trình đã cho.

3. Trả lời ngắn (mỗi câu đúng 1,0 điểm)

Câu

12

13

14

Đáp án

11

0,860,86

11

Hướng dẫn tính:
- Câu 12: đặt u=xu = x, dv=exdxdv = e^x dx suy ra du=dxdu = dx, v=exv = e^x; I=[xex]01−∫01exdx=e−(e−1)=1I = \left[xe^x\right]_0^1 - \displaystyle\int_0^1 e^x dx = e - (e - 1) = 1.
- Câu 13: (ABC):x1+y2+z3=1⇔6x+3y+2z−6=0(ABC): \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 \Leftrightarrow 6x + 3y + 2z - 6 = 0; d(O,(ABC))=636+9+4=67≈0,86d(O,(ABC)) = \dfrac{6}{\sqrt{36 + 9 + 4}} = \dfrac{6}{7} \approx 0,86.
- Câu 14: d(A,(P))=∣2⋅1+2−2⋅2+3∣4+1+4=33=1d(A,(P)) = \dfrac{|2 \cdot 1 + 2 - 2 \cdot 2 + 3|}{\sqrt{4 + 1 + 4}} = \dfrac{3}{3} = 1 (m).

4. Hướng dẫn giải các câu vận dụng

Câu

Nội dung

Điểm

9

s=∫02(3t2+2)dt=[t3+2t]02=8+4=12s = \displaystyle\int_0^2 (3t^2 + 2)dt = \left[t^3 + 2t\right]_0^2 = 8 + 4 = 12 (m)

0,5

10

Vật dừng khi v(t)=0⇔t=5v(t) = 0 \Leftrightarrow t = 5; s=∫05(20−4t)dt=[20t−2t2]05=100−50=50s = \displaystyle\int_0^5 (20 - 4t)dt = \left[20t - 2t^2\right]_0^5 = 100 - 50 = 50 (m)

0,5

Lỗi thường gặp:
- Nguyên hàm của e2xe^{2x} phải chia cho 22 (câu 2), của sin⁡2x\sin 2x phải chia cho 22 và đổi dấu (câu 7).
- Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song phải lấy trị tuyệt đối hiệu hai hệ số tự do rồi chia cho ∣n→∣\left|\overrightarrow{n}\right|.
- Bài toán quãng đường: phải xác định đúng thời điểm dừng (giải v(t)=0v(t) = 0) trước khi lấy tích phân, không lấy cận tùy ý.

ĐỀ THI THỬ SỐ 2

1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

B

A

B

A

C

D

B

A

2. Trắc nghiệm đúng – sai (Câu 11, 2,0 điểm)

Câu

11a

11b

11c

11d

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Giải thích nhanh: a) Hệ số của x,y,zx, y, z chính là toạ độ một vectơ pháp tuyến. b) 2⋅1+2⋅(−2)−1+3=02 \cdot 1 + 2 \cdot (-2) - 1 + 3 = 0. c) d(O,(P))=33=1≠3d(O,(P)) = \dfrac{3}{3} = 1 \ne 3. d) Tích vô hướng 2⋅2+2⋅(−2)+(−1)(−1)=1≠02 \cdot 2 + 2 \cdot (-2) + (-1)(-1) = 1 \ne 0 nên hai mặt phẳng không vuông góc.

3. Trả lời ngắn (mỗi câu đúng 1,0 điểm)

Câu

12

13

14

Đáp án

77

−3-3

1616

Hướng dẫn tính:
- Câu 12: I=[(3x+1)39]01=64−19=7I = \left[\dfrac{(3x+1)^3}{9}\right]_0^1 = \dfrac{64 - 1}{9} = 7.
- Câu 13: A∈(P)A \in (P): 1−4+6+d=0⇒d=−31 - 4 + 6 + d = 0 \Rightarrow d = -3.
- Câu 14: vật dừng khi 12−3t2=0⇔t=212 - 3t^2 = 0 \Leftrightarrow t = 2; s=∫02(12−3t2)dt=[12t−t3]02=24−8=16s = \displaystyle\int_0^2 (12 - 3t^2)dt = \left[12t - t^3\right]_0^2 = 24 - 8 = 16 (m).

4. Hướng dẫn giải các câu vận dụng

Câu

Nội dung

Điểm

9

s=∫03(6t+1)dt=[3t2+t]03=27+3=30s = \displaystyle\int_0^3 (6t + 1)dt = \left[3t^2 + t\right]_0^3 = 27 + 3 = 30 (m)

0,5

10

R=∫020(30−0,5x)dx=[30x−0,25x2]020=600−100=500R = \displaystyle\int_0^{20} (30 - 0,5x)dx = \left[30x - 0,25x^2\right]_0^{20} = 600 - 100 = 500 (triệu đồng)

0,5

Lỗi thường gặp:
- Nhầm ∫1x2dx\displaystyle\int \dfrac{1}{x^2}dx với ln⁡∣x∣\ln|x|; đúng phải là −1x+C-\dfrac{1}{x} + C.
- Nguyên hàm của cos⁡2x\cos 2x là 12sin⁡2x\dfrac{1}{2}\sin 2x, học sinh hay bỏ hệ số 12\dfrac{1}{2}.
- Doanh thu biên R′(x)R'(x) cho bởi tốc độ tăng doanh thu; tổng doanh thu tăng thêm là tích phân của R′(x)R'(x), không phải giá trị R′(20)R'(20).

ĐỀ THI THỬ SỐ 3

1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

A

C

A

B

A

B

A

B

2. Trắc nghiệm đúng – sai (Câu 11, 2,0 điểm)

Câu

11a

11b

11c

11d

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Giải thích nhanh: a) d(A,(P))=∣2−2−2+1∣3=13d(A,(P)) = \dfrac{|2 - 2 - 2 + 1|}{3} = \dfrac{1}{3}. b) Mặt phẳng qua AA song song (P)(P): 2(x−1)−(y−2)+2(z+1)=0⇔2x−y+2z+2=02(x-1) - (y-2) + 2(z+1) = 0 \Leftrightarrow 2x - y + 2z + 2 = 0. c) Tích vô hướng 2⋅1+(−1)⋅2+2⋅(−1)=−2≠02 \cdot 1 + (-1) \cdot 2 + 2 \cdot (-1) = -2 \ne 0 nên hai mặt phẳng không vuông góc. d) Thay OO được 1>01 > 0, thay AA được −1<0-1 < 0 nên hai điểm khác phía.

3. Trả lời ngắn (mỗi câu đúng 1,0 điểm)

Câu

12

13

14

Đáp án

33

0,580,58

3232

Hướng dẫn tính:
- Câu 12: I=∫12(2+1x)dx=[2x+ln⁡x]12=2+ln⁡2I = \displaystyle\int_1^2 \left(2 + \dfrac{1}{x}\right)dx = \left[2x + \ln x\right]_1^2 = 2 + \ln 2 nên a=2a = 2, b=1b = 1, a+b=3a + b = 3.
- Câu 13: (ABC):x+y+z−1=0(ABC): x + y + z - 1 = 0; d(O,(ABC))=13≈0,58d(O,(ABC)) = \dfrac{1}{\sqrt{3}} \approx 0,58.
- Câu 14: Q=∫04(3t+2)dt=[3t22+2t]04=24+8=32Q = \displaystyle\int_0^4 (3t + 2)dt = \left[\dfrac{3t^2}{2} + 2t\right]_0^4 = 24 + 8 = 32 (lít).

4. Hướng dẫn giải các câu vận dụng

Câu

Nội dung

Điểm

9

s=∫04(2t+5)dt=[t2+5t]04=16+20=36s = \displaystyle\int_0^4 (2t + 5)dt = \left[t^2 + 5t\right]_0^4 = 16 + 20 = 36 (m)

0,5

10

d(M,(P))=∣2⋅1+2⋅1−2−8∣4+4+1=63=2d(M,(P)) = \dfrac{|2 \cdot 1 + 2 \cdot 1 - 2 - 8|}{\sqrt{4 + 4 + 1}} = \dfrac{6}{3} = 2 (m)

0,5

Lỗi thường gặp:
- Nguyên hàm của 12x+1\dfrac{1}{2x+1} là 12ln⁡∣2x+1∣\dfrac{1}{2}\ln|2x+1|, học sinh thường quên chia 22.
- Nguyên hàm của xex2xe^{x^2} phải đặt u=x2u = x^2 nên có hệ số 12\dfrac{1}{2}.
- Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng luôn lấy trị tuyệt đối ở tử số; nhiều học sinh bỏ dấu giá trị tuyệt đối nên ra kết quả âm.

Lưu ý khi chấm: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài toán thực tế phải có đơn vị đúng mới cho điểm tối đa.

Xem tất cả