Đề thi mới

Ngữ vănLớp 12VChia sẻ bởi Vy Vy 0 lượt sử dụng đề

Câu 51:

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Gắng sức

B. Cố gắng

C. Nỗ lực

D. Gắng gượng

Câu 52:

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Phóng khoáng

B. Khoáng đạt

C. Rộng lượng

D. Hào sảng

Câu 53:

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

(A) Thăm thẳm

(B) Mênh mông

(C) Bát ngát

(D) Bao la

Câu 54:

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Trầm mặc

B. Trầm tư

C. Trầm ngâm

D. Trầm lắng

Câu 55:

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Đồng tình

B. Tán thành

C. Chấp thuận

D. Thừa nhận

Câu 56:

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

“Nhìn chung,__________đề cao cá tính sáng tạo, đề cao “cái tôi” cá nhân.”

A. văn học dân gian.

B. văn học hiện đại.

C. văn học trung đại.

D. văn học viết nói chung.

Câu 57:
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

Một chính sách có thể giải quyết ________ những khó khăn trước mắt, nhưng chưa chắc đã xử lý được những nguyên nhân ________ của vấn đề.

(A) triệt để / trực tiếp

(B) tạm thời / sâu xa

(C) căn bản / tiềm tàng

(D) toàn diện / chủ yếu

Câu 58:

Chọn cặp từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

Những phát hiện khảo cổ mới không chỉ ________ các giả thuyết trước đây về nguồn gốc di tích mà còn ________ thêm những hướng nghiên cứu chưa từng được chú ý.

(A) củng cố / mở ra

(B) xác nhận / khai triển

(C) minh chứng / phát huy

(D) khẳng định / triển khai

Câu 59:

Chọn cặp từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.

Chọn cặp từ/cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Một người có thể ________ quan điểm của người khác mà không hoàn toàn ________ với quan điểm ấy; điều quan trọng là họ vẫn thừa nhận quyền được bày tỏ ý kiến của mỗi người.

(A) tôn trọng / đồng tình

(B) thừa nhận / chấp thuận

(C) tiếp thu / tán thành

(D) ghi nhận / hưởng ứng

Câu 60:

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Trong nghiên cứu khoa học, một giả thuyết dù có vẻ ________ đến đâu cũng chưa thể được xem là đáng tin cậy nếu chưa được ________ bằng những bằng chứng thực nghiệm.

(A) hợp lý / kiểm chứng

(B) khả thi / khẳng định

(C) xác đáng / minh họa

(D) thuyết phục / diễn giải

Câu 61:

Xác định một cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.

“Bài thơ “Đây thôn Vĩ Dạ” (Hàn Mặc Tử) không chỉ hay về nghệ thuật mà còn đặc sắc về ngôn từ.”

A. Bài thơ

B. không chỉ

C. mà còn

D. ngôn từ

Câu 62:

Xác định một cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.

Theo báo cáo, tỷ lệ thất nghiệp tại địa phương đã tăng lên 200 người trong quý vừa qua, phản ánh những khó khăn của thị trường lao động.

(A) tỷ lệ

(B) 200 người

(C) phản ánh

(D) thị trường lao động

Câu 63:

Xác định một cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách

Trong thông báo chính thức, nhà trường cho biết sẽ xử lý cho ra nhẽ những trường hợp vi phạm quy chế thi, đồng thời tăng cường các biện pháp nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và công bằng của kỳ thi.

(A) thông báo chính thức

(B) xử lý cho ra nhẽ

(C) vi phạm quy chế thi

(D) bảo đảm

Câu 64:

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách

Mặc dù công nghệ số tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận tri thức, do đó người học vẫn cần đánh giá độ tin cậy của thông tin trước khi sử dụng.

(A) điều kiện

(B) tiếp cận

(C) do đó

(D) độ tin cậy

Câu 65:

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/logic/phong cách.

Sau khi được sửa chữa, cây cầu đã đáp ứng tốt nhu cầu đi lại của người dân, góp phần thúc đẩy giao thương và cải thiện đáng kể điều kiện giao tiếp giữa các khu vực.

(A) đáp ứng tốt

(B) góp phần thúc đẩy

(C) cải thiện

(D) giao tiếp

Xem tất cả